Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp và lắp đặt thiết bị phòng PA05
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771667-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cung cấp và lắp đặt thiết bị phòng PA05 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210771643 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng Trung ương năm 2020, bố trí 22.000 triệu đồng (theo Quyết định số 551/QĐ-UBND ngày 16/3/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 12:25:00 đến ngày 2021-08-03 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,919,203,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3378E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, phần mềm thương mại trong đó Giá trị tối thiểu được tính theo giá trị các nội dung cung cấp thiết bị, phần mềm bảo mật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.244.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.732.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc tương đương+ Có chứng chỉ/chứng nhận về an toàn thông tin như CISSP hoặc CHFI hoặc tương đương.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc tương đương+ Tối thiểu có 01 nhân sự có chứng chỉ/chứng nhận về an toàn thông tin như pentest và Ethical hacking, Security +, CeH… hoặc tương đương.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo hệ thống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc tương đương+ Tối thiểu có 01 nhân sự có chứng chỉ/chứng nhận về an toàn thông tin như pentest và Ethical hacking, Security +, CeH… hoặc tương đương.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy trạm chuyên dụng cấu hình cao | 1 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 2 | Tủ rack 36U + 2 thanh PDU + Tray | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 3 | UPS 3Kva cho máy trạm | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 4 | Phần mềm rà quét, đánh giá, phân tích lỗ hổng bảo mật web | 1 | license | Mô tả theo chương V | ||
| 5 | Rà quét phát hiện các lỗ hổng bảo mật phần mềm, bản vá bị thiếu, phần mềm độc hại và cấu hình sai trên nhiều nền tảng (Windown, Linux, Mac, Android, IOS,…) thiết bị và ứng dụng dịch vụ mạng | 1 | license | Mô tả theo chương V | ||
| 6 | Máy tính xách tay khai thác dữ liệu tại hiện trường | 3 | Chiếc | Mô tả theo chương V | ||
| 7 | Máy tính khai thác dữ liệu tại hiện trường (máy trạm/portable) | 1 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 8 | Máy tính phân tích dữ liệu | 2 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 9 | Bộ công cụ trích xuất, phân tích dữ liệu điện tử dành cho thiết bị di động | 1 | license | Mô tả theo chương V | ||
| 10 | Phần mềm thu thập, trích xuất dữ liệu từ nguồn Cloud | 1 | license | Mô tả theo chương V | ||
| 11 | Thiết bị đọc thẻ tín dụng | 1 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 12 | Thiết bị chép nhanh dữ liệu ổ cứng | 1 | bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 13 | Ổ cứng di động 4TB | 10 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 14 | Máy tính để bàn phục vụ công tác (hệ điều hành Windows) không bao gồm màn hình | 20 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 15 | Máy tính xách tay phục vụ công tác (hệ điều hành Windows) | 7 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 16 | Máy tính để bàn phục vụ công tác (hệ điều hành IOS) bao gồm màn hình iMac Retina | 5 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 17 | Máy tính xách tay phục vụ công tác (hệ điều hành IOS, Macbook Pro 2020) | 3 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 18 | Máy tính mini Nuc Intel core i7, Ổ cứng ≥ 126 GB SSD | 2 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 19 | Máy tính mini Rasberry Pi4 (bao gồm nguồn, thẻ nhớ, dây cắm HDMI) | 4 | cái | Mô tả theo chương V | ||
| 20 | Máy in HP đảo 2 mặt có kết nối LAN | 3 | cái | Mô tả theo chương V | ||
| 21 | Máy in HP đảo 2 mặt không kết nối LAN | 3 | cái | Mô tả theo chương V | ||
| 22 | Máy photocopy | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V | ||
| 23 | Điện thoại | 10 | Chiếc | Mô tả theo chương V | ||
| 24 | Bản quyền phần mềm Microsoft Windows Server 2016 | 1 | license | Mô tả theo chương V | ||
| 25 | Bản quyền phần mềm Microsoft Office | 35 | license | Mô tả theo chương V | ||
| 26 | Bản quyền phần mềm Bản quyền phần mềm VMware Workstation | 20 | license | Mô tả theo chương V | ||
| 27 | UPS 1 Kva cho máy trạm | 25 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 28 | UPS 2 Kva cho máy trạm | 2 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 29 | Tường lửa kiểm soát truy cập | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 30 | Switch đấu nối | 2 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 31 | Hệ thống cân bằng tải | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 32 | Router wifi (Access point) | 4 | Bộ | Mô tả theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3378E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, phần mềm thương mại trong đó Giá trị tối thiểu được tính theo giá trị các nội dung cung cấp thiết bị, phần mềm bảo mật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.244.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.732.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc tương đương+ Có chứng chỉ/chứng nhận về an toàn thông tin như CISSP hoặc CHFI hoặc tương đương.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc tương đương+ Tối thiểu có 01 nhân sự có chứng chỉ/chứng nhận về an toàn thông tin như pentest và Ethical hacking, Security +, CeH… hoặc tương đương.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ đào tạo hệ thống | 2 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc tương đương+ Tối thiểu có 01 nhân sự có chứng chỉ/chứng nhận về an toàn thông tin như pentest và Ethical hacking, Security +, CeH… hoặc tương đương.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi