Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tân Lãng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210771175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã Tân Lãng và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 09:28:00 đến ngày 2021-08-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,595,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 386,000,000 VNĐ ((Ba trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC BÊ TÔNG NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, E-HSMT | 30,2244 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Chương V, E-HSMT | 11,1817 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | Chương V, E-HSMT | 3,3298 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm | Chương V, E-HSMT | 47,3889 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,4477 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 300,7793 | m3 |
| 7 | Mua thép tấm để sản suất thép bản đầu cọc, bích thép, hệ số hao hụt 1,05 | Chương V, E-HSMT | 7.580,8423 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 7,2198 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 7,2198 | tấn |
| 10 | Cọc dẫn ép âm | Chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V, E-HSMT | 1,82 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 76,0432 | 100m |
| 13 | Mua thép tấm nối cọc, hệ số hao hụt 1,05 | Chương V, E-HSMT | 4.233,9811 | kg |
| 14 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V, E-HSMT | 1.092 | mối nối |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 5,824 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,0582 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,0582 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 4,632 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V, E-HSMT | 197,612 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V, E-HSMT | 0,5125 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 1,5203 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 57,8167 | m3 |
| 7 | Bê tông thương phẩm mác 100, hao hụt 1.025 | Chương V, E-HSMT | 59,2621 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=6-8mm | Chương V, E-HSMT | 4,9901 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d = 10mm | Chương V, E-HSMT | 1,1051 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=14-18mm | Chương V, E-HSMT | 5,5654 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20-22mm | Chương V, E-HSMT | 25,2434 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 9,326 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V, E-HSMT | 2,3593 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 2,3803 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thương phẩm mác 250 (hệ số hao hụt 1,015) | Chương V, E-HSMT | 223,8744 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 220,5659 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 9,1171 | m3 |
| 18 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 139,6111 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 3,0305 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 3,6673 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,1549 | 100m3 |
| 22 | Bê tông thương phẩm mác 100, hao hụt 1.025 | Chương V, E-HSMT | 164,7614 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 160,7428 | m3 |
| C | PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d=6mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,7691 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d=14-18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 3,8585 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 13,3877 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,3674 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 10,494 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 63,4587 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d=6-8mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 8,6283 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16-18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 18,2574 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20-22mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 12,3854 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 18,605 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thương phẩm mác 250 (hệ số hao hụt 1,015) | Chương V, E-HSMT | 167,7854 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 165,3058 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d=6-8mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,8918 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0784 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d=12mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,3739 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d=14-18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,5861 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 4,6333 | 100m2 |
| D | GIẰNG LAN CAN, THU HỒI, DẦM MÁI SẢNH NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,2887 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,5749 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 2,1099 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 35,6266 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 18,0369 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=6-8mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 15,0505 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 21,161 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 34,4862 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thương phẩm mác 250 (hệ số hao hụt 1,015) | Chương V, E-HSMT | 385,1749 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 379,4827 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d=6-8mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,1039 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,186 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d=14-18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,8755 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 1,8771 | 100m2 |
| 17 | Bê tông thương phẩm mác 250 (hệ số hao hụt 1,025) | Chương V, E-HSMT | 34,121 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 33,2888 | m3 |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 792,7598 | m3 |
| 2 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 77,3441 | m3 |
| 3 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 3,5479 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 5,1604 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhân tạo, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 (MTCx1.2) | Chương V, E-HSMT | 2.958,785 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 150x600mm | Chương V, E-HSMT | 247,934 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 178,9646 | m2 |
| 8 | Ốp tường nhà vệ sinh- Gạch ceramic 300x600, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 463,998 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 54,624 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang màu vàng, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 116,98 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 327,489 | m2 |
| 12 | Trần clip in 600x600 | Chương V, E-HSMT | 178,9646 | m2 |
| 13 | Vách ngăn vệ sinh Compact | Chương V, E-HSMT | 188,8 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V, E-HSMT | 22,677 | m2 |
| 15 | Làm khung đỡ chậu rửa bằng Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 94,8935 | kg |
| 16 | Tay vịn WC KT 700x700 cho người khuyết tật bằng Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 31,4369 | kg |
| 17 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chương V, E-HSMT | 1.811,574 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 3.590,9234 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 4.875,1709 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 (VLx1,25; NCx1,1) | Chương V, E-HSMT | 3.100,1956 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (VLx1,25; NCx1,1) | Chương V, E-HSMT | 760,7218 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 55,4989 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Bả trước khi trát VLx1,25; NCx1,1) | Chương V, E-HSMT | 187,7138 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 470,22 | m |
| 25 | Đắp logo tường mái sảnh (NC,3,5/7) | Chương V, E-HSMT | 30 | công |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 8.923,8025 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 3.646,422 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 6,5316 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,0749 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 26,2161 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 98,4726 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 2,1143 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,1032 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 4,3663 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,4572 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0498 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 9,12 | m3 |
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 400x400 lối lên đường dốc, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 91,1999 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 23,3353 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 23,3353 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng lan can đường dốc bằng Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 406,433 | kg |
| 42 | Mua thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm làm xà gồ hệ số hao hụt 1.025 | Chương V, E-HSMT | 5.796,5595 | kg |
| 43 | Mua thép U100x50x3mm làm xà gồ hệ số hao hụt 1,025 | Chương V, E-HSMT | 770,7488 | kg |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 6,4072 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 6,4072 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 56,024 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Chương V, E-HSMT | 18,3541 | 100m2 |
| 48 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V, E-HSMT | 67,644 | m2 |
| 49 | Ngói bò úp nóc mái sảnh | Chương V, E-HSMT | 27,43 | m |
| 50 | Tôn úp nóc Austnam, rộng 400mm dày 0,42mm | Chương V, E-HSMT | 258,732 | m |
| 51 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm; Nhập khẩu Thổ Nhĩ Kỳ (Bao gồm cả công hoàn thiện) | Chương V, E-HSMT | 392,0366 | m2 |
| 52 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm (1m3=2 tấn) | Chương V, E-HSMT | 211,8646 | m2 |
| 53 | Lát nền sàn bằng đá granite tự nhiên màu sáng | Chương V, E-HSMT | 6,1476 | m2 |
| 54 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 20,2958 | m2 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (VLx2) | Chương V, E-HSMT | 364,0884 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 407,1686 | kg |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 794,7172 | kg |
| 58 | Tay vịn cầu thang gỗ nhóm 2, KT 80x120mm | Chương V, E-HSMT | 56,615 | m |
| 59 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 22,646 | m2 |
| 60 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm Upvc | Chương V, E-HSMT | 197,3888 | m2 |
| 61 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm Upvc | Chương V, E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 62 | Cửa sổ cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc mở hất | Chương V, E-HSMT | 286,4022 | m2 |
| 63 | Cửa sổ cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở trượt | Chương V, E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 64 | Vách kính nhựa lõi thép vách kính cố định có đố ngang và đố dọc | Chương V, E-HSMT | 208,495 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay (bản lề 3D, tay nắm, vấu chốt) | Chương V, E-HSMT | 128 | bộ |
| 66 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Chương V, E-HSMT | 156 | bộ |
| 67 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh day nhôm) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) | Chương V, E-HSMT | 64 | bộ |
| 69 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Chương V, E-HSMT | 50 | bộ |
| 71 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 2.750,7505 | kg |
| 72 | Mua thép hộp làm hoa sắt (hệ số hao hụt 1,01) | Chương V, E-HSMT | 270,7741 | kg |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V, E-HSMT | 0,2681 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 10,605 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 17,076 | m2 |
| 76 | Mua thép hộp vuông 16x16 làm thang sắt lên mái | Chương V, E-HSMT | 88,2813 | kg |
| 77 | Gia công, lắp dựng thang sắt | Chương V, E-HSMT | 0,0857 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 3,4944 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 30,9173 | 100m2 |
| F | ĐIỆN TRONG NHÀ NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng CM1*EH BACS | Chương V, E-HSMT | 44 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tuýt bán nguyệt 36W | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn huỳnh quang 2x36W | Chương V, E-HSMT | 213 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 54 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V, E-HSMT | 108 | hộp |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V, E-HSMT | 142 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 87 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm | Chương V, E-HSMT | 87 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300-24W | Chương V, E-HSMT | 129 | bộ |
| 14 | Móc treo quạt trần | Chương V, E-HSMT | 142 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mm | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x150mm | Chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa, đế nhựa chứa 3-6 module | Chương V, E-HSMT | 33 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 320Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V, E-HSMT | 135 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x120+1x70mm2 | Chương V, E-HSMT | 94 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Chương V, E-HSMT | 66 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 | Chương V, E-HSMT | 66 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V, E-HSMT | 66 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Chương V, E-HSMT | 66 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 196 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 196 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 715 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 715 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 2.565 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 2.565 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 3.215 | m |
| 40 | Lắp đặt ống ghen ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V, E-HSMT | 3.215 | m |
| 41 | Lắp đặt ống ghen ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V, E-HSMT | 2.565 | m |
| 42 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 300/5A | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | cầu chì | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| G | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V, E-HSMT | 69 | máy |
| 2 | Ống đồng và bảo ôn D6,35/D12,7 | Chương V, E-HSMT | 276 | m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V, E-HSMT | 2,76 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V, E-HSMT | 2,76 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 69 | cái |
| H | CHỐNG SÉT MÁI NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 877,2768 | kg |
| 2 | Đóng cọc L63x63x6-2,5m | Chương V, E-HSMT | 21 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V, E-HSMT | 265 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V, E-HSMT | 285 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - D18 chiều dài kim 1m | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 1,026 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,026 | 100m3 |
| 8 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 35,1207 | kg |
| 9 | Gia công, đóng cọc L63x63x6-2,5m | Chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V, E-HSMT | 2,68 | m |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V, E-HSMT | 2,65 | m |
| 12 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m |
| I | ĐIỆN NGOÀI NHÀ NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,4256 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,3896 | 100m3 |
| 5 | KM cột M24x300x300x675 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Mua thép mịa kẽm nhúng nóng là tiếp địa cột | Chương V, E-HSMT | 15,6412 | kg |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V, E-HSMT | 3,71 | 100m |
| 9 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0.3 | Chương V, E-HSMT | 371 | m |
| 10 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 3,91 | 100m |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột9m | Chương V, E-HSMT | 3 | cột |
| 12 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Chương V, E-HSMT | 5 | cần đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố 150W | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V, E-HSMT | 3 | bảng |
| 15 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V, E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 17 | Làm đầu cáp khô 2M4 | Chương V, E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| J | THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 4 | 100m |
| 2 | Cầu chắn rác Inox 304 D90 | Chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Chương V, E-HSMT | 90 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| K | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826 | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bằng Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 62 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Van xả nhấn tiểu nam VGHX05 | Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Van xả nhấn tiểu nữ | Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Lavabo | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Phụ kiện Lavabo xi phong | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V, E-HSMT | 3 | bể |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Phao điện Radar ST-70AB | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 32mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đồng tay gạt D21 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan đập cáp 40 kW | Chương V, E-HSMT | 1 | lần |
| 18 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 25mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa HDPE đường kính van 25mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Mua máy bơm 3HP/2.2KV/380V | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| L | THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 3 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mm (VLP, NC, Mx1.5) | Chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V, E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V, E-HSMT | 68 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm (VLP, NC, Mx1.5) | Chương V, E-HSMT | 68 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 90/48mm (VLP, NC, Mx1.5) | Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm (VLP, NC, Mx1.5) | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| M | CẤP NƯỚC TRONG NHÀ NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mm (NC, Mx1.5) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/25 (NC, Mx1.5) | Chương V, E-HSMT | 102 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25 (NC, Mx1.5) | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 102 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 112 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, D25mm | Chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| N | PHẦN CỌC NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 5,1639 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D=6-8mm | Chương V, E-HSMT | 1,9364 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D=12mm | Chương V, E-HSMT | 0,5762 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D=14-18mm | Chương V, E-HSMT | 8,2102 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D=20mm | Chương V, E-HSMT | 0,0775 | tấn |
| 6 | Mua thép bản làm bích thép đầu cọc, bản mã nối cọc hệ số hao hụt 1,05 | Chương V, E-HSMT | 1,9487 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 1,1586 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 1,1586 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 51,3523 | m3 |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V, E-HSMT | 189 | mối nối |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 13,1744 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V, E-HSMT | 0,315 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V, E-HSMT | 1,008 | m3 |
| O | PHẦN MÓNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,6674 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V, E-HSMT | 41,5944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,9611 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V, E-HSMT | 0,0402 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 1,5875 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 9,5724 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6-8mm | Chương V, E-HSMT | 0,7549 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,2429 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm | Chương V, E-HSMT | 0,2342 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14-18mm | Chương V, E-HSMT | 1,2639 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=20mm | Chương V, E-HSMT | 3,484 | tấn |
| 12 | Bê tông thương phẩm mác M250, hệ số hao hụt = 1.015 | Chương V, E-HSMT | 37,1232 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 36,5746 | m3 |
| 14 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 21,1755 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 3,3321 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Cát tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 0,3767 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,7122 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,8135 | 100m3 |
| 19 | Bê tông thương phẩm mác M100, hệ số hao hụt = 1.025 | Chương V, E-HSMT | 40,5125 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 39,5244 | m3 |
| P | PHẦN ĐƯỜNG DỐC NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,1067 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6-8mm | Chương V, E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,0559 | m3 |
| 6 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,4191 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,6526 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 6,526 | m2 |
| 10 | Mua Inox hộp 304 làm lan can đường dốc (Bao gồm cả gia công, lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 113,08 | kg |
| Q | PHẦN THÂN NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,3036 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,3329 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,4683 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=20-22mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,5212 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 15,578 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,9996 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 3,4685 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,7433 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0279 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,2323 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,3323 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=20-22mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,569 | tấn |
| 14 | Bê tông thương phẩm mác M250, hệ số hao hụt = 1.015 | Chương V, E-HSMT | 32,1495 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 31,6744 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống thông dầm PVC D150 | Chương V, E-HSMT | 0,0725 | 100m |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 3,3923 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 4,2275 | tấn |
| 19 | Bê tông thương phẩm mác M250, hệ số hao hụt = 1.015 | Chương V, E-HSMT | 38,0782 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 37,5155 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 0,2539 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0305 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,1081 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,1677 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,8854 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,6538 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,3264 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 4,8863 | m3 |
| R | PHẦN XÂY THÔ NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 6,9667 | m3 |
| 2 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 175,8657 | m3 |
| 3 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 22,7638 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,6302 | m3 |
| 5 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 15,747 | m3 |
| 6 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,5394 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 8 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chương V, E-HSMT | 206,029 | m2 |
| S | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1.063,4411 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 843,6223 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 87,2304 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Bả XM tinh trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) | Chương V, E-HSMT | 15,9139 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả XM tinh trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) | Chương V, E-HSMT | 133,2264 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả XM tinh trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) | Chương V, E-HSMT | 255,2872 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 469,6635 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.146,9285 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.248,0498 | m2 |
| 10 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm; Nhập khẩu Thổ Nhĩ Kỳ (Bao gồm cả công hoàn thiện) | Chương V, E-HSMT | 249,2282 | m2 |
| 11 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm (1m3=2 tấn) | Chương V, E-HSMT | 212,5882 | m2 |
| 12 | Cán vữa tự chảy không co | Chương V, E-HSMT | 212,5882 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 212,5882 | m2 |
| 14 | Lát gạch đất nung 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 443,1599 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 36,2868 | m2 |
| 16 | Láng lót bậc cầu thang, tam cấp dày 2cm, vữa XM75, PCB 30 | Chương V, E-HSMT | 16,4966 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang | Chương V, E-HSMT | 16,4966 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 48,2799 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ trang trí | Chương V, E-HSMT | 58,193 | m2 |
| 20 | Đắp đấu trụ cột trang trí, vạch kẻ lõm tường ngoài nhà, NC 4,0/7 | Chương V, E-HSMT | 20 | công |
| 21 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 54,45 | m2 |
| 22 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm Upvc | Chương V, E-HSMT | 8,5056 | m2 |
| 23 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm Upvc | Chương V, E-HSMT | 10,3356 | m2 |
| 24 | Cửa sổ cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc mở hất | Chương V, E-HSMT | 56,1117 | m2 |
| 25 | Vách kính nhựa lõi thép vách kính cố định có đố ngang và đố dọc | Chương V, E-HSMT | 37,8831 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, tay nắm, vấu chốt) | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 29 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay (bản lề 3D, tay nắm, vấu chốt) | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 30 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 31 | Mua thép bản làm cửa nan chớp thép sơn tĩnh điện, hao hụt 5% | Chương V, E-HSMT | 451,3263 | kg |
| 32 | Mua thép hộp dày 1,6ly, hao hụt 1.02 | Chương V, E-HSMT | 181,2529 | kg |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 73,224 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V, E-HSMT | 0,6066 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 21,708 | m2 |
| 36 | Mua Inox 304 làm hoa cửa (bao gồm cả gia công, lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 510,7879 | kg |
| 37 | Mua Inox 304 làm lan can hành lang (bao gồm cả gia công, lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 58,5503 | kg |
| 38 | Hệ trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V, E-HSMT | 311,7316 | m2 |
| 39 | Mua thép hình LDC 75x6 làm vì kèo thép mái,hệ số hao hụt = 1.025 | Chương V, E-HSMT | 1.638,0116 | kg |
| 40 | Mua thép hình LDC 50x5 làm vì kèo thép mái,hệ số hao hụt = 1.025 | Chương V, E-HSMT | 478,757 | kg |
| 41 | Mua thép ống, thép hộp độ dày >=2,0mm làm vì kèo thép, hệ số hao hụt = 1.02 | Chương V, E-HSMT | 110,8434 | kg |
| 42 | Mua thép tấm làm vì kèo thép mái, độ dày từ 2-16mm,hệ số hao hụt = 1.05 | Chương V, E-HSMT | 546,4073 | kg |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 2,6943 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 2,6943 | tấn |
| 45 | Mua thép hình làm giằng mái thép, hệ số hao hụt = 1.025 | Chương V, E-HSMT | 59,5423 | kg |
| 46 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V, E-HSMT | 0,0581 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V, E-HSMT | 0,0581 | tấn |
| 48 | Bulong M16x600x8.8 | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 49 | Bulong M12x50x5.6 | Chương V, E-HSMT | 312 | cái |
| 50 | Tăng đơ f16 | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Mua thép hình mạ kẽm độ dày 1-3.2mm làm xà gồ thép mái, hệ số hao hụt = 1.025 | Chương V, E-HSMT | 1.760,4049 | kg |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,7175 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,7175 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 62,3873 | m2 |
| 55 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 3,6836 | 100m2 |
| 56 | Mua tôn phẳng khổ 400, dày 0.42mm làm tôn úp nóc | Chương V, E-HSMT | 42,7 | m |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 6,0179 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (VLx3) | Chương V, E-HSMT | 3,1599 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V, E-HSMT | 12,6392 | 100m2 |
| T | PHẦN ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x180 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel KT1200x600 75W | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300 36W | Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led Potech PT-HBL-100 100W | Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt ống ghen ruột gà D16 | Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt ống ghen ruột gà D20 | Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Đèn báo 3 pha | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| U | PHẦN MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Modem quang 8 Port | Chương V, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Modem quang 8 Port | Chương V, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Modem WIfi | Chương V, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt modem Wifi | Chương V, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 6 | Cáp mạng CAT5E | Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT5E | Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu cấp điện ngầm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen ruột gà D20 | Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| V | PHẦN CHỐNG SÉT MÁI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ kẽm L63x63x6, L=2500 | Chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 5 | Thép bản làm cọc tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 31,4 | kg |
| 6 | Chân bật gắn tường | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Đóng cọc thép mạ đồng D18 | Chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| W | THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Cầu chắn rác Inox 304 D125 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D90 | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D90mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông D90 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D48 | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| X | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,3045 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,5213 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,5106 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=6mm | Chương V, E-HSMT | 0,0485 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,6567 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 6,1589 | m3 |
| 7 | Mua thép tấm dày 10mm làm bản mã (hệ số hao hụt 1,05) | Chương V, E-HSMT | 131,1547 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,1249 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,1249 | tấn |
| 10 | Khung móng M16x240x240x550 | Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 11 | Thép ống làm cột (hệ số hao hụt 1,05) | Chương V, E-HSMT | 1.062,2679 | kg |
| 12 | Thép tấm làm bản mã (hệ số hao hụt 1,03) | Chương V, E-HSMT | 3,1533 | kg |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 1,0148 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 1,0148 | tấn |
| 15 | Thép hình làm xà gồ (hệ số hao hụt 1,025) | Chương V, E-HSMT | 843,5045 | kg |
| 16 | Thép dẹt làm xà gồ (hệ số hao hụt 1,025) | Chương V, E-HSMT | 62,5676 | kg |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,8839 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,8839 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 756,8254 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 2,576 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp sườn khổ 400 dày 0,42mm | Chương V, E-HSMT | 89,6 | m |
| 22 | Gia công, lắp dựng máng nước bằng Inox 304 dày 1mm | Chương V, E-HSMT | 358,8166 | kg |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,294 | 100m |
| 24 | Cầu chắn rác bằng Inox 304 D90 | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,1818 | m3 |
| 27 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,3801 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,261 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,3452 | m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0058 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 0,0689 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,8816 | m3 |
| 36 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,4784 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 0,2763 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 28,2978 | m3 |
| Y | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,1225 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,0374 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,1063 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14, 16mm | Chương V, E-HSMT | 0,1051 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 2,133 | m3 |
| 8 | Khung móng M16x240x240x550 | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Thép tấm làm bản mã chân cột (Hệ số hao hụt 1,03) | Chương V, E-HSMT | 139,7195 | kg |
| 10 | Thép ống làm cột (hệ số hao hụt 1,05) | Chương V, E-HSMT | 241,5945 | kg |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,3658 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,3658 | tấn |
| 13 | Thép hộp mạ kẽm làm xà gồ | Chương V, E-HSMT | 458,1749 | kg |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,4448 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,4448 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 1,1478 | 100m2 |
| 17 | Tôn ốp sườn khổ 400 dày 0.42mm | Chương V, E-HSMT | 24,6 | m |
| 18 | Gia công, lắp dựng máng nước bằng Inox 304 dày 1mm | Chương V, E-HSMT | 74,1296 | kg |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 20 | Cầu chắn rác bằng Inox 304 D90 | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,0484 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 25 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,9058 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1082 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 11,1813 | m3 |
| Z | CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,3177 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V, E-HSMT | 8,7125 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,3169 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,8472 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=8mm | Chương V, E-HSMT | 0,0879 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14mm | Chương V, E-HSMT | 0,1645 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=20mm | Chương V, E-HSMT | 0,4238 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 9,4779 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,2044 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,4248 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,1127 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,2297 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,1023 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,1067 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=20mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,2702 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 2,9044 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 3,4164 | m3 |
| 24 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 8,7632 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 18,6255 | m3 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 155,6608 | m |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 93,6612 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 8,36 | m2 |
| 29 | Mua đá Granite màu vàng | Chương V, E-HSMT | 41,4568 | m2 |
| 30 | Mua đá Granite màu nâu | Chương V, E-HSMT | 5,9224 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá | Chương V, E-HSMT | 50,3404 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 102,0212 | m2 |
| 33 | Inox 304 làm cánh cổng phụ hệ số hao hụt 1.02 (Đã bao gồm chi phí gia công và lắp đặt hoàn thiện) | Chương V, E-HSMT | 38,074 | kg |
| 34 | Bánh D60 bằng cao su | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Bản lề cổng gông mạ 160 | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Goong cổng bằng sắt | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Then cài cửa bằng sắt tròn D16 | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 38 | Mua cổng xếp inox tự động dài 10m Mã E-850 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 39 | Motor không đường ray | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Chữ nổi đồng làm biển tên trường | Chương V, E-HSMT | 1,785 | m2 |
| AA | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 5,3139 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 0,1771 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,8239 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 35,426 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 277,3113 | m3 |
| 6 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 104,6714 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 2,4262 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 1,6477 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,483 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 2,1399 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 24,0997 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 3,025 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V, E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan bê tông, đường kính D=6-8mm | Chương V, E-HSMT | 0,1914 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 250 | cái |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 5,2224 | m3 |
| 17 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 165,7014 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,5564 | 100m |
| 19 | Vải trắc địa | Chương V, E-HSMT | 19,8924 | m2 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 250,0344 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 789,3124 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 872,3039 | m2 |
| 24 | Vét chỉ lõm kích thước 50x5mm | Chương V, E-HSMT | 712,8 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.911,6507 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 441,243 | m2 |
| 27 | Ốp tường bằng gạch Inax | Chương V, E-HSMT | 19,635 | m2 |
| 28 | Chữ nổi đồng làm biển tên trường | Chương V, E-HSMT | 1,245 | m2 |
| AB | BỒN HOA CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 3 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,1925 | m3 |
| 4 | Ốp đá granit màu đỏ bình định | Chương V, E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 5 | Mua cây chuỗi ngọc | Chương V, E-HSMT | 4,5 | m |
| 6 | Đất màu trồng cây | Chương V, E-HSMT | 0,35 | m3 |
| AC | PHẦN MÓNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,1901 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=8mm | Chương V, E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0392 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm | Chương V, E-HSMT | 0,0533 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1279 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 4,5429 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0211 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,1162 | m3 |
| 13 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 2,2176 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1069 | 100m3 |
| AD | PHẦN THÔ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,3168 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,1197 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0884 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 0,6582 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,2824 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0523 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,1332 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,1704 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 2,049 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,1142 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,4592 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0377 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0228 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,293 | m3 |
| 19 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,1913 | m3 |
| 20 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,9148 | m3 |
| 21 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 6,5648 | m3 |
| AE | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 58,096 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 38,4 | m |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 36,752 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bả xi măng tinh trước khi trát NCx1.1, VLx1.25) | Chương V, E-HSMT | 6,112 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 (bả xi măng tinh trước khi trát NCx1.1, VLx1.25) | Chương V, E-HSMT | 19,872 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm | Chương V, E-HSMT | 3,232 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 69,976 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 62,736 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 11,6004 | m2 |
| 11 | Mua Sikatop Seal 107 chống thấm 1,5kg/m2/lớp x 2 lớp | Chương V, E-HSMT | 40,3416 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 13,4472 | m2 |
| AF | MÁI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Mua xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2mm (hệ số hao hụt 1,025) | Chương V, E-HSMT | 95,7826 | kg |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0934 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0934 | tấn |
| 4 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn liên doanh dày 0.42 | Chương V, E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 5 | Tôn Úp nóc Austnam dày 0,42mm khổ 400 | Chương V, E-HSMT | 11,12 | m |
| 6 | Cửa sổ cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc mở hất | Chương V, E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 7 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm Upvc | Chương V, E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, tay nắm, vấu chốt) | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Mua inox làm hoa sắt | Chương V, E-HSMT | 47,4491 | kg |
| AG | PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 4-6 module | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 55 | m |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m, lắp bóng 1x36W | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn bán cầu Led D300, 14W | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống ruột gà D16 | Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 15 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt đèn Led hắt chiếu cây HLOG1 36W | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| AH | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác D90 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| AI | BỒN CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,2832 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 5,9472 | m3 |
| 3 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 12,5312 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 66,928 | m2 |
| 6 | Mua cây bàng Đài Loan đường kính 16-18cm cao >=3.5m | Chương V, E-HSMT | 26 | cây |
| 7 | Mua cây muồng vàng đường kính 16-18cm cao >=3.5m | Chương V, E-HSMT | 4 | cây |
| 8 | Mua cây phượng vỹ đường kính 16-18cm cao >=3.5m | Chương V, E-HSMT | 7 | cây |
| 9 | Mua cây vàng anh đường kính 16-18cm cao >=3.5m | Chương V, E-HSMT | 4 | cây |
| 10 | Mua cây giáng hương đường kính 16-18cm cao >=3.5m | Chương V, E-HSMT | 4 | cây |
| 11 | Mua cây viết đường kính 16-18cm cao >=3.5m | Chương V, E-HSMT | 4 | cây |
| 12 | Mua cây bằng lăng đường kính 16-18cm cao >=3.5m | Chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 13 | Mua cây xà cừ đường kính 16-18cm cao >=3.5m | Chương V, E-HSMT | 4 | cây |
| 14 | Mua cây sao đen đường kính 16-18cm cao >=3.5m | Chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 15 | Mua cây chuỗi ngọc | Chương V, E-HSMT | 437 | m |
| 16 | Mua cỏ lạc tiên | Chương V, E-HSMT | 1.100 | m2 |
| 17 | Mua đất mầu trồng cây | Chương V, E-HSMT | 304 | m3 |
| AJ | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 1,2667 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 53,5856 | m3 |
| 3 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2,7878 | m3 |
| 4 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 166,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0079 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,5227 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 2,1924 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan thép D6 | Chương V, E-HSMT | 0,2583 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan thép D10 | Chương V, E-HSMT | 3,8682 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 46,442 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 769,528 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,69 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 189 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 630 | cấu kiện |
| 15 | Mua nắp hố ga thân vuông nắp tròn có bản lề GBD60, tải trọng 30 tấn | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| AK | PHẦN SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 30,5182 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 30,5182 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 82,044 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 7,2978 | 100m3 |
| 5 | Nilon lot chống mất nước | Chương V, E-HSMT | 5.250 | m2 |
| 6 | Bê tông thương phẩm mác 200 (hệ số hao hụt 1,015) | Chương V, E-HSMT | 612 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 612 | m3 |
| 8 | Thi công khe co sân bê tông | Chương V, E-HSMT | 1.540 | m |
| 9 | Thi công khe giãn sân bê tông | Chương V, E-HSMT | 598 | m |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 5.630 | m2 |
| AL | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 5 | Khung móng M16x240x240x550 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Gia công, lắp dựng cột cờ bằng Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 49,3284 | kg |
| 7 | Ròng rọc D40 + hộp căn tăng chỉnh | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cờ tổ quốc KT 0,7x0,9m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 4,9875 | m2 |
| AM | CHÔNG MỐI NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 384 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 3,84 | 100m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V, E-HSMT | 180 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V, E-HSMT | 204 | m3 |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V, E-HSMT | 1.244 | m2 |
| AN | CHÔNG MỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 85 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,85 | 100m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V, E-HSMT | 40 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V, E-HSMT | 30,5 | m3 |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V, E-HSMT | 334,5 | m2 |
| AO | BỂ PHỐT NHÀ LỚP HỌC - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,5454 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0726 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V, E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,4135 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 7 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 13,3288 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 63,36 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 81,2214 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 14,6543 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0795 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D6-D8 | Chương V, E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 0,0905 | 100m3 |
| AP | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 2,9877 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 0,7629 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,0506 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 12,3255 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,0995 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 2,1656 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 1,0245 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V, E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V, E-HSMT | 4,4152 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0646 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,1822 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,2264 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 3,2073 | tấn |
| 15 | Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2, hệ số hao hụt 1.015 | Chương V, E-HSMT | 24,0027 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 23,648 | m3 |
| 17 | Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2, hệ số hao hụt 1.015 | Chương V, E-HSMT | 23,0437 | m3 |
| 18 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 22,703 | m3 |
| 19 | Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2, hệ số hao hụt 1.015 | Chương V, E-HSMT | 13,7094 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 13,5068 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 102,558 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 150,1809 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 150,181 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 78,87 | m2 |
| 25 | Đánh màu bể nước | Chương V, E-HSMT | 150,1809 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống đáy bể | Chương V, E-HSMT | 229,0509 | m2 |
| 27 | Ngâm chống thấm bể (1/3 bể nước) | Chương V, E-HSMT | 50,0784 | m3 |
| 28 | Mua Inox 304 làm bậc thang xuống bể nước | Chương V, E-HSMT | 23,9042 | kg |
| 29 | Băng cản nước PVC V200 | Chương V, E-HSMT | 94,7 | m |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng thép tấm đan D8 | Chương V, E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 0,136 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| AQ | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 5,8532 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 52,782 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 54,135 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 54,135 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 52,782 | m2 |
| 6 | Mua thép hộp 40x80x1,8mm làm xà gồ thép (Hao hụt 1,02) | Chương V, E-HSMT | 179,5167 | kg |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V, E-HSMT | 0,4336 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc+ diềm mái khổ 400 dày 0.45mm | Chương V, E-HSMT | 26,452 | m |
| 11 | Cửa khung sắt, tôn dập | Chương V, E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn led tuýt bán nguyệt 36W | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 400x300x150mm | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 35Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PV 4x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 10mm2 | Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 22 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| AR | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery))Loại 10 kênh (5 zone) | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt tủ nguồn ( ắc quy dự phòng) | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V, E-HSMT | 9,1 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo khói quang điện - Fomosa Đài Loan | Chương V, E-HSMT | 83 | đầu |
| 5 | Đầu báo nhiệt gia tăng- Fomosa Đài Loan | Chương V, E-HSMT | 8 | đầu |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V, E-HSMT | 8 | 10 đầu |
| 7 | Chuông báo cháy 6'' 24VDC - Fomosa Đài Loan | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V, E-HSMT | 3,4 | 5 chuông |
| 9 | Đèn báo cháy - Fomosa Đài Loan | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V, E-HSMT | 3,4 | 5 đèn |
| 11 | Công tắc khẩn báo cháy loại vuông có đế - Fomosa Đài Loan | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt Công tắc khẩn vuông có đế | Chương V, E-HSMT | 3,4 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V, E-HSMT | 17 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 15x15cm | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x0,75mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.800 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D ≤15mm | Chương V, E-HSMT | 1.800 | m |
| 18 | Lắp đặt dây tín hiệu 10đôi (2x1mm2) | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mm | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Cút nối ống D16 | Chương V, E-HSMT | 500 | cái |
| 21 | Măng sông nối ống D16 | Chương V, E-HSMT | 1.000 | cái |
| 22 | Hộp chia ngả D16 - Tiền phong | Chương V, E-HSMT | 91 | cái |
| 23 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V, E-HSMT | 4 | kênh |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch để chèn tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Chương V, E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 25 | Lắp đặt lưới thép P40 KT400x180mm để trát chèn chống nứt vữa sau hộp chuông đèn | Chương V, E-HSMT | 2 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 1m2 |
| 27 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 28 | Đèn thoát hiểm Exit - Kentom Việt Nam | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Chương V, E-HSMT | 4,2 | 5 đèn |
| 30 | Đèn chiếu sáng sự cố - Kentom Việt Nam | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V, E-HSMT | 4,8 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 150x150mm | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm D1 | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| AS | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Chương V, E-HSMT | 100 | lỗ |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 3 | Sơn ống thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 54,95 | 1m2 |
| 4 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm. | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp bích thép rỗng mạ kẽm BS4504 mặt bích PN16 D100 | Chương V, E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 8 | Đào đặt ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 122,5 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,2201 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bê tông đế trụ chữa cháy - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 13 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà 80x55x22cm, dầy 1mm | Chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| 14 | Mua và lắp đặt vòi chữa cháy nilong tráng cao su D65(20m) 16Bar | Chương V, E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 15 | Mua và lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65/19 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà 60x50x18cm, dầy 1mm | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Kìm cộng lực | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Búa tạ | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| AT | BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Mua và đóng bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 2 | Mua và đóng biển cấm hút thuốc + cấm thuốc | Chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 3 | Mua và lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 - Dragon Việt Nam | Chương V, E-HSMT | 21 | bình |
| 4 | Mua và lắp đặt bình bọt ABC - MFZL4 - Dragon Việt Nam | Chương V, E-HSMT | 42 | bình |
| 5 | Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy 600x350x200 mm, dầy 1mm | Chương V, E-HSMT | 14 | giá |
| 6 | Vận chuyển + lắp bình chữa cháy vào vị trí | Chương V, E-HSMT | 21 | công |
| AU | PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Kéo dải dây dẫn 4 x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Kéo dải dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3 | m3 |
| 6 | Lắp bích thép rỗng mạ kẽm BS4504 mặt bích PN16 D100 | Chương V, E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 7 | Lắp bích thép đặc mạ kẽm BS4504 mặt bích PN16 D100 | Chương V, E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt van cổng tay quay D100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều kiểu lò xo - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp chống rung nối bích D100 mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤0,2T | Chương V, E-HSMT | 0,75 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 13 | Rọ gang D100 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm. | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, xây mới. Có các hạng mục: san nền; phần móng sử dụng móng cọc BTCT; phần thân sử dụng hệ thống cột, dầm, sàn BTCT liền khối; hệ thống PCCC, chống sét, chống mối hoàn chỉnh; các hạng mục phụ trợ đồng bộ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
54.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi