Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771247-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tân Lãng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210771175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã Tân Lãng và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 09:28:00 đến ngày 2021-08-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,595,195,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 386,000,000 VNĐ ((Ba trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC BÊ TÔNG NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V, E-HSMT 30,2244 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm Chương V, E-HSMT 11,1817 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm Chương V, E-HSMT 3,3298 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm Chương V, E-HSMT 47,3889 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm Chương V, E-HSMT 0,4477 tấn
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 300,7793 m3
7 Mua thép tấm để sản suất thép bản đầu cọc, bích thép, hệ số hao hụt 1,05 Chương V, E-HSMT 7.580,8423 kg
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, E-HSMT 7,2198 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, E-HSMT 7,2198 tấn
10 Cọc dẫn ép âm Chương V, E-HSMT 1 cọc
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V, E-HSMT 1,82 100m
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Chương V, E-HSMT 76,0432 100m
13 Mua thép tấm nối cọc, hệ số hao hụt 1,05 Chương V, E-HSMT 4.233,9811 kg
14 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Chương V, E-HSMT 1.092 mối nối
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 5,824 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,0582 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,0582 100m3
B PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 4,632 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V, E-HSMT 197,612 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V, E-HSMT 0,5125 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,225 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 1,5203 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 57,8167 m3
7 Bê tông thương phẩm mác 100, hao hụt 1.025 Chương V, E-HSMT 59,2621 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=6-8mm Chương V, E-HSMT 4,9901 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d = 10mm Chương V, E-HSMT 1,1051 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=14-18mm Chương V, E-HSMT 5,5654 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20-22mm Chương V, E-HSMT 25,2434 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 9,326 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V, E-HSMT 2,3593 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 2,3803 100m2
15 Bê tông thương phẩm mác 250 (hệ số hao hụt 1,015) Chương V, E-HSMT 223,8744 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 220,5659 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 9,1171 m3
18 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT 139,6111 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) Chương V, E-HSMT 3,0305 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) Chương V, E-HSMT 3,6673 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 1,1549 100m3
22 Bê tông thương phẩm mác 100, hao hụt 1.025 Chương V, E-HSMT 164,7614 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 160,7428 m3
C PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d=6mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 2,7691 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d=14-18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 3,8585 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 13,3877 tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,3674 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, E-HSMT 10,494 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT 63,4587 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d=6-8mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 8,6283 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16-18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 18,2574 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20-22mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 12,3854 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, E-HSMT 18,605 100m2
11 Bê tông thương phẩm mác 250 (hệ số hao hụt 1,015) Chương V, E-HSMT 167,7854 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 165,3058 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d=6-8mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,8918 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,0784 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d=12mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 1,3739 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d=14-18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 1,5861 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 4,6333 100m2
D GIẰNG LAN CAN, THU HỒI, DẦM MÁI SẢNH NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,2887 tấn
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,5749 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,391 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,6 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 2,1099 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 35,6266 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 18,0369 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=6-8mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 15,0505 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 21,161 tấn
10 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V, E-HSMT 34,4862 100m2
11 Bê tông thương phẩm mác 250 (hệ số hao hụt 1,015) Chương V, E-HSMT 385,1749 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 379,4827 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d=6-8mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,1039 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 2,186 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d=14-18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,8755 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V, E-HSMT 1,8771 100m2
17 Bê tông thương phẩm mác 250 (hệ số hao hụt 1,025) Chương V, E-HSMT 34,121 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 33,2888 m3
E PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ
1 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 792,7598 m3
2 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 77,3441 m3
3 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, E-HSMT 3,5479 m3
4 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V, E-HSMT 5,1604 m3
5 Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhân tạo, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 (MTCx1.2) Chương V, E-HSMT 2.958,785 m2
6 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 150x600mm Chương V, E-HSMT 247,934 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 178,9646 m2
8 Ốp tường nhà vệ sinh- Gạch ceramic 300x600, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 463,998 m2
9 Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 54,624 m2
10 Lát đá bậc cầu thang màu vàng, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 116,98 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 327,489 m2
12 Trần clip in 600x600 Chương V, E-HSMT 178,9646 m2
13 Vách ngăn vệ sinh Compact Chương V, E-HSMT 188,8 m2
14 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Chương V, E-HSMT 22,677 m2
15 Làm khung đỡ chậu rửa bằng Inox 304 Chương V, E-HSMT 94,8935 kg
16 Tay vịn WC KT 700x700 cho người khuyết tật bằng Inox 304 Chương V, E-HSMT 31,4369 kg
17 Căng lưới thép gia cố tường gạch Chương V, E-HSMT 1.811,574 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 3.590,9234 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 4.875,1709 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 (VLx1,25; NCx1,1) Chương V, E-HSMT 3.100,1956 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (VLx1,25; NCx1,1) Chương V, E-HSMT 760,7218 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 55,4989 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Bả trước khi trát VLx1,25; NCx1,1) Chương V, E-HSMT 187,7138 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 470,22 m
25 Đắp logo tường mái sảnh (NC,3,5/7) Chương V, E-HSMT 30 công
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 8.923,8025 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 3.646,422 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 6,5316 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,0749 100m2
30 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT 26,2161 m3
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 98,4726 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 2,1143 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,1032 100m2
34 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT 4,3663 m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,4572 100m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0498 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 9,12 m3
38 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 400x400 lối lên đường dốc, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 91,1999 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 23,3353 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 23,3353 m2
41 Sản xuất lắp dựng lan can đường dốc bằng Inox 304 Chương V, E-HSMT 406,433 kg
42 Mua thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm làm xà gồ hệ số hao hụt 1.025 Chương V, E-HSMT 5.796,5595 kg
43 Mua thép U100x50x3mm làm xà gồ hệ số hao hụt 1,025 Chương V, E-HSMT 770,7488 kg
44 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 6,4072 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 6,4072 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 56,024 m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm Chương V, E-HSMT 18,3541 100m2
48 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Chương V, E-HSMT 67,644 m2
49 Ngói bò úp nóc mái sảnh Chương V, E-HSMT 27,43 m
50 Tôn úp nóc Austnam, rộng 400mm dày 0,42mm Chương V, E-HSMT 258,732 m
51 Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm; Nhập khẩu Thổ Nhĩ Kỳ (Bao gồm cả công hoàn thiện) Chương V, E-HSMT 392,0366 m2
52 Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm (1m3=2 tấn) Chương V, E-HSMT 211,8646 m2
53 Lát nền sàn bằng đá granite tự nhiên màu sáng Chương V, E-HSMT 6,1476 m2
54 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 20,2958 m2
55 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (VLx2) Chương V, E-HSMT 364,0884 m2
56 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng Inox 304 Chương V, E-HSMT 407,1686 kg
57 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 Chương V, E-HSMT 794,7172 kg
58 Tay vịn cầu thang gỗ nhóm 2, KT 80x120mm Chương V, E-HSMT 56,615 m
59 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 22,646 m2
60 Cửa đi cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm Upvc Chương V, E-HSMT 197,3888 m2
61 Cửa đi cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm Upvc Chương V, E-HSMT 43,2 m2
62 Cửa sổ cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc mở hất Chương V, E-HSMT 286,4022 m2
63 Cửa sổ cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở trượt Chương V, E-HSMT 4,32 m2
64 Vách kính nhựa lõi thép vách kính cố định có đố ngang và đố dọc Chương V, E-HSMT 208,495 m2
65 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay (bản lề 3D, tay nắm, vấu chốt) Chương V, E-HSMT 128 bộ
66 Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) Chương V, E-HSMT 156 bộ
67 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh day nhôm) Chương V, E-HSMT 4 bộ
68 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) Chương V, E-HSMT 64 bộ
69 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) Chương V, E-HSMT 24 bộ
70 Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) Chương V, E-HSMT 50 bộ
71 Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox 304 Chương V, E-HSMT 2.750,7505 kg
72 Mua thép hộp làm hoa sắt (hệ số hao hụt 1,01) Chương V, E-HSMT 270,7741 kg
73 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V, E-HSMT 0,2681 tấn
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V, E-HSMT 10,605 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 17,076 m2
76 Mua thép hộp vuông 16x16 làm thang sắt lên mái Chương V, E-HSMT 88,2813 kg
77 Gia công, lắp dựng thang sắt Chương V, E-HSMT 0,0857 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 3,4944 m2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSMT 30,9173 100m2
F ĐIỆN TRONG NHÀ NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng CM1*EH BACS Chương V, E-HSMT 44 bộ
2 Lắp đặt đèn led tuýt bán nguyệt 36W Chương V, E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn huỳnh quang 2x36W Chương V, E-HSMT 213 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 54 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 44 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều Chương V, E-HSMT 10 cái
7 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Chương V, E-HSMT 108 hộp
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V, E-HSMT 142 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V, E-HSMT 22 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V, E-HSMT 14 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V, E-HSMT 87 cái
12 Lắp đặt đế âm Chương V, E-HSMT 87 hộp
13 Lắp đặt đèn led ốp trần D300-24W Chương V, E-HSMT 129 bộ
14 Móc treo quạt trần Chương V, E-HSMT 142 cái
15 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mm Chương V, E-HSMT 1 hộp
16 Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x150mm Chương V, E-HSMT 5 hộp
17 Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa, đế nhựa chứa 3-6 module Chương V, E-HSMT 33 hộp
18 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 320Ampe Chương V, E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V, E-HSMT 6 cái
20 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V, E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V, E-HSMT 6 cái
22 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V, E-HSMT 3 cái
23 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Chương V, E-HSMT 19 cái
24 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V, E-HSMT 135 cái
25 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V, E-HSMT 6 cái
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x120+1x70mm2 Chương V, E-HSMT 94 m
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 Chương V, E-HSMT 66 m
28 Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 Chương V, E-HSMT 66 m
29 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Chương V, E-HSMT 66 m
30 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Chương V, E-HSMT 66 m
31 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Chương V, E-HSMT 24 m
32 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V, E-HSMT 24 m
33 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Chương V, E-HSMT 196 m
34 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V, E-HSMT 196 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V, E-HSMT 715 m
36 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V, E-HSMT 715 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V, E-HSMT 2.565 m
38 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 2.565 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V, E-HSMT 3.215 m
40 Lắp đặt ống ghen ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn D16 Chương V, E-HSMT 3.215 m
41 Lắp đặt ống ghen ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn D20 Chương V, E-HSMT 2.565 m
42 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V, E-HSMT 3 cái
43 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V, E-HSMT 3 cái
44 Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn Chương V, E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 300/5A Chương V, E-HSMT 3 bộ
46 Lắp đặt đèn báo pha Chương V, E-HSMT 3 cái
47 cầu chì Chương V, E-HSMT 3 cái
G LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Chương V, E-HSMT 69 máy
2 Ống đồng và bảo ôn D6,35/D12,7 Chương V, E-HSMT 276 m
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Chương V, E-HSMT 2,76 100m
4 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Chương V, E-HSMT 2,76 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Chương V, E-HSMT 1,38 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Chương V, E-HSMT 69 cái
H CHỐNG SÉT MÁI NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ
1 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Chương V, E-HSMT 877,2768 kg
2 Đóng cọc L63x63x6-2,5m Chương V, E-HSMT 21 cọc
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V, E-HSMT 265 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Chương V, E-HSMT 285 m
5 Lắp đặt kim thu sét - D18 chiều dài kim 1m Chương V, E-HSMT 22 cái
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 1,026 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 1,026 100m3
8 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Chương V, E-HSMT 35,1207 kg
9 Gia công, đóng cọc L63x63x6-2,5m Chương V, E-HSMT 2 cọc
10 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V, E-HSMT 2,68 m
11 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Chương V, E-HSMT 2,65 m
12 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x16mm2 Chương V, E-HSMT 15 m
13 Đầu cốt đồng M50 Chương V, E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Chương V, E-HSMT 0,015 100m
I ĐIỆN NGOÀI NHÀ NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,4256 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,144 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 3,6 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,3896 100m3
5 KM cột M24x300x300x675 Chương V, E-HSMT 3 cái
6 Mua thép mịa kẽm nhúng nóng là tiếp địa cột Chương V, E-HSMT 15,6412 kg
7 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V, E-HSMT 3 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Chương V, E-HSMT 3,71 100m
9 Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0.3 Chương V, E-HSMT 371 m
10 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 Chương V, E-HSMT 3,91 100m
11 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột9m Chương V, E-HSMT 3 cột
12 Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m Chương V, E-HSMT 5 cần đèn
13 Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố 150W Chương V, E-HSMT 5 bộ
14 Lắp bảng điện cửa cột Chương V, E-HSMT 3 bảng
15 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 0,6 100m
16 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V, E-HSMT 6 đầu cáp
17 Làm đầu cáp khô 2M4 Chương V, E-HSMT 6 đầu cáp
J THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V, E-HSMT 4 100m
2 Cầu chắn rác Inox 304 D90 Chương V, E-HSMT 45 cái
3 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm Chương V, E-HSMT 90 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V, E-HSMT 45 cái
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Chương V, E-HSMT 45 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Chương V, E-HSMT 0,08 100m
K THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V, E-HSMT 14 bộ
2 Vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826 Chương V, E-HSMT 14 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bằng Inox 304 Chương V, E-HSMT 24 bộ
4 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 62 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V, E-HSMT 18 bộ
6 Van xả nhấn tiểu nam VGHX05 Chương V, E-HSMT 18 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V, E-HSMT 18 bộ
8 Van xả nhấn tiểu nữ Chương V, E-HSMT 18 bộ
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Lavabo Chương V, E-HSMT 24 bộ
10 Phụ kiện Lavabo xi phong Chương V, E-HSMT 24 bộ
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V, E-HSMT 3 bể
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V, E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V, E-HSMT 15 cái
14 Phao điện Radar ST-70AB Chương V, E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt van khoá, đường kính van 32mm Chương V, E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt van đồng tay gạt D21 Chương V, E-HSMT 8 cái
17 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan đập cáp 40 kW Chương V, E-HSMT 1 lần
18 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V, E-HSMT 30 m
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Chương V, E-HSMT 10 cái
20 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 25mm Chương V, E-HSMT 10 cái
21 Lắp đặt van khóa HDPE đường kính van 25mm Chương V, E-HSMT 2 cái
22 Mua máy bơm 3HP/2.2KV/380V Chương V, E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt máy bơm nước các loại Chương V, E-HSMT 1 1 máy
L THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ
1 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V, E-HSMT 46 cái
2 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm Chương V, E-HSMT 46 cái
3 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mm (VLP, NC, Mx1.5) Chương V, E-HSMT 46 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V, E-HSMT 0,85 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V, E-HSMT 68 cái
6 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm (VLP, NC, Mx1.5) Chương V, E-HSMT 68 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V, E-HSMT 0,75 100m
8 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 90/48mm (VLP, NC, Mx1.5) Chương V, E-HSMT 60 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm Chương V, E-HSMT 60 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Chương V, E-HSMT 0,24 100m
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Chương V, E-HSMT 22 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm (VLP, NC, Mx1.5) Chương V, E-HSMT 4 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Chương V, E-HSMT 22 cái
M CẤP NƯỚC TRONG NHÀ NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V, E-HSMT 0,25 100m
2 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mm (NC, Mx1.5) Chương V, E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V, E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/25 (NC, Mx1.5) Chương V, E-HSMT 102 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25 (NC, Mx1.5) Chương V, E-HSMT 15 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V, E-HSMT 15 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V, E-HSMT 102 cái
8 Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V, E-HSMT 112 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, D25mm Chương V, E-HSMT 0,9 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Chương V, E-HSMT 0,45 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m Chương V, E-HSMT 0,45 100m
N PHẦN CỌC NHÀ ĐA NĂNG
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V, E-HSMT 5,1639 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D=6-8mm Chương V, E-HSMT 1,9364 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D=12mm Chương V, E-HSMT 0,5762 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D=14-18mm Chương V, E-HSMT 8,2102 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D=20mm Chương V, E-HSMT 0,0775 tấn
6 Mua thép bản làm bích thép đầu cọc, bản mã nối cọc hệ số hao hụt 1,05 Chương V, E-HSMT 1,9487 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, E-HSMT 1,1586 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, E-HSMT 1,1586 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 51,3523 m3
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Chương V, E-HSMT 189 mối nối
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Chương V, E-HSMT 13,1744 100m
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V, E-HSMT 0,315 100m
13 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Chương V, E-HSMT 1,008 m3
O PHẦN MÓNG NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,6674 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V, E-HSMT 41,5944 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,9611 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V, E-HSMT 0,0402 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 1,5875 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 9,5724 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6-8mm Chương V, E-HSMT 0,7549 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm Chương V, E-HSMT 0,2429 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm Chương V, E-HSMT 0,2342 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14-18mm Chương V, E-HSMT 1,2639 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=20mm Chương V, E-HSMT 3,484 tấn
12 Bê tông thương phẩm mác M250, hệ số hao hụt = 1.015 Chương V, E-HSMT 37,1232 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 36,5746 m3
14 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT 21,1755 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 3,3321 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Cát tận dụng) Chương V, E-HSMT 0,3767 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,7122 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,8135 100m3
19 Bê tông thương phẩm mác M100, hệ số hao hụt = 1.025 Chương V, E-HSMT 40,5125 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V, E-HSMT 39,5244 m3
P PHẦN ĐƯỜNG DỐC NHÀ ĐA NĂNG
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,0102 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 0,1067 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6-8mm Chương V, E-HSMT 0,0027 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm Chương V, E-HSMT 0,0113 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 0,0559 m3
6 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 0,4191 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Chương V, E-HSMT 0,036 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 0,6526 m3
9 Lát gạch Terrazzo KT 400x400, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 6,526 m2
10 Mua Inox hộp 304 làm lan can đường dốc (Bao gồm cả gia công, lắp đặt) Chương V, E-HSMT 113,08 kg
Q PHẦN THÂN NHÀ ĐA NĂNG
1 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, E-HSMT 2,3036 100m2
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,2 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,3329 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 2,4683 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=20-22mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,5212 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT 15,578 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V, E-HSMT 1,9996 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, E-HSMT 3,4685 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,7433 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,0279 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,2323 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 1,3323 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=20-22mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 2,569 tấn
14 Bê tông thương phẩm mác M250, hệ số hao hụt = 1.015 Chương V, E-HSMT 32,1495 m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 31,6744 m3
16 Lắp đặt ống thông dầm PVC D150 Chương V, E-HSMT 0,0725 100m
17 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V, E-HSMT 3,3923 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 4,2275 tấn
19 Bê tông thương phẩm mác M250, hệ số hao hụt = 1.015 Chương V, E-HSMT 38,0782 m3
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 37,5155 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V, E-HSMT 0,2539 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,0305 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,1081 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,1677 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 1,8854 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 0,6538 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,102 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,0131 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,3264 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,086 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 4,8863 m3
R PHẦN XÂY THÔ NHÀ ĐA NĂNG
1 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 6,9667 m3
2 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 175,8657 m3
3 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V, E-HSMT 22,7638 m3
4 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,6302 m3
5 Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 15,747 m3
6 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,5394 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,254 100m3
8 Căng lưới thép gia cố tường gạch Chương V, E-HSMT 206,029 m2
S PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ ĐA NĂNG
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 1.063,4411 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 843,6223 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 87,2304 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Bả XM tinh trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) Chương V, E-HSMT 15,9139 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả XM tinh trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) Chương V, E-HSMT 133,2264 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả XM tinh trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) Chương V, E-HSMT 255,2872 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 469,6635 m
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 1.146,9285 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 1.248,0498 m2
10 Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm; Nhập khẩu Thổ Nhĩ Kỳ (Bao gồm cả công hoàn thiện) Chương V, E-HSMT 249,2282 m2
11 Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm (1m3=2 tấn) Chương V, E-HSMT 212,5882 m2
12 Cán vữa tự chảy không co Chương V, E-HSMT 212,5882 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 212,5882 m2
14 Lát gạch đất nung 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 443,1599 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 36,2868 m2
16 Láng lót bậc cầu thang, tam cấp dày 2cm, vữa XM75, PCB 30 Chương V, E-HSMT 16,4966 m2
17 Láng granitô cầu thang Chương V, E-HSMT 16,4966 m2
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 48,2799 m2
19 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ trang trí Chương V, E-HSMT 58,193 m2
20 Đắp đấu trụ cột trang trí, vạch kẻ lõm tường ngoài nhà, NC 4,0/7 Chương V, E-HSMT 20 công
21 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 54,45 m2
22 Cửa đi cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm Upvc Chương V, E-HSMT 8,5056 m2
23 Cửa đi cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm Upvc Chương V, E-HSMT 10,3356 m2
24 Cửa sổ cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc mở hất Chương V, E-HSMT 56,1117 m2
25 Vách kính nhựa lõi thép vách kính cố định có đố ngang và đố dọc Chương V, E-HSMT 37,8831 m2
26 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) Chương V, E-HSMT 2 cái
27 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) Chương V, E-HSMT 6 cái
28 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, tay nắm, vấu chốt) Chương V, E-HSMT 15 cái
29 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay (bản lề 3D, tay nắm, vấu chốt) Chương V, E-HSMT 28 cái
30 Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) Chương V, E-HSMT 9 bộ
31 Mua thép bản làm cửa nan chớp thép sơn tĩnh điện, hao hụt 5% Chương V, E-HSMT 451,3263 kg
32 Mua thép hộp dày 1,6ly, hao hụt 1.02 Chương V, E-HSMT 181,2529 kg
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 73,224 m2
34 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V, E-HSMT 0,6066 tấn
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V, E-HSMT 21,708 m2
36 Mua Inox 304 làm hoa cửa (bao gồm cả gia công, lắp đặt) Chương V, E-HSMT 510,7879 kg
37 Mua Inox 304 làm lan can hành lang (bao gồm cả gia công, lắp đặt) Chương V, E-HSMT 58,5503 kg
38 Hệ trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm Chương V, E-HSMT 311,7316 m2
39 Mua thép hình LDC 75x6 làm vì kèo thép mái,hệ số hao hụt = 1.025 Chương V, E-HSMT 1.638,0116 kg
40 Mua thép hình LDC 50x5 làm vì kèo thép mái,hệ số hao hụt = 1.025 Chương V, E-HSMT 478,757 kg
41 Mua thép ống, thép hộp độ dày >=2,0mm làm vì kèo thép, hệ số hao hụt = 1.02 Chương V, E-HSMT 110,8434 kg
42 Mua thép tấm làm vì kèo thép mái, độ dày từ 2-16mm,hệ số hao hụt = 1.05 Chương V, E-HSMT 546,4073 kg
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, E-HSMT 2,6943 tấn
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, E-HSMT 2,6943 tấn
45 Mua thép hình làm giằng mái thép, hệ số hao hụt = 1.025 Chương V, E-HSMT 59,5423 kg
46 Sản xuất giằng mái thép Chương V, E-HSMT 0,0581 tấn
47 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V, E-HSMT 0,0581 tấn
48 Bulong M16x600x8.8 Chương V, E-HSMT 30 cái
49 Bulong M12x50x5.6 Chương V, E-HSMT 312 cái
50 Tăng đơ f16 Chương V, E-HSMT 6 bộ
51 Mua thép hình mạ kẽm độ dày 1-3.2mm làm xà gồ thép mái, hệ số hao hụt = 1.025 Chương V, E-HSMT 1.760,4049 kg
52 Sản xuất xà gồ thép Chương V, E-HSMT 1,7175 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 1,7175 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 62,3873 m2
55 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V, E-HSMT 3,6836 100m2
56 Mua tôn phẳng khổ 400, dày 0.42mm làm tôn úp nóc Chương V, E-HSMT 42,7 m
57 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSMT 6,0179 100m2
58 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (VLx3) Chương V, E-HSMT 3,1599 100m2
59 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V, E-HSMT 12,6392 100m2
T PHẦN ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG
1 Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x180 Chương V, E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt đèn led panel KT1200x600 75W Chương V, E-HSMT 6 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300 36W Chương V, E-HSMT 32 bộ
4 Lắp đặt đèn led Potech PT-HBL-100 100W Chương V, E-HSMT 15 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V, E-HSMT 8 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 12 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V, E-HSMT 22 cái
10 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Chương V, E-HSMT 2 máy
11 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Chương V, E-HSMT 0,15 100m
12 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Chương V, E-HSMT 0,15 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Chương V, E-HSMT 0,2 100m
14 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 600 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 200 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V, E-HSMT 500 m
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Chương V, E-HSMT 70 m
18 Lắp đặt ống ghen ruột gà D16 Chương V, E-HSMT 300 m
19 Lắp đặt ống ghen ruột gà D20 Chương V, E-HSMT 400 m
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V, E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V, E-HSMT 4 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V, E-HSMT 7 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Chương V, E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V, E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V, E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ Chương V, E-HSMT 2 cái
27 Đèn báo 3 pha Chương V, E-HSMT 2 cái
U PHẦN MẠNG INTERNET
1 Modem quang 8 Port Chương V, E-HSMT 1 thiết bị
2 Lắp đặt Modem quang 8 Port Chương V, E-HSMT 1 thiết bị
3 Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Chương V, E-HSMT 4 cái
4 Modem WIfi Chương V, E-HSMT 1 thiết bị
5 Lắp đặt modem Wifi Chương V, E-HSMT 1 thiết bị
6 Cáp mạng CAT5E Chương V, E-HSMT 120 m
7 Lắp đặt dây cáp mạng CAT5E Chương V, E-HSMT 120 m
8 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu cấp điện ngầm Chương V, E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V, E-HSMT 12 m
10 Lắp đặt ống ghen ruột gà D20 Chương V, E-HSMT 120 m
11 Lắp đặt cáp tín hiệu Chương V, E-HSMT 25 m
V PHẦN CHỐNG SÉT MÁI NHÀ ĐA NĂNG
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V, E-HSMT 3 cái
2 Đóng cọc tiếp đất thép mạ kẽm L63x63x6, L=2500 Chương V, E-HSMT 5 cọc
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V, E-HSMT 40 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V, E-HSMT 16 m
5 Thép bản làm cọc tiếp địa Chương V, E-HSMT 31,4 kg
6 Chân bật gắn tường Chương V, E-HSMT 40 cái
7 Lắp đặt kẹp kiểm tra tiếp địa Chương V, E-HSMT 1 hộp
8 Đóng cọc thép mạ đồng D18 Chương V, E-HSMT 2 cọc
W THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ ĐA NĂNG
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V, E-HSMT 1,2 100m
2 Cầu chắn rác Inox 304 D125 Chương V, E-HSMT 12 cái
3 Lắp đặt chếch Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D90 Chương V, E-HSMT 24 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D90mm Chương V, E-HSMT 12 cái
5 Lắp đặt măng sông D90 Chương V, E-HSMT 12 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D48 Chương V, E-HSMT 0,08 100m
X NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,3045 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,5213 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 1,5106 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=6mm Chương V, E-HSMT 0,0485 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,6567 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 6,1589 m3
7 Mua thép tấm dày 10mm làm bản mã (hệ số hao hụt 1,05) Chương V, E-HSMT 131,1547 kg
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, E-HSMT 0,1249 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, E-HSMT 0,1249 tấn
10 Khung móng M16x240x240x550 Chương V, E-HSMT 13 bộ
11 Thép ống làm cột (hệ số hao hụt 1,05) Chương V, E-HSMT 1.062,2679 kg
12 Thép tấm làm bản mã (hệ số hao hụt 1,03) Chương V, E-HSMT 3,1533 kg
13 Gia công cột bằng thép hình Chương V, E-HSMT 1,0148 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Chương V, E-HSMT 1,0148 tấn
15 Thép hình làm xà gồ (hệ số hao hụt 1,025) Chương V, E-HSMT 843,5045 kg
16 Thép dẹt làm xà gồ (hệ số hao hụt 1,025) Chương V, E-HSMT 62,5676 kg
17 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,8839 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,8839 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 756,8254 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V, E-HSMT 2,576 100m2
21 Tôn úp sườn khổ 400 dày 0,42mm Chương V, E-HSMT 89,6 m
22 Gia công, lắp dựng máng nước bằng Inox 304 dày 1mm Chương V, E-HSMT 358,8166 kg
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V, E-HSMT 0,294 100m
24 Cầu chắn rác bằng Inox 304 D90 Chương V, E-HSMT 13 cái
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0094 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 0,1818 m3
27 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 0,3801 m3
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 0,261 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 1,3452 m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V, E-HSMT 0,0028 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đan Chương V, E-HSMT 0,0058 100m2
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 0,0689 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 3 cấu kiện
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,0896 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 1,8816 m3
36 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT 1,4784 m3
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) Chương V, E-HSMT 0,2763 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 28,2978 m3
Y NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,1225 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,216 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 0,729 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Chương V, E-HSMT 0,0374 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V, E-HSMT 0,1063 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14, 16mm Chương V, E-HSMT 0,1051 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 2,133 m3
8 Khung móng M16x240x240x550 Chương V, E-HSMT 9 bộ
9 Thép tấm làm bản mã chân cột (Hệ số hao hụt 1,03) Chương V, E-HSMT 139,7195 kg
10 Thép ống làm cột (hệ số hao hụt 1,05) Chương V, E-HSMT 241,5945 kg
11 Gia công cột bằng thép hình Chương V, E-HSMT 0,3658 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Chương V, E-HSMT 0,3658 tấn
13 Thép hộp mạ kẽm làm xà gồ Chương V, E-HSMT 458,1749 kg
14 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,4448 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,4448 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V, E-HSMT 1,1478 100m2
17 Tôn ốp sườn khổ 400 dày 0.42mm Chương V, E-HSMT 24,6 m
18 Gia công, lắp dựng máng nước bằng Inox 304 dày 1mm Chương V, E-HSMT 74,1296 kg
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V, E-HSMT 0,252 100m
20 Cầu chắn rác bằng Inox 304 D90 Chương V, E-HSMT 9 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V, E-HSMT 9 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V, E-HSMT 9 cái
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,0484 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 0,775 m3
25 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT 0,9058 m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,1082 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 11,1813 m3
Z CỔNG TRƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,3177 100m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V, E-HSMT 8,7125 100m
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) Chương V, E-HSMT 0,014 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,3169 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 1,8472 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=8mm Chương V, E-HSMT 0,0879 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14mm Chương V, E-HSMT 0,1645 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=20mm Chương V, E-HSMT 0,4238 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 9,4779 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,2044 100m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,4248 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,1127 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,186 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,2297 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT 2,57 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V, E-HSMT 0,1023 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,277 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,1067 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=20mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,2702 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,185 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,0245 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 2,9044 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 3,4164 m3
24 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, E-HSMT 8,7632 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V, E-HSMT 18,6255 m3
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 155,6608 m
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 93,6612 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 8,36 m2
29 Mua đá Granite màu vàng Chương V, E-HSMT 41,4568 m2
30 Mua đá Granite màu nâu Chương V, E-HSMT 5,9224 m2
31 Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá Chương V, E-HSMT 50,3404 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 102,0212 m2
33 Inox 304 làm cánh cổng phụ hệ số hao hụt 1.02 (Đã bao gồm chi phí gia công và lắp đặt hoàn thiện) Chương V, E-HSMT 38,074 kg
34 Bánh D60 bằng cao su Chương V, E-HSMT 2 bộ
35 Bản lề cổng gông mạ 160 Chương V, E-HSMT 6 bộ
36 Goong cổng bằng sắt Chương V, E-HSMT 1 bộ
37 Then cài cửa bằng sắt tròn D16 Chương V, E-HSMT 5 bộ
38 Mua cổng xếp inox tự động dài 10m Mã E-850 Chương V, E-HSMT 10 m
39 Motor không đường ray Chương V, E-HSMT 1 bộ
40 Chữ nổi đồng làm biển tên trường Chương V, E-HSMT 1,785 m2
AA HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 5,3139 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) Chương V, E-HSMT 0,1771 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,8239 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 35,426 m3
5 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 277,3113 m3
6 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT 104,6714 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) Chương V, E-HSMT 2,4262 100m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 1,6477 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chương V, E-HSMT 0,483 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V, E-HSMT 2,1399 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 24,0997 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 3,025 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Chương V, E-HSMT 0,33 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan bê tông, đường kính D=6-8mm Chương V, E-HSMT 0,1914 tấn
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, E-HSMT 250 cái
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, E-HSMT 5,2224 m3
17 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 165,7014 m3
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V, E-HSMT 0,5564 100m
19 Vải trắc địa Chương V, E-HSMT 19,8924 m2
20 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V, E-HSMT 0,0073 100m3
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 250,0344 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 789,3124 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 872,3039 m2
24 Vét chỉ lõm kích thước 50x5mm Chương V, E-HSMT 712,8 m
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 1.911,6507 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 441,243 m2
27 Ốp tường bằng gạch Inax Chương V, E-HSMT 19,635 m2
28 Chữ nổi đồng làm biển tên trường Chương V, E-HSMT 1,245 m2
AB BỒN HOA CỔNG TRƯỜNG
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,01 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 0,105 m3
3 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT 0,1925 m3
4 Ốp đá granit màu đỏ bình định Chương V, E-HSMT 1,8 m2
5 Mua cây chuỗi ngọc Chương V, E-HSMT 4,5 m
6 Đất màu trồng cây Chương V, E-HSMT 0,35 m3
AC PHẦN MÓNG NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,1901 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,1152 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 1,44 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=8mm Chương V, E-HSMT 0,0552 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm Chương V, E-HSMT 0,0392 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm Chương V, E-HSMT 0,0533 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 18mm Chương V, E-HSMT 0,1279 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 4,5429 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0211 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0069 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,05 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 0,1162 m3
13 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT 2,2176 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,1069 100m3
AD PHẦN THÔ NHÀ BẢO VỆ
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,0288 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 0,3168 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,1197 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,0173 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,0884 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT 0,6582 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,2824 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,0523 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,1332 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,1704 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 2,049 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V, E-HSMT 0,1142 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,1065 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 1,4592 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 0,0377 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,0042 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,0228 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 0,293 m3
19 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 1,1913 m3
20 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,9148 m3
21 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 6,5648 m3
AE PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ BẢO VỆ
1 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 11,88 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 58,096 m2
3 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 38,4 m
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 36,752 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bả xi măng tinh trước khi trát NCx1.1, VLx1.25) Chương V, E-HSMT 6,112 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 (bả xi măng tinh trước khi trát NCx1.1, VLx1.25) Chương V, E-HSMT 19,872 m2
7 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm Chương V, E-HSMT 3,232 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 69,976 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 62,736 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 11,6004 m2
11 Mua Sikatop Seal 107 chống thấm 1,5kg/m2/lớp x 2 lớp Chương V, E-HSMT 40,3416 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V, E-HSMT 13,4472 m2
AF MÁI NHÀ BẢO VỆ
1 Mua xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2mm (hệ số hao hụt 1,025) Chương V, E-HSMT 95,7826 kg
2 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,0934 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,0934 tấn
4 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn liên doanh dày 0.42 Chương V, E-HSMT 0,1584 100m2
5 Tôn Úp nóc Austnam dày 0,42mm khổ 400 Chương V, E-HSMT 11,12 m
6 Cửa sổ cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc mở hất Chương V, E-HSMT 6,24 m2
7 Cửa đi cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm Upvc Chương V, E-HSMT 1,76 m2
8 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, tay nắm, vấu chốt) Chương V, E-HSMT 4 cái
9 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) Chương V, E-HSMT 1 cái
10 Mua inox làm hoa sắt Chương V, E-HSMT 47,4491 kg
AG PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt tủ điện 4-6 module Chương V, E-HSMT 1 hộp
2 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 Chương V, E-HSMT 0,86 100m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V, E-HSMT 25 m
4 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 18 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V, E-HSMT 55 m
6 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25A Chương V, E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V, E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m, lắp bóng 1x36W Chương V, E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt đèn bán cầu Led D300, 14W Chương V, E-HSMT 2 bộ
10 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V, E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V, E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Chương V, E-HSMT 2 hộp
14 Lắp đặt ống ruột gà D16 Chương V, E-HSMT 45 m
15 Lắp đặt ống ruột gà D20 Chương V, E-HSMT 18 m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V, E-HSMT 0,25 100m
17 Lắp đặt đèn Led hắt chiếu cây HLOG1 36W Chương V, E-HSMT 1 bộ
AH PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V, E-HSMT 0,15 100m
2 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V, E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V, E-HSMT 4 cái
4 Rọ chắn rác D90 Chương V, E-HSMT 4 cái
AI BỒN CÂY
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,2832 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 5,9472 m3
3 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 12,5312 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 62,4 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 66,928 m2
6 Mua cây bàng Đài Loan đường kính 16-18cm cao >=3.5m Chương V, E-HSMT 26 cây
7 Mua cây muồng vàng đường kính 16-18cm cao >=3.5m Chương V, E-HSMT 4 cây
8 Mua cây phượng vỹ đường kính 16-18cm cao >=3.5m Chương V, E-HSMT 7 cây
9 Mua cây vàng anh đường kính 16-18cm cao >=3.5m Chương V, E-HSMT 4 cây
10 Mua cây giáng hương đường kính 16-18cm cao >=3.5m Chương V, E-HSMT 4 cây
11 Mua cây viết đường kính 16-18cm cao >=3.5m Chương V, E-HSMT 4 cây
12 Mua cây bằng lăng đường kính 16-18cm cao >=3.5m Chương V, E-HSMT 2 cây
13 Mua cây xà cừ đường kính 16-18cm cao >=3.5m Chương V, E-HSMT 4 cây
14 Mua cây sao đen đường kính 16-18cm cao >=3.5m Chương V, E-HSMT 2 cây
15 Mua cây chuỗi ngọc Chương V, E-HSMT 437 m
16 Mua cỏ lạc tiên Chương V, E-HSMT 1.100 m2
17 Mua đất mầu trồng cây Chương V, E-HSMT 304 m3
AJ RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 1,2667 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 53,5856 m3
3 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 2,7878 m3
4 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT 166,32 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0079 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 0,5227 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 2,1924 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan thép D6 Chương V, E-HSMT 0,2583 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan thép D10 Chương V, E-HSMT 3,8682 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 46,442 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 769,528 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 1,69 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 189 m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 630 cấu kiện
15 Mua nắp hố ga thân vuông nắp tròn có bản lề GBD60, tải trọng 30 tấn Chương V, E-HSMT 4 bộ
AK PHẦN SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V, E-HSMT 30,5182 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 30,5182 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 82,044 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 7,2978 100m3
5 Nilon lot chống mất nước Chương V, E-HSMT 5.250 m2
6 Bê tông thương phẩm mác 200 (hệ số hao hụt 1,015) Chương V, E-HSMT 612 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 612 m3
8 Thi công khe co sân bê tông Chương V, E-HSMT 1.540 m
9 Thi công khe giãn sân bê tông Chương V, E-HSMT 598 m
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo kích thước 400x400, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 5.630 m2
AL CỘT CỜ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,0014 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 0,24 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,02 100m2
4 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 0,804 m3
5 Khung móng M16x240x240x550 Chương V, E-HSMT 1 cái
6 Gia công, lắp dựng cột cờ bằng Inox 304 Chương V, E-HSMT 49,3284 kg
7 Ròng rọc D40 + hộp căn tăng chỉnh Chương V, E-HSMT 1 bộ
8 Cờ tổ quốc KT 0,7x0,9m Chương V, E-HSMT 1 cái
9 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 4,9875 m2
AM CHÔNG MỐI NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT 384 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 3,84 100m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Chương V, E-HSMT 180 m3
4 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Chương V, E-HSMT 204 m3
5 Phòng mối mặt nền nhà Chương V, E-HSMT 1.244 m2
AN CHÔNG MỐI NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT 85 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,85 100m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Chương V, E-HSMT 40 m3
4 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Chương V, E-HSMT 30,5 m3
5 Phòng mối mặt nền nhà Chương V, E-HSMT 334,5 m2
AO BỂ PHỐT NHÀ LỚP HỌC - PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,5454 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0726 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 2,25 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Chương V, E-HSMT 0,0108 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V, E-HSMT 0,4135 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 2,7 m3
7 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 13,3288 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 63,36 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 81,2214 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 14,6543 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,0795 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D6-D8 Chương V, E-HSMT 0,0153 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,8 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 15 cấu kiện
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) Chương V, E-HSMT 0,0905 100m3
AP BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 2,9877 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) Chương V, E-HSMT 0,7629 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,0506 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 12,3255 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,0995 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 2,1656 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V, E-HSMT 1,0245 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm Chương V, E-HSMT 0,0511 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Chương V, E-HSMT 4,4152 tấn
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,0646 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 1,1822 tấn
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,2264 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0312 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 3,2073 tấn
15 Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2, hệ số hao hụt 1.015 Chương V, E-HSMT 24,0027 m3
16 Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 23,648 m3
17 Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2, hệ số hao hụt 1.015 Chương V, E-HSMT 23,0437 m3
18 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 22,703 m3
19 Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2, hệ số hao hụt 1.015 Chương V, E-HSMT 13,7094 m3
20 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 13,5068 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 102,558 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 150,1809 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 150,181 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 78,87 m2
25 Đánh màu bể nước Chương V, E-HSMT 150,1809 m2
26 Quét dung dịch chống đáy bể Chương V, E-HSMT 229,0509 m2
27 Ngâm chống thấm bể (1/3 bể nước) Chương V, E-HSMT 50,0784 m3
28 Mua Inox 304 làm bậc thang xuống bể nước Chương V, E-HSMT 23,9042 kg
29 Băng cản nước PVC V200 Chương V, E-HSMT 94,7 m
30 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đan Chương V, E-HSMT 0,0112 100m2
31 Lắp dựng thép tấm đan D8 Chương V, E-HSMT 0,0071 tấn
32 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 0,136 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 1 cấu kiện
AQ NHÀ BƠM
1 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 5,8532 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 52,782 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 54,135 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 54,135 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 52,782 m2
6 Mua thép hộp 40x80x1,8mm làm xà gồ thép (Hao hụt 1,02) Chương V, E-HSMT 179,5167 kg
7 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,176 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,176 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Chương V, E-HSMT 0,4336 100m2
10 Tôn úp nóc+ diềm mái khổ 400 dày 0.45mm Chương V, E-HSMT 26,452 m
11 Cửa khung sắt, tôn dập Chương V, E-HSMT 1,62 m2
12 Lắp đặt đèn led tuýt bán nguyệt 36W Chương V, E-HSMT 1 bộ
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V, E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Chương V, E-HSMT 2 hộp
16 Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 400x300x150mm Chương V, E-HSMT 1 hộp
17 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 35Ampe Chương V, E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V, E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PV 4x10mm2 Chương V, E-HSMT 35 m
20 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 Chương V, E-HSMT 35 m
21 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 10mm2 Chương V, E-HSMT 6 m
22 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 Chương V, E-HSMT 6 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V, E-HSMT 10 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V, E-HSMT 2 m
25 Lắp đặt dây đơn Chương V, E-HSMT 2 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V, E-HSMT 10 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V, E-HSMT 2 m
AR HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery))Loại 10 kênh (5 zone) Chương V, E-HSMT 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt tủ nguồn ( ắc quy dự phòng) Chương V, E-HSMT 1 hộp
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Chương V, E-HSMT 9,1 10 đầu
4 Đầu báo khói quang điện - Fomosa Đài Loan Chương V, E-HSMT 83 đầu
5 Đầu báo nhiệt gia tăng- Fomosa Đài Loan Chương V, E-HSMT 8 đầu
6 Lắp đặt điện trở cuối kênh Chương V, E-HSMT 8 10 đầu
7 Chuông báo cháy 6'' 24VDC - Fomosa Đài Loan Chương V, E-HSMT 17 cái
8 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V, E-HSMT 3,4 5 chuông
9 Đèn báo cháy - Fomosa Đài Loan Chương V, E-HSMT 17 cái
10 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V, E-HSMT 3,4 5 đèn
11 Công tắc khẩn báo cháy loại vuông có đế - Fomosa Đài Loan Chương V, E-HSMT 17 cái
12 Lắp đặt Công tắc khẩn vuông có đế Chương V, E-HSMT 3,4 5 nút
13 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Chương V, E-HSMT 17 hộp
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 15x15cm Chương V, E-HSMT 4 hộp
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V, E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x0,75mm2 Chương V, E-HSMT 1.800 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D ≤15mm Chương V, E-HSMT 1.800 m
18 Lắp đặt dây tín hiệu 10đôi (2x1mm2) Chương V, E-HSMT 100 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mm Chương V, E-HSMT 100 m
20 Cút nối ống D16 Chương V, E-HSMT 500 cái
21 Măng sông nối ống D16 Chương V, E-HSMT 1.000 cái
22 Hộp chia ngả D16 - Tiền phong Chương V, E-HSMT 91 cái
23 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ Chương V, E-HSMT 4 kênh
24 Phá dỡ kết cấu gạch để chèn tổ hợp chuông, đèn, nút ấn Chương V, E-HSMT 0,12 m3
25 Lắp đặt lưới thép P40 KT400x180mm để trát chèn chống nứt vữa sau hộp chuông đèn Chương V, E-HSMT 2 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V, E-HSMT 0,5 1m2
27 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Chương V, E-HSMT 10 m
28 Đèn thoát hiểm Exit - Kentom Việt Nam Chương V, E-HSMT 21 cái
29 Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT Chương V, E-HSMT 4,2 5 đèn
30 Đèn chiếu sáng sự cố - Kentom Việt Nam Chương V, E-HSMT 24 cái
31 Lắp đặt đèn sự cố Chương V, E-HSMT 4,8 5 đèn
32 Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 150x150mm Chương V, E-HSMT 4 hộp
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V, E-HSMT 200 m
34 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm D1 Chương V, E-HSMT 200 m
35 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V, E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V, E-HSMT 27 cái
AS HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Chương V, E-HSMT 100 lỗ
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 3,5 100m
3 Sơn ống thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 54,95 1m2
4 Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm. Chương V, E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 12 cái
6 Lắp bích thép rỗng mạ kẽm BS4504 mặt bích PN16 D100 Chương V, E-HSMT 10 cặp bích
7 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 3,5 100m
8 Đào đặt ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 122,5 1m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 1,2201 100m3
10 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Chương V, E-HSMT 5 cái
11 Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả ĐK 100mm Chương V, E-HSMT 1 cái
12 Bê tông đế trụ chữa cháy - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, E-HSMT 0,48 m3
13 Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà 80x55x22cm, dầy 1mm Chương V, E-HSMT 5 hộp
14 Mua và lắp đặt vòi chữa cháy nilong tráng cao su D65(20m) 16Bar Chương V, E-HSMT 10 Cuộn
15 Mua và lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65/19 Chương V, E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà 60x50x18cm, dầy 1mm Chương V, E-HSMT 1 hộp
17 Kìm cộng lực Chương V, E-HSMT 1 cái
18 Búa tạ Chương V, E-HSMT 1 cái
AT BÌNH CHỮA CHÁY
1 Mua và đóng bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Chương V, E-HSMT 21 bộ
2 Mua và đóng biển cấm hút thuốc + cấm thuốc Chương V, E-HSMT 21 bộ
3 Mua và lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 - Dragon Việt Nam Chương V, E-HSMT 21 bình
4 Mua và lắp đặt bình bọt ABC - MFZL4 - Dragon Việt Nam Chương V, E-HSMT 42 bình
5 Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy 600x350x200 mm, dầy 1mm Chương V, E-HSMT 14 giá
6 Vận chuyển + lắp bình chữa cháy vào vị trí Chương V, E-HSMT 21 công
AU PHÒNG BƠM
1 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V, E-HSMT 1 cái
2 Kéo dải dây dẫn 4 x4mm2 Chương V, E-HSMT 30 m
3 Kéo dải dây dẫn 3x16+1x10mm2 Chương V, E-HSMT 80 m
4 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Chương V, E-HSMT 80 m
5 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 3 m3
6 Lắp bích thép rỗng mạ kẽm BS4504 mặt bích PN16 D100 Chương V, E-HSMT 20 cặp bích
7 Lắp bích thép đặc mạ kẽm BS4504 mặt bích PN16 D100 Chương V, E-HSMT 2 cặp bích
8 Lắp đặt van cổng tay quay D100mm Chương V, E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt van 1 chiều kiểu lò xo - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt khớp chống rung nối bích D100 mm Chương V, E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤0,2T Chương V, E-HSMT 0,75 tấn
12 Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy Chương V, E-HSMT 1 1 tủ
13 Rọ gang D100 Chương V, E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 0,2 100m
15 Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm. Chương V, E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 6 cái
17 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, xây mới. Có các hạng mục: san nền; phần móng sử dụng móng cọc BTCT; phần thân sử dụng hệ thống cột, dầm, sàn BTCT liền khối; hệ thống PCCC, chống sét, chống mối hoàn chỉnh; các hạng mục phụ trợ đồng bộ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 54.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->