Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210764243-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210688254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn phân cấp xổ số kiến thiết và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 09:24:00 đến ngày 2021-08-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,513,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7701405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54028E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công các công trình có tính chất tương tự với công trình này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng (số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 03 năm); - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình dân dụng còn hiệu lực; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên)Tài liệu chứng minh: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng (số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 03 năm) học); - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên)- Tài liệu chứng minh: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật trên hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật cho công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện ( số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 03 năm): - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên có thi công hạng mục điện.(*) Tài liệu kèm theo là: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia công trình trên.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước ( số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 02 năm): - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công việc cấp thoát nước của công trình dân dụng hạng III trở lên(*) Tài liệu kèm theo là: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia công trình nêu trên.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề( số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 02 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc chạy điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 220V
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Loại 70 KG
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 4,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Loại 1,5 kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chính 1. Nhà học 04 phòng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7688100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (tính 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2192m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,285m3
5Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4665m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7317m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,075100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6529Tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6027Tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7566m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp móng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,942m3
12Đắp đất hố móng đơn công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6717100m3
13Đắp đất hố móng băng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,625m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6945m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2612100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2402Tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1711Tấn
18Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6647100m3
19Mua đất về đắp (đã bao gồm phí môi trường và thuế tài nguyên, trên phương tiện vận chuyển bên mua )Mô tả kỹ thuật theo chương V50,5001m3
20Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0510m3
21Vận chuyển đất về đắp tiếp 4km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0510m3
22Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V39,309m3
23Đào đất móng bồn hoa, ram dốc bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0792m3
24Bê tông lót bồn hoa, lót bậc cấp, ram dốc vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6391m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4322m3
26Xây móng bồn hoa, thành chắn bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
27Đắp đất hố móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2276m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,043m3
29Láng nền ram dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,35m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,74m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,386100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2463Tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9505Tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,612m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5906100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2875Tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6598Tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,472m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5352100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546Tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,258m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,4073100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5926Tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,119Tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V103,7033m3
46Xây thành sê nô bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2667m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hộp gen chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,195m3
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,976Tấn
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,976Tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V127,3344m2
51Bu lông phi 12 l=100Mô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
52Bu lông phi 20 l=650Mô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
53Xà gồ, thanh kèo thép hộp tráng kẽm 50x100x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V83,6m
54Xà gồ, thanh kèo thép hộp tráng kẽm 50x100x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V671,8m
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,5693Tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V5,1743100m2
57Gia công và lắp đặt cửa đi nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiền lề Kinglong, kính 8ly cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
58Gia công và lắp đặt cửa sổ nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiền lề Kinglong, kính 8ly cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V37,2m2
59Gia công và lắp đặt Vách kính nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiền đầy đủ, kính 8ly cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
60Khung hoa sắt hộp vuông 12x12x0.8Mô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
61Khung hoa sắt hộp vuông 40x40x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
64Căng lưới thép gia cố tường gạch vào các vị trí giao cột, dầm bê tông ... (VD Nhân công chia 4) (Tính 15% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V142,1073m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V441,782m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V254,7617m2
67Trát chân móng xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (để tính sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,928m2
68Trát ram dốc, bồn hoa xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7968m2
69Trát trụ, cột, lam đứng hẻm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,597m2
70Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 (để tính sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,521m2
71Trát trần, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,56m2
72Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1.5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,7203m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,92m
74Gờ chỉ âm rộng 100 hộp kỹ thuật (vận dụng nhân công /3)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,344m
75Trát thêm mảng tường trang trí chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7568m2
76Trát thêm mảng tường trang trí chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,52m2
77Láng ô văng, sàn viền dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8m2
78Láng sàn kỹ thuật dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V15,56m2
79Ngâm, Quét nước xi măng 2 nước ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V17,8m2
80Quét dung dịch Sikatop Sea 107 chống thấm sảnh tầng 2 (1.5kg/m2/1 lớp, quét 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,12m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V308,66m2
82Lát nền khu vệ sinh, phơi, kho giường, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,98m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, khu vệ sinh, trong phòng tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V226,86m2
84Công tác ốp gạch vào chân tường phòng sinh hoạt, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm (định mức chưa có lớp vữa)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,708m2
85Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,148m2
86Lát đá garanit màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,392m2
87Vách ngăn bằng tấm chống thầm composite chống nước (vật liệu phụ và nhân công lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2m2
88Thi công trần bằng tấm nhựa PVC Đài loan cao cấp tấm thả 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V382,712m2
89Gia công khung hoa sắt đỡ mặt đá garanitMô tả kỹ thuật theo chương V0,064Tấn
90Lắp dựng khung hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,096m2
92Sơn chân móng không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,928m2
93Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V696,633m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V311,398m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V438,7052m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V569,3258m2
97Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,2581m3
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V20,0659m3
99Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, XMPC40, cát vàng, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1615m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống >200 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2273m3
101Ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,8068100m2
102Đắp hố móng công trình K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6462m3
103Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5915m3
104Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017Tấn
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
108LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 125Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
109Làm tầng lọc đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063100m3
110Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0094100m3
111Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0094100m3
112Làm tầng lọc bằng gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157100m3
113Than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,413m3
114Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
115Đắp cátMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
116Đắp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
117Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3208100m3
118Lắp đặt dây dẫn Cu-CVV2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
119Lắp đặt dây dẫn Cu-CVV2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
120Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
121Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
122Lắp đặt các aptomat MCB 2P-50A-240VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt các aptomat MCB 1P-50A-240VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
124Lắp đặt các aptomat MCB 1P-6A-240VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT400*600*200+ Linh kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
127Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
128Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
129Lắp đặt đi mơ điều khiển quạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
130Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm PVC luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
131Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm PVC luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
132Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
133Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 360độMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
134Lắp đặt các loại đèn led bóng mi ca 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
135Lắp đặt đèn led panel vuông 300x300-12WMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
136Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1Bảng
137Bình khí CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bình
138Bình chữa cháy bột ABC -MFZ4 kgMô tả kỹ thuật theo chương V3Bình
139Hộp đựng bình chữa cháy trong nhà dày 1 ly -sơn tĩnh điện màu đỏ -KT (600*500*180)mm -loại chứa 3 bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
140Hộp nối dây và kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
141Đóng cọc tiếp địa săt mạ đống D14-L2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
142Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
143Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
144Đắp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
145Lắp đặt dây đơn, loại CV1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
149Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
150Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
151Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
152Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm -có nắp( tê kiểm tra)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
153Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm -có nắp( tê kiểm tra)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
154Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm lệch góc 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
155Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60 lệch góc 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
156Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm lệch góc 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
157Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
158Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
159Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
160Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
161Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
162Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
163Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
164Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
168Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
169Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
170Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
171Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
172Lắp đặt co răng trong ren đồng D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
173Lắp đặt co răng ngoài ren đồng D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
174Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
175Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
176Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
177Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
178Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
179Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
180Lắp đặt khâu răng ngoài ren đồng đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
181Lắp đặt khâu răng trong ren đồng đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
182Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
183Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
184Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
185Lắp đặt chậu xí bệt +phụ kiện (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
186Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
187Lắp đặt Lavabo âm bàn+bộ xả lavabo+phụ kiện loại nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
188Lắp đặt vòi rửa Lavabo lạnh bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
189Lắp đặt vòi xả nước inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
190Lắp đặt phễu thu inox KT 200x200 ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
191Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27 tay vặn trònMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
192Van phao tự động 1P+phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
193Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
194Lắp đặt gương soi loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
195Lắp đặt gương soi loại nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
196Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B HẠNG MỤC CHÍNH 02:SÂN BÊ TÔNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V2gốc cây
3Lót giấy bạc xanhMô tả kỹ thuật theo chương V2.020100m2
4Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2m3
5Ván gỗ roăng sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588100m2
C HẠNG MỤC CHÍNH 03: THÁO DỠ 02 NHÀ HỌC 01 PHÒNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V204,24m2
2Tháo dỡ xà gồ sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7945Tấn
3Tháo dỡ kèo gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,52m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V45,4467m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,3554m3
7Phá dỡ kết cấu móng đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V12,0645m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5775100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4488100m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V85,697m3
11Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4067Tấn
12Bốc xếp gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V86,187m3
D HẠNG MỤC CHÍNH 04: THÁO DỠ 01 NHÀ VỆ SINH (HƯ HỔNG)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,94m2
2Tháo dỡ xà gồ sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1229Tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,78m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V13,4159m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,1604m3
6Phá dỡ kết cấu móng đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,836m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0599100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,412m3
10Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2158Tấn
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V21,628Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7701405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54028E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công các công trình có tính chất tương tự với công trình này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng (số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 03 năm); - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình dân dụng còn hiệu lực; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên)Tài liệu chứng minh: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.53
2 Kỹ sư phụ trách xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng (số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 03 năm) học); - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên)- Tài liệu chứng minh: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật trên hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật cho công trình.33
3 Kỹ sư phụ trách điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện ( số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 03 năm): - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên có thi công hạng mục điện.(*) Tài liệu kèm theo là: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia công trình trên.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ33
4 Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước ( số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 02 năm): - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công việc cấp thoát nước của công trình dân dụng hạng III trở lên(*) Tài liệu kèm theo là: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia công trình nêu trên.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ22
5 Công nhân kỹ thuật 15 Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề( số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 02 năm)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích ≥0,8m31
2 Ô tô tự đổ 7T2
3 Máy hàn Công suất 23KW1
4 Đầm cóc chạy điện Công suất 220V1
5 Máy trộn bê tông dung tích 250l3
6 Đầm bàn Công suất 1KW1
7 Đầm dùi 1,5 KW Công suất 1,5 KW1
8 Máy đầm đất cầm tay Loại 70 KG1
9 Máy cắt sắt cầm tay Công suất 1,7KW1
10 Máy mài Công suất 2,7KW1
11 Máy cắt uốn Công suất 5KW1
12 Máy khoan bê tông Công suất 4,5 KW1
13 Máy cắt gạch đá 1,7 KW Công suất 1,7 KW1
14 Máy bơm Loại 1,5 kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->