Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210688254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phân cấp xổ số kiến thiết và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 09:24:00 đến ngày 2021-08-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,513,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7701405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54028E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công các công trình có tính chất tương tự với công trình này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng (số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 03 năm); - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình dân dụng còn hiệu lực; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên)Tài liệu chứng minh: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng (số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 03 năm) học); - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên)- Tài liệu chứng minh: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật trên hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật cho công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện ( số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 03 năm): - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên có thi công hạng mục điện.(*) Tài liệu kèm theo là: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia công trình trên.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước ( số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 02 năm): - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công việc cấp thoát nước của công trình dân dụng hạng III trở lên(*) Tài liệu kèm theo là: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia công trình nêu trên.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề( số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 02 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc chạy điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 70 KG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 4,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1,5 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chính 1. Nhà học 04 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7688 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2192 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,285 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4665 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7317 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6529 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6027 | Tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7566 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp móng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng đơn công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6717 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng băng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,625 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6945 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2612 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2402 | Tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1711 | Tấn |
| 18 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6647 | 100m3 |
| 19 | Mua đất về đắp (đã bao gồm phí môi trường và thuế tài nguyên, trên phương tiện vận chuyển bên mua ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5001 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | 10m3 |
| 21 | Vận chuyển đất về đắp tiếp 4km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | 10m3 |
| 22 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,309 | m3 |
| 23 | Đào đất móng bồn hoa, ram dốc bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0792 | m3 |
| 24 | Bê tông lót bồn hoa, lót bậc cấp, ram dốc vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6391 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4322 | m3 |
| 26 | Xây móng bồn hoa, thành chắn bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 27 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2276 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | m3 |
| 29 | Láng nền ram dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,35 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2463 | Tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9505 | Tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,612 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5906 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2875 | Tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6598 | Tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,472 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5352 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | Tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,258 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4073 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5926 | Tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | Tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,7033 | m3 |
| 46 | Xây thành sê nô bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2667 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hộp gen chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,195 | m3 |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | Tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | Tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,3344 | m2 |
| 51 | Bu lông phi 12 l=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 52 | Bu lông phi 20 l=650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 53 | Xà gồ, thanh kèo thép hộp tráng kẽm 50x100x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6 | m |
| 54 | Xà gồ, thanh kèo thép hộp tráng kẽm 50x100x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,8 | m |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5693 | Tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1743 | 100m2 |
| 57 | Gia công và lắp đặt cửa đi nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiền lề Kinglong, kính 8ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 58 | Gia công và lắp đặt cửa sổ nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiền lề Kinglong, kính 8ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m2 |
| 59 | Gia công và lắp đặt Vách kính nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiền đầy đủ, kính 8ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 60 | Khung hoa sắt hộp vuông 12x12x0.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 61 | Khung hoa sắt hộp vuông 40x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 64 | Căng lưới thép gia cố tường gạch vào các vị trí giao cột, dầm bê tông ... (VD Nhân công chia 4) (Tính 15% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,1073 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,782 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,7617 | m2 |
| 67 | Trát chân móng xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (để tính sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,928 | m2 |
| 68 | Trát ram dốc, bồn hoa xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7968 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng hẻm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,597 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 (để tính sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,521 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,56 | m2 |
| 72 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1.5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,7203 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,92 | m |
| 74 | Gờ chỉ âm rộng 100 hộp kỹ thuật (vận dụng nhân công /3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,344 | m |
| 75 | Trát thêm mảng tường trang trí chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7568 | m2 |
| 76 | Trát thêm mảng tường trang trí chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,52 | m2 |
| 77 | Láng ô văng, sàn viền dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | m2 |
| 78 | Láng sàn kỹ thuật dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,56 | m2 |
| 79 | Ngâm, Quét nước xi măng 2 nước ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch Sikatop Sea 107 chống thấm sảnh tầng 2 (1.5kg/m2/1 lớp, quét 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,12 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,66 | m2 |
| 82 | Lát nền khu vệ sinh, phơi, kho giường, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,98 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, khu vệ sinh, trong phòng tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,86 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường phòng sinh hoạt, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm (định mức chưa có lớp vữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,708 | m2 |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,148 | m2 |
| 86 | Lát đá garanit màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,392 | m2 |
| 87 | Vách ngăn bằng tấm chống thầm composite chống nước (vật liệu phụ và nhân công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m2 |
| 88 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC Đài loan cao cấp tấm thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,712 | m2 |
| 89 | Gia công khung hoa sắt đỡ mặt đá garanit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | Tấn |
| 90 | Lắp dựng khung hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | m2 |
| 92 | Sơn chân móng không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,928 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,633 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,398 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,7052 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,3258 | m2 |
| 97 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2581 | m3 |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0659 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, XMPC40, cát vàng, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1615 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống >200 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2273 | m3 |
| 101 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8068 | 100m2 |
| 102 | Đắp hố móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6462 | m3 |
| 103 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5915 | m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | Tấn |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 108 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 109 | Làm tầng lọc đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | 100m3 |
| 110 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 111 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 112 | Làm tầng lọc bằng gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | 100m3 |
| 113 | Than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | m3 |
| 114 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 115 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 116 | Đắp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3208 | 100m3 |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn Cu-CVV2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn Cu-CVV2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 122 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-50A-240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-50A-240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-6A-240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT400*600*200+ Linh kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 127 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm PVC luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm PVC luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 132 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 133 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 360độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn led bóng mi ca 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn led panel vuông 300x300-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 136 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| 137 | Bình khí CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 138 | Bình chữa cháy bột ABC -MFZ4 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 139 | Hộp đựng bình chữa cháy trong nhà dày 1 ly -sơn tĩnh điện màu đỏ -KT (600*500*180)mm -loại chứa 3 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 140 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 141 | Đóng cọc tiếp địa săt mạ đống D14-L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 142 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 143 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 144 | Đắp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 145 | Lắp đặt dây đơn, loại CV1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 149 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm -có nắp( tê kiểm tra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm -có nắp( tê kiểm tra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm lệch góc 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60 lệch góc 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm lệch góc 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 158 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 168 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 171 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 172 | Lắp đặt co răng trong ren đồng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt co răng ngoài ren đồng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt khâu răng ngoài ren đồng đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt khâu răng trong ren đồng đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 182 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 184 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 185 | Lắp đặt chậu xí bệt +phụ kiện (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 187 | Lắp đặt Lavabo âm bàn+bộ xả lavabo+phụ kiện loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo lạnh bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi xả nước inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 190 | Lắp đặt phễu thu inox KT 200x200 ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27 tay vặn tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Van phao tự động 1P+phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 193 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 194 | Lắp đặt gương soi loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt gương soi loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC CHÍNH 02:SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc cây |
| 3 | Lót giấy bạc xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.020 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m3 |
| 5 | Ván gỗ roăng sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC CHÍNH 03: THÁO DỠ 02 NHÀ HỌC 01 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7945 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ kèo gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4467 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3554 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu móng đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0645 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5775 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4488 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,697 | m3 |
| 11 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4067 | Tấn |
| 12 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,187 | m3 |
| D | HẠNG MỤC CHÍNH 04: THÁO DỠ 01 NHÀ VỆ SINH (HƯ HỔNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,94 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,78 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4159 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1604 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu móng đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,412 | m3 |
| 10 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2158 | Tấn |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,628 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7701405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54028E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công các công trình có tính chất tương tự với công trình này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng (số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 03 năm); - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình dân dụng còn hiệu lực; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên)Tài liệu chứng minh: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng (số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 03 năm) học); - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên)- Tài liệu chứng minh: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật trên hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật cho công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện ( số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 03 năm): - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên có thi công hạng mục điện.(*) Tài liệu kèm theo là: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia công trình trên.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước ( số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 02 năm): - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công việc cấp thoát nước của công trình dân dụng hạng III trở lên(*) Tài liệu kèm theo là: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia công trình nêu trên.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề( số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 02 năm) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích ≥0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | 7T | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất 23KW | 1 |
| 4 | Đầm cóc chạy điện | Công suất 220V | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích 250l | 3 |
| 6 | Đầm bàn | Công suất 1KW | 1 |
| 7 | Đầm dùi 1,5 KW | Công suất 1,5 KW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Loại 70 KG | 1 |
| 9 | Máy cắt sắt cầm tay | Công suất 1,7KW | 1 |
| 10 | Máy mài | Công suất 2,7KW | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn | Công suất 5KW | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Công suất 4,5 KW | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá 1,7 KW | Công suất 1,7 KW | 1 |
| 14 | Máy bơm | Loại 1,5 kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi