Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210764381-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210312436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 09:20:00 đến ngày 2021-08-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,398,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,980,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu chín trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa nóng và hệ thống an toàn giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựngcông trình giao thông Hạng III, còn hiệu lực.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật xây dựng ≥ 07 người;- Công nhân lái máy: ≥ 03 người (có chứng chỉ lái máy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu bánh sắt 8-12T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B Km51+713 – Km52+207,56
C Nền đường
1Đắp đất lề đường K95nt105,61m3
2Đào rãnh dọc đất cấp 3nt12,29m3
3San ủi đất tạo mặt bằngnt431,71m2
4Dẫy cỏ lề đườngnt105,86m2
D Mặt đường láng nhựa
1Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2nt1.917,45m2
2Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmnt1.898,56m2
3Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 2,36cmnt1.545,06m2
E Vuốt nối điểm đầu, điểm cuối
1Láng nhựa 3 lớp dày 1.75cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2nt54,82m2
2Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2nt247,24m2
3Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 6cmnt247,24m2
F Vuốt nối mép đường
1Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2nt450,3m2
2Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 9,08cmnt404,54m2
G Xử lý ổ gà
1Đào kết cấu đường cũ, vận chuyển đổ đint0,45m3
2Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmnt3m2
H Vạch sơn tim đường
1Vạch sơn tim đường dày 2mm, màu vàngnt6,38m2
I Km53+580 – Km53+867
J Nền đường
1Đắp đất lề đường K95nt66,54m3
2Đào rãnh dọc đất cấp 3nt5,32m3
3San ủi đất tạo mặt bằngnt273,04m2
4Dẫy cỏ lề đườngnt185,72m2
K Mặt đường láng nhựa
1Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2nt1.146,02m2
2Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmnt1.146,02m2
3Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 2,78cmnt1.053,64m2
L Vuốt nối điểm đầu, điểm cuối
1Láng nhựa 3 lớp dày 1.75cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2nt20,74m2
2Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2nt59,515m2
3Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 6cmnt59,515m2
M Vuốt nối mép đường
1Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2nt211,51m2
2Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 11,25cmnt189,92m2
N Gia cố lề BTXM
1Bê tông M300 đá 1x2 gia cố lềnt4,22m3
O Vuốt nối nút dân sinh
1Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2nt45,46m2
2Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 6cmnt45,46m2
P Xử lý ổ gà
1Đào ổ gà dày 15cmnt0,338m3
2Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmnt2,25m3
Q Gờ chắn (trên lề gia cố)
1Bê tông gờ chắn M200 đá 1x2nt0,08m3
2Dán màng phản quan màu đỏ và vàng lên tấm tônnt34Cái
3Khoan lỗ D7mm sâu 4cm vào gờ chắnnt68Lỗ
4Tắc kê + vít (chiều dài 4cm)nt68Bộ
5Thép D14 liên kết gờ chắn và lề gia cốnt24,68kg
R Km55+564 – Km56+172,92
S Nền đường
1Đắp đất lề đường K95nt41,191m3
2Đào rãnh dọc đất cấp 3nt21,59m3
3San ủi đất tạo mặt bằngnt143,21m2
4Dẫy cỏ lề đườngnt291,03m2
T Mặt đường láng nhựa
1Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2nt3.219,78m2
2Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmnt3.219,78m2
3Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 4,82cmnt3.042,92m2
U Vuốt nối điểm đầu, điểm cuối
1Láng nhựa 3 lớp dày 1.75cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2nt58m2
2Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2nt273,06m2
3Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 6cmnt273,06m2
V Vuốt nối mép đường
1Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2nt1.278,23m2
2Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 11,16cmnt1.171,43m2
W Vuốt nối nút dân sinh
1Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2nt17,5m2
2Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 6cmnt17,5m2
X Vạch sơn tim đường
1Vạch sơn tim đường dày 2mm màu vàngnt31,4m2
Y Km58+840 – Km59+013,92
Z Nền đường
1Đắp đất lề đường K95nt54,906m3
2Đào rãnh dọc đất cấp 3nt7,21m3
3San ủi đất tạo mặt bằngnt208,96m2
4Dẫy cỏ lề đườngnt44,23m2
AA Mặt đường láng nhựa
1Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2nt640,22m2
2Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmnt640,22m2
3Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 3cmnt535,55m2
AB Vuốt nối điểm đầu, điểm cuối
1Láng nhựa 3 lớp dày 1.75cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2nt21,56m2
2Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2nt113,47m2
3Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 6cmnt113,47m2
AC Vuốt nối mép đường
1Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2nt40,65m2
2Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 9,48cmnt34,29m2
AD Xử lý ổ gà
1Đào ổ gà dày 15cmnt0,86m3
2Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmnt5,75m2
AE Km59+163 – Km59+904,67
AF Nền đường
1Đắp đất lề đường K95nt275,07m3
2Đào rãnh dọc đất cấp 3nt14,54m3
3San ủi đất tạo mặt bằngnt1.079,6m2
AG Mặt đường láng nhựa
1Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2nt2.576,73m2
2Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmnt2.576,73m2
3Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 2,84cmnt1.989,55m2
AH Vuốt nối điểm đầu, điểm cuối
1Láng nhựa 3 lớp dày 1.75cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2nt21,98m2
2Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2nt93,13m2
3Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 6cmnt93,13m2
AI Vuốt nối mép đường
1Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2nt13,83m2
2Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 9,96cmnt12,04m2
AJ Gia cố lề BTXM
1Bê tông M300 đá 1x2 gia cố lềnt12,47m3
AK Gờ chắn (trên lề gia cố)
1Bê tông gờ chắn M200 đá 1x2nt0,07m3
2Dán màng phản quan màu đỏ và vàng lên tấm tônnt32Cái
3Khoan lỗ D7mm sâu 4cm vào gờ chắnnt64Lỗ
4Tắc kê + vít (chiều dài 4cm)nt64Bộ
5Thép D14 liên kết gờ chắn và lề gia cốnt23,23kg
AL Km60+500 – Km60+751,72
AM Nền đường
1Đắp đất lề đường K95nt23,248m3
2Đào rãnh dọc đất cấp 3nt9,44m3
3San ủi đất tạo mặt bằngnt92,88m2
AN Mặt đường láng nhựa
1Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2nt1.180,76m2
2Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmnt1.180,76m2
3Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 3,3cmnt1.055,52m2
AO Vuốt nối điểm đầu, điểm cuối
1Láng nhựa 3 lớp dày 1.75cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2nt22,94m2
2Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2nt90,45m2
3Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 6cmnt90,45m2
AP Vuốt nối mép đường
1Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2nt437,8m2
2Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 9,96cmnt398,76m2
AQ Vạch sơn tim đường
1Vạch sơn tim đường dày 2mm màu vàngnt5,7m2
AR Km61+198 – Km61+370,66
AS Nền đường
1Đắp đất lề đường K95nt24,212m3
2Đào rãnh dọc đất cấp 3nt3,31m3
3San ủi đất tạo mặt bằngnt91,82m2
4Dẫy cỏ lề đườngnt124,53m2
AT Mặt đường láng nhựa
1Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2nt587,83m2
2Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmnt587,83m2
3Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 4,52cmnt466m2
AU Vuốt nối điểm đầu, điểm cuối
1Láng nhựa 3 lớp dày 1.75cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2nt51,34m2
2Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2nt125,91m2
3Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 6cmnt125,91m2
AV Vuốt nối mép đường
1Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn 4.5kg/m2nt151,81m2
2Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 10,17cmnt138,58m2
AW Vạch sơn tim đường
1Vạch sơn tim đường dày 2mm màu vàngnt3,07m2
AX ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngnt1T/bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa nóng và hệ thống an toàn giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)52
3 Giám sát kỹ thuật và chất lượng 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựngcông trình giao thông Hạng III, còn hiệu lực.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)31
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ).31
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Công nhân kỹ thuật xây dựng ≥ 07 người;- Công nhân lái máy: ≥ 03 người (có chứng chỉ lái máy)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tưới nhựa Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm1
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm3
3 Máy lu bánh sắt 8-12T Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm3
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 T Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->