Gói thầu: Gói thầu 3: Cung cấp thiết bị giám sát và hệ thống điều khiển (bao gồm vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện hệ thống)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Cung cấp thiết bị giám sát và hệ thống điều khiển (bao gồm vận chuyển, lắp đặt và hoàn thiện hệ thống) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739314 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 09:49:00 đến ngày 2021-08-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,683,485,803 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.405E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,278 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,834 tỷ đồng. */ Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp, lắp đặt các vật tư thiết bị điều khiển bảo vệ trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên, trong đó ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt các thiết bị chính: bộ điều khiển mức ngăn BCU, rơ le các loại, máy tính GATEWAY/HMI có giá trị tối thiểu 3,278 tỷ đồng.*/ Với các Hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do Nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình các tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành. */ Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.278.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.834.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 5 năm đối với thiết bị chính (nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhà sản xuất)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp số điện thoại và địa chỉ liên hệ của người phụ trách và phải cam kết trong vòng 12 tiếng đồng hồ phải có mặt tại hiện trường và có phương án giải quyết, khắc phục sự cố |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình(có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt vật tư thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành(có xác nhận của chủ đầu tư)- Có thẻ an toàn lao động và thẻ an toàn điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia cài đặt, cấu hình hệ thống điều khiển máy tính toàn trạm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Có giấy chứng nhận đào tạo của đơn vị cung cấp phần mềm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin toàn dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành phù hợpĐã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin tại các trạm 110kV và đã hoàn thành(có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ nghề- Chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển mức ngăn BCU | 3 | bộ | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | cho ngăn đường dây 171, 172 và ngăn thanh cái 112 | |
| 2 | Bộ điều khiển mức ngăn BCU | 1 | bộ | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | cho ngăn MBA T3 | |
| 3 | Rơ le tự động điều chỉnh điện áp F90 | 1 | bộ | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | cho MBA T2 | |
| 4 | Rơ le bảo vệ so lệch máy biến áp F87T | 1 | bộ | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | cho MBA T3 | |
| 5 | Tủ thiết bị thông tin ETSI 19" | 2 | tủ | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | ||
| 6 | Vỏ tủ (Server 19'') | 1 | bộ | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | ||
| 7 | Máy tính chủ (Gateway) kèm 01 màn hình | 1 | bộ | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | thu thập, xử lý và lưu trữ tín hiệu số | |
| 8 | Switch mạng IEC 61850 ≥ 20 cổng điện + ≥ 4 cổng quang (ethernet switch ) | 1 | bộ | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | Bao gồm đầy đủ module | |
| 9 | Module thu thập dữ liệu, hỗ trợ các giao thức: IEC61850, IEC60870-5-103, IEC 60870-5-101/104, Modbus TCP/RTU, DNP 3, OPC DA, SNMP | 1 | gói | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | ||
| 10 | Module xử lý dữ liệu thời gian thực (real-time Database) | 1 | gói | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | ||
| 11 | Module cơ sở dữ liệu quá khứ (HIS) và ứng dụng | 1 | gói | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | ||
| 12 | Module giao diện người máy (HMI) | 1 | gói | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | ||
| 13 | Module quản lý giám sát tình trạng thiết bị: + Giám sát MBA; + Giám sát máy cắt; + Giám sát hệ thống Ắc quy, AC/DC; + Giám sát tín hiệu báo cháy, báo khói. | 1 | gói | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | ||
| 14 | Cáp kiểm tra 450/750-Cu/PVC/PVC 2x4mm2 - chống cháy | 300 | m | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | ||
| 15 | Cáp kiểm tra 450/750-Cu/PVC/PVC 4x2,5mm2 - có màn chắn - chống cháy | 500 | m | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | ||
| 16 | Cáp kiểm tra 450/750-Cu/PVC/PVC 4x4mm2 - có màn chắn - chống cháy | 400 | m | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | ||
| 17 | Cáp kiểm tra 450/750-Cu/PVC/PVC 19x2,5mm2 - có màn chắn - chống cháy | 800 | m | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | ||
| 18 | Cáp mạng UTP 4P CAT 6 | 200 | m | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | ||
| 19 | Hàng kẹp mạch dòng | 60 | cái | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | ||
| 20 | Hàng kẹp mạch áp | 60 | cái | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | ||
| 21 | Hàng kẹp mạch tín hiệu | 200 | cái | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | ||
| 22 | Băng dính cách điện | 12 | cuộn | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | ||
| 23 | Dây thít bó dây L=300 | 6 | cái | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | ||
| 24 | Đầu cos cáp nhị thứ 1,5mm2 (100 cái) | 3 | túi | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | ||
| 25 | Đầu cos cáp nhị thứ 2,5mm2 (100 cái) | 2 | cái | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | ||
| 26 | Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2 | 2 | cái | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | ||
| 27 | Cáp CV-1x1,5mm2 | 200 | m | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | (đấu mạch nội bộ) | |
| 28 | Gen chỉ danh cáp | 30 | m | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | ||
| 29 | Hạt mạng RJ45 (100 cái) | 1 | túi | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | ||
| 30 | Cáp mạng UTP 4P CAT 6 | 100 | m | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | ||
| 31 | Cáp Cu/PVC 2x2,5 | 100 | m | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | (đấu mạch nội bộ) | |
| 32 | Cáp Cu/PVC 1x16 | 40 | m | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | (đấu mạch nội bộ) | |
| 33 | Máy tính HMI (thực hiện chức năng giao diện đồ họa, cho phép nhân viên vận hành giám sát và điều khiển hệ thống) | 1 | bộ | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | thay thế máy tính hiện trạng đang lỗi tại trạm | |
| 34 | Máy tính Engineering (cài đặt phần mềm hệ thống, các phần mềm tool để khai báo, cấu hình các IEDs…) | 1 | bộ | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. | thay thế máy tính hiện trạng đang lỗi tại trạm | |
| 35 | Module quản lý giám sát tình trạng thiết bị: + Giám sát MBA; + Giám sát máy cắt; + Giám sát hệ thống accu, AC/DC; + Giám sát tín hiệu báo cháy, báo khói | 1 | gói | Được nêu chi tiếp tại file Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT này. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.405E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,278 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,834 tỷ đồng. */ Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp, lắp đặt các vật tư thiết bị điều khiển bảo vệ trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên, trong đó ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt các thiết bị chính: bộ điều khiển mức ngăn BCU, rơ le các loại, máy tính GATEWAY/HMI có giá trị tối thiểu 3,278 tỷ đồng.*/ Với các Hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do Nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình các tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành. */ Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.278.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.834.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 5 năm đối với thiết bị chính (nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhà sản xuất)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp số điện thoại và địa chỉ liên hệ của người phụ trách và phải cam kết trong vòng 12 tiếng đồng hồ phải có mặt tại hiện trường và có phương án giải quyết, khắc phục sự cố | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình(có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt vật tư thiết bị | 2 | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành(có xác nhận của chủ đầu tư)- Có thẻ an toàn lao động và thẻ an toàn điện | 3 | 2 |
| 3 | Chuyên gia cài đặt, cấu hình hệ thống điều khiển máy tính toàn trạm | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Có giấy chứng nhận đào tạo của đơn vị cung cấp phần mềm | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin toàn dự án | 1 | Bằng đại học chuyên ngành phù hợpĐã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin tại các trạm 110kV và đã hoàn thành(có xác nhận của chủ đầu tư) | 1 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật tham gia thi công gói thầu | 5 | - Chứng chỉ nghề- Chứng chỉ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi