Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ đối tượng năm 2021 của Làng trẻ em Birla Hà Nội.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Làng trẻ em Birla Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ đối tượng năm 2021 của Làng trẻ em Birla Hà Nội. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210755218 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 09:44:00 đến ngày 2021-07-30 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 176,495,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa hội trường | 4 | Chiếc | Kiểu Loa Passive (Không có công suất)Cấu Tạo 2 Loa, 2 đường tiếngĐường kính loa Bass D ≥ 40cmTần số đáp tuyến từ ≤ 55Hz đến ≥ 18kHz (± 3dB)Công suất RMS ≥ 550WCông suất PROG: ≥ 1100WTrở kháng 8 ohmsGóc phủ âm (Ngang x Dọc) ≥ 80˚x ≥ 50˚ | ||
| 2 | Loa SUB hội trường | 1 | Chiếc | Tần số đáp tuyến từ ≤ 30Hz đến ≥ 150Hz Công suất RMS ≥ 700WCông suất PROG: ≥ 1400WTrở kháng 8 ohms | ||
| 3 | Cục Đẩy Công Suất 01 | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: AC in 220V/50Hz-60Hz8Ω Stereo Power RMS: > 800W x 44Ω Stereo Power RMS: > 1200W x 4Dải tần đáp ứng từ 20 kHzTrở kháng đầu vào: | ||
| 4 | Cục Đẩy Công Suất 02 | 1 | Chiếc | Nguồn điện đáp ứng 220V/50Hz-60HzACCông suất 8Ω Stereo Power: ≥ 1200W + ≥1200WCông suất 4Ω Stereo Power: ≥ 1800W + ≥1800WTrở kháng đầu vào ≤ 20kΩ (cân bằng) / ≤ 10kΩ (không cân bằng)Độ nhạy: ≤ 0.775 V Cổng kết nối đầu ra ≥ 2 cổng speakon và ≥ 2 trạm vặn truyền thốngCổng kết nối đầu vào XLR (canon) cái và XLR đực | ||
| 5 | Mixer | 1 | Chiếc | Số kênh: ≥ 10Ngõ vào Mic: ≥ 4Ngõ vào Line: ≥ 4 mono + ≥ 3 StereoNguồn Phantom: ≤ 48VNgõ ra cân bằng jack CanonĐáp tuyến tần số từ ≤ 20Hz đến ≥ 46KHzĐộ méo tiếng: ≤ -128dBuĐộ nhiễu xuyên âm: ≤ -83dBChức năng USB: ≥ 2 Out/ 24 Bit Chuyển đổi Pad trên Mono InputCó thể sử dụng kết nối với Ipad | ||
| 6 | Micro Không dây | 2 | Chiếc | Tần số đáp ứng từ ≤ 80Hz đến ≥ 18kHz (+/- 3dB)Tỷ lệ méo tiếng: ≤ 0.5%Tần số song do micro phát ra: 740 – 790mHzKhóa Tone Squelch bảo vệ mạch can thiệp từ RF (1600 lựa chọn tần số)Thiết lập thu phát tự động | ||
| 7 | Micro Có Dây + chân micro | 1 | Chiếc | Tần số từ ≤ 40 đến ≥ 17.000HzĐộ nhạy micro: ≤ 144 dB.Trở kháng: ≥ 2000 ΩTần số từ ≤ 40 đến ≥ 20KHz. | ||
| 8 | Vang Số | 1 | Chiếc | Đáp ứng tần số từ ≤ 20Hz đến ≥ 20kHzKết nối đầu vào (2) XLR - nữ (1) XLR RTA Mic đầu vàoĐầu ra kết nối (6) XLR namTrở kháng đầu vào ≤ 40 kOhmsTrở kháng đầu ra ≥ 120 OhmsCông suất tối đa Cấp ≥ 22dBu | ||
| 9 | Auto nguồn | 1 | Chiếc | Nguồn: 220VBật nguồn từ 1-8, tắt nguồn từ 8-1.Tự động ngắt khi xảy ra sự cố bảo vệ thiết bị.Đèn led hiển thị Nguồn điện vào. | ||
| 10 | Đầu DVD | 1 | Chiếc | Loại đầu đĩa: DVDCổng USB: Có | ||
| 11 | Tủ Rack 12U | 1 | Chiếc | Gỗ dán nhiều lớp dày ≥ 9mm mặt tráng nhựaGóc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng4 Chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánh.Đinh tán neo képCạnh tủ được bọc nhôm.Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa. | ||
| 12 | Đèn Chớp | 1 | Chiếc | Là loại đèn lightChức năng: điều chỉnh tốc độ chớp tắt bằng điều khiểnCông suất: ≥ 1500W | ||
| 13 | Đèn Cầu | 1 | Chiếc | Cảm ứng âm thanhHỗ trợ khe cắm thẻ nhớ SD.Hỗ trợ khe cắm USB.Nguồn: 220VSử dụng ≥ 6 đèn LED (nhiều mầu).Trục xoay tròn 360 độ.Chất liệu: Nhựa + linh kiện điện tử | ||
| 14 | Đèn LED 54 Bóng | 5 | Chiếc | Công suất toàn đèn: ≥180wĐèn với công nghệ LED mới, 3in1 tạo màu sắc không bị bóng đổ, màu pha đẹp hơnĐiều khiển dễ dàng qua DMX 512, chạy cảm ứng theo nhạc, tự động | ||
| 15 | Đèn Vàng Nắng | 5 | Chiếc | Công suất toàn đèn: ≥ 90wĐèn với công nghệ LED mới, 3in1 tạo màu sắc không bị bóng đổ, màu pha đẹp hơnĐiều khiển dễ dàng qua DMX 512, chạy cảm ứng theo nhạc, tự động | ||
| 16 | Giá đèn chớp dài 3 m | 1 | Chiếc | Dàn khung sắt mạ kẽm hànThanh chính Phi 50x2mm.Thanh chéo phi 25x2mm | ||
| 17 | Bàn Điều Khiển Đèn DMX 512 | 1 | Chiếc | Điện áp: AC220V/50Hz (DC9V-12V)Dòng điện: ≥ 300mACông suất tiêu thụ: ≤ 10WKiểm soát tín hiệu: DMX512Kiểm soát kênh: ≥ 192CH | ||
| 18 | Vật tư phụ đi kèm: | 1 | Gói | Dây điện kèm ổ + phích cắm 6 chân (01), dây loa tín hiệu đấu loa + rắc cắm và vật tư khác phục vụ lắp đặt trọng hệ thống kèm theo. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi