Gói thầu: Cung ứng bao bì các loại năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210776754-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Cung ứng bao bì các loại năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210738686
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ y tế năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 10:22:00 đến ngày 2021-08-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,612,615,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.418E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bị nylon300Kg- Chất liệu: Nhựa HDPE- Loại: 0,5kg, có quai- Độ dày: 3 dzem.- Màu: Trắng.- Khả năng: Tự phân hủy sinh học - Tương đương: 450 cái/kg-480 cái/kg
2Bị nylon750Kg- Chất liệu: Nhựa HDPE- Loại: 1kg, có quai - Kích thước: 20cmx30cm, độ dày 3 dzem - Màu: Trắng.- Khả năng: Tự phân hủy sinh học- Tương đương: 320 cái/kg-350 cái/kg
3Bị nylon350Kg- Chất liệu: Nhựa PP- Loại: 1kg, không quai - Kích thước: 20cm x 30cm, độ dày 5 dzem- Màu: Trắng.- Tương đương: 200 cái/kg-250 cái/kg
4Bị nylon300Kg- Chất liệu: Nhựa HDPE- Loại: 1kg, không quai - Kích thước: 20cm x 30cm, độ dày 3 dzem - Màu: Trắng.- Khả năng: Tự phân hủy sinh học- Tương đương: 250 cái/kg-280 cái/kg
5Bị nylon300Kg- Chất liệu: Nhựa PP- Loại: 2kg, không quai - Kích thước: 30cm x 40cm, độ dày 5 dzem - Màu: Trắng.- Tương đương: 150 cái/kg-200 cái/kg
6Bị nylon100Kg- Chất liệu: Nhựa HDPE- Loại: 2kg, không quai - Kích thước: 30cm x 40cm, độ dày 3 dzem - Màu: Trắng.- Khả năng: Tự phân hủy sinh học- Tương đương: 150 cái/kg-200 cái/kg
7Bị nylon600Kg- Chất liệu: Nhựa HDPE- Loại: 3kg, có quai - Kích thước: 26cm x 40cm, độ dày 3 dzem- Màu: Trắng.- Khả năng: Tự phân hủy sinh học- Tương đương: 200 cái/kg-220 cái/kg
8Bị nylon120Kg- Chất liệu: Nhựa HDPE- Loại: 5kg, không quai . - Kích thước: 30cm x 50cm, độ dày 3 dzem- Màu: Trắng.- Khả năng: Tự phân hủy sinh học- Tương đương: 150 cái/kg-200 cái/kg
9Bị nylon30Kg- Chất liệu: Nhựa HDPE - Loại: 5kg, có quai . - Kích thước: 30cm x 50cm, độ dày 3 dzem - Màu: Đen. - Tương đương: 150 cái/kg-200 cái/kg - Kiểu dáng: Hai bên túi có gấp mép 2cm, có biểu tượng nguy hại sinh học và dòng chữ " chất thải nguy hại không lây nhiễm"
10Bị nylon500Kg- Chất liệu: Nhựa HDPE - Loại: 5kg, có quai . - Kích thước: 30cm x 50cm, độ dày 3 dzem - Màu: Trắng. - Khả năng: Tự phân hủy sinh học - Tương đương: 150 cái/kg-200 cái/kg - Kiểu dáng: Hai bên túi có gấp mép 2cm, có biểu tượng và dòng chữ " chất thải tái chế"
11Bị nylon500Kg- Chất liệu: Nhựa HDPE - Loại: 5kg, có quai. - Kích thước: 30cm x 50cm, độ dày 3 dzem - Màu: Xanh. - Tương đương: 100 cái/kg-200 cái/kg - Kiểu dáng: Hai bên túi có gấp mép 2cm, có dòng chữ " chất thải thông thường"
12Bị nylon500Kg- Chất liệu: Nhựa HDPE - Loại: 5kg, có quai. - Kích thước: 30cm x 50cm, độ dày 3 dzem - Màu: Vàng. - Tương đương: 100 cái/kg-200 cái/kg - Kiểu dáng: Hai bên túi có gấp mép 2cm, có biểu tượng nguy hại sinh học và dòng chữ " chất thải lây nhiễm"
13Bị nylon250Kg- Chất liệu: Nhựa HDPE- Loại: không quai- Kích thước: 6cm x 12cm, độ dày 3 dzem - Màu: Trắng.- Tương đương: 2.000cái/kg-2.200cái/kg
14Bị nylon250Kg- Chất liệu: Nhựa HDPE - Loại: không quai- Kích thước: 11cm x 18cm, độ dày 3 dzem - Màu: Trắng.- Tương đương: 1.000cái/kg-1.200cái/kg
15Bị nylon150Kg- Chất liệu: Nhựa HDPE- Loại: không quai- Kích thước: 25cm x 35cm, độ dày 3 dzem- Màu: Trắng.- Khả năng: Tự phân hủy sinh học- Tương đương: 240 cái/kg-260 cái/kg
16Bị nylon40Kg- Chất liệu: Nhựa HDPE- Loại: không quai. - Kích thước: 35cm x 50cm, độ dày 3 dzem - Màu: Trắng.- Tương đương: 22 cái/kg - 25 cái/kg
17Bị nylon20Kg- Chất liệu: Nhựa PE- Loại: không quai- Kích thước: 40cm x 60cm, độ dày 5 dzem - Màu: Trắng.- Tương đương: 250 cái/kg-280 cái/kg
18Bị nylon10Kg- Chất liệu: Nhựa HDPE- Loại: không quai- Kích thước: 55cm x 60cm, độ dày 5 dzem - Màu: Trắng.- Tương đương: 50 cái/kg-70 cái/kg
19Túi rác7.000Kg- Chất liệu: Nhựa PE- Loại: có quai. - Kích thước: 55cm x 65cm, độ dày 3 dzem - Màu: Xanh- Khả năng: Tự phân hủy sinh học- Tương đương: 60 cái/kg - 70 cái/kg- Kiểu dáng: Có dòng chữ '' chất thải thông thường"
20Túi rác3.500Kg- Chất liệu: Nhựa PE- Loại: có quai. - Kích thước: 55cm x 65cm, độ dày 3 dzem - Màu: Vàng- Khả năng: Tự phân hủy sinh học- Tương đương: 60 cái/kg - 70 cái/kg- Kiểu dáng: Có dòng chữ '' chất thải lây nhiễm"
21Túi rác130Kg- Chất liệu: Nhựa PE- Loại: có quai. - Kích thước: 55cm x 65cm, độ dày 3 dzem - Màu: Đen- Tương đương: 60 cái/kg - 70 cái/kg- Kiểu dáng: Có biểu tượng nguy hại sinh học và dòng chữ '' chất thải nguy hại không lây nhiễm"
22Túi rác công cộng100Kg- Chất liệu: Nhựa PE- Loại: không quai. - Kích thước: 80cm x 120cm, độ dày 3 dzem - Màu: Trắng- Tương đương: 10 cái/kg - 15 cái/kg- Kiểu dáng: Có biểu tượng và dòng chữ '' chất thải tái chế''
23Túi rác công cộng1.000Kg- Chất liệu: Nhựa HDPE- Loại: không quai. - Kích thước: 80cm x 120cm, độ dày 3 dzem - Màu: Xanh- Tương đương: 10 cái/kg - 15 cái/kg- Kiểu dáng: Có dòng chữ '' chất thải thông thường''
24Túi rác công cộng100Kg- Chất liệu: Nhựa HDPE- Loại: không quai. - Kích thước: 80cm x 120cm, độ dày 3 dzem - Màu: Đen- Tương đương: 10 cái/kg - 15 cái/kg- Kiểu dáng: Có biểu tượng nguy hại sinh học và dòng chữ '' chất thải nguy hại không lây nhiễm''
25Túi rác công cộng2.000Kg- Chất liệu: Nhựa HDPE- Loại: không quai. - Kích thước: 80cm x 80cm, độ dày 3 dzem - Màu: Xanh- Tương đương: 15 cái/kg - 20 cái/kg- Kiểu dáng: Có dòng chữ '' chất thải thông thường''
26Túi rác công cộng200Kg- Chất liệu: Nhựa HDPE- Loại: không quai. - Kích thước: 80cm x 80cm, độ dày 3 dzem - Màu: Vàng- Tương đương: 15 cái/kg - 20 cái/kg- Kiểu dáng: Có biểu tượng nguy hại sinh học và dòng chữ '' chất thải lây nhiễm''
27Túi rác công cộng100Kg- Chất liệu: Nhựa PE- Loại không quai- Kích thước: 1m x 1,2m, độ dày 3 dzem.- Màu: Trắng.- Tương đương: 10 cái/kg-15 cái/kg- Kiểu dáng: Có biểu tượng nguy hại và dòng chữ '' chất thải tái chế''
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.418E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->