Gói thầu: Mua sắm trang thiêt bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210716558-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG ICC |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiêt bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210686604 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện (SNGD) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 09:58:00 đến ngày 2021-08-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 902,781,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn 02 người dành cho phòng họp | 15 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 2 | Ghế 01 người dành cho phòng họp | 30 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 3 | Bộ âm thanh để trẻ tập thể dục buổi sáng | 1 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 4 | Tủ phòng học | 4 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 5 | Tủ đựng hồ sơ 3 cánh | 4 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 6 | Bàn học sinh THCS 02 chỗ ngồi. | 50 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 7 | Ghế học sinh THCS | 100 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 8 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 9 | Giá để giày dép | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 10 | Cốc uống nước số 7 | 25 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 11 | Xô 20 l | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 12 | Chậu 40cm | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 13 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 14 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 5 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 15 | Mô hình hàm răng | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 16 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 17 | Gậy thể dục to | 2 | Cây | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 18 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 19 | Vòng thể dục nhỏ | 25 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 20 | Gậy thể dục nhỏ | 25 | Cây | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 21 | Xắc xô to d=18 | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 22 | Trống da | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 23 | Cổng chui | 3 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 24 | Bóng nhựa nhỏ | 25 | Trái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 25 | Bóng nhựa to | 5 | Túi | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 26 | Nguyên liệu đan tết | 1 | Kg | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 27 | Kéo thủ công | 25 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 28 | Kéo văn phòng | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 29 | Bút chì đen CP-018 | 25 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 30 | Phấn trắng 10 V | 25 | Hộp | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 31 | Phấn màu 10 V | 25 | Hộp | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 32 | Giấy màu | 25 | Tờ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 33 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 34 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 35 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 36 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 37 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 38 | Ghép nút lớn | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 39 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Tờ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 40 | Búp bê bé trai | 2 | Con | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 41 | Búp bê bé gái | 2 | Con | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 42 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 3 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 43 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 44 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông (36CT) | 3 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 45 | Gạch xây dựng | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 46 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 47 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 48 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 49 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 50 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 51 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 52 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 53 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 54 | Kính lúp | 3 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 55 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 56 | Bể chơi cát nước hình các con như ếch, cánh cam, rùa | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 57 | Con rối (bộ /12 con) bằng nỉ | 1 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 58 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 59 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 60 | Tranh về các con vật ( dưới nước, hoang dã ) | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 61 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 62 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 63 | Bàn tính học đếm | 3 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 64 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 1 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 65 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 1 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 66 | Tranh cảnh báo | 1 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 67 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 68 | Bút lông cỡ nhỏ WB-02 | 12 | Cây | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 69 | Dập ghim | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 70 | Dập ghim | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 71 | Bìa các màu | 50 | Tờ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 72 | Dập lỗ lớn | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 73 | Dập lỗ nhỏ | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 74 | Súng bắn keo | 1 | Cây | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 75 | Phách tre | 3 | Cặp | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 76 | Song loan | 3 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 77 | Lịch của trẻ | 1 | Tấm | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 78 | Thùng đựng rác | 6 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 79 | Mô hình hàm răng | 9 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 80 | Cổng chui | 15 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 81 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 82 | Vòng thể dục cho giáo viên | 3 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 83 | Gậy thể dục cho giáo viên | 3 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 84 | Bộ chun học toán | 18 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 85 | Ghế băng thể dục | 6 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 86 | Bục bật sâu | 6 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 87 | Nguyên liệu để đan tết | 3 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 88 | Bộ xâu dây tạo hình | 30 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 89 | Kéo thủ công | 90 | Cây | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 90 | Kéo VP | 3 | Cây | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 91 | Bộ dinh dưỡng 2 | 3 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 92 | Bộ dinh dưỡng 4 | 3 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 93 | Tháp dinh dưỡng | 3 | Tờ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 94 | Lô tô dinh dưỡng | 18 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 95 | Bộ lắp ghép chữ X | 6 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 96 | Búp bê bé trai | 9 | Con | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 97 | Búp bê bé gái | 9 | Con | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 98 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 3 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 99 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 6 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 100 | Tranh cảnh báo | 3 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 101 | Bộ ghép hình hoa | 9 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 102 | Ghép nút lớn | 9 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 103 | Hàng rào lắp ghép lớn | 9 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 104 | Bộ xây dựng 51 chi tiết | 9 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 105 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 106 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 6 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 107 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 108 | Bộ lắp ráp xe lửa | 3 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 109 | Bộ động vật biển | 6 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 110 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 111 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 112 | Bộ côn trùng | 6 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 113 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 3 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 114 | Nam châm thẳng | 9 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 115 | Kính lúp | 9 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 116 | Phễu nhựa | 9 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 117 | Bể chơi cát nước hình con ếch, cánh cam | 3 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 118 | Cân thăng bằng | 6 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 119 | Bộ làm quen với toán | 45 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 120 | Đồng hồ lắp ráp | 9 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 121 | Bàn tính học đếm | 9 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 122 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 9 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 123 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 3 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 124 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 3 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 125 | Bộ sa bàn giao thông | 3 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 126 | Lô tô động vật | 30 | Hộp | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 127 | Lô tô thực vật | 30 | Hộp | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 128 | Lô tô các phương tiện giao thông | 30 | Hộp | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 129 | Lô tô đồ vật | 30 | Hộp | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 130 | Đomino học toán | 15 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 131 | Lô tô hình và số lượng | 45 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 132 | Bộ chữ và số | 45 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 133 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 6 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 134 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 6 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 135 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 6 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 136 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 3 | Tờ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 137 | Lịch của bé | 3 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 138 | Bộ chữ và số | 18 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 139 | Bộ trang phục Công an | 3 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 140 | Bộ trang phục Bộ đội | 3 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 141 | Bộ trang phục Bác sỹ | 3 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 142 | Bộ trang phục nấu ăn | 3 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 143 | Gạch xây dựng | 3 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 144 | Mô hình hàm răng | 24 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 145 | Xắc xô to | 16 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 146 | Cổng chui | 40 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 147 | Cột ném bóng | 16 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 148 | Đồ chơi Bowling | 40 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 149 | Dây thừng | 24 | Bó | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 150 | Nguyên liệu để đan tết | 8 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 151 | Bộ dinh dưỡng 1 | 8 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 152 | Bộ dinh dưỡng 2 | 8 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 153 | Bộ dinh dưỡng 3 | 8 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 154 | Bộ dinh dưỡng 4 | 8 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 155 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 8 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 156 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 16 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 157 | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết | 16 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 158 | Bộ luồn hạt | 40 | bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 159 | Bộ ghép hình thông minh lớn | 16 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 160 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 16 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 161 | Bộ lắp ráp xe lửa | 8 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 162 | Bộ sa bàn giao thông | 8 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 163 | Bộ động vật sống dưới nước | 16 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 164 | Bộ động vật sống trong rừng | 16 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 165 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 16 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 166 | Bộ côn trùng | 16 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 167 | Cân chia vạch | 8 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 168 | Nam châm thẳng | 24 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 169 | Kính lúp | 24 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 170 | Phễu nhựa | 24 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 171 | Bể chơi cát nước hình con ếch | 8 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 172 | Ghép nút lớn | 40 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 173 | Bộ ghép hình hoa | 40 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 174 | Bộ chun học toán | 40 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 175 | Đồng hồ học số, học hình | 16 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 176 | Bàn tính học đếm | 16 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 177 | Bộ làm quen với toán | 120 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 178 | Bộ que tính | 120 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 179 | Bộ chữ cái | 120 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 180 | Lịch của trẻ | 8 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 181 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 8 | Tờ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 182 | Tranh cảnh báo | 8 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 183 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 8 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 184 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 16 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 185 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 16 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 186 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 16 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 187 | Bộ dụng cụ lao động | 24 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 188 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 16 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 189 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 16 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 190 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 16 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 191 | Bộ trang phục nấu ăn | 8 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 192 | Búp bê bé trai | 24 | Con | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 193 | Búp bê bé gái | 24 | Con | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 194 | Bộ trang phục Công an | 16 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 195 | Doanh trại bộ đội | 16 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 196 | Bộ trang phục Bộ đội | 16 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 197 | Bộ trang phục công nhân | 16 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 198 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 16 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 199 | Bộ trang phục Bác sỹ | 16 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 200 | Gạch xây dựng | 16 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37520975E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng có cung cấp thiết bị giáo dục. Chỉ xem xét các hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu;
+ Hợp đồng có quy mô tương tự của gói thầu đang xét là hợp đồng được ký kết với cơ quan, đơn vị nhà nước, bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước);
+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.950.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tại E-CDNT 15.2 Chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi