Gói thầu: Gói thầu số 06: Đóng mới 01 tàu đưa đón hoa tiêu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Đóng mới 01 tàu đưa đón hoa tiêu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210719627 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 11:22:00 đến ngày 2021-08-16 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,168,655,471 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép tấm | . | 22.880 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 2 | Thép tấm | . | 23.430 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 3 | Thép tấm | . | 1.100 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 4 | Thép tấm | . | 1.270 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 5 | Thép tấm | . | 950 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 6 | Thép hình | . | 720 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 7 | Thép hình | . | 1.880 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 8 | Thép hình | . | 363 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 9 | Thép hình | . | 110 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 10 | Thép hình | . | 220 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 11 | Thép hình | . | 22 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 12 | Thép hình | . | 110 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 13 | Tôn sàn buồng máy | . | 195 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 14 | Thép góc | . | 105 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 15 | Thép góc | . | 420 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 16 | Tôn két | . | 200 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 17 | Tôn két | . | 70 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 18 | Tôn bánh lái | . | 123 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 19 | Xương bánh lái | . | 10 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 20 | Xương bánh lái | . | 5 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 21 | Tôn mặt bánh lái | . | 25 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 22 | Bích bánh lái | . | 97 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 23 | Cầu thang | . | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 24 | Thang đứng | . | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 25 | Ống | . | 275 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 26 | Thép tròn | . | 220 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 27 | Thép tấm | . | 110 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 28 | Thép tấm | . | 90 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 29 | Nắp hầm các loại | . | 830 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 30 | Chân vịt | . | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 31 | Trục chân vịt | . | 2 | hệ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 32 | Trục | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 33 | Ống bao trục | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 34 | Bạc trục chân vịt | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 35 | Đai ốc chân vịt | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 36 | Bộ bu lông tinh | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 37 | Đai ốc | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 38 | Đai ốc khớp nối | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 39 | Then chân vịt | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 40 | Then khớp nối | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 41 | Khớp nối trục | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 42 | Vòng nén tết kín nước | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 43 | Vít nén tết và đai ốc | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 44 | Tết kín nước | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 45 | Vòng chia nước | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 46 | Vòng tháo bạc | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 47 | Vòng chắn rác | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 48 | Vít hãm các loại | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 49 | Máy chính | . | 2 | máy | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 50 | Tổ máy phát điện | . | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 51 | Bơm vận chuyển dầu đốt | . | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 52 | Bơm vận chuyển nước đáy tầu, dầu bẩn | . | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 53 | Bơm hút khô dùng chung | . | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 54 | Bơm chữa cháy dùng chung | . | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 55 | Bơm tay hút khô khoang các khoang mũi | . | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 56 | Bình bọt chữa cháy xách tay | . | 5 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 57 | Bình bột chữa cháy xách tay | . | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 58 | Bộ đầu phun và vòi rồng | . | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 59 | Vòi rồng | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 60 | Đầu phun | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 61 | Khớp nối | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 62 | Hộp đựng vòi rồng | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 63 | Bơm vận chuyển nước ngọt sinh hoạt | . | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 64 | Két nước ngọt sinh hoạt | . | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 65 | Bơm vận chuyển nước thải | . | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 66 | Tổ quạt thổi thông gió buồng máy | . | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 67 | Tổ quạt hút thông gió buồng máy | . | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 68 | Quạt thông gió buồng vệ sinh, nhà bếp | . | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 69 | Bầu lọc dầu đơn | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 70 | Bầu lọc đơn nước biển | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 71 | Chỉ báo mức dạng phao (két thải) | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 72 | Đầu ống cấp dầu | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 73 | Đầu ống đo | . | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 74 | Đầu ống đo | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 75 | Đầu ống đo | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 76 | Đầu ống thông hơi | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 77 | Đầu thông hơi | . | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 78 | Đầu thông hơi | . | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 79 | Đầu thông hơi | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 80 | Đầu thông hơi | . | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 81 | Hộp cặn | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 82 | Hộp cặn | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 83 | Hộp hút khô | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 84 | Kính quan sát | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 85 | Kính quan sát | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 86 | Miệng thoát nước sàn | . | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 87 | Ống thủy đo mức kính dẹt chịu nhiệt | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 88 | Ống thủy đo mức kính dẹt chịu nhiệt | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 89 | Van cánh bướm | . | 7 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 90 | Van cánh bướm | . | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 91 | Van cánh bướm | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 92 | Van cánh bướm | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 93 | Van chặn 180o | . | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 94 | Van chặn 180o | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 95 | Van chặn 180o | . | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 96 | Van chặn 180o | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 97 | Van chặn 180o | . | 8 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 98 | Van chặn 180o | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 99 | Van chặn 180o | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 100 | Van chặn 90o | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 101 | Van chặn 90o | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 102 | Van chặn một chiều 180o | . | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 103 | Van chặn một chiều 180o | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 104 | Van chặn một chiều 180o | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 105 | Van chặn một chiều 180o | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 106 | Van chặn một chiều 180o | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 107 | Van chặn một chiều 180o | . | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 108 | Van chặn một chiều 180o | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 109 | Van chặn một chiều 180o | . | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 110 | Van chặn một chiều 180o | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 111 | Van chặn một chiều 90o | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 112 | Van chặn một chiều 90o | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 113 | Van đóng nhanh 180o | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 114 | Van đóng nhanh 180o | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 115 | Van đóng nhanh 90o | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 116 | Van một chiều kiểu nhẹ | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 117 | Van một chiều kiểu nhẹ | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 118 | Van nối với ống lăng ngoài 90o | . | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 119 | Van xả tự đóng | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 120 | Van xả tự đóng | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 121 | Bích nối ống tiêu chuẩn | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 122 | Bích nối bờ quốc tế (hệ thống chữa cháy) | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 123 | Thép ống đóng tàu | . | 56 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 124 | Thép ống đóng tàu tráng kẽm | . | 23 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 125 | Thép ống đóng tàu tráng kẽm | . | 24 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 126 | Thép ống đóng tàu | . | 139 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 127 | Thép ống đóng tàu tráng kẽm | . | 61 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 128 | Thép ống đóng tàu | . | 55 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 129 | Thép ống đóng tàu | . | 10 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 130 | Thép ống đóng tàu tráng kẽm | . | 260 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 131 | Thép ống đóng tàu tráng kẽm | . | 19 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 132 | Thép ống đóng tàu | . | 56 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 133 | Ống cao su khí xả máy chính, máy phụ | . | 39 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 134 | Thép ống đóng tàu tráng kẽm | . | 307 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 135 | Thép ống đóng tàu tráng kẽm | . | 18 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 136 | Thép ống đóng tàu | . | 18 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 137 | Thép ống đóng tàu | . | 31 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 138 | Thép ống đóng tàu tráng kẽm | . | 374 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 139 | Thép ống đóng tàu | . | 43 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 140 | Thép ống đóng tàu tráng kẽm | . | 57 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 141 | Thép ống đóng tàu tráng kẽm | . | 40 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 142 | Thép ống đóng tàu tráng kẽm | . | 102 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 143 | Ống khí xả máy chính | . | 390 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 144 | Ống khí xả máy phụ | . | 95 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 145 | Ống thông gió buồng máy lái | . | 29 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 146 | Ống thông gió phụ buồng máy | . | 24 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 147 | Căn nhựa (Epocast ) | . | 3 | hộp | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 148 | Cửa lá sách thông gió buồng máy | . | 30 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 149 | Cửa đóng kín thông gió buồng máy | . | 70 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 150 | Cách nhiệt ống khí xả máy chính, máy phát | . | 8 | m3 | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 151 | Tôn bọc ống khí xả | . | 15 | m2 | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 152 | Bích nối | . | 22 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 153 | Bích nối | . | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 154 | Bích nối | . | 8 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 155 | Bích nối | . | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 156 | Bích nối | . | 44 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 157 | Bích nối | . | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 158 | Bích nối | . | 60 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 159 | Bích nối | . | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 160 | Bích nối | . | 70 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 161 | Bích nối | . | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 162 | Bích nối | . | 80 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 163 | Bích nối | . | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 164 | Bích nối | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 165 | Bích nối | . | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 166 | Bích nối | . | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 167 | Bích ống xuyên qua vách, boong | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 168 | Bích ống xuyên qua vách, boong | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 169 | Bích ống xuyên qua vách, boong | . | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 170 | Bích ống xuyên qua vách, boong | . | 14 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 171 | Bích ống xuyên qua vách, boong | . | 8 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 172 | Bích ống xuyên qua vách, boong | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 173 | Ống giảm | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 174 | Ống giảm | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 175 | Cút góc 90L | . | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 176 | Cút góc 90L | . | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 177 | Cút góc 90L | . | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 178 | Cút góc 90L | . | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 179 | Cút góc 90L | . | 35 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 180 | Cút góc 90L | . | 28 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 181 | Cút góc 90L | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 182 | Cút góc 90L | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 183 | Bulông+đai ốc | . | 610 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 184 | Bulông+đai ốc | . | 180 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 185 | Kẹp giữ ống | . | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 186 | Kẹp giữ ống | . | 18 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 187 | Kẹp giữ ống | . | 25 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 188 | Kẹp giữ ống | . | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 189 | Kẹp giữ ống | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 190 | Thép góc | . | 150 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 191 | Thép góc | . | 500 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 192 | Vít bắn sàn | . | 250 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 193 | Tôn ống thông gió, khay hứng dầu | . | 38 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 194 | Bảng điện chính (Lấy nguồn từ 1 máy phát 26KW hoặc điện bờ) | . | 1 | bảng | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 195 | - MCCB cấp nguồn từ MF 26KW lên bảng điện chính | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 196 | - MCCB cấp nguồn điện bờ lên bảng điện chính | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 197 | - Hộp khởi động quạt thông gió | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 198 | - Hộp khởi động bơm chữa cháy dùng chung | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 199 | - Aptomat cấp nguồn cho các phụ tải 380V | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 200 | - Aptomat cấp nguồn cho các phụ tải 380V | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 201 | - Aptomat cấp nguồn cho các phụ tải 380V | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 202 | - Aptomat cấp nguồn cho phụ tải 220V | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 203 | - Aptomat cấp nguồn cho phụ tải 220V | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 204 | Hộp điện bờ | . | 1 | hộp | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 205 | - Aptomat cấp nguồn từ bờ | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 206 | Bảng điện một chiều | . | 1 | bảng | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 207 | - Aptomat cấp nguồn từ bộ tự động chuyển nguồn | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 208 | - Bộ tự động chuyển nguồn | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 209 | - Aptomat cấp nguồn cho phụ tải 24V | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 210 | - Aptomat cấp nguồn cho phụ tải 24V | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 211 | Cầu chì | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 212 | Cầu chì | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 213 | Cầu chì | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 214 | Tủ nạp (TN1) cho tổ ắc quy | . | 1 | tủ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 215 | Tổ ắc quy dự phòng | . | 2 | tổ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 216 | Bảng điện chiếu sáng chính | . | 1 | bảng | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 217 | - Aptomat cấp nguồn cho phụ tải 220V | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 218 | - Công tắc đèn | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 219 | Hộp đèn hàng hải | . | 1 | hộp | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 220 | - Bộ invertor DC24V -> AC220V | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 221 | Bảng điện thông tin, tín hiệu | . | 1 | bảng | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 222 | - Aptomat cấp nguồn cho phụ tải 220/24V | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 223 | - Aptomat cấp nguồn từ bảng điện chính | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 224 | - Aptomat cấp nguồn từ bảng điện một chiều | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 225 | Hộp khởi động cho bơm trong buồng máy | . | 4 | hộp | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 226 | Nút ấn khởi động/dừng từ xa kín nước | . | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 227 | Nút ấn khởi động/dừng từ xa | . | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 228 | Nút ấn dừng từ xa | . | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 229 | Nút ấn dừng sự cố nhóm từ xa ES-1 | . | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 230 | Đèn hành trình | . | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 231 | Đèn Halogen mặt boong | . | 2 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 232 | Đèn sợi đốt gắn tường | . | 5 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 233 | Đén sợi đốt kiểu treo | . | 5 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 234 | Đèn sợi đốt sự cố gắn tường | . | 8 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 235 | Đèn tuýp gằn trần, kèm bóng sự cố | . | 5 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 236 | Đèn tuýp gằn trần | . | 2 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 237 | Đèn tuýp kiểu treo | . | 2 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 238 | Đèn tuýp kiểu treo, kèm bóng sự cố | . | 4 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 239 | Đèn đầu giường | . | 5 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 240 | Công tắc hai cực loại phẳng | . | 3 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 241 | Công tắc hai cực kín nước | . | 6 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 242 | Ổ cắm đôi loại phẳng | . | 11 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 243 | Ổ cắm đôi loại phẳng kín nước | . | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 244 | Ổ cắm | . | 4 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 245 | Đèn pha chiếu sâu sự cố | . | 2 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 246 | Hộp nối dây | . | 4 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 247 | Hộp nối dây kín nước | . | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 248 | Đèn cột | . | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 249 | Đèn điều động | . | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 250 | Đèn mất chủ động | . | 2 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 251 | Đèn đuôi | . | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 252 | Đèn neo | . | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 253 | Đèn mạn trái | . | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 254 | Đèn mạn phải | . | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 255 | Đèn hoa tiêu | . | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 256 | Đèn hoa tiêu | . | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 257 | Máy VHF DSC hàng hải | . | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 258 | - Bộ thu phát kèm micro (có chức năng gọi và thu trực canh DSC kênh 70) | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 259 | - Anten | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 260 | Máy VHF cầm tay | . | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 261 | Phản xạ ra đa SART | . | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 262 | Hệ thống còi điện | . | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 263 | - Nút ấn | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 264 | - Còi điện | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 265 | La bàn từ lái | . | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 266 | Hệ báo động chung và báo cháy tay | . | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 267 | - Nút ấn báo động chung | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 268 | - Nút ấn báo cháy kín nước | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 269 | - Nút ấn báo cháy | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 270 | - Chuông báo | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 271 | - Chuông báo | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 272 | - Chuông báo | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 273 | - Còi điện | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 274 | - Tủ relay điều khiển báo động | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 275 | Hệ chuông công vụ | . | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 276 | - Chuông báo | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 277 | - Chuông báo | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 278 | - Nút bấm chuông công vụ | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 279 | - Bảng điện chuông công vụ | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 280 | Hệ báo động cửa mở | . | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 281 | - Hộp báo động trạng thái cửa mở | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 282 | - Công tắc giới hạn | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 283 | Hệ tay chuông truyền lệnh | . | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 284 | - Chuông điện | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 285 | - Chuông điện | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 286 | - Thiết bị thu | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 287 | - Thiết bị phát | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 288 | Hệ thống thông thoại 3 vị trí | . | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 289 | Bộ gạt nước cửa sổ | . | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 290 | Cáp điện TPYC-16 | . | 36 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 291 | Cáp điện TPYC-4 | . | 32 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 292 | Cáp điện FTPYC-4 | . | 16 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 293 | Cáp điện TPYC-2 | . | 172 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 294 | Cáp điện DPYC-4 | . | 72 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 295 | Cáp điện DPYCY-2 | . | 52 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 296 | Cáp điện DPYC-2 | . | 173 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 297 | Cáp điện DPYCY-1 | . | 173 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 298 | Cáp điện DPYC-1 | . | 275 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 299 | Cáp điện FDPYC-1 | . | 62 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 300 | Cáp điện DPYCY-16 | . | 42 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 301 | Cáp điện DPYC-16 | . | 17 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 302 | Cáp điện SPYC-10 | . | 37 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 303 | Cáp điện MPYCY-7 | . | 22 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 304 | Cáp điện RG-10/UY | . | 28 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 305 | Vật tư máng cáp: coaming, collar, cable tray, hinger… | . | 300 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 306 | Hệ trục lái + chi tiết lái | . | 2 | hệ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 307 | Máy lái thủy lực | . | 1 | hệ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 308 | Neo HHP-POOL TW FLULLY | . | 2 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 309 | Xích neo | . | 220 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 310 | Tời neo, hãm xích, thiêt bị nhả xích, thiêt bị giữ | . | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 311 | Cột bít chằng buộc | . | 4 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 312 | Cột bít kéo | . | 2 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 313 | Dây chằng buộc | . | 240 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 314 | Dây kéo | . | 180 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 315 | Phao tròn | . | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 316 | Phao tròn | . | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 317 | Áo phao cá nhân | . | 16 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 318 | Phao bè | . | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 319 | Súng phóng dây | . | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 320 | Pháo hiệu dù | . | 6 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 321 | Tín hiệu cấp cứu | . | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 322 | Thiết bị hàng giang, cứu đắm | . | 1 | bộ/tàu | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 323 | Sàn hoa tiêu | . | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 324 | Tay vịn bão | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 325 | Ống inox sàn hoa tiêu | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 326 | Ống inox sàn hoa tiêu | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 327 | Sàn inox | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 328 | thép V sàn hoa tiêu | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 329 | Cột đèn | . | 0 | . | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 330 | Ống mạ kẽm | . | 132 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 331 | Ống mạ kẽm | . | 15 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 332 | Ống mạ kẽm | . | 9 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 333 | Cửa kín thời tiết | . | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 334 | Cửa kín nước | . | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 335 | Cửa ra vào không cháy | . | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 336 | Cửa nhà vệ sinh | . | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 337 | Cửa sổ mở hất lên | . | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 338 | Cửa sổ cố định | . | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 339 | Cửa sổ cố định | . | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 340 | Cửa sổ cố định | . | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 341 | Cửa sổ cố định | . | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 342 | Cửa sổ cố định | . | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 343 | Các chi tiết đi kèm nắp hầm | . | 1 | bộ tàu | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 344 | Tấm tường/wall panel | . | 50 | m2 | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 345 | Tấm trần /ceilling panel | . | 30 | m2 | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 346 | Tấm panel vách ngăn khu bếp | . | 10 | m2 | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 347 | Tấm trần panel vách ngăn khu bếp | . | 3 | m2 | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 348 | Tấm panel vách ngăn | . | 11 | m2 | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 349 | Bông cách nhiệt | . | 60 | m2 | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 350 | Đinh cách nhiệt, mũ đinh, băng dính | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 351 | Ghế khoang khách - bọc giả da | . | 2 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 352 | Sơn gỗ PU | . | 5 | Lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 353 | Bồn vệ sinh | . | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 354 | Hộp đựng giấy vệ sinh | . | 1 | hộp | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 355 | Chậu rửa | . | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 356 | Sen tắm | . | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 357 | Xi măng | . | 150 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 358 | Cát vàng | . | 0,4 | m3 | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 359 | Gạch lát nền | . | 3 | m2 | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 360 | Gạch ốp tường | . | 7 | m2 | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 361 | Giường đôi | . | 2 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 362 | Giường đơn | . | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 363 | Tủ tường | . | 5 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 364 | Gạch lát buồng thuyền viên + nhà bếp | . | 20 | m2 | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 365 | Gạch ốp tường nhà bếp | . | 19 | m2 | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 366 | Xi măng phủ sàn buồng thuyền viên + Bếp | . | 250 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 367 | Bàn bếp + thiết bị | . | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 368 | Tủ bếp + chậu rửa | . | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 369 | Bếp gas + 1 Bình gas | . | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 370 | Kẽm chống ăn mòn | . | 14 | Cục | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 371 | Sơn lót | . | 135,45 | lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 372 | Sơn lót | . | 119,7 | lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 373 | Sơn phần vỏ tàu | . | 135,45 | lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 374 | Sơn phần vỏ tàu | . | 130,2 | lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 375 | Sơn phần vỏ tàu | . | 130,2 | lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 376 | Sơn phần vỏ tàu | . | 109,2 | lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 377 | Sơn phần vỏ tàu | . | 109,2 | lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 378 | Sơn phần vỏ tàu | . | 109,2 | lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 379 | Sơn phần vỏ tàu | . | 19,95 | lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 380 | Sơn phần vỏ tàu | . | 9,45 | lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 381 | Sơn phần thượng tầng | . | 130,2 | lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 382 | Sơn phần thượng tầng | . | 25,2 | lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 383 | Sơn phần thượng tầng | . | 56,7 | lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 384 | Sơn phần thượng tầng | . | 25,2 | lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 385 | Sơn phần thượng tầng | . | 88,2 | lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 386 | Sơn phần thượng tầng | . | 88,2 | lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 387 | Sơn phần thượng tầng | . | 19,95 | lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 388 | Sơn phần thượng tầng | . | 14,7 | lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 389 | Sơn phần thượng tầng | . | 9,45 | lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 390 | Sơn phần thượng tầng | . | 9,45 | lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 391 | Sơn phần thượng tầng | . | 9,45 | lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 392 | Sơn ống khói | . | 9,45 | lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6752983207E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.233731094E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng tàu kết cấu vỏ thép, cấp biển hạn chế III trở lên.
Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:
- Hợp đồng kinh tế;
- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu xuất xưởng được cơ quan Đăng kiểm xác nhận hoặc Biên bản bàn giao tàu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương;
Đối với các hợp đồng đóng tàu mà bên mua là nước ngoài, nhà thầu có thể nộp Tờ khai hải quan để chứng minh hàng hóa đã được thông quan hoặc các tài liệu tương đương thay cho Biên bản bàn giao.
Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh chỉ tính giá trị phần công việc mà nhà thầu đảm nhận
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.818.058.830 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
23.454.176.490 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi