Gói thầu: Gói thầu số 06: Đóng mới 01 tàu đưa đón hoa tiêu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210776566-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Đóng mới 01 tàu đưa đón hoa tiêu
Số hiệu KHLCNT 20210719627
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 11:22:00 đến ngày 2021-08-16 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,168,655,471 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Thép tấm . 22.880 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
2 Thép tấm . 23.430 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
3 Thép tấm . 1.100 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
4 Thép tấm . 1.270 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
5 Thép tấm . 950 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
6 Thép hình . 720 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
7 Thép hình . 1.880 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
8 Thép hình . 363 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
9 Thép hình . 110 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
10 Thép hình . 220 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
11 Thép hình . 22 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
12 Thép hình . 110 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
13 Tôn sàn buồng máy . 195 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
14 Thép góc . 105 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
15 Thép góc . 420 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
16 Tôn két . 200 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
17 Tôn két . 70 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
18 Tôn bánh lái . 123 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
19 Xương bánh lái . 10 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
20 Xương bánh lái . 5 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
21 Tôn mặt bánh lái . 25 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
22 Bích bánh lái . 97 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
23 Cầu thang . 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
24 Thang đứng . 6 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
25 Ống . 275 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
26 Thép tròn . 220 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
27 Thép tấm . 110 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
28 Thép tấm . 90 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
29 Nắp hầm các loại . 830 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
30 Chân vịt . 2 cái Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
31 Trục chân vịt . 2 hệ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
32 Trục . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
33 Ống bao trục . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
34 Bạc trục chân vịt . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
35 Đai ốc chân vịt . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
36 Bộ bu lông tinh . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
37 Đai ốc . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
38 Đai ốc khớp nối . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
39 Then chân vịt . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
40 Then khớp nối . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
41 Khớp nối trục . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
42 Vòng nén tết kín nước . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
43 Vít nén tết và đai ốc . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
44 Tết kín nước . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
45 Vòng chia nước . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
46 Vòng tháo bạc . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
47 Vòng chắn rác . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
48 Vít hãm các loại . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
49 Máy chính . 2 máy Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
50 Tổ máy phát điện . 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
51 Bơm vận chuyển dầu đốt . 1 cái Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
52 Bơm vận chuyển nước đáy tầu, dầu bẩn . 1 cái Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
53 Bơm hút khô dùng chung . 1 cái Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
54 Bơm chữa cháy dùng chung . 1 cái Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
55 Bơm tay hút khô khoang các khoang mũi . 1 cái Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
56 Bình bọt chữa cháy xách tay . 5 cái Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
57 Bình bột chữa cháy xách tay . 2 cái Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
58 Bộ đầu phun và vòi rồng . 4 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
59 Vòi rồng . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
60 Đầu phun . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
61 Khớp nối . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
62 Hộp đựng vòi rồng . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
63 Bơm vận chuyển nước ngọt sinh hoạt . 1 cái Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
64 Két nước ngọt sinh hoạt . 1 cái Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
65 Bơm vận chuyển nước thải . 1 cái Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
66 Tổ quạt thổi thông gió buồng máy . 1 cái Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
67 Tổ quạt hút thông gió buồng máy . 1 cái Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
68 Quạt thông gió buồng vệ sinh, nhà bếp . 2 cái Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
69 Bầu lọc dầu đơn . 1 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
70 Bầu lọc đơn nước biển . 2 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
71 Chỉ báo mức dạng phao (két thải) . 1 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
72 Đầu ống cấp dầu . 1 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
73 Đầu ống đo . 6 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
74 Đầu ống đo . 1 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
75 Đầu ống đo . 2 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
76 Đầu ống thông hơi . 1 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
77 Đầu thông hơi . 3 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
78 Đầu thông hơi . 4 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
79 Đầu thông hơi . 1 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
80 Đầu thông hơi . 3 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
81 Hộp cặn . 1 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
82 Hộp cặn . 1 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
83 Hộp hút khô . 2 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
84 Kính quan sát . 2 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
85 Kính quan sát . 1 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
86 Miệng thoát nước sàn . 4 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
87 Ống thủy đo mức kính dẹt chịu nhiệt . 2 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
88 Ống thủy đo mức kính dẹt chịu nhiệt . 1 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
89 Van cánh bướm . 7 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
90 Van cánh bướm . 10 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
91 Van cánh bướm . 1 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
92 Van cánh bướm . 2 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
93 Van chặn 180o . 3 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
94 Van chặn 180o . 1 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
95 Van chặn 180o . 10 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
96 Van chặn 180o . 1 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
97 Van chặn 180o . 8 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
98 Van chặn 180o . 2 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
99 Van chặn 180o . 1 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
100 Van chặn 90o . 1 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
101 Van chặn 90o . 2 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
102 Van chặn một chiều 180o . 3 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
103 Van chặn một chiều 180o . 2 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
104 Van chặn một chiều 180o . 1 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
105 Van chặn một chiều 180o . 1 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
106 Van chặn một chiều 180o . 1 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
107 Van chặn một chiều 180o . 4 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
108 Van chặn một chiều 180o . 2 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
109 Van chặn một chiều 180o . 3 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
110 Van chặn một chiều 180o . 1 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
111 Van chặn một chiều 90o . 2 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
112 Van chặn một chiều 90o . 1 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
113 Van đóng nhanh 180o . 1 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
114 Van đóng nhanh 180o . 2 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
115 Van đóng nhanh 90o . 1 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
116 Van một chiều kiểu nhẹ . 1 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
117 Van một chiều kiểu nhẹ . 2 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
118 Van nối với ống lăng ngoài 90o . 4 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
119 Van xả tự đóng . 1 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
120 Van xả tự đóng . 1 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
121 Bích nối ống tiêu chuẩn . 2 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
122 Bích nối bờ quốc tế (hệ thống chữa cháy) . 2 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
123 Thép ống đóng tàu . 56 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
124 Thép ống đóng tàu tráng kẽm . 23 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
125 Thép ống đóng tàu tráng kẽm . 24 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
126 Thép ống đóng tàu . 139 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
127 Thép ống đóng tàu tráng kẽm . 61 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
128 Thép ống đóng tàu . 55 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
129 Thép ống đóng tàu . 10 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
130 Thép ống đóng tàu tráng kẽm . 260 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
131 Thép ống đóng tàu tráng kẽm . 19 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
132 Thép ống đóng tàu . 56 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
133 Ống cao su khí xả máy chính, máy phụ . 39 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
134 Thép ống đóng tàu tráng kẽm . 307 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
135 Thép ống đóng tàu tráng kẽm . 18 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
136 Thép ống đóng tàu . 18 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
137 Thép ống đóng tàu . 31 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
138 Thép ống đóng tàu tráng kẽm . 374 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
139 Thép ống đóng tàu . 43 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
140 Thép ống đóng tàu tráng kẽm . 57 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
141 Thép ống đóng tàu tráng kẽm . 40 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
142 Thép ống đóng tàu tráng kẽm . 102 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
143 Ống khí xả máy chính . 390 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
144 Ống khí xả máy phụ . 95 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
145 Ống thông gió buồng máy lái . 29 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
146 Ống thông gió phụ buồng máy . 24 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
147 Căn nhựa (Epocast ) . 3 hộp Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
148 Cửa lá sách thông gió buồng máy . 30 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
149 Cửa đóng kín thông gió buồng máy . 70 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
150 Cách nhiệt ống khí xả máy chính, máy phát . 8 m3 Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
151 Tôn bọc ống khí xả . 15 m2 Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
152 Bích nối . 22 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
153 Bích nối . 10 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
154 Bích nối . 8 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
155 Bích nối . 4 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
156 Bích nối . 44 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
157 Bích nối . 4 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
158 Bích nối . 60 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
159 Bích nối . 4 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
160 Bích nối . 70 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
161 Bích nối . 4 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
162 Bích nối . 80 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
163 Bích nối . 4 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
164 Bích nối . 2 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
165 Bích nối . 6 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
166 Bích nối . 4 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
167 Bích ống xuyên qua vách, boong . 1 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
168 Bích ống xuyên qua vách, boong . 2 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
169 Bích ống xuyên qua vách, boong . 10 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
170 Bích ống xuyên qua vách, boong . 14 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
171 Bích ống xuyên qua vách, boong . 8 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
172 Bích ống xuyên qua vách, boong . 1 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
173 Ống giảm . 2 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
174 Ống giảm . 2 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
175 Cút góc 90L . 5 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
176 Cút góc 90L . 6 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
177 Cút góc 90L . 10 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
178 Cút góc 90L . 30 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
179 Cút góc 90L . 35 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
180 Cút góc 90L . 28 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
181 Cút góc 90L . 2 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
182 Cút góc 90L . 1 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
183 Bulông+đai ốc . 610 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
184 Bulông+đai ốc . 180 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
185 Kẹp giữ ống . 6 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
186 Kẹp giữ ống . 18 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
187 Kẹp giữ ống . 25 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
188 Kẹp giữ ống . 20 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
189 Kẹp giữ ống . 2 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
190 Thép góc . 150 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
191 Thép góc . 500 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
192 Vít bắn sàn . 250 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
193 Tôn ống thông gió, khay hứng dầu . 38 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
194 Bảng điện chính (Lấy nguồn từ 1 máy phát 26KW hoặc điện bờ) . 1 bảng Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
195 - MCCB cấp nguồn từ MF 26KW lên bảng điện chính . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
196 - MCCB cấp nguồn điện bờ lên bảng điện chính . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
197 - Hộp khởi động quạt thông gió . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
198 - Hộp khởi động bơm chữa cháy dùng chung . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
199 - Aptomat cấp nguồn cho các phụ tải 380V . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
200 - Aptomat cấp nguồn cho các phụ tải 380V . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
201 - Aptomat cấp nguồn cho các phụ tải 380V . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
202 - Aptomat cấp nguồn cho phụ tải 220V . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
203 - Aptomat cấp nguồn cho phụ tải 220V . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
204 Hộp điện bờ . 1 hộp Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
205 - Aptomat cấp nguồn từ bờ . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
206 Bảng điện một chiều . 1 bảng Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
207 - Aptomat cấp nguồn từ bộ tự động chuyển nguồn . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
208 - Bộ tự động chuyển nguồn . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
209 - Aptomat cấp nguồn cho phụ tải 24V . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
210 - Aptomat cấp nguồn cho phụ tải 24V . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
211 Cầu chì . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
212 Cầu chì . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
213 Cầu chì . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
214 Tủ nạp (TN1) cho tổ ắc quy . 1 tủ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
215 Tổ ắc quy dự phòng . 2 tổ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
216 Bảng điện chiếu sáng chính . 1 bảng Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
217 - Aptomat cấp nguồn cho phụ tải 220V . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
218 - Công tắc đèn . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
219 Hộp đèn hàng hải . 1 hộp Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
220 - Bộ invertor DC24V -> AC220V . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
221 Bảng điện thông tin, tín hiệu . 1 bảng Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
222 - Aptomat cấp nguồn cho phụ tải 220/24V . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
223 - Aptomat cấp nguồn từ bảng điện chính . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
224 - Aptomat cấp nguồn từ bảng điện một chiều . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
225 Hộp khởi động cho bơm trong buồng máy . 4 hộp Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
226 Nút ấn khởi động/dừng từ xa kín nước . 1 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
227 Nút ấn khởi động/dừng từ xa . 1 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
228 Nút ấn dừng từ xa . 1 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
229 Nút ấn dừng sự cố nhóm từ xa ES-1 . 1 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
230 Đèn hành trình . 1 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
231 Đèn Halogen mặt boong . 2 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
232 Đèn sợi đốt gắn tường . 5 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
233 Đén sợi đốt kiểu treo . 5 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
234 Đèn sợi đốt sự cố gắn tường . 8 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
235 Đèn tuýp gằn trần, kèm bóng sự cố . 5 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
236 Đèn tuýp gằn trần . 2 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
237 Đèn tuýp kiểu treo . 2 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
238 Đèn tuýp kiểu treo, kèm bóng sự cố . 4 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
239 Đèn đầu giường . 5 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
240 Công tắc hai cực loại phẳng . 3 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
241 Công tắc hai cực kín nước . 6 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
242 Ổ cắm đôi loại phẳng . 11 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
243 Ổ cắm đôi loại phẳng kín nước . 1 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
244 Ổ cắm . 4 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
245 Đèn pha chiếu sâu sự cố . 2 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
246 Hộp nối dây . 4 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
247 Hộp nối dây kín nước . 1 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
248 Đèn cột . 1 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
249 Đèn điều động . 1 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
250 Đèn mất chủ động . 2 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
251 Đèn đuôi . 1 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
252 Đèn neo . 1 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
253 Đèn mạn trái . 1 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
254 Đèn mạn phải . 1 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
255 Đèn hoa tiêu . 1 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
256 Đèn hoa tiêu . 1 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
257 Máy VHF DSC hàng hải . 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
258 - Bộ thu phát kèm micro (có chức năng gọi và thu trực canh DSC kênh 70) . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
259 - Anten . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
260 Máy VHF cầm tay . 2 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
261 Phản xạ ra đa SART . 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
262 Hệ thống còi điện . 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
263 - Nút ấn . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
264 - Còi điện . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
265 La bàn từ lái . 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
266 Hệ báo động chung và báo cháy tay . 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
267 - Nút ấn báo động chung . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
268 - Nút ấn báo cháy kín nước . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
269 - Nút ấn báo cháy . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
270 - Chuông báo . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
271 - Chuông báo . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
272 - Chuông báo . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
273 - Còi điện . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
274 - Tủ relay điều khiển báo động . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
275 Hệ chuông công vụ . 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
276 - Chuông báo . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
277 - Chuông báo . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
278 - Nút bấm chuông công vụ . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
279 - Bảng điện chuông công vụ . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
280 Hệ báo động cửa mở . 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
281 - Hộp báo động trạng thái cửa mở . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
282 - Công tắc giới hạn . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
283 Hệ tay chuông truyền lệnh . 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
284 - Chuông điện . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
285 - Chuông điện . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
286 - Thiết bị thu . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
287 - Thiết bị phát . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
288 Hệ thống thông thoại 3 vị trí . 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
289 Bộ gạt nước cửa sổ . 4 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
290 Cáp điện TPYC-16 . 36 m Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
291 Cáp điện TPYC-4 . 32 m Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
292 Cáp điện FTPYC-4 . 16 m Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
293 Cáp điện TPYC-2 . 172 m Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
294 Cáp điện DPYC-4 . 72 m Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
295 Cáp điện DPYCY-2 . 52 m Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
296 Cáp điện DPYC-2 . 173 m Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
297 Cáp điện DPYCY-1 . 173 m Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
298 Cáp điện DPYC-1 . 275 m Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
299 Cáp điện FDPYC-1 . 62 m Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
300 Cáp điện DPYCY-16 . 42 m Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
301 Cáp điện DPYC-16 . 17 m Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
302 Cáp điện SPYC-10 . 37 m Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
303 Cáp điện MPYCY-7 . 22 m Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
304 Cáp điện RG-10/UY . 28 m Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
305 Vật tư máng cáp: coaming, collar, cable tray, hinger… . 300 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
306 Hệ trục lái + chi tiết lái . 2 hệ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
307 Máy lái thủy lực . 1 hệ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
308 Neo HHP-POOL TW FLULLY . 2 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
309 Xích neo . 220 m Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
310 Tời neo, hãm xích, thiêt bị nhả xích, thiêt bị giữ . 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
311 Cột bít chằng buộc . 4 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
312 Cột bít kéo . 2 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
313 Dây chằng buộc . 240 m Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
314 Dây kéo . 180 m Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
315 Phao tròn . 1 cái Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
316 Phao tròn . 1 cái Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
317 Áo phao cá nhân . 16 cái Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
318 Phao bè . 2 cái Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
319 Súng phóng dây . 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
320 Pháo hiệu dù . 6 cái Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
321 Tín hiệu cấp cứu . 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
322 Thiết bị hàng giang, cứu đắm . 1 bộ/tàu Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
323 Sàn hoa tiêu . 2 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
324 Tay vịn bão . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
325 Ống inox sàn hoa tiêu . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
326 Ống inox sàn hoa tiêu . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
327 Sàn inox . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
328 thép V sàn hoa tiêu . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
329 Cột đèn . 0 . Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
330 Ống mạ kẽm . 132 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
331 Ống mạ kẽm . 15 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
332 Ống mạ kẽm . 9 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
333 Cửa kín thời tiết . 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
334 Cửa kín nước . 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
335 Cửa ra vào không cháy . 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
336 Cửa nhà vệ sinh . 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
337 Cửa sổ mở hất lên . 8 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
338 Cửa sổ cố định . 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
339 Cửa sổ cố định . 2 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
340 Cửa sổ cố định . 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
341 Cửa sổ cố định . 2 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
342 Cửa sổ cố định . 2 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
343 Các chi tiết đi kèm nắp hầm . 1 bộ tàu Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
344 Tấm tường/wall panel . 50 m2 Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
345 Tấm trần /ceilling panel . 30 m2 Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
346 Tấm panel vách ngăn khu bếp . 10 m2 Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
347 Tấm trần panel vách ngăn khu bếp . 3 m2 Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
348 Tấm panel vách ngăn . 11 m2 Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
349 Bông cách nhiệt . 60 m2 Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
350 Đinh cách nhiệt, mũ đinh, băng dính . 1 Bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
351 Ghế khoang khách - bọc giả da . 2 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
352 Sơn gỗ PU . 5 Lít Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
353 Bồn vệ sinh . 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
354 Hộp đựng giấy vệ sinh . 1 hộp Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
355 Chậu rửa . 1 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
356 Sen tắm . 1 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
357 Xi măng . 150 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
358 Cát vàng . 0,4 m3 Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
359 Gạch lát nền . 3 m2 Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
360 Gạch ốp tường . 7 m2 Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
361 Giường đôi . 2 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
362 Giường đơn . 1 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
363 Tủ tường . 5 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
364 Gạch lát buồng thuyền viên + nhà bếp . 20 m2 Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
365 Gạch ốp tường nhà bếp . 19 m2 Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
366 Xi măng phủ sàn buồng thuyền viên + Bếp . 250 kg Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
367 Bàn bếp + thiết bị . 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
368 Tủ bếp + chậu rửa . 1 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
369 Bếp gas + 1 Bình gas . 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
370 Kẽm chống ăn mòn . 14 Cục Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
371 Sơn lót . 135,45 lít Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
372 Sơn lót . 119,7 lít Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
373 Sơn phần vỏ tàu . 135,45 lít Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
374 Sơn phần vỏ tàu . 130,2 lít Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
375 Sơn phần vỏ tàu . 130,2 lít Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
376 Sơn phần vỏ tàu . 109,2 lít Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
377 Sơn phần vỏ tàu . 109,2 lít Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
378 Sơn phần vỏ tàu . 109,2 lít Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
379 Sơn phần vỏ tàu . 19,95 lít Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
380 Sơn phần vỏ tàu . 9,45 lít Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
381 Sơn phần thượng tầng . 130,2 lít Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
382 Sơn phần thượng tầng . 25,2 lít Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
383 Sơn phần thượng tầng . 56,7 lít Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
384 Sơn phần thượng tầng . 25,2 lít Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
385 Sơn phần thượng tầng . 88,2 lít Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
386 Sơn phần thượng tầng . 88,2 lít Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
387 Sơn phần thượng tầng . 19,95 lít Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
388 Sơn phần thượng tầng . 14,7 lít Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
389 Sơn phần thượng tầng . 9,45 lít Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
390 Sơn phần thượng tầng . 9,45 lít Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
391 Sơn phần thượng tầng . 9,45 lít Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
392 Sơn ống khói . 9,45 lít Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật .
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6752983207E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.233731094E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng tàu kết cấu vỏ thép, cấp biển hạn chế III trở lên. Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng kinh tế; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu xuất xưởng được cơ quan Đăng kiểm xác nhận hoặc Biên bản bàn giao tàu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương; Đối với các hợp đồng đóng tàu mà bên mua là nước ngoài, nhà thầu có thể nộp Tờ khai hải quan để chứng minh hàng hóa đã được thông quan hoặc các tài liệu tương đương thay cho Biên bản bàn giao. Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh chỉ tính giá trị phần công việc mà nhà thầu đảm nhận
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.818.058.830 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.454.176.490 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->