Gói thầu: Sản xuất các chi tiết cơ khí cho các thành phần mô đun thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | Sản xuất các chi tiết cơ khí cho các thành phần mô đun thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210777084 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QPTX |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 10:58:00 đến ngày 2021-08-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,775,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu tương tự có giá trị lớn hơn 2.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải khắc phục lỗi do hàng hóa cung cấp không quá 05 ngày kể từ ngày có thông báo của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thân khung giá | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có dạng trụ bậc đường kính lớn nhất đạt Φ 486 mm, độ dày 41 mm. Yêu cầu dung sai về độ phẳng của chi tiết không lớn hơn 0,03 mm; dung sai về độ trụ không lớn hơn 0,03 mm. Trên mặt chi tiết có nhiều lỗ với các kích thước khác nhau. Yêu cầu độ sai lệch vị trí của các lỗ trên bề mặt bích không quá 0,03 mm. Phần trụ Φ420 mm của chi tiết là phần lắp ghép có yêu cầu về độ kín do đó yêu cầu về độ nhám bề mặt đạt Ra 1,25; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 9. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 2 | Vành đáy | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có dạng bích tròn có đường kính ngoài Φ120 mm, đường kính trong Φ74 mm. Yêu cầu về độ nhàm của bề mặt Φ74 mm đạt Rz20; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 9. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 3 | Ống trụ Ф127 | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng ống trụ đường kính ngoài Φ127mm dày 3,5 mm, dài 206 mm. Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 4 | Vấu đai ốc | 18 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trụ kích thước Φ20 dài 45 mm; có lỗ ren M12 sâu 35 mm. Yêu cầu độ nhám bề mặt đạt Rz20; dung sai của các kích thước đạt cấp 10. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 5 | Ống trụ Ф90 | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng ống trụ đường kính ngoài Φ90 mm dày 4,25 mm, dài 458 mm. Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; độ nhám bề mặt đạt Rz40; dung sai các kích thước còn lại đạt cấp 10. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 6 | Giá kẹp | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm phẳng, kích thước bao 98x26x4 mm. Yêu cầu độ nhám bề mặt đạt Rz 10; dung sai độ phẳng của chi tiết không lớn hơn 0,05; dung sai kích thước đạt cấp 10. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 7 | Tấm đáy | 6 | Cái | Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 8 | Tấm ngăn | 6 | Cái | Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 9 | Thân hộp | 6 | Cái | Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 10 | Giá kẹp | 12 | Cái | Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 11 | Vấu M8 | 12 | Cái | Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 12 | Vành giá đỡ | 6 | Cái | Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 13 | Tấm kẹp | 6 | Cái | Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 14 | Nắp bịt kiểm tra ngoài | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có dạng trụ bậc đường kính lớn nhất Φ110 mm; đường kính phần trụ bậc Φ82-0,2 mm trên đó các 02 rãnh để lắp gioăng làm kín, và được khoét lỗ Φ72mm sâu 15mm. Yêu cầu độ nhám bề mặt của phần trụ Φ82 đạt Ra 0,63. Yêu cầu dung sai về độ trụ không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 9. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 15 | Nắp bịt kiểm tra trong | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có dạng bích đường kính ngoài Φ 100 mm dày 5mm. Trên bề mặt chi tiết có 06 lỗ suốt và 08 lỗ ren để lắp ghép với các thiết bị kiểm tra. Yêu cầu độ nhám bề mặt đạt Ra 0,63; dung sai về độ phẳng của chi tiết không lớn hơn 0,03 mm; độ sai lệch vị trí giữa các lỗ không quá 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 9 | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 16 | Vành đai cố định ПП | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có dạng bích tròn có đường kính ngoài Φ96 mm, đường kính trong Φ62,5 mm, dài 5 mm. Yêu cầu về dung sai độ phẳng của chi tiết không lớn hơn 0,03 mm. Trên bề mặt trụ Φ62,5 mm có các rãnh khuyết định vị. Yêu cầu về độ nhám của bề mặt Φ62,5 mm đạt Rz 6,3; độ sai lệch vị trí của tâm các rãnh khuyết không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 9. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 17 | Vành đai cố định C-1 | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có dạng bích tròn có đường kính ngoài Φ89 mm, đường kính trong Φ53 mm, dày 5 mm. Yêu cầu về dung sai độ phẳng của chi tiết không lớn hơn 0,03 mm. Trên bề mặt bích có lỗ suốt để lắp ghép. Yêu cầu về độ nhám của bề mặt Φ53 mm đạt Rz 6,3; độ sai lệch vị trí của tâm các lỗ không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 9. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 18 | Vành đai cố định ПД | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có dạng bích tròn có đường kính ngoài Φ148 mm, đường kính trong Φ108 mm, dày 5 mm. Yêu cầu về dung sai độ phẳng của chi tiết không lớn hơn 0,03 mm. Trên bề mặt bích có lỗ suốt để lắp ghép. Yêu cầu về độ nhám của bề mặt Φ104 mm đạt Rz 6,3; độ sai lệch vị trí của tâm các lỗ không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 9. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 19 | Kẹp chặn 1 | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm phẳng, kích thước bao 110x73x8 mm. Yêu cầu độ nhám bề mặt đạt Rz 10; dung sai độ phẳng của chi tiết không lớn hơn 0,05; dung sai kích thước đạt cấp 10. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 20 | Kẹp chặn 2 | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm được uốn tạo biên dạng chữ L, kích thước bao 70x55x4 mm. Yêu cầu độ nhám bề mặt đạt Rz 20; dung sai kích thước đạt cấp 10. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 21 | Đai kẹp | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm được uốn tạo biên dạng cong, kích thước bao 68x31x3 mm. Yêu cầu về độ nhám bề mặt đạt Rz 20; dung sai kích thước đạt cấp 10. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 22 | Giá đỡ giắc cắm | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm được uốn tạo biên dạng cong. Kích thước 60x33x34 mm. Yêu cầu về độ nhám bề mặt đạt Rz 20; dung sai kích thước đạt cấp 10. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 23 | Kẹp chặn 3 | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm phẳng, kích thước bao 110x60x3 mm. Yêu cầu độ nhám bề mặt đạt Rz 10; dung sai độ phẳng của chi tiết không lớn hơn 0,05; dung sai kích thước đạt cấp 10. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 24 | Bu lông M12x32 | 144 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng bu lông tinh đầu 4 cạnh M12x1,75 có H=10; l = lo = 22 mm. Dung sai kích thước đạt cấp 10; độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 25 | Bu lông M8x27 | 108 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng bu lông tinh đầu 4 cạnh M8x1có H=7; l = lo = 20 mm. Dung sai kích thước đạt cấp 10; độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 26 | Bu lông M8x34 | 96 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng bu lông tinh đầu 4 cạnh M8x1có H=8; l = lo = 26 mm. Dung sai kích thước đạt cấp 10; độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 27 | Bu lông M6x25 | 36 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng bu lông tinh đầu 4 cạnh M6x1có H=6; l = lo = 19 mm. Dung sai kích thước đạt cấp 10; độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 28 | Bu lông M6x45 | 30 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng bu lông tinh đầu 4 cạnh M6x1có H=6; l = lo = 39 mm. Dung sai kích thước đạt cấp 10; độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 29 | Bu lông M10x26,5 | 24 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng bu lông tinh đầu 6 cạnh M10x1,5 M6x1 có H=6,5; l = 2; lo = 18 mm. Dung sai kích thước đạt cấp 10; độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 30 | Trụ đỡ chặn | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có dạng trụ đường kính ngoài Φ80 mm dài 45 mm, có khoét lỗ bậc với kích thước lần lượt là Φ33 mm sâu 33 mm và lỗ suốt Φ22 mm. Yêu cầu dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; các bề mặt lỗ có độ nhám đạt Rz20; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 9. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 31 | Trụ đỡ | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có biên dạng ô voan dày 52 mm; trên chi tiết có 02 lỗ khoan vuông góc với nhau. Yêu cầu về độ phẳng giữa 2 cạnh vát của chi tiết không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 9. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 32 | Tấm chặn | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có dạng bích đường kính Φ 78 mm dày 10 mm. Trên bề mặt chi tiết được khoét các rãnh để lắp ghép. Trên bề mặt trụ của chi tiết có 04 lỗ ren cách đều. Yêu cầu dung sai về độ phẳng của chi tiết không lớn hơn 0,03 mm; dung sai độ sai lệch vị trí giữa các rãnh, lỗ trên chi tiết không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 9. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 33 | Vít trí M5x8 | 12 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trục ren M5x0,8 dài 8 mm; 1 đầu có rãnh 1x1; 1 đầu nhọn với góc mở 1200. Độ nhám bề mặt đạt Rz20; dung sai kích thước đạt cấp 10. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 34 | Vít chặn M5x12 | 24 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trục ren M5x0,8 dài 12 mm; 1 đầu có rãnh 1x1; 1 đầu nhọn với góc mở 1200. Độ nhám bề mặt đạt Rz20; dung sai kích thước đạt cấp 10. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 35 | Lò xo đẩy | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Đường kính lò xo Φ32 mm, tiết diện lò xo Φ4 mm, tổng số vòng 07, số vòng làm việc 05, chiều dài khai triển 703 mm. Đáp ứng các yêu cầu về thử độ nén quy định trong bản vẽ. Độ nhám bề mặt đạt Rz40. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 36 | Đệm kín Ф438 | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Đường kính ngoài Φ438, tiết diện Φ9 mm. Chi tiết đảm bảo về cơ tính quy định trong bản vẽ thiết kế. Chịu được dầu, mỡ, nước biển. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 37 | Đệm kín Ф82 | 12 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Đường kính ngoài Φ82, tiết diện Φ9 mm. Chi tiết đảm bảo về cơ tính quy định trong bản vẽ thiết kế. Chịu được dầu, mỡ, nước biển. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 38 | Đai siết | 6 | Cái | Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 39 | Lạt rút kẹp dây | 6 | Túi | Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 40 | Thân lớn | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có dạng trụ có nhiều bậc với kích thước khác nhau dài 67 mm. Đường kính phần trụ lớn nhất Φ86 mm. Trên chi tiết có nhiều lỗ khoan với nhiều góc độ khác nhau (trên bề mặt trụ Φ86 mm có lỗ khoan Φ4 mm chéo 1 góc 320). Yêu cầu dung sai về độ tròn và độ trụ không lớn hơn 0,03 mm; dung sai về độ sai lệch vị trí giữa các lỗ khoan không lớn hơn 0,03 mm; dung sai các kích thước còn lại đạt cấp 8. Độ nhám của phần trụ Φ52 mm đạt Ra 0,63. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 41 | Thân nhỏ | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có dạng trụ có nhiều bậc với kích thước khác nhau dài 24 mm. Đường kính phần trụ lớn nhất Φ51 mm. Trên chi tiết có nhiều lỗ khoan nhỏ với nhiều góc độ khác nhau. Yêu cầu dung sai về độ tròn và độ trụ không lớn hơn 0,03 mm; dung sai về độ sai lệch vị trí giữa các lỗ khoan không lớn hơn 0,03 mm; dung sai các kích thước còn lại đạt cấp 8. Độ nhám của phần trụ Φ38 mm đạt Ra 0,63. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 42 | Pít tông 1 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có dạng trụ với nhiều bậc khác nhau, dài 56,5 mm đường kính phần trụ lớn nhất Φ20 mm. Chi tiết được khoét lỗ với nhiều bậc. Đầu phần trụ Φ20 được phay vát tạo 2 rãnh vuông góc nhau sâu 11 mm. Trên chi tiết có các lỗ khoan vuông góc nhau. Yêu cầu dung sai về độ tròn và độ trụ không lớn hơn 0,03 mm. Yêu cầu độ sai lệch vị trí giữa các lỗ khoan và rãnh vát không lớn hơn 0,03 mm; dung sai các kích thước còn lại đạt cấp 8. Độ nhám bề mặt phần tru Φ20 mm đạt Ra0,63. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 43 | Vít chặn M12x16 | 10 | Cái | Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 44 | Pít tông 2 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có dạng trụ bậc dài 21 mm đường kính phần trụ lớn nhất Φ7 mm. 1 đầu có biên dạng côn với góc côn 280 dài 6 mm. Yêu cầu dung sai về độ tròn và độ trụ không lớn hơn 0,03 mm; dung sai các kích thước còn lại đạt cấp 8. Độ nhám bề mặt trụ Φ20 mm và phần côn 280 đạt Ra0,63. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 45 | Vít chặn M6x16 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trục ren M6 dài 5 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz 20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 46 | Bu lông dẫn hướng M4x20 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng bu lông ren lửng M4 dài 10,5 mm. Dung sai kích thước đạt cấp 10; độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 47 | Bu lông M5x14 | 60 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng bu lông ren lửng M5 dài 14 mm. Dung sai kích thước đạt cấp 10; độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 48 | Ống bảo vệ | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng cốc mỏng đường kính ngoài Φ50 mm dày 0,5 mm, dài 49 mm. Yêu cầu dung sai về độ tròn và độ trụ không lớn hơn 0,03 mm; dung sai các kích thước còn lại đạt cấp 8. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 49 | Bu lông M18x25 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng bu lông tinh đầu 6 cạnh M18x1,5 dài 25 mm. Dung sai kích thước đạt cấp 10; độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 50 | Vít cầu M3x8 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu chỏm cầu M3 có l = 8, l0 = 6 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 51 | Trục dẫn hướng ngoài | 40 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trục bậc đường kính Φ5 mm có ren 2 đầu dài 58 mm. Yêu cầu dung sai về độ tròn và độ trụ không lớn hơn 0,03 mm; dung sai các kích thước còn lại đạt cấp 9; độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 52 | Trục dẫn hướng giữa | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trục bậc đường kính Φ4 mm có ren 2 đầu dài 44 mm. Yêu cầu dung sai về độ tròn và độ trụ không lớn hơn 0,03 mm; dung sai các kích thước còn lại đạt cấp 9; độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 53 | Đệm Ф11 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng vành khăn có đường kính ngoài Φ11, đường kính trong Φ4 dày 1,2 mm. Dung sai kích thước đạt cấp 10; độ nhám bề mặt đạt Rz10. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 54 | Giá tiếp điểm dưới | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có biên dạng bích đường kính Φ47 mm; có 04 vấu cách đều cao 9mm và có nhiều lỗ khoan với các kích thước khác nhau để lắp ghép. Yêu cầu độ sai lệch vị trí giữa các lỗ khoan không lớn hơn 0,03 mm; dung sai các kích thước của chi tiết đạt cấp 9. Độ nhám của các bề mặt lỗ và bề mặt phẳng đạt Ra0,63. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 55 | Tấm chặn | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng đĩa có đường kính Φ47 mm dày 2,5 mm, được khoét 2 rãnh rộng 36 mm. Yêu cầu sai lệch về độ phẳng của chi tiết không lớn hơn 0,03 mm; dung sai các kích thước của chi tiết đạt cấp 9. Độ nhám bề mặt đạt Ra 0,63. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 56 | Vít cầu M3x16 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu chỏm cầu M3 có l = 16, l0 = 14 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 57 | Vít bằng M3x8 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu trụ M3 có H = 2, l = l0 = 8 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 58 | Đai ốc M4 | 40 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Đai ốc tròn M4 có D = 6, H = 5 mm được xẻ 1 rãnh 2x2 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 59 | Mặt bích | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có dạng hình hộp với kích thước các cạnh 33x16x4 mm. Trên bề mặt chi tiết có nhiều lỗ khoan vuông góc với nhau (có lỗ bậc). Yêu cầu độ sai lệch vị trí giữa các lỗ không lớn hơn 0,03 mm; dung sai các kích thước của chi tiết đạt cấp 9. Độ nhám về mặt của các lỗ và 2 tiết diện có kích thước 33x16 đạt Ra0,63. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 60 | Tấm kẹp 1 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm kích thước bao 33x12x1,5 mm. Dung sai bề mặt đạt Rz20; dung sai kích thước đạt cấp 10. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 61 | Tấm kẹp 2 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm kích thước bao 33x12x1,5 mm. Dung sai bề mặt đạt Rz20; dung sai kích thước đạt cấp 10. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 62 | Khớp dẫn hướng | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trục đường kính ngoài Φ6,5 mm dài 16 mm. Độ nhám bề mặt trụ ngoài đạt Rz20; độ nhám bề mặt ren M3, M4 đạt Rz10. Yêu cầu đường tâm lỗ Φ2 và đường tâm chi tiết phải đồng phẳng. Dung sai kích thước của chi tiết đạt cấp 9. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 63 | Vít chìm M2x12 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu chìm M2 có D = 5,5; H = 1,5; l = 12; lo = 10,5 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 64 | Vít chìm M2x8 | 120 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu chìm M2 có D = 3,5; H = 2,5; l = 8; lo = 5,5 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 65 | Trục dẫn hướng | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trục bậc đường kính Φ3 mm dài 29 mm có ren 2 đầu M2 dài 4 mm. Yêu cầu dung sai về độ tròn và độ trụ không lớn hơn 0,03 mm; dung sai các kích thước còn lại đạt cấp 9; độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 66 | Đai ốc M2 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Đai ốc tròn M2 có D = 4,5, H = 2 mm được xẻ 1 rãnh 1x1 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 67 | Lò xo đấy | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Đường kính lò xo Φ11 mm, tiết diện lò xo Φ1,6 mm, tổng số vòng 13, số vòng làm việc 11, chiều dài khai triển 449 mm. Đáp ứng các yêu cầu về thử độ nén quy định trong bản vẽ. Độ nhám bề mặt đạt Rz40. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 68 | Lò xo đẩy tiếp điểm | 120 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Đường kính lò xo Φ3 mm, tiết diện lò xo Φ0,3 mm, tổng số vòng 10, số vòng làm việc 09, chiều dài khai triển 30 mm. Đáp ứng các yêu cầu về thử độ nén quy định trong bản vẽ. Độ nhám bề mặt đạt Rz40. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 69 | Chốt phân ly | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có biên dạng chữ U. Yêu cầu chi tiết không bị cong vênh, dung sai kích thước đạt cấp 11. Độ nhám bề mặt đạt Rx40. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 70 | Lò xo hoa | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tết có dạng chữ thập, yêu cầu các cạnh không bị cong vênh, xoắn vỏ đỗ. Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 71 | Tiếp điểm ngoài 1 | 60 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm phẳng kích thước bao 11x5,5x1 mm. Yêu cầu sai lệch về độ phẳng của chi tiết không lớn hơn 0,02 mm; dung sai các kích thước của chi tiết đạt cấp 9. Độ nhám bề mặt đạt Ra 0,63. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 72 | Tiếp điểm ngoài 2 | 120 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm phẳng kích thước bao 4,5x5,5x1 mm. Yêu cầu sai lệch về độ phẳng của chi tiết không lớn hơn 0,02 mm; dung sai các kích thước của chi tiết đạt cấp 9. Độ nhám bề mặt đạt Ra 0,63. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 73 | Tiếp điểm trong | 60 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm phẳng kích thước bao 4,5x5,5x1 mm. Yêu cầu sai lệch về độ phẳng của chi tiết không lớn hơn 0,02 mm; dung sai các kích thước của chi tiết đạt cấp 9. Độ nhám bề mặt đạt Ra 0,63. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 74 | Giá đỡ tiếp điểm | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm phẳng kích thước bao 4,5x5,5x1 mm. Yêu cầu sai lệch về độ phẳng của chi tiết không lớn hơn 0,02 mm; dung sai các kích thước của chi tiết đạt cấp 9. Độ nhám bề mặt đạt Ra 0,63. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 75 | Tấm cách điện | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm phẳng kích thước bao 4,5x5,5x1 mm. Yêu cầu sai lệch về độ phẳng của chi tiết không lớn hơn 0,02 mm; dung sai các kích thước của chi tiết đạt cấp 9. Độ nhám bề mặt đạt Ra 0,63. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 76 | Tấm kẹp 3 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm kích thước bao 33x14x1 mm. Dung sai bề mặt đạt Rz20; dung sai kích thước đạt cấp 10. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 77 | Gioăng làm kín Ф20 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Đường kính ngoài Φ20, tiết diện Φ2,2 mm. Chi tiết đảm bảo về cơ tính quy định trong bản vẽ thiết kế. Chịu được dầu, mỡ, nước biển. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 78 | Gioăng làm kín Ф7 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Đường kính ngoài Φ7, tiết diện Φ1,6 mm. Chi tiết đảm bảo về cơ tính quy định trong bản vẽ thiết kế. Chịu được dầu, mỡ, nước biển. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 79 | Gioăng làm kín Ф12 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Đường kính ngoài Φ12, tiết diện Φ2,2 mm. Chi tiết đảm bảo về cơ tính quy định trong bản vẽ thiết kế. Chịu được dầu, mỡ, nước biển. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 80 | Gioăng làm kín Ф53 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Đường kính ngoài Φ53, tiết diện Φ4 mm. Chi tiết đảm bảo về cơ tính quy định trong bản vẽ thiết kế. Chịu được dầu, mỡ, nước biển. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 81 | Gioăng làm kín Ф23 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Đường kính ngoài Φ23, tiết diện 2,5x2 mm. Chi tiết đảm bảo về cơ tính quy định trong bản vẽ thiết kế. Chịu được dầu, mỡ, nước biển. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 82 | Giắc cắm PC19БTB | 10 | Cái | - Ký, mã hiệu: PC19БTB;- Loại giắc cắm 19 chân, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương;- Dùng được cho mục đích quân sự. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 83 | Thân dưới | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có biên dạng ngoài là trụ bậc dài 32 mm; đường kính phần trụ lớn Φ70 mm dài 6mm, phần trụ bé Φ60 mm. Trên 2 bề mặt phẳng 2 đầu có nhiều lỗ và rãnh khác nhau; trên 02 bề mặt trụ được khoan các lỗ nghiêng 1 góc 260 so với đường tâm của của chi tiết. Yêu cầu dung sai về độ tròn và độ trụ của chi tiết không lớn hơn 0,05 mm; độ sai lệch vị trí của tâm các lỗ và rãnh không lớn hơn 0,03mm; độ nhám bề mặt trụ ngoài đạt Ra0,63. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 84 | Thân trên | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có biên dạng ngoài là trụ nhiều bậc dài 65 mm; đường kính phần trụ lớn nhất Φ70 mm, phần trụ bé nhất Φ50,5 mm. 1 đầu chi tiết được phay vát 1 nửa tạo bậc. Trên các bề mặt phẳng 2 đầu có các lỗ nhiều bậc và các lỗ ren với các kích thước khác nhau. Yêu cầu dung sai về độ tròn và độ trụ của chi tiết không lớn hơn 0,03 mm; độ sai lệch vị trí của tâm các lỗ không lớn hơn 0,03mm; độ nhám các bề mặt lỗ và phần trụ ngoài Φ55,8 mm đạt Ra0,63. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 85 | Nắp giắc cắm | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có biên dạng bán nguyệt, có bán kính R27 mm dày 16 mm. Trên 2 bề mặt phẳng của chi tiết có nhiều lỗ tròn và rãnh với các kích thước khác nhau. Yêu cầu dung sai về phẳng của chi tiết không lớn hơn 0,05 mm; độ sai lệch vị trí của tâm các lỗ, rãnh không lớn hơn 0,03mm; độ nhám các bề mặt lỗ và rãnh đạt Ra0,40. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 86 | Nắp thân trên 1 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có dạng bích đường kính ngoài Φ 57 mm dày 4 mmm được phay 2 canh vát song song với nhau. Trên bề mặt chi tiết có nhiều rãnh và lỗ với các kích thước khác nhau. Trên bề mặt vát có lỗ ren M2 vuông góc với tâm trục của bích. Yêu cầu dung sai về phẳng của chi tiết không lớn hơn 0,03 mm; độ sai lệch vị trí của tâm các lỗ, rãnh không lớn hơn 0,03mm; độ nhám các bề mặt lỗ và rãnh đạt Ra0,40. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 87 | Nắp thân trên 2 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có biên dạng bán nguyệt, có bán kính R22,5 mm dày 4 mm. Trên 2 bề mặt phẳng của chi tiết có nhiều lỗ tròn và rãnh với các kích thước khác nhau. Yêu cầu dung sai về phẳng của chi tiết không lớn hơn 0,03 mm; độ sai lệch vị trí của tâm các lỗ, rãnh không lớn hơn 0,03mm; độ nhám các bề mặt lỗ và rãnh đạt Ra0,40. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 88 | Pít tông 1 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có dạng trụ với nhiều bậc khác nhau, dài 41 mm đường kính phần trụ lớn nhất Φ20 mm. Chi tiết được khoét lỗ với nhiều bậc. Yêu cầu dung sai về độ tròn và độ trụ không lớn hơn 0,03 mm. Độ nhám bề mặt phần trụ Φ20 mm đạt Ra0,63. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 89 | Pít tông 2 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có dạng trụ với nhiều bậc khác nhau, dài 35 mm đường kính phần trụ lớn nhất Φ20 mm. Trên 2 mặt phẳng của chi tiết được khoét lỗ với nhiều bậc. Đầu phần trụ Φ20 có 04 vấu định vị cao 3 mm. Trên phần trụ của chi tiết có các lỗ khoan vuông góc nhau và 01 rãnh định vị. Yêu cầu dung sai về độ tròn và độ trụ không lớn hơn 0,03 mm. Yêu cầu độ sai lệch vị trí giữa các lỗ khoan và rãnh vát không lớn hơn 0,03 mm. Độ nhám bề mặt phần tru Φ20 mm đạt Ra0,63. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 90 | Chốt đẩy 1 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng vít M4x0,7 có D = 8; H = 5,5; l = 19,5; l0 = 49,5; 1 đầu có lỗ suốt Φ3. Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 91 | Chốt đẩy 2 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trục có kích thước bao Φ8 dài 22 mm. Yêu cầu đường tâm của lỗ Φ3 và lỗ Φ1,5 phải đồng phẳng với đường tâm của chi tiết; độ vuông góc của đường tâm 2 lỗ này so với đường tâm của chi tiết không lớn hơn 0,03; dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 92 | Đầu bịt | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng bu lông 2 đầu M22x1,5 và M16x1; dài 40mm. Dung sai kích thước đạt cấp 10; độ nhám bề mặt ren đạt Rz20; độ nhám bề mặt còn lại đạt Rz40. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 93 | Thân khóa | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng khối hộp rỗng, có kích thước bao 32x16x8. Sai lệch độ vuông góc giữa đường tâm của 2 rãnh rộng 4 so với đương tâm của chi tiết không lớn hơn 0,02mm; sai lệch về độ song song giữa các mặt so với đường tâm của chi tiết không lớn hơn 0,02mm; dung sai kích thước đạt cấp 9. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 94 | Chốt khóa | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trục có kích thước bao Φ5,3 dài 24 mm. Yêu cầu sai lệch độ song song giữa 2 mặt vát so với đường tâm của chi tiết không quá 0,02mm; độ vuông góc của đường tâm của lỗ ren M3 so với đường tâm của chi tiết không lớn hơn 0,03; dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 95 | Chốt dẫn hướng | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng vít M3x0,5 có D = 4; H = 4; l = l0 = 4; 1 đầu có lỗ Φ3,5 sâu 1mm. Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 96 | Vỏ bao ngoài | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm được uốn tạo biên dạng bán nguyệt có kích thước bao 53x34x0,5 mm. Dung sai về độ lồi lõm của phần cung R27,5 không lớn hơn 0,03; dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 97 | Chốt hãm | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trục bậc có kích thước bao Φ4,4 dài 18 mm. Dung sai độ trụ của chi tiết không lớn hơn 0,02 mm; dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 98 | Vành lò xo | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng chóp cụt có kích thước bao Φ24/Φ17 dài 4,5 mm. Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 99 | Bu lông M5x15 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu trụ M5x0,8 có D = 8,5; b= 1,2; h = 1,7; H = 4; l = l0 = 12 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 100 | Vít cầu M3x16 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu chỏm cầu M3x0,5 có H = 1,5; b = 0,8; h = 1; l = l0 = 14,5 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 101 | Ống dẫn hướng | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trục rỗng có kích thước bao Φ7,6 dài 30 mm. Dung sai độ trụ và của chi tiết không lớn hơn 0,03; dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 102 | Bu lông M5x65 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu trụ M5x0,8 có D = 8,5; b= 1,2; h = 1,7; H = 4; l = 6; l0 = 16 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 103 | Bu lông M8x25 | 40 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu trụ M5x0,8 có D = 12,5; b= 2; h = 2,5; H = 5; l = l0 = 20 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 104 | Chốt dẫn hướng pít tông | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trụ bậc có kích thước bao Φ3 dài 6,3 mm. Dung sai kích thước đạt cấp 9. Độ nhám bề mặt đạt Ra0,63. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 105 | Thanh chặn pít tông | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm kích thước bao 12x6x1. Dung sai về độ phẳng của chi tiết không quá 0,02 mm; dung sai kích thước đạt câp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 106 | Vít chìm M3x8 | 40 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu chìm M3x0,5 có D = 5,5; H = 1,5; b =1; h =0,8; l = lo = 6,5 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 107 | Vít chìm M2x8 | 40 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu chỏm cầu M3x0,4 có H = 1,5; b = 0,8; h = 0,8; l = l0 = 6,5 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 108 | Mặt bích | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có dạng hình hộp với kích thước các cạnh 24x16x4 mm. Trên bề mặt chi tiết có nhiều lỗ khoan vuông góc với nhau (có lỗ bậc). Yêu cầu độ sai lệch vị trí giữa các lỗ không lớn hơn 0,03 mm; dung sai các kích thước của chi tiết đạt cấp 9. Độ nhám về mặt của các lỗ và 2 tiết diện có kích thước 33x16 đạt Ra0,63; các bề mặt còn lại đạt Rz10. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 109 | Tấm kẹp 1 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm kích thước bao 24x13x1,5 mm. Dung sai bề mặt đạt Rz20; dung sai kích thước đạt cấp 10. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 110 | Tấm kẹp 2 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm kích thước bao 24x14x1 mm. Dung sai bề mặt đạt Rz20; dung sai kích thước đạt cấp 10. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 111 | Trục nối | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trục đường kính ngoài 5,2 mm dài 14,5 mm. Độ nhám bề mặt trụ ngoài đạt Rz20; độ nhám bề mặt ren M3, M4 đạt Rz10. Yêu cầu đường tâm lỗ Φ2 và đường tâm chi tiết phải đồng phẳng. Dung sai kích thước của chi tiết đạt cấp 9. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 112 | Bu lông bằng M3x8 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu trụ M3x0,5 có D = 5,5; b= 1; h = 1; H = 2; l = l0 = 6 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 113 | Vít chìm M3x6 | 80 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu chỏm cầu M3x0,5 có H = 2; b = 1; h = 1; l = l0 = 4 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 114 | Vít chìm M3x12 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu chìm M2x0,4 có D = 3,4; H = 11; b =0,8; h =0,8; l = lo = 11 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 115 | Trục dẫn hướng | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trục bậc đường kính Φ3 mm dài 29 mm có ren 2 đầu M2 dài 4 mm. Yêu cầu dung sai về độ tròn và độ trụ không lớn hơn 0,03 mm; dung sai các kích thước còn lại đạt cấp 9; độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 116 | Đai ốc M2 | 40 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Đai ốc tròn M2 có D = 4,5, H = 2 mm được xẻ 1 rãnh 1x0,8 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 117 | Lò xo chặn | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Đường kính lò xo Φ4 mm, tiết diện lò xo Φ0,5 mm, tổng số vòng 16, số vòng làm việc 14, chiều dài khai triển 290 mm. Đáp ứng các yêu cầu về thử độ nén quy định trong bản vẽ. Độ nhám bề mặt đạt Rz40. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 118 | Lò xo đẩy | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Đường kính lò xo Φ9 mm, tiết diện lò xo Φ1 mm, tổng số vòng 16, số vòng làm việc 14, chiều dài khai triển 500 mm. Đáp ứng các yêu cầu về thử độ nén quy định trong bản vẽ. Độ nhám bề mặt đạt Rz40. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 119 | Lò xo đẩy tiếp điểm | 80 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Đường kính lò xo Φ3 mm, tiết diện lò xo Φ0,3 mm, tổng số vòng 10, số vòng làm việc 09, chiều dài khai triển 30 mm. Đáp ứng các yêu cầu về thử độ nén quy định trong bản vẽ. Độ nhám bề mặt đạt Rz40. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 120 | Tiếp điểm ngoài 1 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm phẳng kích thước bao 11x5,5x1 mm. Yêu cầu sai lệch về độ phẳng của chi tiết không lớn hơn 0,02 mm; dung sai các kích thước của chi tiết đạt cấp 9. Độ nhám bề mặt đạt Ra 0,63. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 121 | Tiếp điểm ngoài 2 | 60 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm phẳng kích thước bao 4,5x5,5x1 mm. Yêu cầu sai lệch về độ phẳng của chi tiết không lớn hơn 0,02 mm; dung sai các kích thước của chi tiết đạt cấp 9. Độ nhám bề mặt đạt Ra 0,63. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 122 | Tiếp điểm trong | 120 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trục đường kính Φ4 dài 8,5 mm. Trên chi tiết có 2 lỗ cạn Φ3 sâu 2,6 mm, các lỗ có tâm vuông góc và đồng phẳng với đường tâm của chi tiết. Yêu cầu độ sai lệch vị trí của tâm các lỗ không quá 0,02 mm; dung sai kích thước đạt cấp 9. Độ nhám bề mặt đạt Ra0,63. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 123 | Tấm cách điện | 60 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có biên dạng hình hộp với kích thước bao 24x14x4,5 mm. Trên 2 tiết diện 24x4,5 mm có cách rãnh rộng 9 mm sâu 4,75 mm. Trên bề mặt các rãnh có vấu lồi định vị R0,5 chạy dọc suốt chiều dài của rãnh. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. Dung sai kích thước đạt cấp 9. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 124 | Tấm chặn | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm kích thước bao 33x14x1 mm. Dung sai bề mặt đạt Rz20; dung sai kích thước đạt cấp 10. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 125 | Giá đỡ tiếp điểm | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có biên dạng hình hộp với kích thước bao 26x24x4 mm. Trên bề mặt chi tiết có nhiều rãnh vuông rộng 1mm để lắp các tiếp điểm công tắc. Yêu cầu độ sai lệch vị trí của các rãnh vuông không lớn hơn 0,03 mm. Dung sai kích thước đạt cấp 9. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 126 | Gioăng làm kín Ф60 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Đường kính ngoài Φ60, tiết diện Φ5 mm. Chi tiết đảm bảo về cơ tính quy định trong bản vẽ thiết kế. Chịu được dầu, mỡ, nước biển. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 127 | Gioăng làm kín Ф20 | 50 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Đường kính ngoài Φ20, tiết diện Φ2 mm. Chi tiết đảm bảo về cơ tính quy định trong bản vẽ thiết kế. Chịu được dầu, mỡ, nước biển. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 128 | Chốt đồng | 30 | Cái | - Vật liệu: Đồng đỏ;- Đường kính: 1,2 mm;- Chiều dài: 50 mm. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 129 | Vòng đệm | 40 | Cái | - Vật liệu: Đồng đỏ;- Đường kính ngoài: 10 mm;- Đường kính trong: 5 mm;- Độ dầy: 0,8 mm. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 130 | Giắc cắm PC19БTB | 10 | Cái | - Ký, mã hiệu: PC19БTB;- Loại giắc cắm 19 chân, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương;- Dùng được cho mục đích quân sự. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 131 | Tấm bên 1 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm dày 2 mm có biên dạng chữ L, có kích thước bao 100x58x45. Yêu cầu dung sai về độ phẳng của các mặt phẳng không lớn hơn 0,03; độ sai lệch vị trí tâm của các lỗ và rãnh không quá 0,03 mm; dung sai các kích thước còn lại đạt cấp 9. Độ nhám bề mặt của thành rãnh khuyết đạt Rz10; độ nhám bề mặt của các mặt còn lại đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 132 | Tấm đáy | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm phẳng, có kích thước bao 55x41x2. Yêu cầu dung sai về độ phẳng của chi tiết không lớn hơn 0,03; độ sai lệch vị trí tâm của các lỗ và rãnh không quá 0,03 mm; dung sai các kích thước còn lại đạt cấp 9. Độ nhám bề mặt của thành rãnh khuyết đạt Rz10; độ nhám bề mặt của các mặt còn lại đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 133 | Tấm bên 2 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có hình khối với các cạnh vuông góc với nhau, có kích thước bao 81x49x6 mm. Trên bề mặt có kích thước bao 81x49 mm có bố trí các lỗ suốt với nhiều kích thước khác nhau và rãnh khuyết có biên dạng chữ nhật 21x38 mm sâu 5mm; trên bề mặt thành 6 mm có các lỗ ren để lắp ghép. Yêu cầu dung sai về độ phẳng của chi tiết không lớn hơn 0,03 mm; độ sai lệch vị trí tâm của các lỗ và rãnh không quá 0,03 mm; dung sai các kích thước còn lại đạt cấp 9. Độ nhám bề mặt của thành rãnh khuyết đạt Rz10; độ nhám bề mặt của các mặt còn lại đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 134 | Tấm trên | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có dạng khối hộp có kích thước bao 35x35x16 mm; chi tiết bao gồm 3 phần hộp với chiều cao lần lượt là 16 mm, 3mm, 11 mm. Trên bề mặt các thành của chi tiết có nhiều lỗ ren vuông góc với nhau. Yêu cầu độ sai lệch vị trí tâm của các lỗ ren không quá 0,03 mm; dung sai về độ song song giữa các bề mặt của chi tiết không lớn hơn 0,08; dung sai các kích thước còn lại đạt cấp 9. Độ nhám bề mặt của thành rãnh khuyết đạt Rz10; độ nhám bề mặt của các mặt còn lại đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 135 | Hộp thủy áp | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có dạng khối hộp có các cạnh vuông góc với nhau, kích thước bao 39x37x24 mm. Trên bề mặt tiết diện 39x37mm có nhiều lỗ ren và lỗ bậc có vị trí tâm các lỗ tương quan với nhau. Trên các thành còn lại có các lỗ ren vuông góc có vị trí tương quan với nhau, và 01 lỗ ren chéo 550 tại góc của các cạnh. Yêu cầu độ sai lệch vị trí tâm của các lỗ ren, lỗ bậc không quá 0,03 mm; dung sai các kích thước còn lại đạt cấp 9. Độ nhám bề mặt của thành rãnh khuyết đạt Rz10; độ nhám bề mặt của các mặt còn lại đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 136 | Vít chìm M3x6 | 160 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu chìm M3x0,5 có D = 5,5; H = 1,5; b = 0,8; h =1; l = lo = 4,5 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 137 | Chốt Ф2 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trục Φ2 dài 10 mm. Yêu cầu độ sai lệch về độ tròn và độ trụ không lớn hơn 0,03mm. Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 138 | Giá treo | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm dày 2 mm, được uốn tạo biên dạng zic zắc. Yêu cầu độ sai lệch vị trí tâm của các lỗ trên chi tiết không quá 0,03 mm; dung sai kích thước đạt cấp 9. Độ nhám bền mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 139 | Giá đỡ giắc cắm | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm được uốn tạo biên dạng cong. Kích thước 60x33x34 mm. Yêu cầu về độ nhám bề mặt đạt Rz 20; dung sai kích thước đạt cấp 10. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 140 | Trục di động | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế; - Chi tiết có dạng trụ với nhiều bậc khác nhau, dài 41 mm đường kính phần trụ lớn nhất Φ20 mm. Chi tiết được khoét lỗ với nhiều bậc. Yêu cầu dung sai về độ tròn và độ trụ không lớn hơn 0,03 mm; dung sai các kích thước còn lại đạt cấp 9. Độ nhám bề mặt phần trụ Φ20 mm đạt Ra0,63; độ nhám các bề mặt còn lại đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 141 | Giá kẹp | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm phẳng kích thước bao 98x25x4. Dung sai độ phẳng không lớn hơn 0,02mm; dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 142 | Đầu bịt | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng bu lông 2 đầu có kích thước bao Φ25 dài 24 mm. Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 143 | Tấm cố định | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm phẳng kích thước bao 26,5x10x0,8. Dung sai độ phẳng không lớn hơn 0,02mm; dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 144 | Vít chặn M8x5 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trục ren M8x1,25 dài 5mm; đầu xẻ rãnh 1,5x1,5 mm. Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 145 | Cần giữ | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng khối hộp có kích thước bao 33x11x10. Yêu cầu độ đường tâm của 2 lỗ Φ2 và đường tâm của lỗ Φ5 phải đồng phẳng; dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 146 | Giá đỡ | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm phẳng kích thước bao 33x32x3. Dung sai độ phẳng không lớn hơn 0,02mm; dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 147 | Chốt phân ly | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trục zic zắc có đường kính Φ1, dài 13 mm. Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 148 | Vít cầu M2x8 | 90 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu chỏm cầu M2x0,4 có D = 3,8; H = 1,2; b = 0,8; h = 0,8; l = l0 = 6,8 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 149 | Kẹp dây | 20 | Cái | - Vật liệu chế tạo: Thép SUS 304; - Chiều dài: 95 mm;- Chiều rộng: 80 mm;- Độ dày: 1 mm. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 150 | Vít chìm M5x10 | 40 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu chìm M4x0,7 có D = 7,4; H = 2; b = 1; h =1,4; l = lo = 6 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 151 | Vít cầu M3x8 | 60 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu chỏm cầu M3x0,5 có D = 6; H = 1,6; b = 1; h = 0,8; l = l0 = 6,4 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 152 | Vít cầu M4x16 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu chỏm cầu M4x0,7 có D = 6,8; H = 2; b = 1; h = 1,2; l = l0 = 12 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 153 | Tấm kẹp trượt | 10 | Cái | - Vật liệu chế tạo: Thép SUS 304;- Chiều dài: 20 mm;- Chiều rộng: 15 mm;- Độ dày: 1 mm. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 154 | Vít cầu M3x8 | 40 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu chỏm cầu M3x0,5 có D = 6; H = 1,6; b = 0,8; h = 1; l = l0 = 12,4 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 155 | Đai ốc M3 | 40 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng đi ốc 6 cạnh M3x0,5 có D = 6; S = 5; H = 2,2. Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20; độ nhám bề mặt còn lại đạt Rz40. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 156 | Bạc cắt | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trục bậc, có kích thước bao Φ11 dài 6,8 mm. Yêu cầu độ trụ của chi tiết không quá 0,02 mm; đường tâm của lỗ Φ1,2 phải đồng phẳng với đường tâm của chi tiết. Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 157 | Bu lông chặn M5x7 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trục ren M5x0,8 dài 7 mm. Đầu có xẻ rãnh 1x1. Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 158 | Mặt bích | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có dạng hình hộp với kích thước các cạnh 33x16x4 mm. Trên bề mặt chi tiết có nhiều lỗ khoan vuông góc với nhau (có lỗ bậc). Yêu cầu độ sai lệch vị trí giữa các lỗ không lớn hơn 0,03 mm; dung sai các kích thước của chi tiết đạt cấp 9. Độ nhám về mặt của các lỗ và 2 tiết diện có kích thước 33x16 đạt Ra0,63. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 159 | Tấm kẹp 1 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm kích thước bao 33x12x1,5 mm. Dung sai bề mặt đạt Rz20; dung sai kích thước đạt cấp 10. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 160 | Tấm kẹp 2 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm kích thước bao 33x12x1,5 mm. Dung sai bề mặt đạt Rz20; dung sai kích thước đạt cấp 10. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 161 | Khớp dẫn hướng | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trục đường kính ngoài Φ6,5 mm dài 14,5 mm. Độ nhám bề mặt trụ ngoài đạt Rz20; độ nhám bề mặt ren M3, M4 đạt Rz10. Yêu cầu đường tâm lỗ Φ2 và đường tâm chi tiết phải đồng phẳng. Dung sai kích thước của chi tiết đạt cấp 9. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 162 | Vít cầu M3x16 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu chỏm cầu M3x0,5 có D = 6; H = 1,5; b = 0,8; h = 1; l = l0 = 14,5 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 163 | Vít chìm M2x12 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu chìm M2x04 có D = 3,4; H = 1; b = 0,8; h = 0,8; l = lo = 11 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 164 | Trục dẫn hướng | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trục bậc đường kính Φ3 mm dài 29 mm có ren 2 đầu M2 dài 4 mm. Yêu cầu dung sai về độ tròn và độ trụ không lớn hơn 0,03 mm; dung sai các kích thước còn lại đạt cấp 9; độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 165 | Bu lông M2x10 | 40 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Đai ốc tròn M2 có D = 4,5, H = 2 mm được xẻ 1 rãnh 1x1 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 166 | Lò xo đẩy tiếp điểm | 120 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Đường kính lò xo Φ3 mm, tiết diện lò xo Φ0,3 mm, tổng số vòng 10, số vòng làm việc 09, chiều dài khai triển 30 mm. Đáp ứng các yêu cầu về thử độ nén quy định trong bản vẽ. Độ nhám bề mặt đạt Rz40. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 167 | Tiếp điểm ngoài 1 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm phẳng kích thước bao 11x5,5x1 mm. Yêu cầu sai lệch về độ phẳng của chi tiết không lớn hơn 0,02 mm; dung sai các kích thước của chi tiết đạt cấp 9. Độ nhám bề mặt đạt Ra 0,63. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 168 | Tiếp điểm ngoài 2 | 60 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm phẳng kích thước bao 4,5x5,5x1 mm. Yêu cầu sai lệch về độ phẳng của chi tiết không lớn hơn 0,02 mm; dung sai các kích thước của chi tiết đạt cấp 9. Độ nhám bề mặt đạt Ra 0,63. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 169 | Tiếp điểm trong | 120 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trục đường kính Φ4 dài 8,5 mm. Trên chi tiết có 2 lỗ cạn Φ3 sâu 2,6 mm, các lỗ có tâm vuông góc và đồng phẳng với đường tâm của chi tiết. Yêu cầu độ sai lệch vị trí của tâm các lỗ không quá 0,02 mm; dung sai kích thước đạt cấp 9. Độ nhám bề mặt đạt Ra0,63. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 170 | Giá đỡ tiếp điểm | 60 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có biên dạng hình hộp với kích thước bao 33x26x4 mm. Trên bề mặt chi tiết có nhiều rãnh vuông rộng 1mm để lắp các tiếp điểm công tắc. Yêu cầu độ sai lệch vị trí của các rãnh vuông không lớn hơn 0,03 mm; dung sai các kích thước còn lại đạt cấp 9. Độ nhám bề mặt của thành rãnh khuyết đạt Rz10; độ nhám bề mặt của các mặt còn lại đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 171 | Tấm cách điện | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có biên dạng hình hộp với kích thước bao 33x14x4,5 mm. Trên 2 tiết diện 33x4,5 mm có cách rãnh rộng 9 mm sâu 4,75 mm. Trên bề mặt các rãnh có vấu lồi định vị R0,5 chạy dọc suốt chiều dài của rãnh. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 172 | Tấm kẹp 3 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm kích thước bao 33x14x1 mm. Dung sai bề mặt đạt Rz20; dung sai kích thước đạt cấp 10. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 173 | Gioăng làm kín Ф5 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Đường kính ngoài Φ5, tiết diện Φ1,2 mm. Chi tiết đảm bảo về cơ tính quy định trong bản vẽ thiết kế. Chịu được dầu, mỡ, nước biển. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 174 | Giắc cắm РПМ12-20Ш1-B | 10 | Cái | -Ký, mã hiệu: РПМ12-20Ш1-B;- Loại giắc cắm 20 chân được mạ vàng 18K, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương;- Dùng được cho mục đích quân sự. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 175 | Thân dưới | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có biên dạng trụ rỗng ở giữa dài 31 mm có nhiều bậc cả ở bên ngoài và bên trong, đường kính ngoài lớn nhất là Φ62 mm, đường kính lỗ bé nhất là Φ3 mm; trên các bề mặt phẳng ở 2 đầu có các lỗ trơn, lỗ ren cách đều và hướng tâm. Yêu cầu dung sai về độ tròn và độ trụ của chi tiết không lớn hơn 0,05 mm; độ sai lệch vị trí của tâm các lỗ trơn, lỗ ren và rãnh không lớn hơn 0,05mm; độ nhám bề mặt trụ bậc ngoài, bề mặt lỗ bậc trong đạt Ra0,63. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 176 | Thân giữa | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có biên dạng trụ bậc rỗng ở giữa dài 14 mm, đường kính ngoài lớn nhất là Φ50 mm; trên các bề mặt phẳng ở 2 đầu chi tiết có các lỗ trơn, lỗ ren cách đều và hướng tâm. Lỗ trong của chi tiết có kích thước Φ29 mm, và được khoét 01 rãnh bán nguyệt sâu 14 mm ở phía mặt trụ Φ50 mm; ở phần mặt trụ còn lại có 03 rãnh khuyết vuông góc với nhau. Yêu cầu dung sai về độ tròn và độ trụ của chi tiết không lớn hơn 0,05 mm; độ sai lệch vị trí của tâm các lỗ trơn, lỗ ren và rãnh không lớn hơn 0,05mm; độ nhám bề mặt phẳng, bề mặt lỗ trong, và các bề mặt ren đạt Rz40. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 177 | Thân trên | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có biên dạng trụ bậc rỗng ở giữa dài 26 mm, đường kính ngoài lớn nhất là Φ62 mm; trên các bề mặt phẳng ở 2 đầu chi tiết có các lỗ trơn, lỗ ren cách đều và hướng tâm. Yêu cầu dung sai về độ tròn và độ trụ của chi tiết không lớn hơn 0,05 mm; độ sai lệch vị trí của tâm các lỗ trơn, lỗ ren và rãnh không lớn hơn 0,05mm; độ nhám bề mặt trụ Φ52 mm và các bề mặt lỗ bậc trong đạt Ra0,63. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 178 | Giá đỡ | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Phần đáy của chi tiết có dạng đĩa tròn đường kính ngoài Φ50 mm cao 5 mm, trên bề mặt có 01 thành định vị cao16 mm. Trên bề mặt phẳng của phần dạng đĩa tròn có các lỗ và rãnh đối xứng để định vị và lắp đặt thiết bị. Yêu cầu độ sai lệch vị trí của tâm các lỗ và rãnh không lớn hơn 0,05 mm; độ nhám của bề mặt phẳng Φ50 và các lỗ ren đạt Rz40. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 179 | Nắp trên | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có dạng đĩa tròn đường kính ngoài đạt Φ51 mm, dày 3 mm, trên bề mặt chi tiết có các lỗ suốt và lỗ cạn cách đều nhau và hướng tâm, có 2 rãnh khuyết định vị. Yêu cầu dung sai về độ phẳng của chi tiết không lớn hơn 0,05 mm; độ sai lệch vị trí của tâm các lỗ và rãnh không lớn hơn 0,05mm; độ nhám bề mặt của 2 mặt phẳng đạt Rz40. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 180 | Đai siết | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng đai ốc M6x1 có D = 12, H = 2,5; có 2 rãnh rộng 3mm đối xứng. Yêu cầu dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 181 | Bu lông chặn M6x20 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trục ren M6x1 rỗng, dài 20 mm. Yêu cầu dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 182 | Kim đẩy | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trục Φ3 dài 11 mm. Yêu cầu dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 183 | Vành ép | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng bích có kích thước bao Φ20 dày 1,5 mm. Yêu cầu sai lệch độ song song của 2 mặt vát so với đường tâm của các lỗ không quá 0,03 mm; dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 184 | Bu lông M4x38 | 30 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu trụ M3x0,5 có D = 7; b= 1; h = 1,4; H = 2,5; l = 35,5; l0 = 15 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 185 | Vít chìm M3x8 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu chìm M3x0,5 có D = 5,5; H = 1,5; b = 0,8; h = 1; l = lo = 6,5 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 186 | Vít chìm M4x6 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu chìm M8x0,7 có D = 7,4; H = 2; b = 1; h = 1,4; l = lo = 4 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 187 | Vít cầu M3x8 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu chỏm cầu M3x0,5 có D = 5,5; H = 2; b = 1; h = 1; l = l0 = 14,5 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 188 | Vít cầu M2x8 | 40 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu chỏm cầu M2x0,4 có D = 4; H = 1,5; b = 0,8; h = 0,8; l = l0 = 6,5 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 189 | Kim chặn | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trục bậc đường kính lớn nhất Φ3,8 dài 10 mm. Yêu cầu độ sai lệch về độ tròn và độ trụ không lớn hơn 0,03mm. Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 190 | Chốt | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trục đường kính Φ13 dài 7,5 mm. Yêu cầu độ sai lệch về độ tròn và độ trụ không lớn hơn 0,03mm. Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 191 | Bu lông M3x10 | 60 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế; - Vít đầu trụ M3x0,5 có D = 5,5; b= 1; h = 1; H = 2; l = l0 = 8 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 192 | Bu lông M2x35 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;Chi tiết dạng trục bậc đường kính Φ4 mm có ren 2 đầu dài 25 mm. Yêu cầu dung sai về độ tròn và độ trụ không lớn hơn 0,03 mm; dung sai các kích thước còn lại đạt cấp 9; độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 193 | Màng thủy áp | 30 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có dạng đĩa tròn đường kính ngoài đạt Φ56 mm, dày 0,25 mm. Chi tiết có các đường rãnh đồng tâm cách đều nhau tạo thành biên dạng lượn sóng. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 194 | Lò xo đẩy tiếp điểm trong | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Đường kính lò xo Φ3 mm, tiết diện lò xo Φ0,3 mm, tổng số vòng 10, số vòng làm việc 09, chiều dài khai triển 30 mm. Đáp ứng các yêu cầu về thử độ nén quy định trong bản vẽ. Độ nhám bề mặt đạt Rz40. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 195 | Lò xo đẩy tiếp điểm ngoài | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Đường kính lò xo Φ9 mm, tiết diện lò xo Φ0,5 mm, tổng số vòng 8, số vòng làm việc 6, chiều dài khai triển 72 mm. Đáp ứng các yêu cầu về thử độ nén quy định trong bản vẽ. Độ nhám bề mặt đạt Rz40. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 196 | Tấm ép | 10 | Cái | - Vật liệu: Đồng Л63;- Chiều dài: 50 mm;- Chiều rộng: 15 mm;- Độ dày: 0,2 mm. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 197 | Căn đệm | 30 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng vành khan đường kính ngoài Φ43; đường kính trong Φ28; độ dày 0,3mm. Yêu cầu dung sai về độ phẳng không lớn hơn 0,02; dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 198 | Ống di động | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trụ bậc rỗng có kích thước bao Φ9,5 dài 19,5 mm. Yêu cầu đường tâm của lỗ Φ1,4 phải đồng phẳng với đường tâm của chi tiết; dung sai về độ trụ của chi tiết không lớn hơn 0,02 mm; dung sai kích thước đạt cấp 9. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 199 | Đầu chặn | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trụ bậc có kích thước bao Φ5,5 dài 9 mm. Yêu cầu đường tâm của lỗ Φ1,4 phải đồng phẳng với đường tâm của chi tiết; dung sai kích thước đạt cấp 9. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 200 | Gioăng làm kín Ф52 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Đường kính ngoài Φ52, tiết diện Φ3 mm. Chi tiết đảm bảo về cơ tính quy định trong bản vẽ thiết kế. Chịu được dầu, mỡ, nước biển. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 201 | Gioăng làm kín Ф46 | 10 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Đường kính ngoài Φ46, tiết diện Φ3 mm. Chi tiết đảm bảo về cơ tính quy định trong bản vẽ thiết kế. Chịu được dầu, mỡ, nước biển. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 202 | Giắc cắm PC7БTB | 10 | Cái | - Ký, mã hiệu: PC7БTB;- Loại giắc cắm 7 chân, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương;- Dùng được cho mục đích quân sự. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 203 | Thân ống Ф70 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có biên dạng trụ dài 132 mm có nhiều bậc đường kính ngoài lớn nhất Φ70 mm, đường kính trong bé nhất 47 mm. Yêu cầu dung sai về độ tròn và độ trụ không lớn hơn 0,05 mm. Độ nhám bề mặt của phần trụ trong đạt Rz40 mm. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 204 | Giá giắc cắm | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có biên dạng trụ dài 36 mm có nhiều bậc đường kính ngoài lớn nhất Φ67 mm, đường kính trong bé nhất 15 mm. Chi tiết có nhiều lỗ ren M3 được khoan cách đều và vuông góc với nhau. Yêu cầu dung sai về độ tròn và độ trụ không lớn hơn 0,03 mm. Độ nhám bề mặt của phần trụ trong, phần ren đạt Rz40 mm. Độ sai lệch vị trí giữa các tâm lỗ ren không lớn hơn 0,08 mm. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 205 | Nắp đậy | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có biên dạng trụ dài 36 mm có nhiều bậc đường kính ngoài lớn nhất Φ67 mm, đường kính trong bé nhất 15 mm. Chi tiết có nhiều lỗ ren M3 được khoan cách đều và vuông góc với nhau. Yêu cầu dung sai về độ tròn và độ trụ không lớn hơn 0,03 mm. Độ nhám bề mặt của phần trụ trong, phần ren đạt Rz40 mm. Độ sai lệch vị trí giữa các tâm lỗ ren không lớn hơn 0,08 mm. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 206 | Vòng xiết M52x1,5 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng ống trụ, đường kính ngoài Φ58 mm, lỗ ren M52x1,5 mm, chiều dài 14 mm. Dung sai kích thước đạt cấp 9. Độ nhám bề mặt ngoài đạt Rz20; độ nhám bề mặt ren Rz10. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 207 | Đầu chia khí | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có dạng ô voan với 2 bậc; chi tiết có các canh vát song song với nhau. Tại đường tâm của chi tiết có lỗ bậc; trên bề mặt bao quanh của chi tiết có nhiều lỗ khoan, tại nhiều vị trí khác nhau (có lỗ khoan Φ5 chéo góc 80). Yêu cầu về dung sai độ song song giữa các mặt vát không lớn hơn 0,05 mm; độ sai lệch vị trí của tâm các lỗ khoan không lớn hơn 0,03 mm. Độ nhám bề mặt ngoài của chi tiết và các bề mặt ren đạt Rz40. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 208 | Ống chặn | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có dạng trụ bậc dài 67 mm, đường kính phần trụ ngoài lớn nhất là Φ48 mm; chi tiết có các lỗ bậc đồng tâm, đường kính phần lỗ bé nhất là Φ6 mm. Yêu cầu về dung sai độ tròn và độ trụ của chi tiết không lớn hơn 0,03 mm. Độ nhám bề mặt ngoài và các bề mặt ren đạt Rz40. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 209 | Chốt cố định | 40 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trục tròn Φ1mm dài 65 mm. Yêu cầu về dung sai độ tròn và độ trụ của chi tiết không lớn hơn 0,05 mm. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 210 | Vít chặn M3x8 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu chìm M3x0,5 có D = 5; H = 2; l = lo = 6 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 211 | Thanh chặn 1 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm dày 1,2mm được uốn tạo biên dạng chữ L, kích thước bao 30x25x10 mm. Yêu cầu độ nhám bề mặt đạt Rz 20; dung sai kích thước đạt cấp 10. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 212 | Thanh chặn 2 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm dày 1,2mm được uốn tạo biên dạng chữ L, kích thước bao 30x25x10 mm. Yêu cầu độ nhám bề mặt đạt Rz 20; dung sai kích thước đạt cấp 10. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 213 | Quai xách | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trục Φ3, có 2 lỗ Φ 2 sâu 2 mm ở cả 2 đầu, chi tiết được uốn tạo biên dạng cong. Yêu cầu chi tiết không bị cong vênh, xoắn vỏ đỗ. Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 214 | Khóa chặn | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm kích thước bao 25x10x3. Yêu cầu dung sai về độ phẳng của chi tiết không lớn hơn 0,03 mm; dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 215 | Pít tông | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có dạng trụ Φ8 mm dài 24 mm. Trên chi tiết có lỗ ren M3 vuông góc và đi qua tâm của chi tiết. Yêu cầu dung sai về độ tròn và độ trụ của chi tiết không lớn hơn 0,03 mm; độ sai lệch vị trí của tâm lỗ ren không lớn hơn 0,03mm; độ nhám bề mặt Φ8 mm đạt Ra0,63. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 216 | Tay vặn | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trục bậc, 1 bậc có biên dạng hoa khế. Trên bậc biên dạng hoa khế có 3 lỗ khoan đồng phẳng cách đều vuông góc với trục tâm của chi tiết. Yêu cầu dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 217 | Chốt chặn | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiế có dạng trụ bậc dài 49,5 mm, đường kính phần trụ ngoài lớn nhất Φ12 mm. Trên phần trụ đường kính Φ5 mm có các lỗ kích thước Φ2 mm đồng phẳng và vuông góc với nhau. Yêu cầu dung sai về độ tròn và độ trụ của chi tiết không lớn hơn 0,03 mm; độ sai lệch vị trí của tâm lỗ không lớn hơn 0,08mm; độ nhám bề mặt Φ5 mm đạt Ra0,63. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 218 | Vít chìm M3x6 | 40 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu chìm M3x0,5 có D = 5; H = 1; l = lo = 5 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 219 | Vít cầu M3x8 | 40 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu chỏm cầu M3 có l = 8, l0 = 6 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 220 | Bu lông ép M18x1,5 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trục ren M18x1,5 dài 14 mm; đường kính lỗ suốt Φ6 mm. 1 đầu chi tiết có 2 lỗ Φ2,5 sâu 2mm. Dung sai kích thước đạt cấp 10, độ nhám bề mặt ren Rz20, độ nhám bề mặt lỗ Φ6 mm đạt Rz40. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 221 | Bu lông kẹp | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng bu lông tinh đầu 6 cạnh M18x1,5 có D = 25 mm, H = 7 mm, l = 16,5 mm, l0 = 10,5 mm. Chi tiết có lỗ suốt Φ11 mm. Dung sai kích thước đạt cấp 10; độ nhám bề mặt ren đạt Rz20; độ nhám bề mặt lỗ đạt Rz40. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 222 | Ống dẫn khí | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng ống trụ, đường kính ngoài Φ11, đường kính trong Φ5 dài 82mm, 1 đầu chi tiết có ren M10 dài 12 mm. Yêu cầu dung sai về độ tròn và độ trụ của chi tiết không quá 0,03 mm; dung sai các kích thước còn lại đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 223 | Bu lông M6x25 | 40 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng bu lông đầu 4 cạnh M6x1có H=6; l = lo = 19 mm. Dung sai kích thước đạt cấp 10; độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 224 | Giá kẹp | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm dày 4mm được uốn tạo biên dạng chữ L với góc mở 950, kích thước bao 61x30x82 mm. Yêu cầu độ nhám bề mặt đạt Rz 20; dung sai kích thước đạt cấp 10. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 225 | Đai kẹp 1 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng hộp kích thước bao 80x25x10 mm. Yêu cầu dung sai về độ phẳng của chi tiết không lớn hơn 0,03mm. Dung sai các kích thước còn lại đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 226 | Đai kẹp 2 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm được uốn tạo biên dạng cong, kích thước bao 80x13x3 mm. Yêu cầu về độ nhám bề mặt đạt Rz 20; dung sai kích thước đạt cấp 10. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 227 | Màng thủy áp | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng bích Φ15 dày 0,3mm. Yêu cầu dung sai về độ phẳng của chi tiết không lớn hơn 0,03. Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 228 | Bu lông chặn M3x20 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu trụ M3 có H = 3, l = 11, l0 = 4,5 mm. Trên phần đầu trụ có lỗ suốt xuyên tâm Φ0,8 mm. Dung sai kích thước đạt cấp 10.Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 229 | Gioăng làm kín Ф8 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Đường kính ngoài Φ8, tiết diện Φ1,5 mm. Chi tiết đảm bảo về cơ tính quy định trong bản vẽ thiết kế. Chịu được dầu, mỡ, nước biển. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 230 | Đệm Ф14 | 40 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Đường kính ngoài Φ14, tiết diện 1,5x2 mm. Chi tiết đảm bảo về cơ tính quy định trong bản vẽ thiết kế. Chịu được dầu, mỡ, nước biển. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 231 | Gioăng làm kín Ф55 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Đường kính ngoài Φ55, tiết diện Φ2,5 mm. Chi tiết đảm bảo về cơ tính quy định trong bản vẽ thiết kế. Chịu được dầu, mỡ, nước biển. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 232 | Đệm Ф15 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Đường kính ngoài Φ15, tiết diện 2x2 mm. Chi tiết đảm bảo về cơ tính quy định trong bản vẽ thiết kế. Chịu được dầu, mỡ, nước biển. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 233 | Đệm Ф25 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Đường kính ngoài Φ25, tiết diện 2x4 mm. Chi tiết đảm bảo về cơ tính quy định trong bản vẽ thiết kế. Chịu được dầu, mỡ, nước biển. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 234 | Đệm kín Ф40 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Đường kính ngoài Φ40, tiết diện Φ2,3 mm. Chi tiết đảm bảo về cơ tính quy định trong bản vẽ thiết kế. Chịu được dầu, mỡ, nước biển. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 235 | Đệm kín Ф63 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Đường kính ngoài Φ63, tiết diện Φ2,5 mm. Chi tiết đảm bảo về cơ tính quy định trong bản vẽ thiết kế. Chịu được dầu, mỡ, nước biển. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 236 | Đầu bịt M18 | 20 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng cốc trụ, đường kính ngoài Φ24 mm chiều dài 22mm. Lỗ ren M18x1,5 sâu 18 mm. Dung sai kích thước đạt cấp 10, Độ nhám bề mặt trụ ngoài đạt Rz40, độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 237 | Giắc cắm 2PMT14KПЗ4Г1B1B | 20 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2PMT14KПH4Г1B1B;- Loại giắc cắm 4 chân, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương;- Dùng được cho mục đích quân sự. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 238 | Vít chìm M4x10 | 24 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu chìm M4x0,7 có D = 7,4; H = 2; b = 1; h = 1,4; l = lo = 8 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 239 | Vít chìm M4x14 | 24 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu chìm M4x0,7 có D = 7,4; H = 2; b = 1; h = 1,4; l = lo = 12 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 240 | Bu lông M4x27,5 | 24 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng vít đầu trụ M3x0,5 có D = 7,4; b= 1; h = 1,4; H = 2,5; l = 25; l0 = 14 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 241 | Đầu bịt kiểm tra | 24 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng vít đầu trụ M6x1 có D = 14,5; b = 1,5; h = 2; H = 3,5; l = 10,5; l0 = 7,5 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 242 | Bu lông M3x16 | 24 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu trụ M3x0,5 có D = 5,5; b= 1; h = 1; H = 2; l = l0 = 14 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 243 | Tấm bên | 12 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm kích thước bao 130x110x12 mm. Yêu cầu về độ sai lệch vị trí của các tâm lỗ và rãnh không lớn hơn 0,03; dung sai kích thước còn lại đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 244 | Tấm cạnh | 12 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm kích thước bao 130x110x12 mm. Yêu cầu về độ sai lệch vị trí của lỗ không lớn hơn 0,03; dung sai kích thước còn lại đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 245 | Nắp trên | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm kích thước bao 140x110x48 mm. Yêu cầu về độ sai lệch vị trí của các tâm lỗ và rãnh không lớn hơn 0,03; dung sai kích thước còn lại đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 246 | Nắp đáy | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm kích thước bao 140x114x6 mm. Yêu cầu về độ sai lệch vị trí của các tâm lỗ không lớn hơn 0,03; dung sai kích thước còn lại đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 247 | Giá giữa ngăn | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm kích thước bao 127x97,5x3 mm. Yêu cầu dung sai về độ phẳng của chi tiết không lớn hơn 0,03; độ sai lệch vị trí của các tâm lỗ và rãnh không lớn hơn 0,03; dung sai kích thước còn lại đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20 | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 248 | Đệm kín 1 | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm kích thước bao 138x108x4 mm. Yêu cầu về độ sai lệch vị trí của các tâm lỗ không lớn hơn 0,03; dung sai kích thước còn lại đạt cấp 10. Chi tiết đảm bảo về cơ tính quy định trong bản vẽ thiết kế. Chịu được dầu, mỡ, nước biển. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 249 | Đệm kín 2 | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm kích thước bao 138x108x3,5 mm. Yêu cầu về độ sai lệch vị trí của các tâm lỗ không lớn hơn 0,03; dung sai kích thước còn lại đạt cấp 10. Chi tiết đảm bảo về cơ tính quy định trong bản vẽ thiết kế. Chịu được dầu, mỡ, nước biển. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 250 | Giá đỡ | 12 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm kích thước bao 130x128x4,5 mm. Yêu cầu về độ sai lệch vị trí của các tâm lỗ không lớn hơn 0,03; dung sai kích thước còn lại đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz40. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 251 | Vít chỏm cầu M2x8 | 120 | Cái | - Vật liệu chế tạo: Thép SUS 304;- Chiều dài: 8 mm;- Kiểu ren: M2. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 252 | Vít chỏm cầu M3x8 | 120 | Cái | - Vật liệu chế tạo: Thép SUS 304;- Chiều dài: 8 mm;- Kiểu ren: M3. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 253 | Giắc cắm PC50БTB | 6 | Cái | - Ký, mã hiệu: PC50БTB;- Loại giắc cắm 50 chân, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương;- Dùng được cho mục đích quân sự. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 254 | Giắc cắm PC10БTB | 12 | Cái | - Ký, mã hiệu: PC10БTB;- Loại giắc cắm 10 chân, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương;- Dùng được cho mục đích quân sự. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 255 | Nắp | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm kích thước bao 138x124x3 mm. Yêu cầu về độ sai lệch vị trí của các tâm lỗ không lớn hơn 0,03; dung sai kích thước còn lại đạt cấp 10. Dung sai bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 256 | Mặt bích | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm kích thước bao 138x124x4 mm. Yêu cầu về độ sai lệch vị trí của các tâm lỗ không lớn hơn 0,03; dung sai kích thước còn lại đạt cấp 10. Dung sai bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 257 | Đáy | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm kích thước bao 138x124x1,5 mm. Dung sai kích thước đạt cấp 10. Dung sai bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 258 | Thân giữa | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dang khối hộp rỗng kích thước bao 138x124x63,5 mm; thành dày 1,5 mm. Yêu cầu dung sai về độ lồi lõm của các mặt không quá 0,5%; sai lệch độ vuông góc của các cạnh không lớn hơn 0,50. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 259 | Vít M5x8 | 48 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Vít đầu chìm M5x0,8 có D = 8; H = 1,5; b = 1,2; h = 1,2; l = lo = 5,5 mm. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 260 | Đệm làm kín | 6 | Cái | - Vật liệu chế tạo: Cao su đúc, Chịu nhiệt, cách điện, chịu đàu, mỡ và nước biển;- Chiều dài: 138 mm;- Chiều rộng: 124 mm;- Độ dày: 6 mm. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 261 | Giắc cắm РПМ12-32Г1-B | 6 | Cái | - Ký, mã hiệu: РПМ12-32Г1-B;- Loại giắc cắm 32 chân được mạ vàng 18K, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương;- Dùng được cho mục đích quân sự. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 262 | Vòng hãm | 12 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng vòng tròn. Yêu cầu chi tiết không bị cong vênh, xoắn vỏ đỗ. Độ nhám bề mặt đạt Rz40. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 263 | Đai ốc choàng M68x2 | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết có dạng đai ốc tròn có D = 72, H = 15; lỗ ren M68x2 sâu 7mm. Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20, các bề mặt còn lại đạt Rz40. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 264 | Vít hãm M5x16 | 12 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trục ren. Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20, các bề mặt còn lại đạt Rz40 | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 265 | Đai ốc M14x1,75 | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng đai ốc 6 cạnh có D = 25, S = 22, H = 12; lỗ ren M14x1,75 sâu 8 mm. Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20, các bề mặt còn lại đạt Rz40. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 266 | Bạc luồn dây M14x1,75 | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trục rỗng, có ren M14 ở 2 đầu. Yêu cầu dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt ren đạt Rz20, các bề mặt còn lại đạt Rz40. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 267 | Vỏ tay cắm kíp | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng cốc có kích thước bao Φ56 dài 58 mm. Yêu cầu dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 268 | Lá ép chân cắm | 24 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng tấm. Yêu cầu chi tiết không bị cong vênh, xoắn vỏ đỗ. Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 269 | Chân cắm | 12 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng trục kích thước bao Φ6 dài 42 mm. Yêu cầu dung sai về độ trụ và độ thẳng của chi tiết không quá 0,02 mm; dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 270 | Cầu luồn dây | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng bích có kích thước bao Φ40, dày 4 mm. Yêu cầu độ sai lệch về vị trí tâm của các lỗ trên chi tiết không quá 0,02 mm; dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz40. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 271 | Ổ chân cắm | 6 | Cái | - Hình dáng, kích thước, vật liệu: Theo Hồ sơ thiết kế;- Chi tiết dạng bích có kích thước bao Φ45,5; dày 18 mm. Yêu cầu độ sai lệch về vị trí tâm của các lỗ trên chi tiết không quá 0,02 mm; dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 272 | Thân máy thu | 6 | Cái | - Vật liệu chế tạo: Thép từ E333;- Đường kính: 80 mm;- Chiều dài: 450 mm;- Cảm nhận từ trường tạo ra từ các tàu thủy và biến đổi thành tín hiệu điện. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 273 | Giắc cắm PC7БTB | 6 | Cái | - Ký, mã hiệu: PC7БTB;- Loại giắc cắm 7 chân, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương;- Dùng được cho mục đích quân sự. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 274 | Đai ốc choàng | 50 | Bộ | - Vật liệu: Thép SUS 304;- Đường kính: 45 mm;- Chiều dài: 13,5 mm. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 275 | Ống nối | 50 | Cái | - Vật liệu: Nhôm;- Đường kính: 33 mm;- Chiều dài: 26,5 mm. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 276 | Ống chứa kíp | 50 | Cái | - Vật liệu: Nhôm;- Đường kính: 9 mm;- Chiều dài: 90 mm. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 277 | Chốt đinh vị | 50 | Cái | - Vật liệu: Nhôm;- Đường kính: 2 mm;- Chiều dài: 6 mm. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 278 | Nửa thân trên | 100 | Cái | - Vật liệu: Nhựa PA;- Đường kính: 44 mm;- Chiều dài: 22 mm. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 279 | Nửa thân dưới | 50 | Cái | - Vật liệu: Nhựa PA;- Đường kính: 44 mm;- Chiều dài: 18 mm. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 280 | Ống lót | 50 | Cái | - Vật liệu: Cao su ПMƃ; - Đường kính ngoài: 50 mm;- Đường kính trong: 48 mm;- Chiều dài: 45 mm. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 281 | Chân cắm liên kết | 50 | Cái | - Vật liệu chế tạo: Đồng Л63; - Đường kính ngoài: 8 mm;- Đường kính trong: 6,5 mm;- Chiều dài: 45 mm. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 282 | Vít định vị | 100 | Cái | - Vật liệu chế tạo: Đồng Л63;- Chiều dài: 5 mm;- Kiểu ren: M3. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 283 | Vít giứ dây điện | 100 | Cái | - Vật liệu chế tạo: Đồng Л63;- Chiều dài: 12 mm;- Kiểu ren: M3. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 284 | Vít liên kết | 100 | Cái | - Vật liệu chế tạo: Đồng Л63;- Chiều dài: 38 mm;- Kiểu ren: M3. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 285 | Tấm liên kết | 100 | Cái | - Vật liệu chế tạo: Đồng Л63;- Chiều dài: 5,8 mm;- Chiều rộng: 16 mm;- Độ dày: 3 mm. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 286 | Vỏ bảo vệ | 100 | Cái | - Vật liệu chế tạo: Thép SUS 304;- Đường kính: 45 mm;- Chiều dài: 13,5 mm. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 287 | Bạc quấn dây | 50 | Cái | - Gỗ phíp chất lượng cao, chịu nhiệt, chịu dầu, cách điện;- Đường kính: 10 mm;- Chiều dài: 15 mm. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 288 | Tấm bảo vệ | 6 | Cái | - Vật liệu: Thép SUS 304;- Đường kính: 470 mm;- Chiều dài: 16 mm;- Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 289 | Vành bảo vệ | 6 | Cái | - Vật liệu: Thép SUS 304;- Chiều dài: 1400 mm;- Chiều rộng: 60 mm;- Độ dày: 16 mm;- Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 290 | Vành miệng | 6 | Cái | - Vật liệu: Thép C45;- Kích thước: (Φ495-Φ400-35) mm;- Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 291 | Ống trụ Φ435 | 6 | Cái | - Vật liệu: Thép C45;- Kích thước: (1380x520x2,5) mm;- Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 292 | Đáy | 6 | Cái | - Vật liệu: Thép C45;- Kích thước: (Φ430x2,5) mm;- Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 293 | Vành đáy | 6 | Cái | - Vật liệu: Thép C45;- Kích thước: (Φ440-Φ390-20) mm;- Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 294 | Chân đỡ | 24 | Cái | - Vật liệu: Thép C45;- Kích thước: (Φ6x310) mm;- Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 295 | Bu lông M12x15 | 48 | Cái | - Vật liệu: Thép C45;- Chiều dài: 15 mm;- Kiểu ren: M12;- Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 296 | Bu lông thử kín M18x30 | 6 | Cái | - Vật liệu: Thép C45;- Vật liệu: Thép C45;- Chiều dài: 30 mm;- Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 297 | Vành thử kín | 6 | Cái | - Vật liệu: Thép C45;- Kích thước: (Φ30x16) mm;- Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 298 | Đệm kín | 6 | Cái | - Vật liệu: Thép C45;- Kích thước: (Ф470x16) mm;- Chịu mỡ, chịu dầu, chịu nước biển. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 299 | Tấm đáy | 1 | Tấm | - Vật liệu: Thép C35;- Kích thước: (4000x1200x6) mm;- Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 300 | Tấm cạnh | 2 | Tấm | - Vật liệu: Thép C35;- Kích thước: (4000x1200x6) mm;- Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 301 | Tấm đứng | 2 | Tấm | - Vật liệu: Thép C35;- Kích thước: (1200x1200x6) mm;- Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 302 | Mã tăng cứng | 1 | Tấm | - Vật liệu: Thép C35;- Kích thước: (00x500x6) mm;- Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 303 | Gân tăng cứng | 16 | Cái | - Vật liệu: Thép C35;- Kích thước: (V50x50x5) mm;- Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 304 | Móc leo | 4 | Cái | - Vật liệu: Thép C35;- Kích thước: (V50x50x56) mm;- Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 305 | Mã leo | 9 | Bộ | - Vật liệu: Thép C45;- Kích thước: (100x430x8) mm;- Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 306 | Con lăn | 12 | Cái | - Vật liệu: Thép C45;- Kích thước: (Φ80x70) mm;- Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 307 | Trục con lăn | 12 | Cái | - Vật liệu: Thép C35;- Kích thước: (Φ40x100) mm;- Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 308 | Bánh xe | 4 | Bộ | - Vật liệu: Cao su đúc đặc;- Kích thước: Φ100 mm;- Chịu tải trọng, Chịu dầu, chịu mỡ. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 309 | Ma lý | 10 | Bộ | - Vật liệu: INOX;- Kích thước: Φ8 tiêu chuẩn. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 310 | Dây neo | 20 | Mét | - Vật liệu: Cáp lụa mềm mạ kẽm;- Kích thước Φ8 tiêu chuẩn;- Chịu dầu, chịu nước biển. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 311 | Van cút, cấp nước | 1 | Bộ | - Vật liệu: Nhựa PPC;- Kích thước: Φ27 mm. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 312 | Van cút, xả nước | 2 | Bộ | - Vật liệu: Nhựa PPC;- Kích thước: Φ48 mm. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 313 | Ống PVC dẫn nước xả | 20 | Mét | - Vật liệu: Nhựa PPC;- Kích thước: (Φ48x3) mm. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 314 | Ống PVC dẫn nước vào bể | 40 | Mét | - Vật liệu: Nhựa PPC;- Kích thước: (Φ27x3) mm. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 315 | Đầu nối cút | 1 | Bộ | - Vật liệu: Nhựa PPC;- Kích thước: Φ27 mm. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 316 | Đai xiết | 5 | Cái | - Vật liệu: INOX;- Kích thước: Φ27 tiêu chuẩn. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 317 | Phao tín hiệu kiểm tra hoạt động theo chức năng mô đun thiết bị thủy lôi APM 354.2014.VN trên biển | 2 | Bộ | - Vật liệu: Thép C45;- Kích thước: (Φ400x600x2,5) mm;- Thân phao được hàm bởi hai trỏm cầu có kích thước (Φ400x300x2,5), trên thân có khoan các lỗ để lắp mạch báo tín hiệu (chi tiết có trong Hồ sơ thiết kế)- Dung sai kích thước đạt cấp 10. Độ nhám bề mặt đạt Rz20. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. | |
| 318 | Ru lô cuốn cáp | 2 | Bộ | - Vật liệu: Thép C45;- Chiều dài: 850 mm;- Chiều rộng: 720 mm;- Chiều cao: 670 mm;- Ru lô cuốn cáp gồm thân giá và ru lô, được liên kết với nhau bằng trục đỡ và vòng bi. | Các chi tiết sau sản xuất phải được tổng lắp và kiểm tra kỹ thuật theo quy trình nghiệm thu phải bảo đảm đầy đủ các chỉ tiêu thông số kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu tương tự có giá trị lớn hơn 2.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải khắc phục lỗi do hàng hóa cung cấp không quá 05 ngày kể từ ngày có thông báo của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi