Gói thầu: Gói thầu số 01:Vật tư, sinh phẩm y tế (123 mặt hàng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210757720-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CÙ LAO MINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Vật tư, sinh phẩm y tế (123 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210729622 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh (nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán, nguồn thu hợp pháp khác). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 13:45:00 đến ngày 2021-08-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,033,245,771 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,400,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.049E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2099E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự có cung cấp vật tư, sinh phẩm. Đính kèm:+Hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoặc giao nhận hàng hóa;+Hóa đơn GTGT hoặc thanh lý hợp đồng.(Tất cả tài liệu nêu trên phải thị thực hoặc công chứng khi cần thiết đối chiếu bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.823.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan polypropylen chỉ số 6/0 | BS001 | 42 | Tép | Quy định tại Chương V | |
| 2 | Kim tiêm 26G x 1/2 | BS002 | 249 | Cây | Quy định tại Chương V | |
| 3 | Lưỡi dao bào da | BS003 | 17 | cái | Quy định tại Chương V | |
| 4 | Đai kim loại | BS004 | 2 | cái | Quy định tại Chương V | |
| 5 | Rọ treo ngón tay | BS005 | 83 | cái | Quy định tại Chương V | |
| 6 | Nẹp mõm khuỷu (trái ,phải) các cỡ | BS006 | 8 | Bộ/ 1 Gói | Quy định tại Chương V | |
| 7 | Lam thủy tinh mỏng soi kính hiển vi | BS007 | 6.700 | miếng | Quy định tại Chương V | |
| 8 | Túi máu đơn | BS008 | 17 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 9 | Bóp bóng các cỡ sơ sinh | BS009 | 4 | bộ/1 cái | Quy định tại Chương V | |
| 10 | Bóp bóng TE | BS010 | 4 | bộ/1 cái | Quy định tại Chương V | |
| 11 | Bóp bóng Người lớn | BS011 | 44 | bộ/1 cái | Quy định tại Chương V | |
| 12 | Ballon các cỡ | BS012 | 8 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 13 | Canule mở khí quản bằng nhựa các số | BS013 | 42 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 14 | Mask gây mê các cỡ | BS014 | 17 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 15 | Ống dẫn lưu (Thông Kerh các số) | BS015 | 25 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 16 | Ống dẫn lưu màng phổi các cỡ | BS016 | 83 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 17 | Sonde dạ dày các số không nắp dài 125cm | BS017 | 540 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 18 | Sonde dạ dày các số (có nắp) chiều dài 50cm, đầu ống mài nhẵn | BS018 | 180 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 19 | Sonde thông tiểu 1 nhánh số 8 | BS019 | 8 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 20 | Sonde Pezzer các số 20, 22, 24, 26,28 | BS020 | 18 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 21 | Bao vải huyết áp các cở | BS021 | 40 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 22 | Van huyết áp | BS022 | 60 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 23 | Bo huyết áp | BS023 | 60 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 24 | Ruột huyết áp ( người lớn, trẻ em )các size | BS024 | 50 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 25 | Dây garo | BS025 | 530 | Sợi | Quy định tại Chương V | |
| 26 | Dây lọc phổi vô trùng có đầu nối | BS026 | 83 | sợi | Quy định tại Chương V | |
| 27 | Dây thở máy chất liệu silicon, dùng cho người lớn (sử dụng nhiều lần) | BS027 | 17 | bộ | Quy định tại Chương V | |
| 28 | Lọc cai máy thở | BS028 | 167 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 29 | Lọ hút đàm kín để cấy đàm | BS029 | 88 | lọ | Quy định tại Chương V | |
| 30 | Ống nội khí quản có lổ hút dịch trên enff (ống nội khí quản Hi-Lo EVAC Mallickrodt) | BS030 | 25 | cái | Quy định tại Chương V | |
| 31 | Bộ hút đàm kín có màng lọc hai cổng | BS031 | 583 | bộ/1 cái | Quy định tại Chương V | |
| 32 | Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn ( bộ dây dẫn truyền cảm ứng động mạch một đường) | BS032 | 100 | Bộ/1 Gói | Quy định tại Chương V | |
| 33 | Catheter động mạch quay | BS033 | 100 | 1 Bộ/ Gói | Quy định tại Chương V | |
| 34 | Ống hút điều kinh ( ống Karman) | BS034 | 8 | gói/bộ | Quy định tại Chương V | |
| 35 | Ống nội khí quản đường mũi có bóng chèn các số | BS035 | 83 | túi 1 cái | Quy định tại Chương V | |
| 36 | Ống thông số 28 | BS036 | 42 | sợi | Quy định tại Chương V | |
| 37 | Găng tay tiệt trùng các cỡ | BS037 | 49.800 | Đôi | Quy định tại Chương V | |
| 38 | Găng Tay Y Tế 240mm- Size S,M | BS038 | 264.000 | đôi | Quy định tại Chương V | |
| 39 | Găng tay y tế có bột chưa tiệt trùng 280mm size M | BS039 | 10.000 | Đôi | Quy định tại Chương V | |
| 40 | Tăm bông vô trùng ( Que gòn trong ống nghiệm ) | BS040 | 1.250 | que | Quy định tại Chương V | |
| 41 | Que spatula | BS041 | 300 | cái | Quy định tại Chương V | |
| 42 | Que gòn 1 đầu, cán gỗ hấp tiệt trùng | BS042 | 165 | gói | Quy định tại Chương V | |
| 43 | Túi mủ bao chân dùng cho phẫu thuật viên | BS043 | 412 | cái | Quy định tại Chương V | |
| 44 | Giấy PH (Nirarin test) | BS044 | 13 | xấp | Quy định tại Chương V | |
| 45 | Giấy y tế | BS045 | 330 | kg | Quy định tại Chương V | |
| 46 | Gạc y tế tiệt trùng | BS046 | 200 | gói | Quy định tại Chương V | |
| 47 | Nước rửa phim Xquang | BS047 | 2 | bộ/ 2thùng | Quy định tại Chương V | |
| 48 | Bis định danh TT gram âm | BS048 | 500 | test | Quy định tại Chương V | |
| 49 | Acid acetic (CH3COOH)> 99,5% đậm đặc | BS049 | 1 | lit | Quy định tại Chương V | |
| 50 | Amoniac NH3 | BS050 | 2 | chai/500ml | Quy định tại Chương V | |
| 51 | Acid clohydrid | BS051 | 2 | chai/500ml | Quy định tại Chương V | |
| 52 | MEA (vi sinh) | BS052 | 83 | Đĩa | Quy định tại Chương V | |
| 53 | Chỉ tan tự nhiên số 1 kim tròn có phủ silicon | BS053 | 250 | Tép | Quy định tại Chương V | |
| 54 | Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp (Nylon) số 4/0 kim tam giác có phủ silicon | BS054 | 100 | Tép | Quy định tại Chương V | |
| 55 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 có chất kháng khuẩn Irgacare MP, số 3/0, dài 70 cm kim tròn đầu tròn SH plus 26 mm, 1/2 vòng tròn | BS055 | 48 | Tép | Quy định tại Chương V | |
| 56 | Kim luồn tĩnh mạch số 24 (không cửa sổ) | BS056 | 1.250 | Cây | Quy định tại Chương V | |
| 57 | Nút đậy kim luồn | BS057 | 3.300 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 58 | Lưỡi dao mổ số 11 | BS058 | 3.400 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 59 | Lưỡi dao mổ số 15 | BS059 | 542 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 60 | Lưỡi dao mổ số 20 | BS060 | 4.200 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 61 | Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ | BS061 | 417 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 62 | Mũi khoan cắt xương tay chậm | BS062 | 50 | mũi | Quy định tại Chương V | |
| 63 | Ống hút nước bọt dùng trong nha khoa | BS063 | 4.160 | cái | Quy định tại Chương V | |
| 64 | Rọ lấy sỏi niệu quản | BS064 | 83 | cái | Quy định tại Chương V | |
| 65 | Nẹp gân tay duỗi | BS065 | 50 | Cây | Quy định tại Chương V | |
| 66 | Nẹp gân tay gấp | BS066 | 25 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 67 | Nẹp cẳng tay bằng vải các số | BS067 | 167 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 68 | Nẹp cẳng tay ôm ngón cái | BS068 | 20 | Cây | Quy định tại Chương V | |
| 69 | Nẹp cổ cứng | BS069 | 33 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 70 | Nẹp đùi (zimmer) các số | BS070 | 200 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 71 | Nẹp đùi bàn chân chống xoay | BS071 | 67 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 72 | Nẹp hơi cổ chân | BS072 | 42 | cái | Quy định tại Chương V | |
| 73 | Nẹp Iselin 25 cm | BS073 | 84 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 74 | Đinh Kischner các số: đường kính1.2; 1.5;1.6 ;1.8;2.0;2.4;2.5;3.0 mm | BS074 | 167 | Cây | Quy định tại Chương V | |
| 75 | Vis xương cứng 4.5 các cỡ. | BS075 | 42 | cái | Quy định tại Chương V | |
| 76 | Nẹp mâm chày chữ (L)+vít | BS076 | 8 | Bộ/ 1 Gói | Quy định tại Chương V | |
| 77 | Vít xốp lồi cầu 3.5x50mm | BS077 | 17 | cái | Quy định tại Chương V | |
| 78 | Clip kẹp mạch máu cỡ trung bình | BS078 | 310 | cái | Quy định tại Chương V | |
| 79 | Clipkẹp mạch máu cỡ lớn | BS079 | 130 | cái | Quy định tại Chương V | |
| 80 | Lam kính nhám 7105 | BS080 | 11.400 | miếng | Quy định tại Chương V | |
| 81 | Đầu cone vàng | BS081 | 250.000 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 82 | Đầu cone xanh | BS082 | 12.500 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 83 | Lọ vô trùng lấy mẫu ( lọ đựng nước tiểu) | BS083 | 2.080 | lọ/1 cái | Quy định tại Chương V | |
| 84 | Ống nghiệm trắng 5ml không nắp | BS084 | 50.000 | ống | Quy định tại Chương V | |
| 85 | Tube Chimie 5ml | BS085 | 29.160 | ống | Quy định tại Chương V | |
| 86 | Tube serum plast 5ml(tube máu đông có hạt) | BS086 | 41.660 | ống | Quy định tại Chương V | |
| 87 | Ống nối nội khí quản | BS087 | 150 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 88 | Mask khí dung các cỡ XL,L,M,S | BS088 | 190 | bộ/1 cái | Quy định tại Chương V | |
| 89 | Sonde thông tiểu 1 nhánh số 8,10,12 ,14 | BS089 | 1.520 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 90 | Sonde oxy 2 lỗ người lớn | BS090 | 1.624 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 91 | Sonde oxy 2 lỗ sơ sinh 02 râu dài | BS091 | 85 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 92 | Sonde oxy 2 lỗ trẻ em | BS092 | 120 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 93 | Sonde thông tiểu 2 nhánh các số 12/14/16/18/20/22/24/26/28/30 (có tráng Silicon trong lồng ống) | BS093 | 3.860 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 94 | Airway các số | BS094 | 1.100 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 95 | Bàn chải rửa tay | BS095 | 100 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 96 | Ống nghe | BS096 | 57 | ống | Quy định tại Chương V | |
| 97 | Dây hút dịch phẫu thuật tiệt khuẩn | BS097 | 4.750 | sợi | Quy định tại Chương V | |
| 98 | Dây máy thở gây mê người (ống nẫng) | BS098 | 8 | sợi | Quy định tại Chương V | |
| 99 | Điện cực tim | BS099 | 6.650 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 100 | Lọc khuẩn Người lớn, trẻ em có cổng đo CO2 | BS100 | 663 | cái | Quy định tại Chương V | |
| 101 | Ống hút nhớt các số 5/6/8/10/14/16 | BS101 | 1.950 | 1 Bộ/ Gói | Quy định tại Chương V | |
| 102 | Túi camera nội soi | BS102 | 1.200 | gói/bộ | Quy định tại Chương V | |
| 103 | Túi đựng nước tiểu | BS103 | 4.200 | gói/bộ | Quy định tại Chương V | |
| 104 | Băng keo chỉ thị hấp ướt | BS104 | 44 | cuộn | Quy định tại Chương V | |
| 105 | Bao dây đốt nội soi | BS105 | 830 | Cái | Quy định tại Chương V | |
| 106 | Que gòn XN tiệt trùng (tiệt trùng từng que) | BS106 | 2.000 | que | Quy định tại Chương V | |
| 107 | Giấy in dùng cho monitor sản khoa | BS107 | 42 | xấp | Quy định tại Chương V | |
| 108 | Giấy in monitor sản khoa kích thước: 151 mm x 100 mm X 150 tờ | BS108 | 42 | xấp | Quy định tại Chương V | |
| 109 | Bơm tiêm nhựa 10ml + kim 23G | BS109 | 71.660 | Cây | Quy định tại Chương V | |
| 110 | Bơm tiêm 20 ml + kim 23 G *1 | BS110 | 6.100 | Cây | Quy định tại Chương V | |
| 111 | Bơm tiêm nhựa 50ml (ăn) | BS111 | 580 | Cây | Quy định tại Chương V | |
| 112 | Bơm tiêm nhựa 5ml + kim 23x1 | BS112 | 500.000 | Cây | Quy định tại Chương V | |
| 113 | Bơm tiêm nhựa 1ml + kim | BS113 | 12.160 | Cây | Quy định tại Chương V | |
| 114 | Bơm tiêm nhựa 3ml+ kim 25G x 5/8 | BS114 | 24.580 | Cây | Quy định tại Chương V | |
| 115 | Bơm tiêm nhựa 50ml | BS115 | 6.810 | Cây | Quy định tại Chương V | |
| 116 | Dây truyền dịch (không kèm kim bướm) | BS116 | 167.000 | Sợi | Quy định tại Chương V | |
| 117 | Dây nối bơm tiêm điện | BS117 | 2.500 | Sợi | Quy định tại Chương V | |
| 118 | Dây truyền máu | BS118 | 370 | Sợi | Quy định tại Chương V | |
| 119 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp 100mm*200m (độ dày 50 microns, chịu nhiệt 121-1400c) | BS119 | 8 | cuộn | Quy định tại Chương V | |
| 120 | Cồn 90 độ | BS120 | 417 | lít | Quy định tại Chương V | |
| 121 | Gel bôi trơn (Lubricating ) | BS121 | 95 | tube | Quy định tại Chương V | |
| 122 | Presept 2,5 g (Sodium dichloro issocyanurate) | BS122 | 10.120 | viên | Quy định tại Chương V | |
| 123 | Xylen | BS123 | 50 | chai/500ml | Quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.049E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2099E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự có cung cấp vật tư, sinh phẩm. Đính kèm:+Hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoặc giao nhận hàng hóa;+Hóa đơn GTGT hoặc thanh lý hợp đồng.(Tất cả tài liệu nêu trên phải thị thực hoặc công chứng khi cần thiết đối chiếu bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.823.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi