Gói thầu: Gói thầu số 01:Vật tư, sinh phẩm y tế (123 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210757720-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CÙ LAO MINH
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Vật tư, sinh phẩm y tế (123 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT 20210729622
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh (nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán, nguồn thu hợp pháp khác).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 13:45:00 đến ngày 2021-08-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,033,245,771 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,400,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.049E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2099E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự có cung cấp vật tư, sinh phẩm. Đính kèm:+Hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoặc giao nhận hàng hóa;+Hóa đơn GTGT hoặc thanh lý hợp đồng.(Tất cả tài liệu nêu trên phải thị thực hoặc công chứng khi cần thiết đối chiếu bản chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.823.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan polypropylen chỉ số 6/0BS00142TépQuy định tại Chương V
2Kim tiêm 26G x 1/2BS002249CâyQuy định tại Chương V
3Lưỡi dao bào daBS00317cáiQuy định tại Chương V
4Đai kim loạiBS0042cáiQuy định tại Chương V
5Rọ treo ngón tayBS00583cáiQuy định tại Chương V
6Nẹp mõm khuỷu (trái ,phải) các cỡBS0068Bộ/ 1 GóiQuy định tại Chương V
7Lam thủy tinh mỏng soi kính hiển viBS0076.700miếngQuy định tại Chương V
8Túi máu đơnBS00817CáiQuy định tại Chương V
9Bóp bóng các cỡ sơ sinhBS0094bộ/1 cáiQuy định tại Chương V
10Bóp bóng TEBS0104bộ/1 cáiQuy định tại Chương V
11Bóp bóng Người lớnBS01144bộ/1 cáiQuy định tại Chương V
12Ballon các cỡBS0128CáiQuy định tại Chương V
13Canule mở khí quản bằng nhựa các sốBS01342CáiQuy định tại Chương V
14Mask gây mê các cỡBS01417CáiQuy định tại Chương V
15Ống dẫn lưu (Thông Kerh các số)BS01525CáiQuy định tại Chương V
16Ống dẫn lưu màng phổi các cỡBS01683CáiQuy định tại Chương V
17Sonde dạ dày các số không nắp dài 125cmBS017540CáiQuy định tại Chương V
18Sonde dạ dày các số (có nắp) chiều dài 50cm, đầu ống mài nhẵnBS018180CáiQuy định tại Chương V
19Sonde thông tiểu 1 nhánh số 8BS0198CáiQuy định tại Chương V
20Sonde Pezzer các số 20, 22, 24, 26,28BS02018CáiQuy định tại Chương V
21Bao vải huyết áp các cởBS02140CáiQuy định tại Chương V
22Van huyết ápBS02260CáiQuy định tại Chương V
23Bo huyết ápBS02360CáiQuy định tại Chương V
24Ruột huyết áp ( người lớn, trẻ em )các sizeBS02450CáiQuy định tại Chương V
25Dây garoBS025530SợiQuy định tại Chương V
26Dây lọc phổi vô trùng có đầu nốiBS02683sợiQuy định tại Chương V
27Dây thở máy chất liệu silicon, dùng cho người lớn (sử dụng nhiều lần)BS02717bộQuy định tại Chương V
28Lọc cai máy thởBS028167CáiQuy định tại Chương V
29Lọ hút đàm kín để cấy đàmBS02988lọQuy định tại Chương V
30Ống nội khí quản có lổ hút dịch trên enff (ống nội khí quản Hi-Lo EVAC Mallickrodt)BS03025cáiQuy định tại Chương V
31Bộ hút đàm kín có màng lọc hai cổngBS031583bộ/1 cáiQuy định tại Chương V
32Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn ( bộ dây dẫn truyền cảm ứng động mạch một đường)BS032100Bộ/1 GóiQuy định tại Chương V
33Catheter động mạch quayBS0331001 Bộ/ GóiQuy định tại Chương V
34Ống hút điều kinh ( ống Karman)BS0348gói/bộQuy định tại Chương V
35Ống nội khí quản đường mũi có bóng chèn các sốBS03583túi 1 cáiQuy định tại Chương V
36Ống thông số 28BS03642sợiQuy định tại Chương V
37Găng tay tiệt trùng các cỡBS03749.800ĐôiQuy định tại Chương V
38Găng Tay Y Tế 240mm- Size S,MBS038264.000đôiQuy định tại Chương V
39Găng tay y tế có bột chưa tiệt trùng 280mm size MBS03910.000ĐôiQuy định tại Chương V
40Tăm bông vô trùng ( Que gòn trong ống nghiệm )BS0401.250queQuy định tại Chương V
41Que spatulaBS041300cáiQuy định tại Chương V
42Que gòn 1 đầu, cán gỗ hấp tiệt trùngBS042165góiQuy định tại Chương V
43Túi mủ bao chân dùng cho phẫu thuật viênBS043412cáiQuy định tại Chương V
44Giấy PH (Nirarin test)BS04413xấpQuy định tại Chương V
45Giấy y tếBS045330kgQuy định tại Chương V
46Gạc y tế tiệt trùngBS046200góiQuy định tại Chương V
47Nước rửa phim XquangBS0472bộ/ 2thùngQuy định tại Chương V
48Bis định danh TT gram âmBS048500testQuy định tại Chương V
49Acid acetic (CH3COOH)> 99,5% đậm đặcBS0491litQuy định tại Chương V
50Amoniac NH3BS0502chai/500mlQuy định tại Chương V
51Acid clohydridBS0512chai/500mlQuy định tại Chương V
52MEA (vi sinh)BS05283ĐĩaQuy định tại Chương V
53Chỉ tan tự nhiên số 1 kim tròn có phủ siliconBS053250TépQuy định tại Chương V
54Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp (Nylon) số 4/0 kim tam giác có phủ siliconBS054100TépQuy định tại Chương V
55Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 có chất kháng khuẩn Irgacare MP, số 3/0, dài 70 cm kim tròn đầu tròn SH plus 26 mm, 1/2 vòng trònBS05548TépQuy định tại Chương V
56Kim luồn tĩnh mạch số 24 (không cửa sổ)BS0561.250CâyQuy định tại Chương V
57Nút đậy kim luồnBS0573.300CáiQuy định tại Chương V
58Lưỡi dao mổ số 11BS0583.400CáiQuy định tại Chương V
59Lưỡi dao mổ số 15BS059542CáiQuy định tại Chương V
60Lưỡi dao mổ số 20BS0604.200CáiQuy định tại Chương V
61Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡBS061417CáiQuy định tại Chương V
62Mũi khoan cắt xương tay chậmBS06250mũiQuy định tại Chương V
63Ống hút nước bọt dùng trong nha khoaBS0634.160cáiQuy định tại Chương V
64Rọ lấy sỏi niệu quảnBS06483cáiQuy định tại Chương V
65Nẹp gân tay duỗiBS06550CâyQuy định tại Chương V
66Nẹp gân tay gấpBS06625CáiQuy định tại Chương V
67Nẹp cẳng tay bằng vải các sốBS067167CáiQuy định tại Chương V
68Nẹp cẳng tay ôm ngón cáiBS06820CâyQuy định tại Chương V
69Nẹp cổ cứngBS06933CáiQuy định tại Chương V
70Nẹp đùi (zimmer) các sốBS070200CáiQuy định tại Chương V
71Nẹp đùi bàn chân chống xoayBS07167CáiQuy định tại Chương V
72Nẹp hơi cổ chânBS07242cáiQuy định tại Chương V
73Nẹp Iselin 25 cmBS07384CáiQuy định tại Chương V
74Đinh Kischner các số: đường kính1.2; 1.5;1.6 ;1.8;2.0;2.4;2.5;3.0 mmBS074167CâyQuy định tại Chương V
75Vis xương cứng 4.5 các cỡ.BS07542cáiQuy định tại Chương V
76Nẹp mâm chày chữ (L)+vítBS0768Bộ/ 1 GóiQuy định tại Chương V
77Vít xốp lồi cầu 3.5x50mmBS07717cáiQuy định tại Chương V
78Clip kẹp mạch máu cỡ trung bìnhBS078310cáiQuy định tại Chương V
79Clipkẹp mạch máu cỡ lớnBS079130cáiQuy định tại Chương V
80Lam kính nhám 7105BS08011.400miếngQuy định tại Chương V
81Đầu cone vàngBS081250.000CáiQuy định tại Chương V
82Đầu cone xanhBS08212.500CáiQuy định tại Chương V
83Lọ vô trùng lấy mẫu ( lọ đựng nước tiểu)BS0832.080lọ/1 cáiQuy định tại Chương V
84Ống nghiệm trắng 5ml không nắpBS08450.000ốngQuy định tại Chương V
85Tube Chimie 5mlBS08529.160ốngQuy định tại Chương V
86Tube serum plast 5ml(tube máu đông có hạt)BS08641.660ốngQuy định tại Chương V
87Ống nối nội khí quảnBS087150CáiQuy định tại Chương V
88Mask khí dung các cỡ XL,L,M,SBS088190bộ/1 cáiQuy định tại Chương V
89Sonde thông tiểu 1 nhánh số 8,10,12 ,14BS0891.520CáiQuy định tại Chương V
90Sonde oxy 2 lỗ người lớnBS0901.624CáiQuy định tại Chương V
91Sonde oxy 2 lỗ sơ sinh 02 râu dàiBS09185CáiQuy định tại Chương V
92Sonde oxy 2 lỗ trẻ emBS092120CáiQuy định tại Chương V
93Sonde thông tiểu 2 nhánh các số 12/14/16/18/20/22/24/26/28/30 (có tráng Silicon trong lồng ống)BS0933.860CáiQuy định tại Chương V
94Airway các sốBS0941.100CáiQuy định tại Chương V
95Bàn chải rửa tayBS095100CáiQuy định tại Chương V
96Ống ngheBS09657ốngQuy định tại Chương V
97Dây hút dịch phẫu thuật tiệt khuẩnBS0974.750sợiQuy định tại Chương V
98Dây máy thở gây mê người (ống nẫng)BS0988sợiQuy định tại Chương V
99Điện cực timBS0996.650CáiQuy định tại Chương V
100Lọc khuẩn Người lớn, trẻ em có cổng đo CO2BS100663cáiQuy định tại Chương V
101Ống hút nhớt các số 5/6/8/10/14/16BS1011.9501 Bộ/ GóiQuy định tại Chương V
102Túi camera nội soiBS1021.200gói/bộQuy định tại Chương V
103Túi đựng nước tiểuBS1034.200gói/bộQuy định tại Chương V
104Băng keo chỉ thị hấp ướtBS10444cuộnQuy định tại Chương V
105Bao dây đốt nội soiBS105830CáiQuy định tại Chương V
106Que gòn XN tiệt trùng (tiệt trùng từng que)BS1062.000queQuy định tại Chương V
107Giấy in dùng cho monitor sản khoaBS10742xấpQuy định tại Chương V
108Giấy in monitor sản khoa kích thước: 151 mm x 100 mm X 150 tờBS10842xấpQuy định tại Chương V
109Bơm tiêm nhựa 10ml + kim 23GBS10971.660CâyQuy định tại Chương V
110Bơm tiêm 20 ml + kim 23 G *1BS1106.100CâyQuy định tại Chương V
111Bơm tiêm nhựa 50ml (ăn)BS111580CâyQuy định tại Chương V
112Bơm tiêm nhựa 5ml + kim 23x1BS112500.000CâyQuy định tại Chương V
113Bơm tiêm nhựa 1ml + kimBS11312.160CâyQuy định tại Chương V
114Bơm tiêm nhựa 3ml+ kim 25G x 5/8BS11424.580CâyQuy định tại Chương V
115Bơm tiêm nhựa 50mlBS1156.810CâyQuy định tại Chương V
116Dây truyền dịch (không kèm kim bướm)BS116167.000SợiQuy định tại Chương V
117Dây nối bơm tiêm điệnBS1172.500SợiQuy định tại Chương V
118Dây truyền máuBS118370SợiQuy định tại Chương V
119Túi ép tiệt trùng loại dẹp 100mm*200m (độ dày 50 microns, chịu nhiệt 121-1400c)BS1198cuộnQuy định tại Chương V
120Cồn 90 độBS120417lítQuy định tại Chương V
121Gel bôi trơn (Lubricating )BS12195tubeQuy định tại Chương V
122Presept 2,5 g (Sodium dichloro issocyanurate)BS12210.120viênQuy định tại Chương V
123XylenBS12350chai/500mlQuy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.049E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2099E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự có cung cấp vật tư, sinh phẩm. Đính kèm:+Hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoặc giao nhận hàng hóa;+Hóa đơn GTGT hoặc thanh lý hợp đồng.(Tất cả tài liệu nêu trên phải thị thực hoặc công chứng khi cần thiết đối chiếu bản chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.823.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->