Gói thầu: Mua sắm bơm tiêm, dây nối, dụng cụ y tế và vật tư khác năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Mua sắm bơm tiêm, dây nối, dụng cụ y tế và vật tư khác năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210756029 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 14:25:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,096,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế các loại cho các cơ sở y tế.- Hợp đồng đi kèm theo các biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu), riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết trong HSDT, với các nội dung sau:- Trong vòng 24h, sau khi nhận được thông báo của Bệnh viện Phổi tỉnh Bình Thuận nhà thầu phải cử người phối hợp với Bệnh viện Phổi tỉnh Bình Thuận đánh giá và xác nhận nếu có sự không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố sau: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… của hàng hóa đã cung cấp.- Nếu hàng hóa xảy ra việc không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố như: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… như đã nêu trong hợp đồng, E-HSMT và E-HSDT của nhà thầu, trong vòng tối đa 48h, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cùng loại để thay thế. Trong trường hợp này, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa không đạt yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Dược sỹ đại học hoặc Bác sỹ, kỹ thuật y sinh.- Tài liệu chứng minh bao gồm: bản sao văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bàn giao, nghiệm thu, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Dược sỹ đại học hoặc kỹ sư điện tử trở lên- Tài liệu chứng minh bao gồm: bản sao văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý tài chính, hồ sơ, tài liệu, thực hiện hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý… |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cử nhân kinh tế hoặc kế toán hoặc kiểm toán hoặc tài chính- Tài liệu chứng minh bao gồm: bản sao văn bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng cuộn 0,07m x 3 m | 200 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 05 cuộn băng cuộn 0,07m x 3 m | |
| 2 | Băng gạc 8*12cm | 1.000 | Miếng | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 10 miếng băng gạc 8*12cm | |
| 3 | Băng keo 10cm x 10m | 150 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 cuộn băng keo 10cm x 10m | |
| 4 | Băng keo cá nhân | 10.000 | Miếng | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 10 miếng băng keo 10cm x 10m | |
| 5 | Băng keo lụa 1,25cm x 5m | 960 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 cuộn băng keo lụa 1,25cm x 5m | |
| 6 | Bình thông phổi thủy tinh 1500ml | 12 | Hộp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 7 | Bơm tiêm 10ml | 34.000 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 05 cái bơm tiêm 10ml | |
| 8 | Bơm tiêm 1ml | 20.000 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 05 cái bơm tiêm 1ml | |
| 9 | Bơm tiêm 20ml | 50.000 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 05 cây bơm tiêm 20ml | |
| 10 | Bơm tiêm 5ml | 42.000 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 05 cái bơm tiêm 5ml | |
| 11 | Bơm tiêm 50 máy | 650 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 2 cái bơm tiêm 50 máy | |
| 12 | Bơm tiêm cho ăn dùng 1 lần 50ml | 150 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 2 cái bơm tiêm cho ăn dùng 1 lần 50ml | |
| 13 | Bông y tế thấm nước loại 1 | 120 | Kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 1 kg bông y tế thấm nước loại 1 | |
| 14 | Bóp bóng người lớn | 1 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 15 | Chỉ không tan đơn sợi 2/0 75CM-DS24 | 108 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 tép Chỉ không tan đơn sợi 2/0 75CM-DS24 | |
| 16 | Chỉ tan tự nhiên 3/0 75cm kim tròn,1/2, 26mm | 5 | Hộp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 tép Chỉ tan tự nhiên 3/0 75cm kim tròn,1/2, 26mm | |
| 17 | Cồn 70 | 920 | Can | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 chai cồn 70 | |
| 18 | Cồn 90 | 600 | Can | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 chai cồn 90 | |
| 19 | Cuvettte 1937 ( Macrovuveet UV) | 50 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 20 | Đầu cone vàng | 13.500 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 10 cái đầu cone vàng | |
| 21 | Đầu cone xanh | 10.500 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 10 cái đầu cone xanh | |
| 22 | Dây hút đàm nhớt các số | 100 | Sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 sợi dây hút đàm nhớt các số | |
| 23 | Dây cho ăn không chứa DEHP, các số | 100 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 cái dây cho ăn không chứa DEHP, các số | |
| 24 | Dây garo | 300 | Sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 sợi dây garo | |
| 25 | Dây nối bơm tiêm 140 cm 2,5ml | 3.000 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 cái dây nối bơm tiêm 140 cm 2,5ml | |
| 26 | Dây oxy 1 nhánh các số | 300 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 cái dây oxy 1 nhánh các số | |
| 27 | Dây oxy 2 nhánh các số | 1.600 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 cái dây oxy 2 nhánh các số | |
| 28 | Dây truyền dịch có van 20 giọt/1ml | 23.000 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 cái dây truyền dịch có van 20 giọt/1ml | |
| 29 | Dây truyền dịch Intrafix Primeline | 40 | Sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 sợi dây truyền dịch Intrafix Primeline | |
| 30 | Dây truyền máu | 20 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 31 | Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ Cidezyme 1L | 7 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 chai dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ Cidezyme 1L | |
| 32 | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Cidex 14 ngày | 36 | Can | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 33 | Dung dịch sát khuẩn Microshield 2% 500ml | 200 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 chai dung dịch sát khuẩn Microshield 2% 500ml | |
| 34 | Gạc vô trùng 5*6,5cm | 2.500 | Miếng | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 10 miếng gạc vô trùng 5*6,5cm | |
| 35 | Găng tay khám bệnh các số | 96.000 | Đôi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 05 đôi Găng tay khám bệnh các số | |
| 36 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số | 1.000 | Đôi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 05 đôi găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số | |
| 37 | Gel bôi trơn K-Y | 20 | Tube | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 38 | Gel điện tim | 10 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 39 | Gel siêu âm | 3 | Bình | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 40 | Germisept 2,5g | 6.600 | Viên | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 5 viên Germisept 2,5g | |
| 41 | Giấy cảm nhiệt 25cm | 10 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 42 | Giấy điện tim 3 cần | 100 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 43 | Giấy đo điện tim 6 cần 110*140*20 | 80 | Xấp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 44 | Giấy đo điện tim 6 cần 110*30 | 80 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 45 | Giấy in máy đo chức năng hô hấp | 50 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 46 | Giấy in nhiệt 57*30cm | 100 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 47 | Giấy lau kính hiển vi | 100 | Tập | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 48 | Giấy siêu âm sử dụng cho máy sony UP20 | 20 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 49 | Giấy siêu âm màu 21 S | 1 | Hộp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 50 | Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng | 4.500 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 5 cái khẩu trang 3 lớp tiệt trùng | |
| 51 | Khẩu trang than hoạt tính N95 | 2.000 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 5 cái khẩu trang than hoạt tính N95 | |
| 52 | Khẩu trang tiệt trùng | 20.000 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 5 cái khẩu trang tiệt trùng | |
| 53 | Khóa 3 ngã + dây 25cm | 100 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 54 | Kim cánh bướm các số 23G, 25G | 16.500 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 5 cái kim cánh bướm các số 23G, 25G | |
| 55 | Kim chích máu đầu ngón tay | 1.500 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 5 cái Kim chích máu đầu ngón tay | |
| 56 | Kim chọc dò số 18 | 50 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 57 | Kim luồn tĩnh mạch G18,G20,G22 | 8.500 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 02 cây kim luồn tĩnh mạch G18,G20,G22 | |
| 58 | Kim luồn ven 24G (Introcan) | 500 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 cái Kim luồn ven 24G (Introcan) | |
| 59 | Kim tiêm nhựa dùng 1 lần số 18G | 32.000 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 05 cây Kim tiêm nhựa dùng 1 lần số 18G | |
| 60 | Lam kính | 72.000 | Miếng | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 miếng lam kính | |
| 61 | Lamen mỏng 22 x 22mm | 100 | Miếng | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 62 | Lọ lấy đàm vô trùng | 100.000 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 2 cái lọ lấy đàm vô trùng | |
| 63 | Lọc khuẩn koko cho máy đo chức năng hô hấp | 1.000 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 1 lọc khuẩn koko cho máy đo chức năng hô hấp | |
| 64 | Lưỡi dao phẫu thuật các số 11 | 100 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 65 | Mặt nạ phun khí dung người lớn | 2.600 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 cái Mặt nạ phun khí dung người lớn | |
| 66 | Mặt nạ phun khí dung trẻ em | 20 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 67 | Mặt nạ thở oxy người lớn | 200 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 68 | Mặt nạ thở oxy trẻ em | 20 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 69 | Máy đo huyết áp người lớn | 13 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 70 | Máy đo huyết áp trẻ em | 1 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 71 | Máy đo huyết điện tử | 2 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 72 | Máy đo SPO2 | 9 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 73 | Miếng dán điện cực | 100 | Miếng | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 74 | Nắp + dây bình thông phổi ( Medipack ) | 100 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 75 | Nệm giường bệnh nhân | 150 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 76 | Nhiệt kế 42 độ | 50 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 77 | Nhiệt kế điện tử | 1 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 78 | Nước Cất | 15 | Can | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 79 | Ống dẫn lưu màng phổi các số | 100 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 80 | Ống ly tâm 50ml | 9.750 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 02 cái ống ly tâm 50ml | |
| 81 | Ống nghe 2 tai | 10 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 82 | Ống nghiệm Citrat | 800 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 02 cái Ống nghiệm Citrat | |
| 83 | Ống nghiệm đỏ có bi lắc | 13.500 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 02 cái Ống nghiệm đỏ có bi lắc | |
| 84 | Ống nghiệm EDTA nắp xanh | 8.500 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 02 cái Ống nghiệm EDTA nắp xanh | |
| 85 | Ống nghiệm nhỏ PS không nắp 5ml | 8.000 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 02 cái Ống nghiệm nhỏ PS không nắp 5ml | |
| 86 | Phin lọc Model 2810- Code 28363 | 1.200 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 cái Phin lọc Model 2810- Code 28363 | |
| 87 | Pipette nhựa vô trùng | 6.000 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 02 cái Pipette nhựa vô trùng | |
| 88 | Săng mổ có lỗ 50*50 cm | 200 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 cáiSăng mổ có lỗ 50*50 cm | |
| 89 | Sond Nelaton 1 nhánh các số | 50 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 90 | Sonde Foley 2 nhánh các số | 100 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 91 | Sonde hậu môn không có DEHP các số | 10 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 92 | Test thử nhiệt độ ( Băng keo nhiệt ) | 1 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 93 | Thùng hủy kim tiêm | 300 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 94 | Túi nước tiểu có quai treo 2000ml | 100 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 95 | Chén chum | 20 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 96 | Hộp gòn nhỏ đúc 7,5*6 | 10 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 97 | Kéo y tế 18cm | 10 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 98 | Khay hạt đậu 400ml | 10 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 99 | Khay hạt đậu 800ml | 4 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 100 | Mâm tiêm thuốc 22*32*2 | 10 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 101 | Nhíp nhọn tù có mấu/ không mấu 16 cm | 20 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 102 | Pen thẳng có mấu 18 cm | 10 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 103 | Pen thẳng không mấu 18 cm | 10 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không cung cấp hàng mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế các loại cho các cơ sở y tế.- Hợp đồng đi kèm theo các biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu), riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết trong HSDT, với các nội dung sau:- Trong vòng 24h, sau khi nhận được thông báo của Bệnh viện Phổi tỉnh Bình Thuận nhà thầu phải cử người phối hợp với Bệnh viện Phổi tỉnh Bình Thuận đánh giá và xác nhận nếu có sự không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố sau: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… của hàng hóa đã cung cấp.- Nếu hàng hóa xảy ra việc không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố như: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… như đã nêu trong hợp đồng, E-HSMT và E-HSDT của nhà thầu, trong vòng tối đa 48h, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cùng loại để thay thế. Trong trường hợp này, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa không đạt yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | - Dược sỹ đại học hoặc Bác sỹ, kỹ thuật y sinh.- Tài liệu chứng minh bao gồm: bản sao văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 2 |
| 2 | Bàn giao, nghiệm thu, hướng dẫn sử dụng | 1 | - Dược sỹ đại học hoặc kỹ sư điện tử trở lên- Tài liệu chứng minh bao gồm: bản sao văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 2 |
| 3 | Quản lý tài chính, hồ sơ, tài liệu, thực hiện hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý… | 1 | - Cử nhân kinh tế hoặc kế toán hoặc kiểm toán hoặc tài chính- Tài liệu chứng minh bao gồm: bản sao văn bằng tốt nghiệp | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi