Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210774733-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210773926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 10:30:00 đến ngày 2021-08-04 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,322,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.984442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96888E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Công trình đường giao thông nông thôn cấp IV trên địa bàn miền núi phía Bắc có địa hình đồi núi phức tạp như công trình đang xét. (Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).* Đối với nhà thầu liên danh các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu trên.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng , Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo Bằng đại học, chứng chỉ phô tô công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=7 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tôt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tôt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110cv
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tôt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu >=8,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tôt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tôt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tôt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đất đá, cầm tay F
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tôt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tôt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tôt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tôt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi >=1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tôt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn >=1 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tôt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tôt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông 7.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tôt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V-HSMT18,363100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT24,599100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V-HSMT12,242100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V-HSMT6,121100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT4,297100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT1,636100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,886100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT10,65100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT16,708100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT7,1100m3
11Xúc đá sau lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Chương V-HSMT3,55100m3
12Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT3,55100m3
B MĂT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-HSMT1,911100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-HSMT15,849100m2
3Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V-HSMT253,58m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V-HSMT1,25100m2
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V-HSMT308m
6Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V-HSMT20m
7Cắt khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V-HSMT30,810m
8Cắt khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V-HSMT210m
9Vữa XM mác 100 đệm và chèn khe tấm đan rãnh, dày 2cmChương V-HSMT562,86m2
10Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT16,727m3
11Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT35,312m3
12Ván khuôn thép tấm đan rãnhChương V-HSMT3,003100m2
13Lắp các loại cấu kiện BTĐS, TL Chương V-HSMT2.124cái
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,509100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,218100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,285100m3
4Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75Chương V-HSMT18,06m3
5Xây đá hộc, xây thân cống, tường cánh, hố thu vữa XM mác 100Chương V-HSMT12,225m3
6Trát tường cống dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V-HSMT45,946m2
7Bê tông phủ bản đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT0,811m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT3,78m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT2,22m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính Chương V-HSMT0,059tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản, đường kính > 10mmChương V-HSMT0,111tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản, đường kính Chương V-HSMT0,079tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốChương V-HSMT0,19100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cốngChương V-HSMT0,102100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-HSMT12cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.984442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96888E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Công trình đường giao thông nông thôn cấp IV trên địa bàn miền núi phía Bắc có địa hình đồi núi phức tạp như công trình đang xét. (Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).* Đối với nhà thầu liên danh các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu trên.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 là kỹ sư xây dựng , Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo Bằng đại học, chứng chỉ phô tô công chứng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=7 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực) Còn sử dụng tôt1
2 Máy đào 1,25m3 Còn sử dụng tôt1
3 Máy ủi 110cv Còn sử dụng tôt1
4 Máy lu >=8,5T Còn sử dụng tôt1
5 Máy cắt uốn sắt thép Còn sử dụng tôt1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tôt1
7 Máy khoan đất đá, cầm tay F Còn sử dụng tôt1
8 Máy nén khí Còn sử dụng tôt1
9 Máy đầm cóc Còn sử dụng tôt1
10 Máy trộn bê tông >=250 lít Còn sử dụng tôt1
11 Đầm dùi >=1,5KW Còn sử dụng tôt1
12 Đầm bàn >=1 KW Còn sử dụng tôt1
13 Máy trộn vữa >=150 lít Còn sử dụng tôt1
14 Máy cắt bê tông 7.5KW Còn sử dụng tôt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->