Gói thầu: Gói thầu thi công sửa chữa đột xuất hệ thống biển báo trên Quốc lộ 5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210748425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công sửa chữa đột xuất hệ thống biển báo trên Quốc lộ 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn thu phí và được bổ sung vào phương án tài chính của Dự án đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 10:14:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,116,528,504 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8174792606E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.634958521E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có công việc xây lắp có tính chất tượng tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hạng mục thi công hệ thống biển báo trên đường đang khai thác.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị liên quan đến hệ thống biển báo tối thiểu là 8.500.000.000 VND (Bằng chữ: Tám tỷ, năm trăm triệu đồng chẵn). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học với chuyên môn về xây dựng công trình giao thông (cầu, đường,…).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IIIhoặcĐã từng Chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc điều hành hoặc Giám đốc quảnlý thi công hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV có thi công hạng mục biển báo (có xác nhận văn bản của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học với chuyên môn về xây dựng công trình giao thông (cầu, đường,…).2. Đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 gói thầu có thi công hạng mục biển báo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | . Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên môn về kinh tế kỹ thuật.2. Đã trực tiếp phụ trách thanh toán ít nhất 01 gói thầu có thi công hạng mục biển báo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành về kỹ thuật trở lên.2. Có chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động hoặc tương đương.3. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu có thi công hạng mục biển báo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥ 8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tổng ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tổng ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,45m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe ô tô tự đổ tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Biển báo Hưng Yên | |||
| 1 | Biển báo cấm kích thước D=1,3(m) (Màng phản quang loại VIII) | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | biển |
| 2 | Biển báo nguy hiểm kích thước L=1,3(m) (Màng phản quang loại VIII) | Theo hồ sơ bản vẽ | 14 | biển |
| 3 | Biển hiệu lệnh R.411, bxh=2,20x1,10(m) (lắp cột mới) | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | biển |
| 4 | Biển hiệu lệnh R.415A, bxh=3,20x1,80(m) (Lắp cột mới) | Theo hồ sơ bản vẽ | 29 | biển |
| 5 | Biển chỉ dẫn I.414, I447, bxh=3,2x2,0(m) (lắp cột mới) | Theo hồ sơ bản vẽ | 21 | biển |
| B | Cột biển báo Hưng Yên | |||
| 1 | Cột đỡ biển báo D80mm, cao trung bình 3,5m (cột đơn) | Theo hồ sơ bản vẽ | 12 | cột |
| 2 | Bê tông móng cột 20Mpa | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,5 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 | Theo hồ sơ bản vẽ | 5,53 | m3 |
| 4 | Đào đắp đất hoàn trả hố móng | Theo hồ sơ bản vẽ (đầm chặt K95 bằng đầm cóc) | 4,03 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ bản vẽ (Ván khuôn thép) | 12 | m2 |
| C | Cột cần vươn H=6,5m, tay vươn L=3,7m Hưng Yên (52 cột) | |||
| 1 | Cốt thép thân cột cần vươn | Theo hồ sơ bản vẽ | 37.668,62 | kg |
| 2 | Lắp đặt cột cần vươn | Theo hồ sơ bản vẽ | 37.668,62 | kg |
| 3 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ bản vẽ | 37.668,62 | kg |
| 4 | Bê tông lót móng 10Mpa | Theo hồ sơ bản vẽ | 30,89 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột 20Mpa | Theo hồ sơ bản vẽ | 322,4 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng cột | Theo hồ sơ bản vẽ | 11.667,24 | kg |
| 7 | Đào đất cấp 3 | Theo hồ sơ bản vẽ | 1.059,73 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo hồ sơ bản vẽ (đầm chặt K95 bằng đầm cóc) | 709,13 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo hồ sơ bản vẽ | 350,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ bản vẽ (Ván khuôn thép) | 717,6 | m2 |
| D | Thi công lắp đặt biển phản quang 1,10x1,40(m) trên giá long môn (mỗi giá long môn thay 3 biển R412 đúng kích thước và nội dung theo QCVN41:2019/BGTVT) Hưng Yên | |||
| 1 | Tháo dỡ biển cũ trên giá long môn vận chuyển về chi cục | Theo hồ sơ bản vẽ | 12 | biển |
| 2 | Xe cẩu phục vụ công tác thi công | Theo hồ sơ bản vẽ (Mỗi giá long môn tính 0,4 ca xe do diện tích thi công trải dài trên địa phận 3 tỉnh với chiều dài 66km) | 1,6 | ca xe |
| E | Tháo dỡ cột+biển báo không phù hợp Hưng Yên | |||
| 1 | Tháo dỡ cột+biển báo không phù hợp | Theo hồ sơ bản vẽ | 21 | biển |
| F | Tháo dỡ biển báo không phù hợp Hưng Yên | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo không phù hợp | Theo hồ sơ bản vẽ | 5 | biển |
| G | Biện pháp thi công móng cọc Hưng Yên | |||
| 1 | Biện pháp thi công móng cọc | Theo hồ sơ bản vẽ (luân chuyển 10 lần) | 5 | bệ |
| H | Biển báo Hải Dương | |||
| 1 | Biển báo cấm kích thước D=1,3(m) (Màng phản quang loại VIII) | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | biển |
| 2 | Biển báo nguy hiểm kích thước L=1,3(m) (Màng phản quang loại VIII) | Theo hồ sơ bản vẽ | 11 | biển |
| 3 | Biển hiệu lệnh R.420, R421, bxh=2,20x1,80(m) (Lắp cột mới) | Theo hồ sơ bản vẽ | 4 | biển |
| 4 | Biển hiệu lệnh R.415A, bxh=3,20x1,80(m) (Lắp cột mới) | Theo hồ sơ bản vẽ | 11 | biển |
| 5 | Biển chỉ dẫn I.439, bxh=1,80x0,90(m) | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | biển |
| 6 | Biển chỉ dẫn I.414, I447, bxh=3,2x2,0(m) (lắp cột mới) | Theo hồ sơ bản vẽ | 7 | biển |
| I | Cột biển báo Hải Dương | |||
| 1 | Cột đỡ biển báo D80mm, cao trung bình 3,5m (cột đơn) | Theo hồ sơ bản vẽ | 12 | cột |
| 2 | Bê tông móng cột 20Mpa | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,5 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 | Theo hồ sơ bản vẽ | 5,53 | m3 |
| 4 | Đào đắp đất hoàn trả hố móng | Theo hồ sơ bản vẽ (đầm chặt K95 bằng đầm cóc) | 4,03 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ bản vẽ (Ván khuôn thép) | 12 | m2 |
| J | Cột cần vươn H=6,5m, tay vươn L=3,7m Hải Dương (22 cột) | |||
| 1 | Cốt thép thân cột cần vươn | Theo hồ sơ bản vẽ | 15.936,73 | kg |
| 2 | Lắp đặt cột cần vươn | Theo hồ sơ bản vẽ | 15.936,73 | kg |
| 3 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ bản vẽ | 15.936,73 | kg |
| 4 | Bê tông lót móng 10Mpa | Theo hồ sơ bản vẽ | 13,07 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột 20Mpa | Theo hồ sơ bản vẽ | 136,4 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng cột | Theo hồ sơ bản vẽ | 4.936,14 | kg |
| 7 | Đào đất cấp 3 | Theo hồ sơ bản vẽ | 407,88 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo hồ sơ bản vẽ (đầm chặt K95 bằng đầm cóc) | 258,28 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo hồ sơ bản vẽ | 149,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ bản vẽ (Ván khuôn thép) | 303,6 | m2 |
| K | Thi công lắp đặt biển phản quang 1,10x1,40(m) trên giá long môn (mỗi giá long môn thay 3 biển R412 đúng kích thước và nội dung theo QCVN41:2019/BGTVT) Hải Dương | |||
| 1 | Tháo dỡ biển cũ trên giá long môn vận chuyển về chi cục | Theo hồ sơ bản vẽ | 6 | biển |
| 2 | Xe cẩu phục vụ công tác thi công | Theo hồ sơ bản vẽ (Mỗi giá long môn tính 0,4 ca xe do diêntj ích thi công trải dài trên địa phận 3 tỉnh với chiều dài 66km) | 0,8 | ca xe |
| L | Tháo dỡ cột+biển báo không phù hợp Hải Dương | |||
| 1 | Tháo dỡ cột+biển báo không phù hợp | Theo hồ sơ bản vẽ | 18 | biển |
| M | Tháo dỡ biển báo không phù hợp Hải Dương | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo không phù hợp | Theo hồ sơ bản vẽ | 4 | biển |
| N | Biện pháp thi công móng cọc Hải Dương | |||
| 1 | Biện pháp thi công móng cọc | Theo hồ sơ bản vẽ (luân chuyển 10 lần) | 2 | bệ |
| O | Biển báo Hải Phòng | |||
| 1 | Biển báo cấm kích thước D=1,3(m) (Màng phản quang loại VIII) | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | biển |
| 2 | Biển báo cấm kích thước D=0,7(m) (Màng phản quang loại IX) | Theo hồ sơ bản vẽ | 7 | biển |
| 3 | Biển báo nguy hiểm kích thước L=1,3(m) (Màng phản quang loại VIII) | Theo hồ sơ bản vẽ | 11 | biển |
| 4 | Biển báo nguy hiểm kích thước L=0,7(m) (Màng phản quang loại IX) | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | biển |
| 5 | Biển hiệu lệnh R.415A, bxh=3,20x1,80(m) (Lắp cột mới) | Theo hồ sơ bản vẽ | 48 | biển |
| 6 | Biển hiệu lệnh R.415A, bxh=3,20x1,80(m) (Lắp cột cũ) | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | biển |
| 7 | Biển chỉ dẫn I.414, I447, bxh=3,2x2,0(m) (lắp cột mới) | Theo hồ sơ bản vẽ | 19 | biển |
| P | Cột biển báo Hải Phòng | |||
| 1 | Cột đỡ biển báo D80mm, cao trung bình 3,5m (cột đơn) | Theo hồ sơ bản vẽ | 21 | cột |
| 2 | Bê tông móng cột 20Mpa | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,63 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 | Theo hồ sơ bản vẽ | 9,68 | m3 |
| 4 | Đào đắp đất hoàn trả hố móng | Theo hồ sơ bản vẽ (đầm chặt K95 bằng đầm cóc) | 7,06 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ bản vẽ (Ván khuôn thép) | 21 | m2 |
| Q | Cột cần vươn H=6,5m, tay vươn L=3,7m Hải Phòng (68 cột) | |||
| 1 | Cốt thép thân cột cần vươn | Theo hồ sơ bản vẽ | 49.258,97 | kg |
| 2 | Lắp đặt cột cần vươn | Theo hồ sơ bản vẽ | 49.258,97 | kg |
| 3 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ bản vẽ | 49.258,97 | kg |
| 4 | Bê tông lót móng 10Mpa | Theo hồ sơ bản vẽ | 40,39 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột 20Mpa | Theo hồ sơ bản vẽ | 421,6 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng cột | Theo hồ sơ bản vẽ | 15.257,16 | kg |
| 7 | Đào đất cấp 3 | Theo hồ sơ bản vẽ | 1.356,37 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo hồ sơ bản vẽ (đầm chặt K95 bằng đầm cóc) | 896,97 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo hồ sơ bản vẽ | 459,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ bản vẽ (Ván khuôn thép) | 938,4 | m2 |
| R | Thi công lắp đặt biển phản quang 1,1x1,4(m) trên giá long môn (mỗi giá long môn thay 3 biển R412 đúng kích thước và nội dung theo QCVN41:2019/BGTVT Hải Phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ biển cũ trên giá long môn vận chuyển về chi cục | Theo hồ sơ bản vẽ | 21 | biển |
| 2 | Xe cẩu phục vụ công tác thi công | Theo hồ sơ bản vẽ (Mỗi giá long môn tính 0,4 ca xe do diêntj ích thi công trải dài trên địa phận 3 tỉnh với chiều dài 66km) | 2,8 | ca xe |
| S | Tháo dỡ cột+biển báo không phù hợp Hải Phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ cột+biển báo không phù hợp | Theo hồ sơ bản vẽ | 22 | biển |
| T | Dán viền trắng trên biển báo cũ Hải Phòng | |||
| 1 | Số biển dán viền trắng | Theo hồ sơ bản vẽ | 49 | biển |
| 2 | Số ca máy phục vụ thi công dán viền trên giá long môn, cần vươn | Theo hồ sơ bản vẽ | 6,4 | ca xe |
| U | Biện pháp thi công móng cọc Hải Phòng | |||
| 1 | Biện pháp thi công móng cọc | Theo hồ sơ bản vẽ (luân chuyển 10 lần) | 6 | bệ |
| V | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8174792606E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.634958521E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có công việc xây lắp có tính chất tượng tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hạng mục thi công hệ thống biển báo trên đường đang khai thác.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị liên quan đến hệ thống biển báo tối thiểu là 8.500.000.000 VND (Bằng chữ: Tám tỷ, năm trăm triệu đồng chẵn). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học với chuyên môn về xây dựng công trình giao thông (cầu, đường,…).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IIIhoặcĐã từng Chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc điều hành hoặc Giám đốc quảnlý thi công hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV có thi công hạng mục biển báo (có xác nhận văn bản của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học với chuyên môn về xây dựng công trình giao thông (cầu, đường,…).2. Đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 gói thầu có thi công hạng mục biển báo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | . Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên môn về kinh tế kỹ thuật.2. Đã trực tiếp phụ trách thanh toán ít nhất 01 gói thầu có thi công hạng mục biển báo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành về kỹ thuật trở lên.2. Có chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động hoặc tương đương.3. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu có thi công hạng mục biển báo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | Xe cẩu tự hành ≥ 8 Tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tổng ≥ 250l | Máy trộn bê tổng ≥ 250l | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 4 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,45m3 | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép | 2 |
| 6 | Xe ô tô tự đổ tải trọng | Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi