Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210775001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung ( 8.500triệu đồng) + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã Sa Pa (1.500 triệu đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 10:09:00 đến ngày 2021-08-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,350,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.145.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ( bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 1,25m3, gắn đầu búa thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải : 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay D42 | |
| - Đặc điểm thiết bị | D42 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu rung bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng : 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường 1,25m3 - Cấp đất I (vét bùn + hữu cơ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường 1,25m3 - Cấp đất III (đánh cấp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,677 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,511 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,376 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng 1,25m3 - Cấp đá IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,662 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường 1,25m3 - Cấp đất IV (đào kết cấu cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,956 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,007 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,804 | 100m3 |
| 9 | Phá đá mặt bằng 1,25m3 - Cấp đá IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,722 | 100m3 |
| 10 | Đào móng 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,099 | 100m3 |
| 11 | Phá đá mặt bằng 1,25m3 - Cấp đá IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,656 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,04 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,186 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,186 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,122 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,122 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,881 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,881 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,078 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,078 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,209 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,209 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,158 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đá 1,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,158 | 100m3/1km |
| 27 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,426 | 100m3 |
| 28 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,02 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,082 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 458,064 | m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,829 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,883 | 100m2 |
| 5 | Lót nilong chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,829 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 986,913 | m3 |
| 7 | Cắt khe co giả mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,1 | 10m |
| C | RÃNH GIA CỐ + RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,967 | 100m3 |
| 2 | Lót nilong chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,11 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,731 | 100m2 |
| 4 | Bê tông rãnh nước M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 536,693 | m3 |
| 5 | Đệm VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,922 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,002 | 100m2 |
| 7 | Bê tông rãnh nước M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 206 | m3 |
| 8 | Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,21 | m3 |
| 9 | VK bê tông tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,18 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,921 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,819 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160,469 | m3 |
| 13 | LĐ tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.113 | 1cấu kiện |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 17 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,967 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,967 | 100m3/1km |
| D | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,165 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,04 | m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,58 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,147 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,38 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,663 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,29 | m3 |
| 10 | Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,758 | 100m2 |
| 14 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,84 | m3 |
| 15 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | mối nối |
| 19 | Phá dỡ kết cấu 1,25m3 - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,869 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,869 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ trong phạm vi ≤1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | 100m3/1km |
| 24 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,869 | 100m3 |
| 25 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | 100m3 |
| E | CỐNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đào móng 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,263 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 6 | Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,745 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu 1,25m3 - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,118 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m3 |
| F | KÈ BTXM + HỘ LAN CỨNG | |||
| 1 | Đào móng 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,893 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | 100m3 |
| 3 | Đệm VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,004 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,857 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 7 | Bê tông tường Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 181,2 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,36 | m3 |
| 10 | LĐ ống PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | 100m |
| 11 | Sơn phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,97 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | 100m3/1km |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | 100m3 |
| G | KÈ RỌ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m3 |
| 2 | Đào móng 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,479 | 100m3 |
| 3 | Đào móng 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,946 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng 1,25m3 - Cấp đá IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,694 | 100m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 rọ |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 299 | 1 rọ |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,097 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,946 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,946 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,694 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,694 | 100m3/1km |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,334 | 100m3 |
| 17 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,694 | 100m3 |
| H | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m2 |
| 3 | Cột biển báo D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.145.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ( bánh lốp) | Dung tích: 1,25m3, gắn đầu búa thủy lực | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất : 110 CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Trọng tải : 7,0 T | 5 |
| 4 | Máy nén khí 600m3/h | Công suất: 600m3/h | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất: 23 Kw | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay D42 | D42 mm | 2 |
| 7 | Lu rung bánh thép | 10 tấn | 1 |
| 8 | Lu rung bánh thép | 16 tấn | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất : 1,5 Kw | 4 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích : 250,0 lít | 4 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất : 1,0 Kw | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Công suất : 5Kw | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng : 70kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi