Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775001-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210663640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung ( 8.500triệu đồng) + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã Sa Pa (1.500 triệu đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 10:09:00 đến ngày 2021-08-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,350,621,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.145.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ( bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 1,25m3, gắn đầu búa thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải : 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay D42
- Đặc điểm thiết bị D42 mm
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu rung bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu rung bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng : 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường 1,25m3 - Cấp đất I (vét bùn + hữu cơ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,258100m3
2Đào nền đường 1,25m3 - Cấp đất III (đánh cấp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,677100m3
3Đào nền đường 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,511100m3
4Đào nền đường 1,25m3 - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,376100m3
5Phá đá mặt bằng 1,25m3 - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,662100m3
6Đào nền đường 1,25m3 - Cấp đất IV (đào kết cấu cũ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,956100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,007100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,804100m3
9Phá đá mặt bằng 1,25m3 - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,722100m3
10Đào móng 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,099100m3
11Phá đá mặt bằng 1,25m3 - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,656100m3
12Xúc đá 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,04100m3
13Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,258100m3
14Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,258100m3/1km
15Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,186100m3
16Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,186100m3/1km
17Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,122100m3
18Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,122100m3/1km
19Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,881100m3
20Vận chuyển đá 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,881100m3/1km
21Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,078100m3
22Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,078100m3/1km
23Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,209100m3
24Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,209100m3/1km
25Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,158100m3
26Vận chuyển đá 1,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,158100m3/1km
27San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,426100m3
28San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,02100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,082100m2
2Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật458,064m3
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,829100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,883100m2
5Lót nilong chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,829100m2
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật986,913m3
7Cắt khe co giả mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật226,110m
C RÃNH GIA CỐ + RÃNH CHỊU LỰC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,967100m3
2Lót nilong chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,11100m2
3Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,731100m2
4Bê tông rãnh nước M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật536,693m3
5Đệm VXM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,922m3
6Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,002100m2
7Bê tông rãnh nước M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật206m3
8Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật147,21m3
9VK bê tông tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,18100m2
10Cốt thép tấm đan DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,921tấn
11Cốt thép tấm đan D>10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,819tấn
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật160,469m3
13LĐ tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.1131cấu kiện
14Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,121tấn
17Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,486m3
18Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,967100m3
19Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,967100m3/1km
D CỐNG TRÒN
1Đào móng 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,165100m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,04m3
3Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,58m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,147100m3
5Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,08100m2
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật94,38m3
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,81m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,663100m2
9Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,29m3
10Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,31m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,386tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,758100m2
14Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,84m3
15Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,47m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật461 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26mối nối
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20mối nối
19Phá dỡ kết cấu 1,25m3 - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,5m3
20Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,869100m3
21Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,869100m3/1km
22Vận chuyển kết cấu phá dỡ trong phạm vi ≤1000mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,215100m3
23Vận chuyển kết cấu phá dỡ 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,215100m3/1km
24San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,869100m3
25San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,215100m3
E CỐNG THỦY LỢI
1Đào móng 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,188100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m
3Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,263100m2
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,344m3
6Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,745m3
7Phá dỡ kết cấu 1,25m3 - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,118m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m3
10Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,131100m3
11Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,131100m3/1km
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,131100m3
F KÈ BTXM + HỘ LAN CỨNG
1Đào móng 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,893100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,411100m3
3Đệm VXM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,004m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,857100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35tấn
7Bê tông tường Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật181,2m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m3
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,36m3
10LĐ ống PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,612100m
11Sơn phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,97m2
12Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,428100m3
13Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,428100m3/1km
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,428100m3
G KÈ RỌ ĐÁ
1Đào móng 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,149100m3
2Đào móng 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,479100m3
3Đào móng 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,946100m3
4Phá đá mặt bằng 1,25m3 - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,694100m3
5Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật301 rọ
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2991 rọ
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,097100m3
8Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,149100m3
9Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,149100m3/1km
10Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,239100m3
11Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,239100m3/1km
12Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,946100m3
13Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,946100m3/1km
14Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,694100m3
15Vận chuyển đá 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,694100m3/1km
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,334100m3
17San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,694100m3
H HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật95cái
2Biển báo chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24m2
3Cột biển báo D80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,8m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.145.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông53
3 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ( bánh lốp) Dung tích: 1,25m3, gắn đầu búa thủy lực2
2 Máy ủi Công suất : 110 CV1
3 Ô tô tự đổ Trọng tải : 7,0 T5
4 Máy nén khí 600m3/h Công suất: 600m3/h2
5 Máy hàn Công suất: 23 Kw2
6 Máy khoan cầm tay D42 D42 mm2
7 Lu rung bánh thép 10 tấn1
8 Lu rung bánh thép 16 tấn1
9 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất : 1,5 Kw4
10 Máy trộn bê tông Dung tích : 250,0 lít4
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất : 1,0 Kw2
12 Máy cắt uốn thép Công suất : 5Kw2
13 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng : 70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->