Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng thuộc dự án (bao gồm thi công mốc chuẩn quan trắc lún)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760016-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng thuộc dự án (bao gồm thi công mốc chuẩn quan trắc lún)
Số hiệu KHLCNT 20210749259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 27 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 15:45:00 đến ngày 2021-08-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 222,640,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4735E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy đổi tính tương tự: Hai công trình tương tự cấp III với quy mô mỗi công trình cấp III ≥ 156.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự cấp II tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản Scan từ bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình và các tài liệu của chủ đầu tư chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn phải đính kèm hồ sơ thanh toán giai đoạn để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 156.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥468.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; > 10 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 7 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: KS chuyên ngành xây dựng dân dụng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; > 7 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 5 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: KS chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng (thuộc nhóm ngành xây dựng):
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng (thuộc nhóm ngành xây dựng): > 7 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 5 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Kiến trúc sư:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc; > 7 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 5 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: KS chuyên ngành điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; > 7 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 5 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: KS chuyên ngành cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước; > 7 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 5 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Kỹ sư trắc đạc/trắc địa/ bản đồ hoặc tương đương:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư trắc đạc/trắc địa/ bản đồ hoặc tương đương; > 7 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 5 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học; là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; > 7 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 5 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện người huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chi phí.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học: là KS kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan; > 7 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 5 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng tổ đội thi công:- Bê tông 01 người;- Cốt thép 01 người;- Cốt pha 01 người;- Điện 01 người;- Nước 01 người.
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận- Có 3 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tháp có tầm với ≥ 55 mét
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tháp có tầm với ≥ 55 mét
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục tự hành ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tự hành ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc ≥ 180 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc ≥ 180 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào đất ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất ≥ 0,6m3
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy bơm bê tông, Công suất bơm ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông, Công suất bơm ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi Công suất: 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi Công suất: 110,0 CV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 5
12-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt, uốn thép ≥ 3KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép ≥ 3KW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn vữa ≥ l00l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ l00l
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy nén khí ≥ 200m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥ 200m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
21-Cốp pha thép, phủ phim, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha thép, phủ phim, nhựa (m2)
- Số lượng tối thiểu 5000
22-Cây chống (đơn vị tính: 100 cây)
- Đặc điểm thiết bị Cây chống (đơn vị tính: 100 cây)
- Số lượng tối thiểu 100
23-Khung giáo
- Đặc điểm thiết bị Khung giáo
- Số lượng tối thiểu 1500
24-Máy hàn ≥ 22,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 22,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
25-Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN TOÀN BỘ KHU ĐẤT
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, Bóc lớp hữu cơ dày 0.3mMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật127,305100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật127,305100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật127,305100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật127,305100m3/1km
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật323,14100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật323,14100m3
B HẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI A
1Cọc BT ly tâm dự ứng lực D350 loại AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hạng mục: Cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài A12.346,8m
2Ép trước cọc BTCT, dài cọc>4m, kích thước D350, đất C1Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hạng mục: Cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài A123,46100m
3Ép trước cọc BTCT, dài cọc>4m, kích thước D350, đất C1Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hạng mục: Cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài A7,033100m
4Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hạng mục: Cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài A796mối nối
5Cắt đầu cọc D350Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hạng mục: Cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài A398cái
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hạng mục: Cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài A0,389tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hạng mục: Cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài A10,432tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hạng mục: Cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài A21,486m3
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hạng mục: Cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài A (gia cố đầu cọc thí nghiệm)0,064tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hạng mục: Cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài A (gia cố đầu cọc thí nghiệm)0,064tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hạng mục: Cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài A (gia cố đầu cọc thí nghiệm)0,007tấn
12Vữa Grouting #550 đầu cọc thí nghiệmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hạng mục: Cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài A (gia cố đầu cọc thí nghiệm)0,079m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng)26,382100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng)1,627m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng)122,28m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng)773,041m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng)10,03100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng)18,879100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng)18,374tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng)24,586tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng)83,51tấn
22Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nướcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng)20,4m
23Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng)48,259m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng)99,833m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng)9,331100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng)3,114tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng)0,094tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng)14,577tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng)451,877m3
30Trải cao su lótMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng)28,076100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng)69,23tấn
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng)17,201100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng)5,671100m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần khung)328,08m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần khung)16,905100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần khung)12,033tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần khung)4,077tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần khung)25,974tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần khung)205,954m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần khung)9,486100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần khung)8,473tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần khung)0,66tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần khung)31,069tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần cột dầm sàn)4,716m3
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần cột dầm sàn)88,032m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần cột dầm sàn)5,869100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần cột dầm sàn)2,408tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần cột dầm sàn)6,956tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần cột dầm sàn)741,59m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần cột dầm sàn)64,908100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần cột dầm sàn)30,728tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần cột dầm sàn)34,344tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần cột dầm sàn)55,255tấn
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần vách)299,885m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần vách)25,079100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần vách)23,012tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần vách)1,532tấn
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần vách)829,141m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần vách)49,078100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần vách)42,162tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần vách)47,697tấn
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần thang bộ, ram dốc)173,195m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần thang bộ, ram dốc)41,724100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần thang bộ, ram dốc)5,096tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần thang bộ, ram dốc)25,026tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần lanh tô)12,964m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần lanh tô)1,947100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần lanh tô)0,248tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần lanh tô)1,298tấn
70Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần lanh tô)81 lỗ khoan
71Gia công dầm máiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần mái sảnh)3,391tấn
72Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần mái sảnh)3,391tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần mái sảnh)95m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần mái sảnh)95m2
75Bulong- M20-5.6-L=600mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần mái sảnh)8bộ
76Bulong- M22-5.6-L=700mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần mái sảnh)24bộ
77Khớp cầu đôiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần mái sảnh)2bộ
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần rãnh thoát nước)29,704m3
79Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần rãnh thoát nước)4,048100m2
80Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần rãnh thoát nước)0,062tấn
81Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần rãnh thoát nước)5,592tấn
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần rãnh thoát nước)57,025m2
83Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần rãnh thoát nước)184,853m2
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần rãnh thoát nước)6,653m3
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần rãnh thoát nước)0,379100m2
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần rãnh thoát nước)2,22tấn
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần rãnh thoát nước)135cấu kiện
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần hố ga)4,16m3
89Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần hố ga)0,464100m2
90Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần hố ga)0,001tấn
91Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần hố ga)0,713tấn
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần hố ga)0,392m3
93Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần hố ga)0,452m3
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần hố ga)0,021100m2
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần hố ga)0,049tấn
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần hố ga)6cấu kiện
97Gia công hệ khung dànMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A30,714tấn
98Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút hànMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A30,714tấn
99Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A15,492tấn
100Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A15,492tấn
101Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A9,828tấn
102Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A9,828tấn
103Gia công giằng mái thépMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A2,175tấn
104Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A2,175tấn
105Tẩy rỷ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm dàn mớiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A2.228,62m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A2.228,62m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A2.228,62m2
108Bulong- M20-8.8-L=65mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A396bộ
109Bulong- M22-8.8-L=66mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A108bộ
110Bulong- M36-8.8-L=120mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A6bộ
111Bulong- M30-8.8-L=1200mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A144bộ
112Bulong- M14-8.8-L=35mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A1.344bộ
113Bulong- M16-8.8-L=55mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A480bộ
114Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.5mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A14,928100m2
115Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (chỉ tính NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A (biện pháp thi công giàn giáo)16,128100m2
116Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (chỉ tính NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A (biện pháp thi công giàn giáo)214,704100m2
117Thuê thanh chống đứng D48.1x2.5 + đĩa giằng (tạm tính 3 tháng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A (biện pháp thi công giàn giáo)17.917cây
118Thuê thanh chống ngang D42x2 + móc giằng (tạm tính 3 tháng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A (biện pháp thi công giàn giáo)33.288cây
119Thuê chân giáo, kích chân (tạm tính 3 tháng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A (biện pháp thi công giàn giáo)1.189cây
120Thuê chốt đĩa (tạm tính 3 tháng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A (biện pháp thi công giàn giáo)17.917cái
121Gỗ ván sàn thao tácMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A (biện pháp thi công giàn giáo)13,988m3
122Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát)618,327m3
123Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát)140,696m3
124Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát)27,653m3
125Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát)80,577m3
126Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát)6.183,27m2
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát)1,174tấn
128Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát)1.410,468m2
129Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát)4.130,068m2
130Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát)2.618,505m2
131Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát)802,949m2
132Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát)3.243,419m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát)10.059,182m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát)3.917,549m2
135Thi công sơn epoxy nền trọn gói đúng quy trình kỹ thuật (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát)4.344,47m2
136Cung cấp và Lắp dựng Lan can inox khán đài (theo thiết kế)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát)233,628m2
137Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát)3.417,595m2
138Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát)230,23m2
139Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (lát nền)4.368,201m2
140Lát nền, sàn, gạch granite 300x300 nhám, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (lát nền)290,273m2
141Thi công sơn epoxy nền trọn gói đúng quy trình kỹ thuật (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (lát nền)189,46m2
142Ốp lát đá granite tự nhiên khổ nhỏ (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (lát nền)13,09m2
143Ốp lát đá granite tự nhiên khổ nhỏ (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (lát nền)55,31m2
144Dán gạch vỉ InaxMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (ốp tường)111,424m2
145Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (ốp tường)1.172,606m2
146Dán gạch vỉ InaxMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (ốp tường)331,812m2
147Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 100x600, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (ốp tường)739,422m2
148Thi công sơn epoxy vào tường trọn gói đúng quy trình kỹ thuật (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (ốp tường)313,53m2
149Ốp lát đá granite tự nhiên thang máy khổ lớn (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (ốp tường)69,1m2
150Ốp cột đá granite tự nhiên màu đỏ (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (ốp tường)451,897m2
151Trần nhôm đục lỗ khung nổi (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (trần)383,106m2
152Trần nhôm khung nổi (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (trần)992,67m2
153Dán màng chống thấm gốc bitum khu vệ sinhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (trần)362,573m2
154Cửa đi 2 cánh kết hợp khung vách kính cố định, cửa kính khung nhôm hệ 10, kính dày 8,38mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách)18m2
155Cửa đi 4 cánh, cửa kính khung nhôm hệ 10, kính dày 8,38mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách)16,2m2
156Cửa đi 2 cánh, cửa kính khung nhôm hệ 10, kính dày 8,38mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách)67,725m2
157Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm hệ 10, kính dày 8,38mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách)130,065m2
158Cửa thép 1 cánh chống cháy 60 phút., phụ kiện đồng bộMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách)23,625m2
159Cửa thép 2 cánh chống cháy 60 phút., phụ kiện đồng bộMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách)8,1m2
160Cửa xếp bằng sắt, khung thép hộpMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách)86,4m2
161Cửa khung thép hộp bịt tônMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách)15,3m2
162Cửa sổ mở hất + vách kính khung nhôm hệ 10, kính an toàn dày 8,38mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách)38,44m2
163Cửa sổ mở hất + vách kính khung nhôm hệ 7, kính an toàn dày 8,38mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách)231m2
164Cửa đi 2 cánh mở quay + vách kính khung nhôm hệ 10, kính an toàn dày 8,38mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách)27,6m2
165Vách kính cố định khung nhôm hệ 10, kính an toàn dày 8,38mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách)66m2
166Cửa sổ trượt hệ nhôm 7 kính dán an toàn dày 8,38mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách)35,21m2
167Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách)311,55m2
168Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách)86,4m2
169Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách)304,65m2
170Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách)66m2
171Cung cấp và lắp đặt Vách compact HPL dày 15mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách)28,72m2
172Lợp tấm nhựa Polycarbonate dày 15mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (sảnh chính)0,336100m2
173Ốp Aluminum (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (sảnh chính)86,92m2
174Bơm keo trám khe lúnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (hạng mục hoàn thiện khác)130m
175Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (hạng mục hoàn thiện khác)2,903m3
176Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (hạng mục hoàn thiện khác)34,994m2
177Ốp lát đá granite tự nhiên khổ nhỏ (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (hạng mục hoàn thiện khác)34,994m2
178Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (hạng mục hoàn thiện khác)47,674m3
179Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (hạng mục hoàn thiện khác)865,257m2
180Ốp lát đá granite tự nhiên khổ nhỏ (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (hạng mục hoàn thiện khác)865,257m2
181Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (hạng mục hoàn thiện khác)76,598m3
182Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (hạng mục hoàn thiện khác)663,088m2
183Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (hạng mục hoàn thiện khác)178,2m2
184Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (hạng mục hoàn thiện khác)663,088m2
185Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (hạng mục hoàn thiện khác)675,6m2
186Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (hạng mục hoàn thiện khác)1.338,688m2
187Lắp dựng Tay vịn inox trên lan can gạch (theo thiết kế)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (hạng mục hoàn thiện khác)564,2m
188Cung cấp và Lắp dựng Lan can inox cầu thang (theo thiết kế)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (hạng mục hoàn thiện khác)48,924m2
189Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (rãnh thu nước lối lên khán đài)21,68m2
190Tấm ghi inox thu nước (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (rãnh thu nước lối lên khán đài)54,35m
191Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (rãnh thu nước lối lên khán đài)10,84m2
192Bột Hardener tăng cứng bề mặt (Định mức 4kg/m2) gồm VL và NCMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (đường dốc cho người khuyến tật)54,535m2
193Xoa nhẵn mặt sàn bê tông (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (đường dốc cho người khuyến tật)54,535m2
194Xẻ rãnh chống trượt rộng 20 sâu 10Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (đường dốc cho người khuyến tật)15,94210m
195Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (đường dốc cho người khuyến tật)1,12m2
196Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (đường dốc cho người khuyến tật)0,56m2
197Cung cấp và Lắp dựng Lan can inox đường dốc (theo thiết kế)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (đường dốc cho người khuyến tật)55,53m2
198Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (bồn hoa)3,597m3
199Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (bồn hoa)17,94m2
200Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (bồn hoa)6,192m2
201Ốp lát đá granite tự nhiên khổ nhỏ (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (bồn hoa)3,18m2
202Ốp lát đá granite tự nhiên khổ nhỏ (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (bàn chậu rửa)32,08m2
203Khung đỡ bàn đá (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (bàn chậu rửa)40,1m
204Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (dàn giáo - vận chuyển)23,654100m2
205Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (dàn giáo - vận chuyển)39,399100m2
206Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (dàn giáo - vận chuyển)20,744100m2
207Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (dàn giáo - vận chuyển)79,44410m2
208Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (dàn giáo - vận chuyển)708,37510m2
209Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (dàn giáo - vận chuyển)18,154100m2
210Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (dàn giáo - vận chuyển)137,65710m2
211Cung cấp và lắp đặt Máng thu nước inox 304 dày 1mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (các công việc khác)107m
212Cung cấp và lắp đặt Tấm xốp tôn nềnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (các công việc khác)2,402100m2
213Cung cấp và Lắp đặt Khung lam chớp nhôm khu vực đặt điều hòaMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (các công việc khác)31,008m2
214Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (các công việc khác)130m
215Ốp tấm inox rộng 25cm dày 3mm che khe lún (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (các công việc khác)80m
216Thi công Tấm xốp giãn nở chèn kheMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (các công việc khác)130m
217Tấm xốp giãn nở chèn kheMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (các công việc khác)43,28m2
218Ốp tấm inox dày 0.5mm dầm I mái sảnh (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (các công việc khác)10,488m2
219MCCB 3P 125A-15kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - tủ điện EPP.A)1cái
220MCCB 3P 100A-15kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - tủ điện EPP.A)1cái
221MCB 3P 32A-15kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - tủ điện EPP.A)1cái
222MCB 3P 25A-15kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - tủ điện EPP.A)2cái
223Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT800x1200x350 dày 1,5mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - tủ điện EPP.A)1cái
224Thanh cái đồngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - tủ điện EPP.A)1cái
225Cầu chì 1P-2AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - tủ điện EPP.A)3cái
226Đèn báo pha (Đỏ-Xanh-Vàng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - tủ điện EPP.A)3bộ
227Volt kế 0-500VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - tủ điện EPP.A)1cái
228Chuyển mạch VoltMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - tủ điện EPP.A)1cái
229MCCB 3P 100A-18kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A)1cái
230MCB 3P 32A-15kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A)5cái
231MCB 3P 25A-15kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A)2cái
232MCB 1P 25A-15kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A)1cái
233Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT800x1200x350 dày 1,5mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A)1cái
234Thanh cái đồngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A)1cái
235Cầu chì 1P-2AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A)3cái
236Đèn báo pha (Đỏ-Xanh-Vàng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A)3bộ
237Volt kế 0-500VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A)1cái
238Chuyển mạch VoltMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A)1cái
239MCCB 3P 32A-15kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A1)1cái
240MCB 1P 25A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A1)4cái
241MCB 1P 16A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A1)2cái
242Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT600x900x250 dày 1,5mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A1)1cái
243Thanh cái đồngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A1)1cái
244Cầu chì 1P-2AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A1)3cái
245Đèn báo pha (Đỏ-Xanh-Vàng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A1)3bộ
246Volt kế 0-500VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A1)1cái
247Chuyển mạch VoltMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A1)1cái
248MCCB 3P 25A-15kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A2 (tương tự cho tủ ELP.B2))1cái
249MCB 1P 16A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A2 (tương tự cho tủ ELP.B2))1cái
250MCB 1P 10A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A2 (tương tự cho tủ ELP.B2))10cái
251Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT600x900x250 dày 1,5mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A2 (tương tự cho tủ ELP.B2))1cái
252Thanh cái đồngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A2 (tương tự cho tủ ELP.B2))1cái
253Cầu chì 1P-2AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A2 (tương tự cho tủ ELP.B2))3cái
254Đèn báo pha (Đỏ-Xanh-Vàng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A2 (tương tự cho tủ ELP.B2))3bộ
255Volt kế 0-500VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A2 (tương tự cho tủ ELP.B2))1cái
256Chuyển mạch VoltMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A2 (tương tự cho tủ ELP.B2))1cái
257Nút ấn bật tắt đènMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A2 (tương tự cho tủ ELP.B2))8cái
258MCCB 3P 25A-15kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A3 (tương tự cho tủ ELP.B3))1cái
259MCB 1P 16A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A3 (tương tự cho tủ ELP.B3))1cái
260MCB 1P 10A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A3 (tương tự cho tủ ELP.B3))12cái
261Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT600x900x250 dày 1,5mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A3 (tương tự cho tủ ELP.B3))1cái
262Thanh cái đồngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A3 (tương tự cho tủ ELP.B3))1cái
263Cầu chì 1P-2AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A3 (tương tự cho tủ ELP.B3))3cái
264Đèn báo pha (Đỏ-Xanh-Vàng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A3 (tương tự cho tủ ELP.B3))3bộ
265Volt kế 0-500VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A3 (tương tự cho tủ ELP.B3))1cái
266Chuyển mạch VoltMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A3 (tương tự cho tủ ELP.B3))1cái
267Nút ấn bật tắt đènMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A3 (tương tự cho tủ ELP.B3))10cái
268MCCB 3P 100A-15kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A1)1cái
269MCB 3P 32A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A1)2cái
270MCB 1P 32A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A1)2cái
271MCB 1P 25A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A1)12cái
272MCB 1P 16A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A1)6cái
273Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT600x900x250 dày 1,5mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A1)1cái
274Thanh cái đồngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A1)1cái
275Cầu chì 1P-2AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A1)3cái
276Đèn báo pha (Đỏ-Xanh-Vàng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A1)3bộ
277Volt kế 0-500VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A1)1cái
278Chuyển mạch VoltMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A1)1cái
279MCB 3P 32A-10kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A2 (tương tự cho tủ EDP.B2))1cái
280MCB 3P 25A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A2 (tương tự cho tủ EDP.B2))1cái
281MCB 1P 25A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A2 (tương tự cho tủ EDP.B2))2cái
282MCB 1P 16A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A2 (tương tự cho tủ EDP.B2))3cái
283Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT400x600x150 dày 1,5mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A2 (tương tự cho tủ EDP.B2))1cái
284Thanh cái đồngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A2 (tương tự cho tủ EDP.B2))1cái
285Cầu chì 1P-2AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A2 (tương tự cho tủ EDP.B2))3cái
286Đèn báo pha (Đỏ-Xanh-Vàng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A2 (tương tự cho tủ EDP.B2))3bộ
287Volt kế 0-500VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A2 (tương tự cho tủ EDP.B2))1cái
288Chuyển mạch VoltMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A2 (tương tự cho tủ EDP.B2))1cái
289MCB 3P 25A-10kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A3 (tương tự cho tủ EDP.B3))1cái
290MCB 1P 16A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A3 (tương tự cho tủ EDP.B3))4cái
291Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT400x600x150 dày 1,5mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A3 (tương tự cho tủ EDP.B3))1cái
292Thanh cái đồngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A3 (tương tự cho tủ EDP.B3))1cái
293Cầu chì 1P-2AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A3 (tương tự cho tủ EDP.B3))3cái
294Đèn báo pha (Đỏ-Xanh-Vàng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A3 (tương tự cho tủ EDP.B3))3bộ
295Volt kế 0-500VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A3 (tương tự cho tủ EDP.B3))1cái
296Chuyển mạch VoltMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A3 (tương tự cho tủ EDP.B3))1cái
297MCB 2P 25A-10kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện LP.A1.1 (tương tự cho tủ LP.B1.1))1cái
298MCB 1P 16A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện LP.A1.1 (tương tự cho tủ LP.B1.1))2cái
299MCB 1P 10A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện LP.A1.1 (tương tự cho tủ LP.B1.1))8cái
300Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT400x600x150 dày 1,5mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện LP.A1.1 (tương tự cho tủ LP.B1.1))1cái
301Thanh cái đồngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện LP.A1.1 (tương tự cho tủ LP.B1.1))1cái
302Mạch điều khiểnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện LP.A1.1 (tương tự cho tủ LP.B1.1))1cái
303MCB 2P 25A-10kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện LP.A1.2 (tương tự cho tủ LP.B1.4; LP.A1.3))2cái
304MCB 1P 16A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện LP.A1.2 (tương tự cho tủ LP.B1.4; LP.A1.3))4cái
305MCB 1P 10A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện LP.A1.2 (tương tự cho tủ LP.B1.4; LP.A1.3))16cái
306Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT400x600x150 dày 1,5mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện LP.A1.2 (tương tự cho tủ LP.B1.4; LP.A1.3))2cái
307Thanh cái đồngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện LP.A1.2 (tương tự cho tủ LP.B1.4; LP.A1.3))2cái
308Mạch điều khiểnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện LP.A1.2 (tương tự cho tủ LP.B1.4; LP.A1.3))2cái
309MCB 2P 25A-10kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.1(8 Module) (tương tự cho tủ DP.A1.2; DP.A1.3; DP.A1.4; DP.A1.11; DP.A1.12; DP.A1.13; DP.A1.14))8cái
310MCB 1P 16A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.1(8 Module) (tương tự cho tủ DP.A1.2; DP.A1.3; DP.A1.4; DP.A1.11; DP.A1.12; DP.A1.13; DP.A1.14))16cái
311MCB 1P 10A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.1(8 Module) (tương tự cho tủ DP.A1.2; DP.A1.3; DP.A1.4; DP.A1.11; DP.A1.12; DP.A1.13; DP.A1.14))8cái
312Vỏ tủ 8 moduleMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.1(8 Module) (tương tự cho tủ DP.A1.2; DP.A1.3; DP.A1.4; DP.A1.11; DP.A1.12; DP.A1.13; DP.A1.14))8cái
313MCB 2P 25A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.5 (8 Module))1cái
314MCB 1P 16A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.5 (8 Module))4cái
315MCB 1P 10A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.5 (8 Module))1cái
316Vỏ tủ 8 moduleMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.5 (8 Module))1cái
317MCB 3P 32A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.6(18 Module) (tương tự cho tủ DP.A1.10))2cái
318MCB 3P 16A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.6(18 Module) (tương tự cho tủ DP.A1.10))6cái
319MCB 1P 16A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.6(18 Module) (tương tự cho tủ DP.A1.10))4cái
320MCB 1P 10A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.6(18 Module) (tương tự cho tủ DP.A1.10))2cái
321Vỏ tủ 18 moduleMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.6(18 Module) (tương tự cho tủ DP.A1.10))2cái
322MCB 3P 25A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.7(12 Module) (tương tự cho tủ DP.A1.8))2cái
323MCB 1P 16A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.7(12 Module) (tương tự cho tủ DP.A1.8))6cái
324MCB 1P 10A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.7(12 Module) (tương tự cho tủ DP.A1.8))2cái
325Vỏ tủ 12 moduleMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.7(12 Module) (tương tự cho tủ DP.A1.8))2cái
326MCB 2P 32A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.9(8 Module))1cái
327MCB 1P 16A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.9(8 Module))5cái
328MCB 1P 10A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.9(8 Module))1cái
329Vỏ tủ 8 moduleMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.9(8 Module))1cái
330MCB 2P 32A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.15 (8 Module))1cái
331MCB 1P 16A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.15 (8 Module))3cái
332MCB 1P 10A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.15 (8 Module))2cái
333Vỏ tủ 8 moduleMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.15 (8 Module))1cái
334MCB 2P 25A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A2.1(8 Module) (tương tự cho tủ DP.A2.3, DP.B1.16))2cái
335MCB 1P 16A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A2.1(8 Module) (tương tự cho tủ DP.A2.3, DP.B1.16))4cái
336MCB 1P 10A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A2.1(8 Module) (tương tự cho tủ DP.A2.3, DP.B1.16))2cái
337Vỏ tủ 8 moduleMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A2.1(8 Module) (tương tự cho tủ DP.A2.3, DP.B1.16))2cái
338MCB 2P 25A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A2.2(8 Module))1cái
339MCB 1P 16A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A2.2(8 Module))4cái
340MCB 1P 10A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A2.2(8 Module))1cái
341Vỏ tủ 8 moduleMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A2.2(8 Module))1cái
342Đèn panel 600x600-36WMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (đèn chiếu sáng)95bộ
343Đèn downlght led âm trần 1x15w - chống nướcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (đèn chiếu sáng)100bộ
344Đèn downlght led âm trần 1x25wMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (đèn chiếu sáng)40bộ
345Đèn LED ốp trần 1x18W D220Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (đèn chiếu sáng)434bộ
346Đèn led tube 1x7.5w /4000K/1100lm, L600mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (đèn chiếu sáng)4bộ
347Đèn led tube 1x14w /4000K/1100lm, L600mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (đèn chiếu sáng)109bộ
348Đèn LED TUBE 2x14w/4000K/4200lm. L1200mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (đèn chiếu sáng)50bộ
349Đèn tuyp LED 3x18W lắp âm trầnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (đèn chiếu sáng)10bộ
350Đèn pha 80WMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (đèn chiếu sáng)50bộ
351Quạt trần sải cánh 700mm 80WMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (đèn chiếu sáng)51cái
352Công tắc đơn 1 chiều 10AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (công tắc ổ cấm)36cái
353Công tắc đôi 1 chiều 10AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (công tắc ổ cấm)9cái
354Công tắc ba 1 chiều 10AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (công tắc ổ cấm)23cái
355Công tắc bốn 1 chiều 10AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (công tắc ổ cấm)9cái
356Ổ cắm đôi âm tường 16A 240VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (công tắc ổ cấm)224cái
357Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)11.900m
358Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)5.230m
359Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)1.092m
360Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)194m
361Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)80m
362Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)120m
363Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)35m
364Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)35m
365Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)15m
366Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)5.950m
367Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)2.615m
368Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)1.173m
369Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)314m
370Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)50m
371Ống luồn dây PVC D16Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)5.950m
372Ống luồn dây PVC D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)2.615m
373Thang cáp 200x50x1mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)15m
374Máng cáp 150x75x0,75mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)130m
375Chậu rửa lắp bàn đá + xi phôngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh)49bộ
376Lắp đặt vòi rửa đơnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh)49bộ
377Lắp đặt gương soi + Kệ gươngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh)49cái
378Lắp đặt chậu xí bệt + lô giấyMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh)49bộ
379Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh)49cái
380Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh)49bộ
381Bình nước nóng 30lMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh)1bộ
382Chậu bếp inox + xi phôngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh)1bộ
383Lắp đặt vòi rửa đôiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh)1bộ
384Hộp tách mỡ inox cho chậu bếp (DxRxC=600x400x500)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh)1cái
385Phêu thoát sàn inox D76 (kèm xi phông)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh)37cái
386Quả cầu inox D125Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh)12cái
387Quả cầu inox D160Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh)5cái
388Bộ thông tắc sàn loại inox D60 (CLEAN OUT)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh)8cái
389Bộ thông tắc sàn loại inox D76 (CLEAN OUT)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh)2cái
390Bộ thông tắc sàn loại inox D90 (CLEAN OUT)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh)12cái
391Bộ thông tắc sàn loại inox D110 (CLEAN OUT)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh)16cái
392Van cửa PPR DN20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh)1cái
393Van cửa PPR DN40Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh)7cái
394Ống nước lạnh PPR-PN10 D63Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước)0,2100m
395Ống nước lạnh PPR-PN10 D50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước)0,14100m
396Ống nước lạnh PPR-PN10 D25Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước)0,7100m
397Ống nước lạnh PPR- PN10 D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước)2,87100m
398Ống nước nóng PPR-PN20 D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước)1,52100m
399Tê PPR D25X25Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước)31cái
400Tê PPR D25X20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước)62cái
401Cút PPR D25 90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước)33cái
402Cút PPR D20 90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước)94cái
403Côn thu PPR D32X25Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước)16cái
404Côn thu PPR D25X20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước)42cái
405Cút PPR 90o một đầu ren trong D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước)78cái
406Tê PPR D20X1/2"Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước)16cái
407Thử áp lực đường Ống nước lạnh PPR-PN10 D63Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước)0,2100m
408Thử áp lực đường Ống nước lạnh PPR-PN10 D50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước)0,14100m
409Thử áp lực đường Ống nước lạnh PPR-PN10 D25Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước)0,7100m
410Thử áp lực đường Ống nước lạnh PPR- PN10 D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước)2,87100m
411Thử áp lực đường Ống nước nóng PPR-PN20 D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước)1,52100m
412Ống nhựa UPVC D140 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước)2,15100m
413Ống nhựa UPVC D125 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước)0,26100m
414Ống nhựa UPVC D110 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước)4,85100m
415Ống nhựa UPVC D90 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước)0,33100m
416Ống nhựa UPVC D76 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước)0,58100m
417Ống nhựa UPVC D60 - PN6Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước)0,78100m
418Ống nhựa UPVC D49 - PN6Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước)0,48100m
419Ống nhựa UPVC D42 - PN6Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước)0,96100m
420Tê chéo UPVC 45o D110x110Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước)64cái
421Tê chéo UPVC 45o D76x76Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước)48cái
422Tê chéo UPVC 45o D60x60Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước)64cái
423Cút UPVC 45o D49Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước)24cái
424Cút UPVC 45o D60Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước)92cái
425Cút UPVC 45o D110Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước)120cái
426Cút UPVC 45o D140Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước)48cái
427Cút UPVC 45o D42Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước)16cái
428Tê thông tắc D140Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước)4cái
429Tê thông tắc D125Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước)4cái
430Thử áp lực đường Ống nhựa UPVC D140 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước)2,15100m
431Thử áp lực đường Ống nhựa UPVC D125 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước)0,26100m
432Thử áp lực đường Ống nhựa UPVC D110 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước)4,85100m
433Thử áp lực đường Ống nhựa UPVC D90 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước)0,33100m
434Thử áp lực đường Ống nhựa UPVC D76 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước)0,58100m
435Thử áp lực đường Ống nhựa UPVC D60 - PN6Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước)0,78100m
436Thử áp lực đường Ống nhựa UPVC D49 - PN6Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước)0,48100m
437Thử áp lực đường Ống nhựa UPVC D42 - PN6Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước)0,96100m
438Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, Cừ tràm dài 4.7m, đk ngọn >= 4.2cm, đất cấp IMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A24,095100m
439Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A0,497100m3
440Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A12,414m3
441Vét bùn đầu cừMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A2,032m3
442Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A2,032m3
443Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A0,211100m3
444Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A2,032m3
445Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A3,432m3
446Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A10,358m3
447Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A1,615m3
448Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A0,113100m2
449Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A0,55100m2
450Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A0,204100m2
451Gia công, lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A0,804tấn
452Gia công, lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A0,16tấn
453Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A0,673m3
454Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A126,537m2
455Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A11,498m2
456Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A11,498m2
457Chống thấm gốc bitum vào đáy và tường bể (tham khảo sika membrane hoặc tương đương), thi công 2 lớp (đmuc 0,85kg/m2)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A133,542m2
C HẠNG MỤC: HÀNG RÀO CONG
1Cọc BT ly tâm dự ứng lực D350 loại AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong3.331m
2Ép trước cọc BTCT, dài cọc>4m, kích thước D350, đất C1Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong33,302100m
3Ép trước cọc BTCT, dài cọc>4m, kích thước D350, đất C1Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong0,992100m
4Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong256mối nối
5Cắt đầu cọc D350Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong128cái
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong0,125tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong3,355tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong6,91m3
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong (gia cố đầu cọc thí nghiệm)0,032tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong (gia cố đầu cọc thí nghiệm)0,032tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong (gia cố đầu cọc thí nghiệm)0,004tấn
12Vữa Grouting #550 đầu cọc thí nghiệmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong (gia cố đầu cọc thí nghiệm)0,04m3
13Cọc BT ly tâm dự ứng lực D350 loại AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong (cọc cầu thang, ram dốc vào sân)260m
14Ép trước cọc BTCT, dài cọc>4m, kích thước D350, đất C1Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong (cọc cầu thang, ram dốc vào sân)2,6100m
15Ép trước cọc BTCT, dài cọc>4m, kích thước D350, đất C1Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong (cọc cầu thang, ram dốc vào sân)0,079100m
16Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong (cọc cầu thang, ram dốc vào sân)20mối nối
17Cắt đầu cọc D350Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong (cọc cầu thang, ram dốc vào sân)10cái
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong (cọc cầu thang, ram dốc vào sân)0,01tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong (cọc cầu thang, ram dốc vào sân)0,262tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong (cọc cầu thang, ram dốc vào sân)0,54m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong2,437100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong21,754m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong112,365m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong3,758100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong3,055100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong1,341tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong10,206tấn
28Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong74,406m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong1,096100m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong14,04m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong1,872100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong0,371tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong1,648tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong9,301m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong0,93100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong0,2tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong1,252tấn
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong (kế cầu cầu thang, ram dốc vào sân)0,256100m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong (kế cầu cầu thang, ram dốc vào sân)1,433m3
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong (kế cầu cầu thang, ram dốc vào sân)4,973m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong (kế cầu cầu thang, ram dốc vào sân)0,144100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong (kế cầu cầu thang, ram dốc vào sân)4,929m3
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong (kế cầu cầu thang, ram dốc vào sân)14,192m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong (kế cầu cầu thang, ram dốc vào sân)0,238100m2
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong (kế cầu cầu thang, ram dốc vào sân)0,614100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong (kế cầu cầu thang, ram dốc vào sân)0,685tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong (kế cầu cầu thang, ram dốc vào sân)2,644tấn
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong (kế cầu cầu thang, ram dốc vào sân)55,227m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong (kế cầu cầu thang, ram dốc vào sân)1,595100m2
50Trải cao su lótMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong (kế cầu cầu thang, ram dốc vào sân)1,753100m2
51Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong (kế cầu cầu thang, ram dốc vào sân)1,372100m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong (kế cầu cầu thang, ram dốc vào sân)2,409tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong (kế cầu cầu thang, ram dốc vào sân)2,069tấn
54Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong129,921m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong1.769,84m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong103,84m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong51,206m2
58Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong1.299,21m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong0,356tấn
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong1.166,267m2
61Dán gạch vỉ InaxMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong448,897m2
62Cung cấp và Lắp dựng Cửa khung thép bịt tôn (theo thiết kế)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong67,1m2
63Bột Hardener tăng cứng bề mặt (Định mức 4kg/m2) gồm VL và NCMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong (hoàn thiện cầu thang, ram dốc vào sân)180,84m2
64Xoa nhẵn mặt sàn bê tông (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong (hoàn thiện cầu thang, ram dốc vào sân)180,84m2
65Xẻ rãnh chống trượt rộng 20 sâu 10Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong (hoàn thiện cầu thang, ram dốc vào sân)64,63210m
66Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong (hoàn thiện cầu thang, ram dốc vào sân)2,088m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong (hoàn thiện cầu thang, ram dốc vào sân)52,2m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong (hoàn thiện cầu thang, ram dốc vào sân)52,2m2
69Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong (hoàn thiện cầu thang, ram dốc vào sân)21,715m3
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong (hoàn thiện cầu thang, ram dốc vào sân)172,608m2
71Ốp lát đá granite tự nhiên khổ nhỏ (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong (hoàn thiện cầu thang, ram dốc vào sân)172,608m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong (hoàn thiện cầu thang, ram dốc vào sân)72,24m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong (hoàn thiện cầu thang, ram dốc vào sân)72,24m2
74Cung cấp và Lắp dựng Lan can inox cầu thang (theo thiết kế)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong (hoàn thiện cầu thang, ram dốc vào sân)16,83m2
D HẠNG MỤC: SÂN THI ĐẤU
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (san nền bổ sung)156,187100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (san nền bổ sung)156,187100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (san nền bổ sung)48,734100m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (sân bê tông phía ngoài đường chạy)32100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (sân bê tông phía ngoài đường chạy)188,38m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (sân bê tông phía ngoài đường chạy)188,38m3
7Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (sân bê tông phía ngoài đường chạy)151,936m
8Xoa nhẵn mặt sân bê tôngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (sân bê tông phía ngoài đường chạy)1.883,8m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (con lươn bê tông bo sân)129,199m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (con lươn bê tông bo sân)24,284m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (con lươn bê tông bo sân)81,987m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (con lươn bê tông bo sân)6,337100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (con lươn bê tông bo sân)2,07tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (con lươn bê tông bo sân)5,34tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (con lươn bê tông bo sân)0,229100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (con lươn bê tông bo sân)1,062100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (rãnh b600 (nắp gang))9,728100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (rãnh b600 (nắp gang))89,081m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (rãnh b600 (nắp gang))209,512m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (rãnh b600 (nắp gang))23,298100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (rãnh b600 (nắp gang))19,848tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (rãnh b600 (nắp gang))13,145tấn
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (rãnh b600 (nắp gang))1.490,397m2
24Cung cấp Nắp ghi gang 700x800Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (rãnh b600 (nắp gang))1.070cái
25Lắp dựng nắp ghi gangMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (rãnh b600 (nắp gang))1.070cái
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (rãnh b600 (nắp gang))8,238100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (rãnh b600 (nắp gang))1,489100m3
28Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu99,8100m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (đường chạy điền kinh)15,675100m3
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (đường chạy điền kinh)47,5100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (đường chạy điền kinh)47,5100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (đường chạy điền kinh)47,5100m2
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân bán nguyệt)8,234100m3
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân bán nguyệt)24,95100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân bán nguyệt)24,95100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân bán nguyệt)24,95100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân bộ môn điền kinh khác)9,114m3
38Lớp đá dăm 1x2 dày 100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân bộ môn điền kinh khác)0,061100m3
39Lớp than xỉ to dày 60Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân bộ môn điền kinh khác)0,036100m3
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân bộ môn điền kinh khác)161,132m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân bộ môn điền kinh khác)22,536m3
42Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân bộ môn điền kinh khác)48,828m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân bộ môn điền kinh khác)338,04m2
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân bộ môn điền kinh khác)0,897100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân bộ môn điền kinh khác)0,714100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân bộ môn điền kinh khác)0,714100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân bộ môn điền kinh khác)0,714100m3
48Lớp cắt xốp dày 500Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân bộ môn điền kinh khác)7,5m3
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân ném đĩa - ném tạ xích)0,491m3
50Cung cấp lắp dựng lưới bảo vệ (theo thiết kế)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân ném đĩa - ném tạ xích)136,613m2
E HẠNG MỤC: SÂN BI SẮT CÓ MÁI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt0,858100m3
2Đóng cọc tràm L=4.7m, D>=4.2cmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt45,684100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đệm cát móng dày 100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt3,888m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt7,263m3
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt3,888m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt11,316m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt9,375m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt0,398100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt0,75100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt0,067tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt1,017tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt0,224tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt1,525tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt0,539100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm hạt nhỏMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt1,968100m3
16Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt2,005tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt2,005tấn
18Cung cấp Sika Grout chân cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt12cột
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt5,891tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt5,891tấn
21Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt4,292tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt4,292tấn
23Gia công giằng mái thépMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt0,233tấn
24Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt0,233tấn
25Cung cấp và lắp đặt Bulong- M20-5.8-L=600mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt96cái
26Cung cấp và lắp đặt Bulong- M22-8.8-L=70mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt48cái
27Cung cấp và lắp đặt Bulong- M16-8.8-L=55mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt240cái
28Cung cấp và lắp đặt Bulong- M12-8.8-L=35mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt576cái
29Tẩy rỷ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm dàn mớiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt748,19m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt748,19m2
31Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.47mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt6,512100m2
32Cung cấp và lắp đặt Tôn úp nócMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt40,2m
33Cung cấp và lắp đặt Máng xối inox (bao gồm thép neo)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt80,4m
34Ống uPVC D110Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước sân bi sắt0,36100m
35Ống uPVC D140Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước sân bi sắt0,48100m
36Cút 135 PVC D110Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước sân bi sắt16cái
37Côn PVC D140x110Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước sân bi sắt4cái
38Quả cầu inox D125Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước sân bi sắt4cái
39Thông tắc PVC trên sàn D140Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước sân bi sắt2cái
40Ống uPVC D110Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước sân bi sắt (thử áp lực)0,36100m
41Ống uPVC D140Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước sân bi sắt (thử áp lực)0,48100m
42Đèn LED HIGH BAY 100WMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng sân bi sắt24bộ
43Dây điện CV 1x1,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng sân bi sắt360m
44Dây điện CV 2x2,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng sân bi sắt20m
45Dây tiếp địa CV 1x1,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng sân bi sắt360m
46Dây tiếp địa CV 1x2,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng sân bi sắt10m
47Ống luồn dây PVC D16Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng sân bi sắt360m
48Ống luồn dây PVC D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng sân bi sắt10m
F HẠNG MỤC: NHÀ TẬP LUYỆN THỂ DỤC THỂ THAO
1Cung cấp Cọc BT ly tâm dự ứng lực D350 loại AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - cọc nhà luyện tập2.082m
2Ép trước cọc BTCT, dài cọc>4m, D350, đất C1Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - cọc nhà luyện tập20,814100m
3Ép trước cọc BTCT, dài cọc>4m, D350, đất C1 (Định mức nhân công, máy thi công ép cọc dẫn)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - cọc nhà luyện tập0,45100m
4Nối cọc ống bê tông cốt thépMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - cọc nhà luyện tập160mối nối
5Cắt đầu cọc D350Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - cọc nhà luyện tập80cái
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - cọc nhà luyện tập0,078tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - cọc nhà luyện tập0,078tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - cọc nhà luyện tập0,179tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - cọc nhà luyện tập1,918tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - cọc nhà luyện tập4,319m3
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - cọc nhà luyện tập0,032tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - cọc nhà luyện tập0,032tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - cọc nhà luyện tập0,004tấn
14Cung cấp Vữa Grouting #550 đầu cọcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - cọc nhà luyện tập0,04m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc1,606100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc28,668m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc45m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc70,442m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc1,767100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc6,098100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc2,188tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc9,612tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc10,233tấn
24Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc10,018m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc0,63100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc0,976100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc2,552100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc0,976100m3
29Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc0,976m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc85,975m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc127,869m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc1,254m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc0,181100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc0,093tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc18,059tấn
36Quét chống thấm nền, quét 2 lớp, tham khảo Sika topseal 107 hoặc tương đương (định mức 2kg/lớp/m2)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc79,616m2
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc30,595m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc7,219m3
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc7,41m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc2,328100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc0,781tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc1,211tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc1,914tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc25,894m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc2,589100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc1,164tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc4,124tấn
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc60,942m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc5,459100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc2,408tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc3,675m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc0,545100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc0,215tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc0,319tấn
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc4,283tấn
56Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc4,283tấn
57Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc5,083tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc5,083tấn
59Gia công giằng mái thépMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc0,112tấn
60Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc0,112tấn
61Bulong M27-5.8-L=400Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc20cái
62Bulong M18-8.8-L=60Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc60cái
63Bulong M16-8.8-L=55Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc80cái
64Bulong M12-8.8-L=35Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc1.288cái
65Tẩy rỷ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm dàn mớiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc686,877m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc686,877m2
67Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc97,491m3
68Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc1,624m3
69Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc7,651m3
70Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc43,207m3
71Xây gạch đất sét nung 4x8x19, tam cấp chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc13,639m3
72Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc974,91m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc520,142m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc866,742m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc227,604m2
76Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc347,345m2
77Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc281,79m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc281,79m2
79Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc255,456m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc254,06m
81Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc1.386,884m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc827,254m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc1.347,396m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc866,742m2
85Công tác ốp gạch thẻ trang trí, gạch Inax300x300, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc108,52m2
86Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc79,164m2
87Công tác ốp gạch vào tường, gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc174m2
88Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mm, lát WCMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc62,62m2
89Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc237,714m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc600m2
91Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc33,834m2
92Cung cấp và lát đá Granite tự nhiên dày 18mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc33,834m2
93Cung cấp và lắp tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổi, tấm thạch cao thả 600x600Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc109,764m2
94Cung cấp và lắp tấm trần nhôm đục lỗ tấm thả KT600x600 khung xương nổiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc62,62m2
95Lợp tôn vòm, 9 sóng vuông, tôn dày 0.47mm cao sóng 21mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc8,396100m2
96Cung cấp Cửa đi 4 cánh nhôm kính, nhôm hệ 10, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc39,2m2
97Cung cấp Cửa đi 1 cánh nhôm kính, nhôm hệ 10, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc4,14m2
98Cung cấp Cửa đi 1 cánh nhôm kính, nhôm hệ 10, kính mờ an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc4,14m2
99Cung cấp Cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm kính, nhôm hệ 10, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc54,72m2
100Cung cấp Cửa sổ nhôm kính mở hất nhôm kính, nhôm hệ 10, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc1,92m2
101Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ nhôm kính mở hất nhôm kính+vách kính, nhôm hệ 10, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc2,66m2
102Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ nhôm kính mở hất nhôm kính, nhôm hệ 10, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc1,28m2
103Cung cấp Cửa sổ nhôm kính mở hất nhôm kính, nhôm hệ 10, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc2,56m2
104Cung cấp Chớp nhôm thông gióMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc67,302m2
105Lắp dựng cửa khung nhômMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc177,922m2
106Cung cấp và lắp vách compact HPL dày 15mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc53,856m2
107Cung cấp, lát đá granite dày 18mm, Bàn đá lavaboMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc4,399m2
108Gia công hệ khung đỡ bàn đá lavaboMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc0,051tấn
109Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ bàn đá lavaboMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc0,051tấn
110Cung cấp và lắp đặt Chữ nổi "NHÀ LUYỆN TẬP", Inox, cao 600Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc1TG
111Cung cấp, lát đá Granite tự nhiên dày 18mm bậc tam cấpMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc24,371m2
112Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc24,371m2
113Cung cấp, lát đá Granite tự nhiên dày 18mm mặt bồn hoaMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc10,112m2
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc64,983m2
115Cung cấp và lắp đặt Đất màu trồng hoaMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc38,437m3
116Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc7,141100m2
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc10,985100m2
118Đèn Downlight LED âm trần 1x9W - Chống nướcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập21bộ
119Đèn LED HIGH BAY 100WMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập28bộ
120Đèn ốp trần 12W D220Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập26bộ
121Đèn tuýp LED 1 bóng 1x18W lắp nổiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập2bộ
122Đèn tuýp LED 2 bóng 2x18W lắp nổi có kính chống bụiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập2bộ
123Quạt trần sải cánh 700Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập18cái
124Công tắc đôi 10A-250V âm tườngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập5cái
125Công tắc bốn 10A-250V âm tườngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập3cái
126Ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V âm tườngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập13cái
127Cung cấp và lắp đặt Cảm biến tiểu namMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập4bộ
128Bình nóng lạnhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập1bộ
129Dây điện CV 1x1,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập1.750m
130Dây điện CV 1x2,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập420m
131Dây tiếp địa CV 1x1,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập1.080m
132Dây tiếp địa CV 1x2,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập210m
133Ống luồn dây PVC D16Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập780m
134Ống luồn dây PVC D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập210m
135Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 400x300x150 sơn tĩnh điện dày 1,5mm (NC+VT)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập (tủ điện)1tủ
136MCCB 3P 25A 15kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập (tủ điện)1cái
137MCB 1P 16A 6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập (tủ điện)4cái
138MCB 1P 10A 6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập (tủ điện)3cái
139Cung cấp và lắp đặt Thanh cáiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập (tủ điện)1cái
140Xí bệtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thiết bị vệ sinh)6bộ
141Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thiết bị vệ sinh)6cái
142Lavabo lắp bàn đá + xi phôngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thiết bị vệ sinh)6bộ
143Lắp đặt vòi rửa đôi nóng lạnhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thiết bị vệ sinh)6bộ
144Lavabo gắn tường + xi phôngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thiết bị vệ sinh)1bộ
145Lắp đặt vòi rửa đôi nóng lạnhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thiết bị vệ sinh)1bộ
146Tiểu nam kèm nút nhấnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thiết bị vệ sinh)4bộ
147Bình nước nóng 50lMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thiết bị vệ sinh)2bộ
148Sen tắm loại đôi nóng lạnhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thiết bị vệ sinh)7bộ
149Lắp đặt gương soi + Kệ gươngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thiết bị vệ sinh)7cái
150Cung cấp và lắp đặt Thanh treo khăn (VT+NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thiết bị vệ sinh)5cái
151Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng giấy (VT+NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thiết bị vệ sinh)6hộp
152Cung cấp và lắp đặt Khay đựng xà phòng (VT+NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thiết bị vệ sinh)3cái
153Ống nước lạnh PPR-PN10 D40Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước)0,04100m
154Ống nước lạnh PPR-PN10 D25Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước)0,06100m
155Ống nước lạnh PPR- PN10 D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước)0,56100m
156Ống nước nóng PPR-PN20 D25Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước)0,12100m
157Ống nước nóng PPR-PN20 D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước)0,36100m
158Cút 90 PPR D25Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước)4cái
159Cút 90 PPR D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước)16cái
160Cút 90 PPR ren ngoài D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước)35cái
161Tê đều PPR D40Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước)1cái
162Tê đều PPR D25Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước)2cái
163Tê đều PPR D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước)5cái
164Tê thu PPR D40x25Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước)1cái
165Tê thu PPR D25x20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước)3cái
166Côn thu PPR D25x20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước)4cái
167Rắc co PPR D40Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước)2cái
168Rắc co PPR D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước)2cái
169Van cửa PPR (ren) D40Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước)1cái
170Van cửa PPR (ren) D25Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước)2cái
171Van cửa PPR (ren) D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước)4cái
172Ống nước lạnh PPR-PN10 D40Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thử áp lực)0,04100m
173Ống nước lạnh PPR-PN10 D25Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thử áp lực)0,06100m
174Ống nước lạnh PPR- PN10 D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thử áp lực)0,56100m
175Ống nước nóng PPR-PN20 D25Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thử áp lực)0,12100m
176Ống nước nóng PPR-PN20 D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thử áp lực)0,36100m
177Ống nhựa UPVC D110 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước)1,02100m
178Ống nhựa UPVC D90 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước)1,06100m
179Ống nhựa UPVC D76 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước)0,1100m
180Ống nhựa UPVC D60 - PN6Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước)0,38100m
181Ống nhựa UPVC D42 - PN6Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước)0,14100m
182Cút 90 PVC D110Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước)1cái
183Cút 90 PVC D76Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước)2cái
184Cút 90 PVC D60Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước)6cái
185Cút 90 PVC D42Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước)6cái
186Cút 135 PVC D110Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước)12cái
187Cút 135 PVC D76Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước)48cái
188Cút 135 PVC D60Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước)6cái
189Cút 135 PVC D42Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước)10cái
190Tê 135 PVC D110Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước)3cái
191Tê 135 PVC D76Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước)2cái
192Tê 135 PVC D60Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước)4cái
193Tê 90 PVC D90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước)1cái
194Côn thu PVC D90x76Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước)3cái
195Côn thu PVC D76x60Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước)5cái
196Côn thu PVC D60x42Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước)6cái
197Phễu thu sàn inox D75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước)10cái
198Thông tắc PVC trên sàn D110Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước)5cái
199Quả cầu inox D110Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước)12cái
200Ống nhựa UPVC D110 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thử áp lực)1,02100m
201Ống nhựa UPVC D90 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thử áp lực)1,06100m
202Ống nhựa UPVC D76 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thử áp lực)0,1100m
203Ống nhựa UPVC D60 - PN6Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thử áp lực)0,38100m
204Ống nhựa UPVC D42 - PN6Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thử áp lực)0,14100m
205Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M30,191100m3
206Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M40,684m3
207Đóng cọc tràm L=4.7m, Dn>4.2cm, đất cấp IMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M58,032100m
208Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M60,078100m3
209Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M70,113100m3
210Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M80,684m3
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M90,684m3
212Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M101,144m3
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M113,143m3
214Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M120,255m3
215Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M130,538m3
216Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M140,015100m2
217Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M150,361100m2
218Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M160,05tấn
219Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M170,053tấn
220Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M180,18tấn
221Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M1919,325m2
222Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M2019,247m2
223Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M213,975m2
224Chống thấm vào đáy và tường bể (tham khảo sika membrane hoặc tương đương), thi công 2 lớp (đmuc 0,6kg/m2)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M2223,222m2
225Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M230,58m3
226Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M240,027100m2
227Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M250,032tấn
228Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M265cái
G HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ
1Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x185+1x95)mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục)1,6100m
2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120+1x70)mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục)1,75100m
3Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2 + E35Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục)0,75100m
4Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x50)mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục)2,656100m
5Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục)2,656100m
6Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục)0,75100m
7Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục)1,809100m
8Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục)8,848100m
9Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục)18,459100m
10Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục)4,2100m
11Dây tiếp địa Cu/PVC 95mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục)0,7100m
12Dây tiếp địa Cu/PVC 70mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục)1,75100m
13Dây tiếp địa Cu/PVC 35mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục)0,75100m
14Dây tiếp địa Cu/PVC 25mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục)2,656100m
15Dây tiếp địa Cu/PVC 16mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục)5,215100m
16Dây tiếp địa Cu/PVC 10mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục)8,848100m
17Dây tiếp địa Cu/PVC 6mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục)18,459100m
18Ống luồn cáp HDPE xoắn D130/100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục)3,35100m
19Ống luồn cáp HDPE xoắn D105/80Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục)0,75100m
20Ống luồn cáp HDPE xoắn D85/65Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục)6,062100m
21Ống luồn cáp HDPE xoắn D65/50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục)1,809100m
22Ống luồn cáp HDPE xoắn D50/40Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục)27,307100m
23Ống luồn cáp HDPE xoắn D32/25Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục)4,2100m
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L1 (361m))1,011100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L1 (361m))0,372100m3
26Cung cấp và lắp đặt Gạch chỉMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L1 (361m))3.249viên
27Cung cấp và lắp đặt Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L1 (361m))361m
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L1 (361m))0,643100m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L2 (84.8m))0,297100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L2 (84.8m))0,113100m3
31Cung cấp và lắp đặt Gạch chỉMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L2 (84.8m))763,2viên
32Cung cấp và lắp đặt Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L2 (84.8m))84,8m
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L2 (84.8m))0,184100m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L3 (15m))0,074100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L3 (15m))0,029100m3
36Cung cấp và lắp đặt Gạch chỉMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L3 (15m))270viên
37Cung cấp và lắp đặt Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L3 (15m))15m
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L3 (15m))0,045100m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L4 (88.6m))0,399100m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L4 (88.6m))0,196100m3
41Cung cấp và lắp đặt Gạch chỉMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L4 (88.6m))797,4viên
42Cung cấp và lắp đặt Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L4 (88.6m))88,6m
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L4 (88.6m))0,204100m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L5 (284.4m))1,792100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L5 (284.4m))0,91100m3
46Cung cấp và lắp đặt Gạch chỉMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L5 (284.4m))5.119,2viên
47Cung cấp và lắp đặt Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L5 (284.4m))284,4m
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L5 (284.4m))0,882100m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp)0,517100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp)3,519m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp)5,219m3
52Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp)22,195m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp)221,95m2
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp)1,19m3
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp)0,048100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp)0,209tấn
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp)17cấu kiện
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp)1,612m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp)0,204100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp)0,125tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp)0,204tấn
62Cột đèn chiếu sáng giao thông bát giác cần rời cao 9m-80W LED (cột 7m, cần 2m)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Chiếu sáng ngoài nhà)16cột
63Cột đèn đôi chiếu sáng giao thông bát giác cần rời cao 9m-2x80W LED (cột 7m, cần 2m)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Chiếu sáng ngoài nhà)12cột
64Bộ đèn pha gắn tường IP65 - 100WMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Chiếu sáng ngoài nhà)19bộ
65Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x4)mm2 + E4mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Chiếu sáng ngoài nhà)11,18100m
66Ống luồn dây HDPE D32/25Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Chiếu sáng ngoài nhà)9,32100m
67Dây cho chiếu sáng Cu/PVC (1x2,5)mm2 + E2,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Chiếu sáng ngoài nhà)7,56100m
68Ống luồn dây PVC D25Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Chiếu sáng ngoài nhà)370m
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Rãnh chôn cáp chiếu sáng (850m))2,38100m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Rãnh chôn cáp chiếu sáng (850m))0,876100m3
71Cung cấp và lắp đặt Gạch chỉMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Rãnh chôn cáp chiếu sáng (850m))7.650viên
72Cung cấp và lắp đặt Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Rãnh chôn cáp chiếu sáng (850m))850m
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Rãnh chôn cáp chiếu sáng (850m))1,513100m3
74Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120+1x70)mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Hệ thống cấp điện đèn sân bóng)2,7100m
75Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x95+1x50)mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Hệ thống cấp điện đèn sân bóng)3,4100m
76Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Hệ thống cấp điện đèn sân bóng)0,9100m
77Dây tiếp địa Cu/PVC 70mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Hệ thống cấp điện đèn sân bóng)2,7100m
78Dây tiếp địa Cu/PVC 50mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Hệ thống cấp điện đèn sân bóng)3,4100m
79Dây tiếp địa Cu/PVC 10mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Hệ thống cấp điện đèn sân bóng)0,9100m
80Ống luồn cáp HDPE xoắn D130/100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Hệ thống cấp điện đèn sân bóng)2,67100m
81Ống luồn cáp HDPE xoắn D105/80Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Hệ thống cấp điện đèn sân bóng)3,31100m
82Ống luồn cáp HDPE xoắn D50/40Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Hệ thống cấp điện đèn sân bóng)0,87100m
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rảnh chôn cáp ngầm L1)0,426100m3
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rảnh chôn cáp ngầm L1)0,157100m3
85Cung cấp và lắp đặt Gạch chỉMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rảnh chôn cáp ngầm L1)1.368viên
86Cung cấp và lắp đặt Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rảnh chôn cáp ngầm L1)152m
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rảnh chôn cáp ngầm L1)0,271100m3
88Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rảnh chôn cáp ngầm L1)0,669100m3
89Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rảnh chôn cáp ngầm L1)0,254100m3
90Cung cấp và lắp đặt Gạch chỉMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rảnh chôn cáp ngầm L1)1.719viên
91Cung cấp và lắp đặt Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rảnh chôn cáp ngầm L1)191m
92Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rảnh chôn cáp ngầm L1)41,447m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rảnh chôn cáp ngầm L1)0,414100m3
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp)0,213100m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp)1,449m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp)2,149m3
97Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp)9,139m3
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp)91,39m2
99Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp)0,49m3
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp)0,02100m2
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp)0,086tấn
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp)7cấu kiện
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp)0,664m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp)0,084100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp)0,051tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp)0,084tấn
107Cu/XLPE/PVC(1x2,5)mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống điều khiển tưới cây)4.174m
108Cu/XLPE/PVC(3x4)mm2+E4Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống điều khiển tưới cây)10m
109Cu/XLPE/PVC(3x10)mm2+E10Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống điều khiển tưới cây)20m
110Ống luồn cáp HDPE xoắn D50/40Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống điều khiển tưới cây)4,42100m
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống điều khiển tưới cây)1,148100m3
112Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống điều khiển tưới cây)0,422100m3
113Cung cấp và lắp đặt Gạch chỉMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống điều khiển tưới cây)3.690viên
114Cung cấp và lắp đặt Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống điều khiển tưới cây)410m
115Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống điều khiển tưới cây)0,73100m3
116Đèn pha 30W, IP66Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống chiếu sáng cổng)9bộ
117Công tắc đơn 10A-250V âm tườngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống chiếu sáng cổng)3cái
118Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống chiếu sáng cổng)107m
119Cáp điện CV 1x1,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống chiếu sáng cổng)18m
120Dây điện CXV 4x2,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống chiếu sáng cổng)132m
121Dây tiếp địa CV 1x2,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống chiếu sáng cổng)293m
122Dây tiếp địa CV 1x1,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống chiếu sáng cổng)9m
123Hộp nối dây 110x110x50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống chiếu sáng cổng)3hộp
124Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống chiếu sáng cổng)0,347100m3
125Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống chiếu sáng cổng)0,128100m3
126Cung cấp và lắp đặt Gạch chỉMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống chiếu sáng cổng)1.116viên
127Cung cấp và lắp đặt Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống chiếu sáng cổng)124m
128Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống chiếu sáng cổng)0,221100m3
129Bơm nước biến tần sinh hoạt Q=10,5m3/h; h=45,5m Pentax (bao gồm công lắp)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà2máy
130Bình tích áp 200l (bao gồm công lắp)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà1bộ
131Đồng hồ đo lưu lượng D80 (bao gồm công lắp)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà1cái
132Ống nhựa cấp nước lạnh HDPE D110Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)0,45100m
133Ống nhựa cấp nước lạnh HDPE D90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)0,12100m
134Ống nhựa cấp nước lạnh HDPE D75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)5,47100m
135Ống nhựa cấp nước lạnh HDPE D50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)1,6100m
136Ống nhựa cấp nước lạnh HDPE D40Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)1,25100m
137Ống nhựa cấp nước lạnh HDPE D32Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)0,56100m
138Ống nhựa cấp nước lạnh HDPE D25Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)1,45100m
139Ống nhựa cấp nước lạnh HDPE D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)1,38100m
140Cút 90o D110Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)6cái
141Cút 90o D90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)4cái
142Cút 90o D75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)5cái
143Cút 90o D63Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)7cái
144Cút 90o D50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)14cái
145Cút 90o D40Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)12cái
146Cút 90o D32Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)4cái
147Cút 90o D25Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)8cái
148Cút 90o D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)72cái
149Rắc co D110Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)3cái
150Rắc co D90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)2cái
151Rắc co D75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)4cái
152Rắc co D50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)6cái
153Rắc co D40Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)8cái
154Măng sông D110Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)3cái
155Măng sông D90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)4cái
156Măng sông D75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)2cái
157Măng sông D63Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)6cái
158Măng sông D50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)8cái
159Măng sông D40Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)3cái
160Măng sông D32Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)12cái
161Măng sông D25Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)16cái
162Măng sông D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)22cái
163Van cửa đồng loại nối ren D110Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)2cái
164Van cửa đồng loại nối ren D90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)2cái
165Van cửa đồng loại nối ren D65Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)2cái
166Van cửa đồng loại nối ren D50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)4cái
167Van cửa đồng loại nối ren D40Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)7cái
168Van cửa đồng loại nối ren D25Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)6cái
169Van 1 chiều đồng loại nối ren D90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)2cái
170Van phao D80Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)1cái
171Nối mềm bơm D110Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)2cái
172Nối mềm bơm D90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)2cái
173Cung cấp và lắp đặt Rọ bơm D100 (VT+NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước)2cái
174Thử áp lực Ống nhựa cấp nước lạnh HDPE D110Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực)0,45100m
175Thử áp lực đường Ống nhựa cấp nước lạnh HDPE D90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực)0,12100m
176Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực)5,47100m
177Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực)1,6100m
178Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực)1,25100m
179Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực)0,56100m
180Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực)1,45100m
181Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực)1,38100m
182Van 2 chiều BB DN100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố ga đồng hồ D80)1cái
183Van 1 chiều BB DN100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố ga đồng hồ D80)1cái
184Mối nối mềm EB DN100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố ga đồng hồ D80)2cái
185Cung cấp và lắp đặt Khung gang âm đúc sẵn 960x960x100, nắp 764x764mm (VT+NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố ga đồng hồ D80)1cái
186Măng sông ren ngoài DN75x2"1/2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D75)2cái
187Van ren D65Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D75)1cái
188Kép ren DN65Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D75)1cái
189Mối nối mềm DN65Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D75)1cái
190Cung cấp và lắp đặt Gối đỡMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D75)1cái
191Măng sông ren ngoài DN63x2"Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D63)2cái
192Van ren D50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D63)1cái
193Kép ren DN50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D63)1cái
194Mối nối mềm DN50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D63)1cái
195Cung cấp và lắp đặt Gối đỡMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D63)1cái
196Măng sông ren ngoài DN40x1"1/4Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D40)12cái
197Van ren D32Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D40)6cái
198Kép ren DN32Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D40)6cái
199Mối nối mềm DN32Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D40)6cái
200Cung cấp và lắp đặt Gối đỡMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D40)6cái
201Ống thép đen (được sơn chống rỉ) D250 dày 5,16mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D40)1,8100m
202Ống thép đen D350 dày 7,92mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D40)0,7100m
203Cút 135o thép đen D250Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D40)48cái
204Ống thép đen (được sơn chống rỉ) D250 dày 5,16mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực)1,8100m
205Ống thép đen D350 dày 7,92mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực)0,7100m
206Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực)1,819100m3
207Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực)0,237100m3
208Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực)1,582100m3
209Ống uPVC 200/D110Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực - phần thoát nước)1,1100m
210Ống uPVC 200/D110Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực)1,1100m
211Ống nhựa UPVC D90 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (tưới nổi)3,46100m
212Ống nhựa UPVC D60 - PN6Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (tưới nổi)5,78100m
213Ống nhựa UPVC D42 - PN6Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (tưới nổi)2,16100m
214Ống nhựa UPVC D90 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực)3,46100m
215Ống nhựa UPVC D60 - PN6Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực)5,78100m
216Ống nhựa UPVC D42 - PN6Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực)2,16100m
217Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: sân đường nội bộ (đường ô tô nội bộ, bãi đổ xe)587,7100m2
218Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: sân đường nội bộ (đường ô tô nội bộ, bãi đổ xe)17,879100m3
219Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: sân đường nội bộ (đường ô tô nội bộ, bãi đổ xe)17,879100m3
220Trải cao su lótMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: sân đường nội bộ (đường ô tô nội bộ, bãi đổ xe)119,19100m2
221Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: sân đường nội bộ (đường ô tô nội bộ, bãi đổ xe)22,753tấn
222Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: sân đường nội bộ (đường ô tô nội bộ, bãi đổ xe)1.787,85m3
223Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: sân đường nội bộ (đường ô tô nội bộ, bãi đổ xe)3.310,425m
224Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: sân đường nội bộ (đường ô tô nội bộ, bãi đổ xe)1.103,475m
225Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: sân đường nội bộ (đường ô tô nội bộ, bãi đổ xe)221,25m2
226Xoa nhẵn mặt sân bê tôngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: sân đường nội bộ (đường ô tô nội bộ, bãi đổ xe)11.919m2
227Trải cao su lótMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: sân đường nội bộ (sân lát gạch terrazzo (quảng trường, sân, chỗ để xe vđv))27,15100m2
228Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: sân đường nội bộ (sân lát gạch terrazzo (quảng trường, sân, chỗ để xe vđv))271,5m3
229Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x40, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: sân đường nội bộ (sân lát gạch terrazzo (quảng trường, sân, chỗ để xe vđv))2.715m2
230Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bồn hoa, cây xanh27,81m3
231Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bồn hoa, cây xanh993,2m
232Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bồn hoa, cây xanh11,124m2
233Đắp đất trồng câyMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bồn hoa, cây xanh1.166,8m3
234Trồng cỏ lá gừngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bồn hoa, cây xanh26,12100m2
235Trồng cây Bàn Đài LoanMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bồn hoa, cây xanh45cây
236Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bồn hoa, cây xanh451cây/90 ngày
237Bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bồn hoa, cây xanh26,12100m2/ tháng
238Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu)7,382100m3
239Đóng cọc tràm Dng=>4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu)382,392100m
240Vét bùn đầu cừMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu)32,544m3
241Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (chỉ tính NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu)32,544m3
242Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu)52,144m3
243Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu)56,939m3
244Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu)1,912100m2
245Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu)3,089tấn
246Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu)51,575m3
247Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu)4,835100m2
248Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu)0,96tấn
249Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu)4,519tấn
250Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu)5,449100m3
251Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu)55,92m3
252Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu)9,234100m2
253Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu)1,291tấn
254Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu)5,844tấn
255Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu)20,928m3
256Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu)2,095100m2
257Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu)1,268tấn
258Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần hoàn thiện)4,637m3
259Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần hoàn thiện)108,196m3
260Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần hoàn thiện)62,544m3
261Công tác ốp đá chẻ quy cách vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần hoàn thiện)1.028,48m2
262Căng lưới thép chống nứt gia cố tường gạchMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần hoàn thiện)1.304,12m2
263Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần hoàn thiện)1.304,12m2
264Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần hoàn thiện)549,78m
265Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần hoàn thiện)1.304,12m2
266Cung cấp - lắp dựng song sắt hàng rào sắt đặc 14x14 (theo thiết kế)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần hoàn thiện)902,44m2
267Cung cấp - lắp dựng cửa cổng khung sắt đặc 14x14 (theo thiết kế)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần hoàn thiện)28,8m2
268Cung cấp - lắp dựng cửa lùa inox hộp, tự động (theo thiết kế)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần hoàn thiện)60m
269Cung cấp mô tơ cổngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần hoàn thiện)12bộ
270Cung cấp - lắp dựng bộ chữ bảng tên 01 KHU LIÊN HỢP THỂ DỤC THỂ THAO TỈNH BẠC LIÊU - chữ nổi inox mạ màu H125mm, ĐỊA CHỈ PHƯỜNG 2 TP BẠC LIÊU - chữ nổi inox mạ màu H60mm (bao gồm VT & NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần hoàn thiện)1bộ
271Cung cấp - lắp dựng bộ chữ bảng tên 02 KHU LIÊN HỢP THỂ DỤC THỂ THAO TỈNH BẠC LIÊU - chữ nổi inox mạ màu H200mm, ĐỊA CHỈ PHƯỜNG 2 TP BẠC LIÊU - chữ nổi inox mạ màu H100mm (bao gồm VT & NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần hoàn thiện)1bộ
272Cung cấp - lắp dựng bộ chữ bảng tên 03 KHU LIÊN HỢP THỂ DỤC THỂ THAO TỈNH BẠC LIÊU - chữ nổi inox mạ màu H120mm, ĐỊA CHỈ PHƯỜNG 2 TP BẠC LIÊU - chữ nổi inox mạ màu H50mm (bao gồm VT & NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần hoàn thiện)1bộ
273Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (hố ga thăm nước mưa)1,234100m3
274Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (hố ga thăm nước mưa)8,96m3
275Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (hố ga thăm nước mưa)47,216m3
276Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (hố ga thăm nước mưa)3,441100m2
277Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (hố ga thăm nước mưa)6,584tấn
278Nắp ga gang 900x900, tải trọng 400KNMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (hố ga thăm nước mưa)35cái
279Lắp dựng nắp ga gangMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (hố ga thăm nước mưa)35cái
280Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (hố ga thăm nước mưa)321,663m2
281Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (hố ga thăm nước mưa)35m2
282Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (rãnh b600 (nắp bê tông))10,237100m3
283Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (rãnh b600 (nắp bê tông))63,2m3
284Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (rãnh b600 (nắp bê tông))122,608m3
285Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (rãnh b600 (nắp bê tông))15,674100m2
286Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (rãnh b600 (nắp bê tông))5,595tấn
287Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (rãnh b600 (nắp bê tông))5,156tấn
288Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (rãnh b600 (nắp bê tông))379,2m2
289Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (rãnh b600 (nắp bê tông))1.440,96m2
290Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (rãnh b600 (nắp bê tông))60,672m3
291Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (rãnh b600 (nắp bê tông))3,034100m2
292Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (rãnh b600 (nắp bê tông))2,837tấn
293Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (rãnh b600 (nắp bê tông))790cấu kiện
294Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (rãnh b600 (nắp bê tông))6,405100m3
295Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước thải (hố ga nước thải)1,621100m3
296Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước thải (hố ga nước thải)8,658m3
297Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước thải (hố ga nước thải)57,474m3
298Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước thải (hố ga nước thải)5,185100m2
299Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước thải (hố ga nước thải)7,006tấn
300Nắp ga gang 900x900, tải trọng 400KNMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước thải (hố ga nước thải)46cái
301Lắp dựng nắp ga gangMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước thải (hố ga nước thải)46cái
302Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước thải (cống btct d300)9,287100m3
303Cung cấp gối cống BTCT đúc sẵn KT 496x380x160Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước thải (cống btct d300)564cái
304Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước thải (cống btct d300)564cấu kiện
305Cung cấp cống BTCT đúc sẵn D300 (theo thiết kế)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước thải (cống btct d300)705m
306Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước thải (cống btct d300)282đoạn ống
307Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước thải (cống btct d300)281mối nối
308Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước thải (cống btct d300)6,053100m3
H HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Đóng cọc tràm L=4.7m, Dn>4.2cm, đất cấp IMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))55,272100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))0,734100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))4,704m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))0,611100m3
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))4,704m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))4,704m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))4,608m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))8,64m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))0,115100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))8,83m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))0,883100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))0,068tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))0,836tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))0,128tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))0,833tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))18,189m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))1,811tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))3,533m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))0,707100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))0,159tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))0,606tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))6,451m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))0,645100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))0,559tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))2,109tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))18m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))1,397100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))1,739tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))2,499m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))0,414100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))0,194tấn
32Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))45,253m3
33Căng lưới thép gia cố tườngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))452,526m2
34Xây gạch đất sét nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))6,894m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))229,5m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))369,936m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))126,96m2
38Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch granite 300x600, màu ghi, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))102,576m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))496,896m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))229,5m2
41Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ trang trí, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))101,16m2
42Lát gạch lá nem 200x200x75, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))129,72m2
43Quét chống thấm nền, quét 2 lớp, tham khảo Sika topseal 107 hoặc tương đương (định mức 2kg/lớp/m2)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))163,2m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))43,473m2
45Quét chống thấm nền, quét 3 lớp, tham khảo Sika topseal 107 hoặc tương đương (định mức 2kg/lớp/m2)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))43,473m2
46Lát nền, nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))28,497m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))95,667m2
48Cung cấp Cửa đi nhôm kính, 1 cánh, kính trắng dày 6.38 lyMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))10,8m2
49Cung cấp Cửa đi nhôm kính, 1 cánh, kính trắng dày 6.38 lyMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))9,6m2
50Cung cấp Cửa sổ nhôm kính, 2 cánh, mở lùa kính trắng dày 6.38 lyMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))7,26m2
51Cung cấp Cửa sổ nhôm kính, 2 cánh, mở lùa kính trắng dày 6.38 lyMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))18,48m2
52Cung cấp Cửa sổ nhôm kính, 2 cánh, mở lùa kính trắng dày 6.38 lyMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))10,56m2
53Cung cấp Cửa sổ nhôm kính, 1 cánh, mở hất kính trắng dày 6.38 lyMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))1,44m2
54Lắp dựng cửa khung nhômMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))58,14m2
55Gia công hệ khung dànMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))1,023tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))43,43m2
57Lắp dựng khung thépMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))37,44m2
58Cung cấp Kính trắng chịu lực 8mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà))37,44m2
59Xí bệtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước)6bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước)6cái
61Lavabo gắn tường + xi phôngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước)6bộ
62Lắp đặt vòi rửa đơnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước)6bộ
63Vòi hoa sen loại đơnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước)6bộ
64Lắp đặt gương soi + Kệ gươngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước)6cái
65Cung cấp và lắp đặt Thanh treo khăn (VT+NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước)6cái
66Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng giấy (VT+NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước)6hộp
67Cung cấp và lắp đặt Khay đựng xà phòng (VT+NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước)6cái
68Phễu thu sàn inox D75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước)6cái
69Ống nhựa UPVC D110 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước)0,24100m
70Ống nhựa UPVC D76 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước)0,32100m
71Ống nhựa UPVC D60 - PN6Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước)0,48100m
72Ống nhựa UPVC D42 - PN6Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước)0,08100m
73Cút 135 PVC D110Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước)40cái
74Cút 135 PVC D76Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước)20cái
75Cút 135 PVC D60Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước)22cái
76Cút 135 PVC D42Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước)12cái
77Cút 90 PVC D60Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước)12cái
78Cút 90 PVC D42Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước)6cái
79Quả cầu inox D110Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước)6cái
80Côn PVC D76x60Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước)6cái
81Côn PVC D60x42Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước)6cái
82Ống nhựa UPVC D110 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước - thử áp lực)0,24100m
83Ống nhựa UPVC D76 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước - thử áp lực)0,32100m
84Ống nhựa UPVC D60 - PN6Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước - thử áp lực)0,48100m
85Ống nhựa UPVC D42 - PN6Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước - thử áp lực)0,08100m
86Đèn Downlight LED âm trần 1x9W - Chống nướcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - điện chiếu sáng)6bộ
87Quạt trần sải cánh 1200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - điện chiếu sáng)6cái
88Ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V âm tườngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - điện chiếu sáng)18cái
89Đèn tuýp LED 2 bóng 2x18W lắp nổiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - điện chiếu sáng)12bộ
90Công tắc đôi 10A-250V âm tườngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - điện chiếu sáng)12cái
91Công tắc ba 10A-250V âm tườngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - điện chiếu sáng)1cái
92Dây điện CV 1x1,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - điện chiếu sáng)240m
93Dây điện CV 1x2,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - điện chiếu sáng)180m
94Dây điện CXV 4x2,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - điện chiếu sáng)130m
95Cáp điện CV 1x1,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - điện chiếu sáng)120m
96Cáp điện CV 1x2,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - điện chiếu sáng)170m
97Ống luồn dây PVC D16Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - điện chiếu sáng)120m
98Ống luồn dây PVC D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - điện chiếu sáng)90m
99Ống luồn dây HDPE D32/25Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - điện chiếu sáng)0,65100m
100Quạt thông gió gắn tường 250m3/hMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - điện chiếu sáng)6cái
101Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 600x400x150 sơn tĩnh điện dày 1,5mm (VT+NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - tủ điện)4tủ
102Cung cấp và lắp đặt Tủ điện modul âm tường 18 modul (VT+NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - tủ điện)2tủ
103MCB 3P 25A 10kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - tủ điện)6cái
104MCB 2P 16A 6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - tủ điện)6cái
105MCB 1P 16A 6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - tủ điện)20cái
106MCB 3P 16A 6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - tủ điện)1cái
107MCB 1P 10A 6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - tủ điện)10cái
108Công tắc tơ 3 pha 6AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - tủ điện)3cái
109Nút ấn thường đóngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - tủ điện)3cái
110Nút ấn thường mởMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - tủ điện)3cái
111Khóa chuyển mạch 3 trạng tháiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - tủ điện)3cái
112Rơle thời gian 24hMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - tủ điện)3cái
113Cung cấp và lắp đặt Thanh cái (VT+NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - tủ điện)4cái
114Đóng cọc tràm L=4.7m, Dn>4.2cm, đất cấp IMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)17,813100m
115Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)0,366100m3
116Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)2,348m3
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)0,251100m3
118Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)1,516m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)4,796m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)6,952m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)4,37m3
122Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)0,086100m2
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)9,862m3
124Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)0,965100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)0,034tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)0,406tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)0,491tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)0,66tấn
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)12,774m3
130Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)61,955m2
131Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)1,302tấn
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)2,352m3
133Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)0,47100m2
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)0,105tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)0,436tấn
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)2,82m3
137Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)0,282100m2
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)0,068tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)0,42tấn
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)11,907m3
141Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)0,857100m2
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)0,638tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)0,214tấn
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)0,505m3
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)0,097100m2
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)0,033tấn
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)0,017tấn
148Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)33,822m3
149Căng lưới thép gia cố tườngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)338,22m2
150Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)132,72m2
151Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)229,952m2
152Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)60,48m2
153Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)34,6m
154Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)66,836m2
155Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)357,268m2
156Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)132,72m2
157Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)14m2
158Thi công sơn epoxy nền trọn gói đúng quy trình kỹ thuật (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)75,12m2
159Quét chống thấm nền, quét 2 lớp, tham khảo Sika topseal 107 hoặc tương đương (định mức 2kg/lớp/m2)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)106,757m2
160Lát gạch lá nem 200x200x75, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)79,38m2
161Cung cấp Cửa đi pano nhôm hệ 10 màu trắngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)5,4m2
162Cung cấp Cửa đi pano nhôm hệ 10 màu trắngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)9m2
163Cung cấp Cửa sổ khung nhôm, lam chớp nhômMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)8m2
164Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp)22,4m2
165Ống nhựa UPVC D110 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp thoát nước)0,02100m
166Ống nhựa UPVC D90 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp thoát nước)0,1100m
167Cút 135 PVC D90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp thoát nước)4cái
168Côn PVC D110x90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp thoát nước)2cái
169Quả cầu inox D110Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp thoát nước)2cái
170Ống nhựa UPVC D110 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp thoát nước - thử áp lực)0,02100m
171Ống nhựa UPVC D90 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp thoát nước - thử áp lực)0,1100m
172Tủ điện 8 modulMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp điện - hệ thống chiếu sáng, cấp điện)1hộp
173MCB- 2P- 25A, 10KAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp điện - hệ thống chiếu sáng, cấp điện)1cái
174MCB- 1P- 16A, 6KAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp điện - hệ thống chiếu sáng, cấp điện)4cái
175Công tắc 2 hạt 10A, 250V âm tườngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp điện - hệ thống chiếu sáng, cấp điện)4cái
176Ổ cắm đôi 3 cực 16A- 250V âm tườngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp điện - hệ thống chiếu sáng, cấp điện)4cái
177Đèn tuyp Led 18WMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp điện - hệ thống chiếu sáng, cấp điện)10bộ
178Đèn chiếu sáng sự cố 2W, ác quy 2hMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp điện - hệ thống chiếu sáng, cấp điện)4bộ
179Dây cáp điện hạ thế CU/XLPE/PVC 1x185mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp điện - hệ thống chiếu sáng, cấp điện)70m
180Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp điện - hệ thống chiếu sáng, cấp điện)6m
181Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp điện - hệ thống chiếu sáng, cấp điện)84m
182Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp điện - hệ thống chiếu sáng, cấp điện)187m
183Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp điện - hệ thống chiếu sáng, cấp điện)42m
184Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp điện - hệ thống chiếu sáng, cấp điện)90m
185Ống luồn dây điện PVC D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp điện - hệ thống chiếu sáng, cấp điện)40m
186Ống luồn dây điện PVC D16Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp điện - hệ thống chiếu sáng, cấp điện)80m
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm)0,72m3
188Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm)0,144100m2
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm)0,035tấn
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm)0,131tấn
191Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm)1,95m3
192Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm)0,195100m2
193Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm)0,023tấn
194Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm)0,11tấn
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm)5,902m3
196Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm)0,669100m2
197Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm)0,371tấn
198Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm)0,56m3
199Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm)0,072100m2
200Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm)0,064tấn
201Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm)6,32m3
202Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông trước khi trátMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm)158m2
203Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm)72,66m2
204Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm)31,908m2
205Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm)22,75m
206Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm)98,48m2
207Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm)44,944m2
208Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm)116,174m2
209Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm)104,568m2
210Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm)44,944m2
211Thi công sơn epoxy nền trọn gói đúng quy trình kỹ thuật (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm)66,474m2
212Quét chống thấm nền, quét 2 lớp, tham khảo Sika topseal 107 hoặc tương đương (định mức 2kg/lớp/m2)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm)60,278m2
213Lát gạch lá nem 200x200x75, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm)44,944m2
214Cung cấp Cửa đi pano nhôm hệ 10 màu trắngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm)5,4m2
215Cung cấp Cửa sổ nhôm kính, 2 cánh, mở lùa kính trắng dày 6.38 lyMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm)3,6m2
216Cung cấp Ô thoáng lam chớp nhômMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm)3,6m2
217Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm)12,6m2
218Ống nhựa UPVC D110 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - cấp thoát nước)0,18100m
219Ống nhựa UPVC D90 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - cấp thoát nước)0,06100m
220Ống nhựa UPVC D76 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - cấp thoát nước)0,08100m
221Cút 135 PVC D76Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - cấp thoát nước)4cái
222Côn PVC D110x90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - cấp thoát nước)2cái
223Côn PVC D110x76Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - cấp thoát nước)1cái
224Côn PVC D90x76Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - cấp thoát nước)2cái
225Quả cầu inox D110Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - cấp thoát nước)2cái
226Ống nhựa UPVC D110 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - cấp thoát nước - thử áp lực)0,18100m
227Ống nhựa UPVC D90 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - cấp thoát nước - thử áp lực)0,06100m
228Ống nhựa UPVC D76 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - cấp thoát nước - thử áp lực)0,08100m
229MCB 3P 32A-10kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng)1cái
230MCB 3P 25A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng)1cái
231MCB 2P 16A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng)2cái
232MCB 1P 10A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng)1cái
233Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng)15m
234Cung cấp và lắp đặt Biến tần compact Plus 7,5kW (VT+NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng)1bộ
235Cung cấp và lắp đặt Cảm biến áp lực 4-20mA (VT+NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng)1bộ
236Dây điện CV 1x1,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng)80m
237Công tắc tơ 3P 10AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng)2cái
238Dây điều khiển CV 2x2,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng)20m
239Rơle điều khiển 5A-220VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng)4cái
240Bộ chuyển mạch 3 vị tríMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng)1cái
241Cung cấp và lắp đặt Nguồn 1 chiều 60W - 24V (VT+NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng)1bộ
242Cung cấp và lắp đặt Bộ điều khiển luân phiên G4Q (VT+NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng)1bộ
243Lắp đặt Rơ le thời gian loại FlassingMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng)1cái
244Cầu chì ống 5AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng)4cái
245Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (VT+NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng)3cái
246Cung cấp và lắp đặt Đèn tín hiệu (VT+NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng)4cái
247Lắp đặt biến dòng, cường độ dòng điện 50/5A CCX1Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng)3bộ
248Lắp đặt đồng hồ - Ampe kế đo gián tiếp 0-50AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng)3cái
249Nút ấn công nghiệpMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng)4cái
250Máng đi dây PVC 60x20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng)30m
251Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ kim loại 900x700x350 (VT+NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng)1tủ
252Đèn LED tuýp 2x18W gắn trầnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng)6bộ
253Công tắc đơn 10A - 250V âm tườngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng)2cái
254Ổ cắm đôi ba cực 16A - 250V âm tườngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng)6cái
255Dây điện CV 1x1,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng)66m
256Dây điện CV 1x2,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng)42m
257Dây điện CXV 3x2,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng)26m
258Dây tiếp địa CV 1x2,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng)49m
259Ống luồn dây PVC D16Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng)33m
260Ống luồn dây PVC D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng)49m
261Quạt thông gió gắn tường 250m3/hMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng)4cái
262Đóng cọc tràm L=4.7m, Dn>4.2cm, đất cấp IMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)7,238100m
263Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)0,096100m3
264Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)0,504m3
265Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)0,09100m3
266Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)0,504m3
267Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)0,744m3
268Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)0,915m3
269Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)0,024100m2
270Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)0,84m3
271Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)0,084100m2
272Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)0,011tấn
273Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)0,119tấn
274Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)0,013tấn
275Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)0,12tấn
276Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)1,308m3
277Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)8,72m2
278Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)0,208tấn
279Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)0,884m3
280Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)0,784m3
281Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)0,126100m2
282Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)0,025tấn
283Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)0,117tấn
284Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)0,48m3
285Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)0,072100m2
286Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)0,012tấn
287Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)0,072tấn
288Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)1,14m3
289Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)0,102100m2
290Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)0,043tấn
291Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)0,437m3
292Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)0,07100m2
293Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)0,023tấn
294Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)2,502m3
295Căng lưới thép gia cố tườngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)62,55m2
296Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)36,24m2
297Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)30,48m2
298Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)9,14m2
299Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)8,8m
300Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)10,08m2
301Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)28,96m2
302Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)45,38m2
303Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)10,08m2
304Thi công sơn epoxy nền trọn gói đúng quy trình kỹ thuật (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)21,68m2
305Quét chống thấm nền, quét 2 lớp, tham khảo Sika topseal 107 hoặc tương đương (định mức 2kg/lớp/m2)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)15,66m2
306Lát gạch lá nem 200x200x75, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)10,44m2
307Cung cấp Cửa đi pano nhôm hệ 10 màu trắngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)2,76m2
308Cung cấp Cửa sổ khung nhôm, lam chớp nhômMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)1,8m2
309Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải)4,56m2
310Song chắn rác KTB=0,6m; L=0,9m, công suất 8-10m3/h (bao gồm công lắp)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - cấp thoát nước)1Bộ
311Bơm chìm nước thải bể điều hòa công suất Q=9m3/h, h=5,1m, P=0,75kW (bao gồm công lắp)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - cấp thoát nước)2máy
312Động cơ khuấy trộn bể thiếu khí loại khuấy chìm, tốc độ 1.352 vòng/phút, P=0,7kW (bao gồm công lắp)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - cấp thoát nước)2Máy
313Máy thổi khí loại đặt cạn, công suất Q=1,28m3/phút, h=3m, P=2,2kW (bao gồm công lắp)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - cấp thoát nước)2Máy
314Ống phân phối khí KT D=64, L=2m, công suất 12m3/phút (bao gồm công lắp)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - cấp thoát nước)9Máy
315Giá thể vi sinh di động KT D>10mm, diện tích tiếp xúc >1.000m2/m3Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - cấp thoát nước)3M3
316Bơm nước tuần hoàn bơm chìm, công suất Q=6m3/h, h=5,5m, P=0,25kW (bao gồm công lắp)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - cấp thoát nước)2máy
317Bơm bùn tuần hoàn bơm chìm, công suất Q=6m3/h, h=5,5m, P=0,25kWMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - cấp thoát nước)2máy
318Bồn chứa hóa chất nhựa chịu được hóa chất, V=500l (bao gồm công lắp)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - cấp thoát nước)2Bể
319Bơm định lượng hóa chấy Javel loại đặt cạn, công suất Q=10,72m3/h, h=60 (bao gồm công lắp)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - cấp thoát nước)2máy
320Ống inox 304 - D50 dày 3mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường cấp khí)0,12100m
321Ống uPVC D90 C3Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường cấp khí)0,06100m
322Tê Inox 304 - D50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường cấp khí)1cái
323Cút Inox 304 - D50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường cấp khí)4cái
324Mặt bích Inox 304 - D50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường cấp khí)1,5cặp bích
325Cút PVC D90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường cấp khí)1cái
326Bịt PVC D90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường cấp khí)1cái
327Bích PVC D90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường cấp khí)1cái
328Côn PVC D90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường cấp khí)1cái
329Van khóa Inox 304 - D50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường cấp khí)3cái
330Bích Inox 304 - D50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường cấp khí)1cặp bích
331Ống uPVC D48 C3Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống nước)0,15100m
332Nối ren trong PVC D48Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống nước)2cái
333Van 1 chiều PVC D48Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống nước)2cái
334Van khóa điện PVC D48Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống nước)2cái
335Cút PVC D48Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống nước)4cái
336Tê PVC D48Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống nước)1cái
337Ống uPVC D48 C3Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống bùn)0,18100m
338Nối ren trong PVC D48Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống bùn)2cái
339Van 1 chiều PVC D48Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống bùn)2cái
340Van khóa điện PVC D48Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống bùn)2cái
341Cút PVC D48Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống bùn)5cái
342Tê PVC D48Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống bùn)1cái
343Ống inox 304 - D160 dày 3mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống dẫn nước trong các ngăn)0,01100m
344Ống inox 304 - D100 dày 3mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống dẫn nước trong các ngăn)0,01100m
345Ống uPVC D160 C3Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống dẫn nước trong các ngăn)0,12100m
346Ống uPVC D125 C3Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống dẫn nước trong các ngăn)0,02100m
347Ống uPVC D110 C3Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống dẫn nước trong các ngăn)0,01100m
348Tê PVC D125Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống dẫn nước trong các ngăn)2cái
349Tê PVC D160Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống dẫn nước trong các ngăn)3cái
350Cút PVC D160Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống dẫn nước trong các ngăn)3cái
351Bích PVC D90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống dẫn nước trong các ngăn)7cái
352Ống inox 304 - D50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - thử áp lực)0,12100m
353Ống uPVC D90 C3Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - thử áp lực)0,06100m
354Ống uPVC D48 C3Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - thử áp lực)0,33100m
355Ống inox 304 - D160Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - thử áp lực)0,01100m
356Ống inox 304 - D100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - thử áp lực)0,01100m
357Ống uPVC D160 C3Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - thử áp lực)0,12100m
358Ống uPVC D125 C3Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - thử áp lực)0,02100m
359Ống uPVC D110 C3Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - thử áp lực)0,01100m
360Ống nhựa UPVC D76 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - thử áp lực)0,1100m
361Ống uPVC D76Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - cấp thoát nước)0,1100m
362Cút 135 PVC D76Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - cấp thoát nước)4cái
363Quả cầu Inox D110Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - cấp thoát nước)2cái
364Đèn LED tuýp 2x18W lắp nổi có kính chống bụiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện chiếu sáng)2bộ
365Công tắc bốn 10A - 250V âm tườngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện chiếu sáng)1cái
366Ổ cắm đôi ba cực 16A - 250V âm tườngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện chiếu sáng)1cái
367Dây điện CV 1x1,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện chiếu sáng)14m
368Dây điện CV 1x2,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện chiếu sáng)12m
369Dây tiếp địa CV 1x2,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện chiếu sáng)6m
370Ống luồn dây PVC D16Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện chiếu sáng)7m
371Ống luồn dây PVC D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện chiếu sáng)6m
372Quạt thông gió gắn tường 250m3/hMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện chiếu sáng)1cái
373Lắp đặt Vỏ tủ điều khiển, sơn tĩnh điện, đặt trong nhà 1900mm X 800mm X 450mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển)1tủ
374Lắp đặt Dây điện điều khiển trong tủ CV 1.5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển)400m
375Lắp đặt Dây điện lực trong tủ CV 4mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển)30m
376MCCB 3P, 50AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển)1cái
377MCB 2P, 10AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển)2cái
378MCB 2P, 20AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển)1cái
379MCB 2P, 6AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển)2cái
380MCB 3P, 6AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển)9cái
381MCB 3P, 10AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển)1cái
382Contactor 3P, 9AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển)13cái
383Relay nhiệt 0.63-1AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển)4cái
384Relay nhiệt 1-1.6AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển)2cái
385Relay nhiệt 1.6-2.5AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển)5cái
386Relay nhiệt 4-6AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển)2cái
387Cung cấp và lắp đặt Biến tần 2.2kW (VT+NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển)1bộ
388Cung cấp và lắp đặt Bộ nguồn 220VAC/24VDC/2.5A (VT+NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển)1bộ
389Cung cấp và lắp đặt Bộ điều khiển khả trình PLC S7-1200 (VT+NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển)1bộ
390Cung cấp và lắp đặt Bộ mở rộng đầu vào/ra số 16DI/16DO (VT+NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển)1bộ
391Cung cấp và lắp đặt Bộ mở rộng đầu vào tương tự 4AI (VT+NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển)1bộ
392Cung cấp và lắp đặt Màn hiển thị KP300, 3", Basic mono (VT+NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển)1bộ
393Relay trung gian 24VDC kèm đếMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển)23cái
394Nút dừng khẩnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển)1cái
395Chuyển mạch 3 vị tríMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển)16cái
396Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha đỏ-xanh-vàng (VT+NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển)3bộ
397Cung cấp và lắp đặt Đèn báo màu xanh (VT+NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển)16bộ
398Cung cấp và lắp đặt Đèn báo màu đỏ (VT+NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển)3bộ
399Cung cấp và lắp đặt Đèn báo màu đỏ có còi (VT+NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển)13bộ
400Cung cấp và lắp đặt TI 50/5 (VT+NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển)1bộ
401Chuyển mạch VoltMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển)1cái
402Đồng hồ Volt, AmpeMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển)4cái
403Cáp điện cho phao bơm đầu vào, van điện, quạt hút mùi Loại cáp 3x1 mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - cáp điện từ tủ điện đến thiết bị)135m
404Cáp điện cho bơm đầu vào, máy khuấy, bơm tuần hoàn nước, bơm tuần hoàn bùn Loại cáp 4x1,5 mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - cáp điện từ tủ điện đến thiết bị)214m
405Cáp điện cho máy thổi khí Loại cáp 4x4 mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - cáp điện từ tủ điện đến thiết bị)22m
I HẠNG MỤC: BỂ CÁC LOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm)4,081100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm)6,455m3
3Đóng cọc tràm L=4.7m, Dn>4.2cm, đất cấp IMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm)75,849100m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm)2,085100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm)1,996100m3
6Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm)6,455m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm)6,039m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm)0,416m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm)12,751m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm)32,916m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm)0,3m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm)0,069100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm)2,793100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm)0,04100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm)0,104tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm)1,122tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm)0,256tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm)3,496tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm)0,023tấn
20Cung cấp và lắp đặt Băng cản nướcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm)57,05m
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm)109,207m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm)238,058m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm)49,39m2
24Chống thấm vào đáy và tường bể (tham khảo sika membrane hoặc tương đương), thi công 2 lớp (đmuc 0,6kg/m2)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm)336,83m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm)6,281m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm)0,241100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm)0,512tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm)28cái
29Cung cấp và lắp đặt nắp thămMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm)12cái
30Cung cấp Cọc BT ly tâm dự ứng lực D350 loại AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy)620m
31Ép trước cọc BTCT, dài cọc>4m, D350, đất C1Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy)6,2100m
32Ép trước cọc BTCT, dài cọc>4m, D350, đất C1 (Định mức nhân công, máy thi công ép cọc dẫn)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy)0,773100m
33Nối cọc ống bê tông cốt thépMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy)40mối nối
34Cắt đầu cọc D350Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy)20cái
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy)0,02tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy)0,02tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy)0,045tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy)0,479tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy)1,08m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy)13,66100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy)6,498100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy)7,162100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy)23,29m3
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy)67,425m3
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy)89,804m3
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy)37,098m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy)0,103100m2
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy)7,397100m2
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy)2,164100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy)0,625tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy)5,608tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy)1,459tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy)5,883tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy)0,156tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy)3,75tấn
56Cung cấp và lắp đặt Băng cản nướcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy)228,8m
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy)175,38m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy)513,282m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy)181,2m2
60Chống thấm vào đáy và tường bể (tham khảo sika membrane hoặc tương đương), thi công 2 lớp (đmuc 0,6kg/m2)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy)694,482m2
61Cung cấp cừ larsen IV 400x170x15.5 (76.1kg/m) (khấu hao vật tư cho 1 lần đóng nhổ 1x1.17%+3.5%)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (cừ larsen cho bể PCCC)93,587m
62Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (cừ larsen cho bể PCCC)19,831100m
63Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (cừ larsen cho bể PCCC)19,205100m
64Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (khấu hao vật tư 1*1.5%+5%)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (cừ larsen cho bể PCCC)34,037tấn
65Lắp sàn thao tácMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (cừ larsen cho bể PCCC)34,037tấn
66Tháo dỡ sàn thao tác (60% lắp dựng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (cừ larsen cho bể PCCC)20,422tấn
67Cung cấp cừ larsen IV 400x170x15.5 (76.1kg/m) (khấu hao vật tư cho 1 lần đóng nhổ 1x1.17%+3.5%)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (cừ larsen cho bể XLNT)59,402m
68Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (cừ larsen cho bể XLNT)12,588100m
69Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (cừ larsen cho bể XLNT)12,19100m
70Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (khấu hao vật tư 1*1.5%+5%)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (cừ larsen cho bể XLNT)4,474tấn
71Lắp sàn thao tácMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (cừ larsen cho bể XLNT)4,474tấn
72Tháo dỡ sàn thao tác (60% lắp dựng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (cừ larsen cho bể XLNT)2,685tấn
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể))1,146100m3
74Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể))4,101m3
75Đóng cọc tràm L=4.7m, Dn>4.2cm, đất cấp IMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể))48,19100m
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể))0,467100m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể))0,679100m3
78Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể))4,101m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể))4,101m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể))5,224m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể))18,858m3
82Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể))1,53m3
83Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể))3,231m3
84Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể))0,089100m2
85Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể))1,858100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể))0,547tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể))0,32tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể))0,982tấn
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể))115,947m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể))115,482m2
91Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể))23,85m2
92Chống thấm vào đáy và tường bể (tham khảo sika membrane hoặc tương đương), thi công 2 lớp (đmuc 0,6kg/m2)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể))139,332m2
93Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể))3,483m3
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể))0,159100m2
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể))0,171tấn
96Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể))30cái
J HẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI B
1Cọc BT ly tâm dự ứng lực D350 loại AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài B12.346,8m
2Ép trước cọc BTCT, dài cọc>4m, kích thước D350, đất C1Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài B123,46100m
3Ép trước cọc BTCT, dài cọc>4m, kích thước D350, đất C1Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài B7,033100m
4Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài B796mối nối
5Cắt đầu cọc D350Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài B398cái
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài B0,389tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài B10,432tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài B21,486m3
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài B (gia cố đầu cọc thí nghiệm)0,064tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài B (gia cố đầu cọc thí nghiệm)0,064tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài B (gia cố đầu cọc thí nghiệm)0,007tấn
12Vữa Grouting #550 đầu cọc thí nghiệmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài B (gia cố đầu cọc thí nghiệm)0,079m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng)26,957100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng)2,588m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng)129,669m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng)769,681m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng)9,98100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng)18,54100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng)18,713tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng)24,55tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng)86,347tấn
22Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng)47,564m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng)105,819m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng)10,822100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng)3,213tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng)0,163tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng)14,577tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng)453,94m3
29Trải cao su lótMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng)28,14100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng)70,439tấn
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng)17,964100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng)4,76100m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần khung)328,08m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần khung)16,905100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần khung)12,033tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần khung)4,077tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần khung)25,974tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần khung)205,954m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần khung)9,486100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần khung)8,473tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần khung)0,66tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần khung)31,069tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần cột dầm sàn)88,032m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần cột dầm sàn)5,24100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần cột dầm sàn)2,246tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần cột dầm sàn)6,339tấn
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần cột dầm sàn)739,285m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần cột dầm sàn)64,797100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần cột dầm sàn)30,654tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần cột dầm sàn)35,889tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần cột dầm sàn)52,823tấn
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần vách)301,806m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần vách)25,258100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần vách)22,859tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần vách)1,557tấn
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần vách)843,309m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần vách)49,8100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần vách)41,39tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần vách)50,033tấn
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (thang bộ)145,902m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (thang bộ)23,011100m2
62Trải cao su lótMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (thang bộ)0,166100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (thang bộ)4,255tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (thang bộ)21,616tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (lanh tô)13,214m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (lanh tô)1,969100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (lanh tô)0,27tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (lanh tô)1,289tấn
69Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (lanh tô)121 lỗ khoan
70Gia công dầm máiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (mái sảnh)3,391tấn
71Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (mái sảnh)3,391tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (mái sảnh)95m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (mái sảnh)95m2
74Bulong- M20-5.6-L=600mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (mái sảnh)8bộ
75Bulong- M22-5.6-L=700mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (mái sảnh)24bộ
76Khớp cầu đôiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (mái sảnh)2bộ
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (rãnh thoát nước)42,35m3
78Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (rãnh thoát nước)5,762100m2
79Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (rãnh thoát nước)0,088tấn
80Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (rãnh thoát nước)7,971tấn
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (rãnh thoát nước)81,119m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (rãnh thoát nước)261,702m2
83Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (rãnh thoát nước)9,464m3
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (rãnh thoát nước)0,538100m2
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (rãnh thoát nước)3,541tấn
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (rãnh thoát nước)191cấu kiện
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (hố ga)7,038m3
88Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (hố ga)0,784100m2
89Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (hố ga)0,002tấn
90Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (hố ga)1,196tấn
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (hố ga)0,686m3
92Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (hố ga)0,759m3
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (hố ga)0,035100m2
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (hố ga)0,082tấn
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (hố ga)10cấu kiện
96Gia công hệ khung dànMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B30,714tấn
97Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút hànMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B30,714tấn
98Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B15,492tấn
99Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B15,492tấn
100Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B9,828tấn
101Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B9,828tấn
102Gia công giằng mái thépMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B2,175tấn
103Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B2,175tấn
104Tẩy rỷ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm dàn mớiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B2.228,62m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B2.228,62m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B2.228,62m2
107Bulong- M20-8.8-L=65mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B396bộ
108Bulong- M22-8.8-L=66mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B108bộ
109Bulong- M36-8.8-L=120mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B6bộ
110Bulong- M30-8.8-L=1200mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B144bộ
111Bulong- M14-8.8-L=35mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B1.344bộ
112Bulong- M16-8.8-L=55mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B480bộ
113Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.5mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B14,928100m2
114Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (chỉ tính NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B (biện pháp thi công giàn giáo)16,128100m2
115Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (chỉ tính NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B (biện pháp thi công giàn giáo)214,704100m2
116Thuê thanh chống đứng D48.1x2.5 + đĩa giằng (tạm tính 3 tháng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B (biện pháp thi công giàn giáo)17.917cây
117Thuê thanh chống ngang D42x2 + móc giằng (tạm tính 3 tháng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B (biện pháp thi công giàn giáo)33.288cây
118Thuê chân giáo, kích chân (tạm tính 3 tháng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B (biện pháp thi công giàn giáo)1.189cây
119Thuê chốt đĩa (tạm tính 3 tháng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B (biện pháp thi công giàn giáo)17.917cái
120Gỗ ván sàn thao tácMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B (biện pháp thi công giàn giáo)13,988m3
121Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, Cừ tràm dài 4.7m, đk ngọn >= 4.2cm, đất cấp IMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B40,159100m
122Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B0,828100m3
123Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B20,69m3
124Vét bùn đầu cừMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B3,386m3
125Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B3,386m3
126Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B0,331100m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B3,386m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B5,72m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B17,264m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B2,692m3
131Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B0,188100m2
132Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B0,916100m2
133Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B0,34100m2
134Gia công, lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B1,34tấn
135Gia công, lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B0,267tấn
136Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B1,122m3
137Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B210,895m2
138Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B19,163m2
139Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B19,163m2
140Chống thấm gốc bitum vào đáy và tường bể (tham khảo sika membrane hoặc tương đương), thi công 2 lớp (đmuc 0,85kg/m2)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B222,57m2
141Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, Cừ tràm dài 4.7m, đk ngọn >= 4.2cm, đất cấp IMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B7,18100m
142Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B0,137100m3
143Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B3,416m3
144Vét bùn đầu cừMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B0,611m3
145Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B0,611m3
146Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B0,058100m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B0,611m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B1,082m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B2,905m3
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B0,511m3
151Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B0,035100m2
152Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B0,155100m2
153Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B0,065100m2
154Gia công, lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B0,24tấn
155Gia công, lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B0,05tấn
156Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B0,204m3
157Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B35,776m2
158Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B3,3m2
159Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B3,3m2
160Chống thấm gốc bitum vào đáy và tường bể (tham khảo sika membrane hoặc tương đương), thi công 2 lớp (đmuc 0,85kg/m2)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B24,984m2
161Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát)619,965m3
162Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát)149,192m3
163Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát)48,494m3
164Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát)156,678m3
165Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát)6.199,65m2
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát)1,173tấn
167Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát)1.285,497m2
168Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát)5.559,16m2
169Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát)2.637,64m2
170Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát)906,454m2
171Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát)3.520,9m2
172Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát)4.013,225m2
173Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát)224,17m2
174Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát)12.527,912m2
175Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát)3.798,218m2
176Thi công sơn epoxy nền trọn gói đúng quy trình kỹ thuật (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát)4.329,07m2
177Cung cấp và Lắp dựng Lan can inox khán đài (theo thiết kế)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát)218,158m2
178Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (lát nền)4.522,625m2
179Lát nền, sàn, gạch granite 300x300 nhám, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (lát nền)423,841m2
180Thi công sơn epoxy nền trọn gói đúng quy trình kỹ thuật (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (lát nền)309,306m2
181Ốp lát đá granite tự nhiên khổ nhỏ (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (lát nền)13,09m2
182Ốp lát đá granite tự nhiên khổ nhỏ (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (lát nền)49,73m2
183Dán gạch vỉ InaxMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (ốp tường)124,919m2
184Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (ốp tường)1.621,761m2
185Dán gạch vỉ InaxMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (ốp tường)448,648m2
186Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 100x600, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (ốp tường)817,614m2
187Thi công sơn epoxy vào tường trọn gói đúng quy trình kỹ thuật (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (ốp tường)317,65m2
188Ốp cột đá granite tự nhiên màu đỏ (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (ốp tường)451,897m2
189Trần nhôm đục lỗ khung nổi (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (trần)423,841m2
190Trần nhôm khung nổi (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (trần)684,14m2
191Dán màng chống thấm gốc bitum khu vệ sinhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (trần)539,99m2
192Cửa đi 2 cánh kết hợp khung vách kính cố định, cửa kính khung nhôm hệ 10, kính dày 8,38mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (cửa + vách)18m2
193Cửa đi 4 cánh, cửa kính khung nhôm hệ 10, kính dày 8,38mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (cửa + vách)16,2m2
194Cửa đi 2 cánh, cửa kính khung nhôm hệ 10, kính dày 8,38mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (cửa + vách)53,55m2
195Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm hệ 10, kính dày 8,38mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (cửa + vách)156,21m2
196Cửa thép 1 cánh chống cháy 60 phút., phụ kiện đồng bộMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (cửa + vách)12,15m2
197Cửa thép 2 cánh chống cháy 60 phút., phụ kiện đồng bộMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (cửa + vách)6,3m2
198Cửa xếp bằng sắt, khung thép hộpMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (cửa + vách)86,4m2
199Cửa khung thép hộp bịt tônMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (cửa + vách)15,3m2
200Cửa sổ mở hất + vách kính khung nhôm hệ 10, kính an toàn dày 8,38mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (cửa + vách)13,82m2
201Cửa sổ mở hất + vách kính khung nhôm hệ 7, kính an toàn dày 8,38mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (cửa + vách)268,95m2
202Cửa sổ trượt hệ nhôm 7 kính dán an toàn dày 8,38mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (cửa + vách)48,37m2
203Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (cửa + vách)283,275m2
204Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (cửa + vách)86,4m2
205Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (cửa + vách)331,14m2
206Cung cấp và lắp đặt Vách compact HPL dày 15mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (cửa + vách)134,94m2
207Lợp tấm nhựa Polycarbonate dày 15mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (sảnh chính)0,336100m2
208Ốp Aluminum (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (sảnh chính)86,92m2
209Bơm keo trám khe lúnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (hạng mục hoàn thiện khác)130m
210Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (hạng mục hoàn thiện khác)3,416m3
211Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (hạng mục hoàn thiện khác)43,097m2
212Ốp lát đá granite tự nhiên khổ nhỏ (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (hạng mục hoàn thiện khác)43,097m2
213Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (hạng mục hoàn thiện khác)45,343m3
214Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (hạng mục hoàn thiện khác)798,653m2
215Ốp lát đá granite tự nhiên khổ nhỏ (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (hạng mục hoàn thiện khác)798,653m2
216Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (hạng mục hoàn thiện khác)82,483m3
217Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (hạng mục hoàn thiện khác)678,11m2
218Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (hạng mục hoàn thiện khác)175,2m2
219Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (hạng mục hoàn thiện khác)678,11m2
220Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (hạng mục hoàn thiện khác)613,44m2
221Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (hạng mục hoàn thiện khác)1.291,55m2
222Lắp dựng Tay vịn inox trên lan can gạch (theo thiết kế)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (hạng mục hoàn thiện khác)465,6m
223Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (rãnh thu nước lối lên khán đài)24,52m2
224Tấm ghi inox thu nước (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (rãnh thu nước lối lên khán đài)61,45m
225Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (rãnh thu nước lối lên khán đài)12,26m2
226Bột Hardener tăng cứng bề mặt (Định mức 4kg/m2) gồm VL và NCMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (đường dốc cho người khuyết tật)15,4m2
227Xoa nhẵn mặt sàn bê tông (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (đường dốc cho người khuyết tật)15,4m2
228Xẻ rãnh chống trượt rộng 20 sâu 10Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (đường dốc cho người khuyết tật)5,11210m
229Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (đường dốc cho người khuyết tật)1,12m2
230Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (đường dốc cho người khuyết tật)0,56m2
231Cung cấp và Lắp dựng Lan can inox đường dốc (theo thiết kế)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (đường dốc cho người khuyết tật)21,33m2
232Ốp lát đá granite tự nhiên khổ nhỏ (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (bàn chậu rửa)43,455m2
233Khung đỡ bàn đá (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (bàn chậu rửa)55,712m
234Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (dàn giáo - vận chuyển)23,654100m2
235Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (dàn giáo - vận chuyển)39,399100m2
236Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (dàn giáo - vận chuyển)20,744100m2
237Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (dàn giáo - vận chuyển)83,57610m2
238Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (dàn giáo - vận chuyển)795,94110m2
239Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (dàn giáo - vận chuyển)18,154100m2
240Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (dàn giáo - vận chuyển)139,99210m2
241Cung cấp và lắp đặt Máng thu nước inox 304 dày 1mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (các công việc khác)92m
242Cung cấp và lắp đặt Tấm xốp tôn nềnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (các công việc khác)3,75100m2
243Cung cấp và Lắp đặt Khung lam chớp nhôm khu vực đặt điều hòaMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (các công việc khác)27,848m2
244Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (các công việc khác)130m
245Ốp tấm inox rộng 25cm dày 3mm che khe lún (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (các công việc khác)80m
246Thi công Tấm xốp giãn nở chèn kheMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (các công việc khác)130m
247Tấm xốp giãn nở chèn kheMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (các công việc khác)43,28m2
248Ốp tấm inox dày 0.5mm dầm I mái sảnh (gồm VL và NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (các công việc khác)10,488m2
249MCCB 3P 150A-18kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện epp.b)1cái
250MCCB 3P 125A-15kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện epp.b)1cái
251MCB 3P 32A-15kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện epp.b)1cái
252MCB 3P 25A-15kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện epp.b)2cái
253Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT800x1200x350 dày 1,5mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện epp.b)1cái
254Thanh cái đồngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện epp.b)1cái
255Cầu chì 1P-2AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện epp.b)3cái
256Đèn báo pha (Đỏ-Xanh-Vàng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện epp.b)3bộ
257Volt kế 0-500VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện epp.b)1cái
258Chuyển mạch VoltMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện epp.b)1cái
259MCCB 3P 63A-18kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b)1cái
260MCB 3P 32A-15kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b)3cái
261MCB 3P 25A-15kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b)2cái
262MCB 1P 20A-15kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b)1cái
263Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT800x1200x350 dày 1,5mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b)1cái
264Thanh cái đồngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b)1cái
265Cầu chì 1P-2AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b)3cái
266Đèn báo pha (Đỏ-Xanh-Vàng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b)3bộ
267Volt kế 0-500VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b)1cái
268Chuyển mạch VoltMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b)1cái
269MCCB 3P 25A-15kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a2 (tương tự cho tủ elp.b2))1cái
270MCB 1P 16A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a2 (tương tự cho tủ elp.b2))1cái
271MCB 1P 10A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a2 (tương tự cho tủ elp.b2))10cái
272Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT600x900x250 dày 1,5mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a2 (tương tự cho tủ elp.b2))1cái
273Thanh cái đồngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a2 (tương tự cho tủ elp.b2))1cái
274Cầu chì 1P-2AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a2 (tương tự cho tủ elp.b2))3cái
275Đèn báo pha (Đỏ-Xanh-Vàng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a2 (tương tự cho tủ elp.b2))3bộ
276Volt kế 0-500VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a2 (tương tự cho tủ elp.b2))1cái
277Chuyển mạch VoltMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a2 (tương tự cho tủ elp.b2))1cái
278Nút ấn bật tắt đènMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a2 (tương tự cho tủ elp.b2))8cái
279MCCB 3P 25A-15kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a3 (tương tự cho tủ elp.b3))1cái
280MCB 1P 16A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a3 (tương tự cho tủ elp.b3))1cái
281MCB 1P 10A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a3 (tương tự cho tủ elp.b3))12cái
282Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT600x900x250 dày 1,5mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a3 (tương tự cho tủ elp.b3))1cái
283Thanh cái đồngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a3 (tương tự cho tủ elp.b3))1cái
284Cầu chì 1P-2AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a3 (tương tự cho tủ elp.b3))3cái
285Đèn báo pha (Đỏ-Xanh-Vàng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a3 (tương tự cho tủ elp.b3))3bộ
286Volt kế 0-500VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a3 (tương tự cho tủ elp.b3))1cái
287Chuyển mạch VoltMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a3 (tương tự cho tủ elp.b3))1cái
288Nút ấn bật tắt đènMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a3 (tương tự cho tủ elp.b3))10cái
289MCCB 3P 32A-15kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b1 )1cái
290MCB 1P 25A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b1 )5cái
291MCB 1P 16A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b1 )3cái
292Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT600x900x250 dày 1,5mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b1 )1cái
293Thanh cái đồngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b1 )1cái
294Cầu chì 1P-2AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b1 )3cái
295Đèn báo pha (Đỏ-Xanh-Vàng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b1 )3bộ
296Volt kế 0-500VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b1 )1cái
297Chuyển mạch VoltMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b1 )1cái
298Mạch điều khiểnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b1 )1cái
299MCCB 3P 125A-15kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.b1 )1cái
300MCB 1P 25A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.b1 )17cái
301MCB 1P 16A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.b1 )8cái
302Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT600x900x250 dày 1,5mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.b1 )1cái
303Thanh cái đồngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.b1 )1cái
304Cầu chì 1P-2AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.b1 )3cái
305Đèn báo pha (Đỏ-Xanh-Vàng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.b1 )3bộ
306Volt kế 0-500VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.b1 )1cái
307Chuyển mạch VoltMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.b1 )1cái
308MCB 3P 32A-10kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a2 (tương tự cho tủ edp.b2))1cái
309MCB 3P 25A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a2 (tương tự cho tủ edp.b2))1cái
310MCB 1P 25A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a2 (tương tự cho tủ edp.b2))2cái
311MCB 1P 16A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a2 (tương tự cho tủ edp.b2))3cái
312Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT400x600x150 dày 1,5mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a2 (tương tự cho tủ edp.b2))1cái
313Thanh cái đồngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a2 (tương tự cho tủ edp.b2))1cái
314Cầu chì 1P-2AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a2 (tương tự cho tủ edp.b2))3cái
315Đèn báo pha (Đỏ-Xanh-Vàng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a2 (tương tự cho tủ edp.b2))3bộ
316Volt kế 0-500VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a2 (tương tự cho tủ edp.b2))1cái
317Chuyển mạch VoltMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a2 (tương tự cho tủ edp.b2))1cái
318MCB 3P 25A-10kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a3 (tương tự cho tủ edp.b3))1cái
319MCB 1P 16A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a3 (tương tự cho tủ edp.b3))4cái
320Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT400x600x150 dày 1,5mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a3 (tương tự cho tủ edp.b3))1cái
321Thanh cái đồngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a3 (tương tự cho tủ edp.b3))1cái
322Cầu chì 1P-2AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a3 (tương tự cho tủ edp.b3))3cái
323Đèn báo pha (Đỏ-Xanh-Vàng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a3 (tương tự cho tủ edp.b3))3bộ
324Volt kế 0-500VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a3 (tương tự cho tủ edp.b3))1cái
325Chuyển mạch VoltMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a3 (tương tự cho tủ edp.b3))1cái
326MCB 2P 25A-10kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện lp.a1.1 (tương tự cho tủ lp.b1.1))1cái
327MCB 1P 16A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện lp.a1.1 (tương tự cho tủ lp.b1.1))2cái
328MCB 1P 10A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện lp.a1.1 (tương tự cho tủ lp.b1.1))8cái
329Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT400x600x150 dày 1,5mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện lp.a1.1 (tương tự cho tủ lp.b1.1))1cái
330Thanh cái đồngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện lp.a1.1 (tương tự cho tủ lp.b1.1))1cái
331Mạch điều khiểnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện lp.a1.1 (tương tự cho tủ lp.b1.1))1cái
332MCB 2P 25A-10kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện lp.a1.2 (tương tự cho tủ lp.b1.4; lp.a1.3))1cái
333MCB 1P 16A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện lp.a1.2 (tương tự cho tủ lp.b1.4; lp.a1.3))2cái
334MCB 1P 10A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện lp.a1.2 (tương tự cho tủ lp.b1.4; lp.a1.3))8cái
335Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT400x600x150 dày 1,5mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện lp.a1.2 (tương tự cho tủ lp.b1.4; lp.a1.3))1cái
336Thanh cái đồngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện lp.a1.2 (tương tự cho tủ lp.b1.4; lp.a1.3))1cái
337Mạch điều khiểnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện lp.a1.2 (tương tự cho tủ lp.b1.4; lp.a1.3))1cái
338MCB 2P 25A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.a2.1 (8 module) (tương tự cho tủ dp.a2.3, dp.b1.16))1cái
339MCB 1P 16A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.a2.1 (8 module) (tương tự cho tủ dp.a2.3, dp.b1.16))2cái
340MCB 1P 10A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.a2.1 (8 module) (tương tự cho tủ dp.a2.3, dp.b1.16))1cái
341Vỏ tủ 8 moduleMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.a2.1 (8 module) (tương tự cho tủ dp.a2.3, dp.b1.16))1cái
342MCB 2P 25A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.b1.1 (8 module) (tương tự cho tủ dp.b1.2; dp.b1.3; dp.b1.8; dp.b1.12; dp.b1.3; dp.b1.14; dp.b1.15))8cái
343MCB 1P 16A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.b1.1 (8 module) (tương tự cho tủ dp.b1.2; dp.b1.3; dp.b1.8; dp.b1.12; dp.b1.3; dp.b1.14; dp.b1.15))24cái
344MCB 1P 10A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.b1.1 (8 module) (tương tự cho tủ dp.b1.2; dp.b1.3; dp.b1.8; dp.b1.12; dp.b1.3; dp.b1.14; dp.b1.15))8cái
345Vỏ tủ 8 moduleMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.b1.1 (8 module) (tương tự cho tủ dp.b1.2; dp.b1.3; dp.b1.8; dp.b1.12; dp.b1.3; dp.b1.14; dp.b1.15))8cái
346MCB 2P 25A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.b1.4 (8 module) (tương tự cho tủ dp-b1.5; dp-b1.6; dp-b1.16; dp-b1.17))5cái
347MCB 1P 16A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.b1.4 (8 module) (tương tự cho tủ dp-b1.5; dp-b1.6; dp-b1.16; dp-b1.17))10cái
348MCB 1P 10A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.b1.4 (8 module) (tương tự cho tủ dp-b1.5; dp-b1.6; dp-b1.16; dp-b1.17))5cái
349Vỏ tủ 8 moduleMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.b1.4 (8 module) (tương tự cho tủ dp-b1.5; dp-b1.6; dp-b1.16; dp-b1.17))5cái
350MCB 2P 32A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.b1.7 (8 module) (tương tự cho tủ dp-b1.11))2cái
351MCB 1P 16A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.b1.7 (8 module) (tương tự cho tủ dp-b1.11))8cái
352MCB 1P 10A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.b1.7 (8 module) (tương tự cho tủ dp-b1.11))2cái
353Vỏ tủ 8 moduleMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.b1.7 (8 module) (tương tự cho tủ dp-b1.11))2cái
354MCB 2P 40A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.b1.9 (8 module) (tương tự cho tủ dp-b1.10))2cái
355MCB 1P 16A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.b1.9 (8 module) (tương tự cho tủ dp-b1.10))10cái
356MCB 1P 10A-6kAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.b1.9 (8 module) (tương tự cho tủ dp-b1.10))2cái
357Vỏ tủ 8 moduleMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.b1.9 (8 module) (tương tự cho tủ dp-b1.10))2cái
358Đèn panel 600x600-36WMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (đèn chiếu sáng)38bộ
359Đèn downlght led âm trần 1x15w - chống nướcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (đèn chiếu sáng)145bộ
360Đèn downlght led âm trần 1x25wMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (đèn chiếu sáng)88bộ
361Đèn LED ốp trần 1x18W D220Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (đèn chiếu sáng)552bộ
362Đèn led tube 1x14w /4000K/1100lm, L600mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (đèn chiếu sáng)50bộ
363Đèn LED TUBE 2x14w/4000K/4200lm. L1200mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (đèn chiếu sáng)22bộ
364Đèn tuyp LED 3x18W gắn trầnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (đèn chiếu sáng)27bộ
365Đèn pha 80WMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (đèn chiếu sáng)50bộ
366Quạt trần sải cánh 700mm 80WMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (đèn chiếu sáng)56cái
367Công tắc đơn 1 chiều 10AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (công tắc ổ cắm)23cái
368Công tắc đôi 1 chiều 10AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (công tắc ổ cắm)29cái
369Công tắc ba 1 chiều 10AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (công tắc ổ cắm)15cái
370Công tắc bốn 1 chiều 10AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (công tắc ổ cắm)13cái
371Ổ cắm đôi âm tường 16A 240VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (công tắc ổ cắm)182cái
372Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)11.670m
373Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)4.890m
374Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)944m
375Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)89m
376Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)31m
377Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)120m
378Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)35m
379Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)35m
380Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)25m
381Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)5.835m
382Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)2.445m
383Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)975m
384Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)209m
385Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)60m
386Ống luồn dây PVC D16Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)5.835m
387Ống luồn dây PVC D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)2.445m
388Thang cáp 200x50x1mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)15m
389Máng cáp 150x75x0,75mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp)161m
390Chậu rửa lắp bàn đá + xi phôngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh)14bộ
391Lắp đặt vòi rửa đôiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh)14bộ
392Lắp đặt gương soi + Kệ gươngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh)14cái
393Chậu rửa loại gắn tường + xi phôngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh)11bộ
394Lắp đặt vòi rửa đôiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh)11bộ
395Lắp đặt gương soi + Kệ gươngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh)11cái
396Chậu rửa lắp bàn đá + xi phôngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh)46bộ
397Lắp đặt vòi rửa đơnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh)46bộ
398Lắp đặt gương soi + Kệ gươngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh)46cái
399Lắp đặt chậu xí bệt + lô giấyMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh)64bộ
400Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh)64cái
401Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh)27bộ
402Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh)58bộ
403Bình nước nóng 50lMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh)4bộ
404Bình nước nóng 30lMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh)12bộ
405Chậu bếp inox + xi phôngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh)1bộ
406Lắp đặt vòi rửa đôiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh)1bộ
407Hộp tách mỡ inox cho chậu bếp (DxRxC=600x400x500)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh)1cái
408Phêu thoát sàn inox D76 (kèm xi phông)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh)77cái
409Quả cầu inox D125Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh)12cái
410Quả cầu inox D160Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh)5cái
411Bộ thông tắc sàn loại inox D60 (CLEAN OUT)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh)12cái
412Bộ thông tắc sàn loại inox D76 (CLEAN OUT)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh)13cái
413Bộ thông tắc sàn loại inox D90 (CLEAN OUT)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh)18cái
414Bộ thông tắc sàn loại inox D110 (CLEAN OUT)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh)37cái
415Van cửa PPR DN20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh)3cái
416Van cửa PPR DN25Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh)1cái
417Van cửa PPR DN32Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh)2cái
418Van cửa PPR DN40Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh)8cái
419Ống nước lạnh PPR-PN10 D63Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước)0,2100m
420Ống nước lạnh PPR-PN10 D50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước)0,14100m
421Ống nước lạnh PPR-PN10 D40Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước)0,1100m
422Ống nước lạnh PPR-PN10 D32Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước)0,72100m
423Ống nước lạnh PPR-PN10 D25Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước)1,6100m
424Ống nước lạnh PPR- PN10 D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước)5,83100m
425Ống nước nóng PPR-PN20 D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước)2,14100m
426Tê PPR D40X32Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước)26cái
427Tê PPR D25X25Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước)64cái
428Tê PPR D25X20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước)118cái
429Cút PPR D40 90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước)12cái
430Cút PPR D32 90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước)18cái
431Cút PPR D25 90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước)67cái
432Cút PPR D20 90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước)210cái
433Côn thu PPR D32X25Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước)28cái
434Côn thu PPR D25X20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước)76cái
435Cút PPR 90o một đầu ren trong D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước)198cái
436Tê PPR D20X1/2"Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước)36cái
437Thử áp lực đường Ống nước lạnh PPR-PN10 D63Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước)0,2100m
438Thử áp lực đường Ống nước lạnh PPR-PN10 D50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước)0,14100m
439Thử áp lực đường Ống nước lạnh PPR-PN10 D40Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước)0,1100m
440Thử áp lực đường Ống nước lạnh PPR-PN10 D32Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước)0,72100m
441Thử áp lực đường Ống nước lạnh PPR-PN10 D25Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước)1,6100m
442Thử áp lực đường Ống nước lạnh PPR- PN10 D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước)5,83100m
443Thử áp lực đường Ống nước nóng PPR-PN20 D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước)2,14100m
444Ống nhựa UPVC D140 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước)2,45100m
445Ống nhựa UPVC D125 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước)0,26100m
446Ống nhựa UPVC D110 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước)6,69100m
447Ống nhựa UPVC D90 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước)0,93100m
448Ống nhựa UPVC D76 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước)1,66100m
449Ống nhựa UPVC D60 - PN6Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước)1,43100m
450Ống nhựa UPVC D49 - PN6Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước)0,95100m
451Ống nhựa UPVC D42 - PN6Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước)2,72100m
452Tê chéo UPVC 45o D110x110Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước)120cái
453Tê chéo UPVC 45o D76x76Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước)86cái
454Tê chéo UPVC 45o D60x60Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước)92cái
455Cút UPVC 45o D49Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước)58cái
456Cút UPVC 45o D60Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước)282cái
457Cút UPVC 45o D110Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước)296cái
458Cút UPVC 45o D140Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước)48cái
459Cút UPVC 45o D42Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước)82cái
460Tê thông tắc D140Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước)4cái
461Tê thông tắc D125Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước)4cái
462Thử áp lực đường Ống nhựa UPVC D140 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước)2,45100m
463Thử áp lực đường Ống nhựa UPVC D125 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước)0,26100m
464Thử áp lực đường Ống nhựa UPVC D110 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước)6,69100m
465Thử áp lực đường Ống nhựa UPVC D90 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước)0,93100m
466Thử áp lực đường Ống nhựa UPVC D76 - PN8Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước)1,66100m
467Thử áp lực đường Ống nhựa UPVC D60 - PN6Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước)1,43100m
468Thử áp lực đường Ống nhựa UPVC D49 - PN6Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước)0,95100m
469Thử áp lực đường Ống nhựa UPVC D42 - PN6Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước)2,72100m
K SÂN VẬN ĐỘNG - CỌC BÊ TÔNG LY TÂM D350 - CỌC TRỤ ĐÈN, BIỂN HIỆU
1Cung cấp Cọc BT ly tâm dự ứng lực D350 loại AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1.240m
2Ép trước cọc BTCT, dài cọc>4m, D350, đất C1Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12,4100m
3Ép trước cọc BTCT, dài cọc>4m, D350, đất C1 (Định mức nhân công, máy thi công ép cọc dẫn)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,714100m
4Nối cọc ống bê tông cốt thépMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật80mối nối
5Cắt đầu cọc D350Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật40cái
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,039tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,039tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1,048tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật2,759m3
L XÂY DỰNG ĐẾ MÓNG TRỤ ĐÈN, BẢNG ĐIỆN TỬ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1,357100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,449m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật5,13m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật9,291m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật66,416m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1,139100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,254tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật2,969tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1,9tấn
10Bulong thép M56-345Mpa; L=2,0 (1 bộ gồm 16 cây + 02 đai định vị)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
11Bulong neo móng M30x1500 + 5 đai ốc M30 (1 bộ gồm 12 cây + 02 đai định vị)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,544100m3
M THI CÔNG MỐC CHUẨN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật2,88m3
2Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,972m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,36tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1,726tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật13,5m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1,08100m2
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật2,16100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật27mối nối
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,651tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,034tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,288m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,001100m2
13Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,6m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4735E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy đổi tính tương tự: Hai công trình tương tự cấp III với quy mô mỗi công trình cấp III ≥ 156.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự cấp II tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản Scan từ bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình và các tài liệu của chủ đầu tư chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn phải đính kèm hồ sơ thanh toán giai đoạn để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 156.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥468.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; > 10 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 7 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên.107
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: KS chuyên ngành xây dựng dân dụng: 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; > 7 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 5 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II.75
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: KS chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng (thuộc nhóm ngành xây dựng): 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng (thuộc nhóm ngành xây dựng): > 7 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 5 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II.75
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Kiến trúc sư: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc; > 7 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 5 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II.75
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: KS chuyên ngành điện: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; > 7 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 5 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II.75
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: KS chuyên ngành cấp thoát nước: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước; > 7 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 5 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II.75
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Kỹ sư trắc đạc/trắc địa/ bản đồ hoặc tương đương: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư trắc đạc/trắc địa/ bản đồ hoặc tương đương; > 7 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 5 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II.75
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp đại học; là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; > 7 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 5 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện người huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II.75
9 Cán bộ phụ trách quản lý chi phí. 1 - Tốt nghiệp đại học: là KS kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan; > 7 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 5 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II.75
10 Đội trưởng tổ đội thi công:- Bê tông 01 người;- Cốt thép 01 người;- Cốt pha 01 người;- Điện 01 người;- Nước 01 người. 5 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận- Có 3 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp có tầm với ≥ 55 mét Cần trục tháp có tầm với ≥ 55 mét2
2 Cần trục tự hành ≥ 25 tấn Cần trục tự hành ≥ 25 tấn2
3 Máy ép cọc ≥ 180 tấn Máy ép cọc ≥ 180 tấn1
4 Máy vận thăng ≥ 3 tấn Máy vận thăng ≥ 3 tấn3
5 Máy đào đất ≥ 0,6m3 Máy đào đất ≥ 0,6m33
6 Máy bơm bê tông, Công suất bơm ≥ 50m3/h Máy bơm bê tông, Công suất bơm ≥ 50m3/h1
7 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn2
8 Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn2
9 Máy lu rung ≥ 25 tấn Máy lu rung ≥ 25 tấn2
10 Máy ủi Công suất: 110,0 CV Máy ủi Công suất: 110,0 CV2
11 Đầm dùi ≥ 1,5KW Đầm dùi ≥ 1,5KW5
12 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn3
13 Máy cắt, uốn thép ≥ 3KW Máy cắt, uốn thép ≥ 3KW3
14 Máy trộn vữa ≥ l00l Máy trộn vữa ≥ l00l3
15 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l5
16 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW5
17 Máy nén khí ≥ 200m3/h Máy nén khí ≥ 200m3/h2
18 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW4
19 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
20 Máy thủy bình Máy thủy bình1
21 Cốp pha thép, phủ phim, nhựa (m2) Cốp pha thép, phủ phim, nhựa (m2)5000
22 Cây chống (đơn vị tính: 100 cây) Cây chống (đơn vị tính: 100 cây)100
23 Khung giáo Khung giáo1500
24 Máy hàn ≥ 22,5Kw Máy hàn ≥ 22,5Kw3
25 Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->