Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210775972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210775960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 09:40:00 đến ngày 2021-08-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,264,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.896311E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.579262E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: nền, mặt đường bê tông nhựa, rãnh thoát nước, bó vỉa), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.684,945 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác. *Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.684.945.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường/cầu đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại, cấp với công trình đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại, cấp với công trình đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng nội bộ (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình cùng loại, cấp với công trình đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình cùng loại, cấp với công trình đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25T. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa (7 ÷ 10) tấn. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm cóc: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 70 kg. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị nấu, phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6T. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào vét bùn | Theo HSTK được phê duyệt | 3,603 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn, phạm vi ≤1000m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,603 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp -đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 6,003 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh -đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 8,778 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 15,559 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp, đất cấp 3 (cự ly vận chuyển 23,2km) | Theo HSTK được phê duyệt | 2.644,048 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp | Theo HSTK được phê duyệt | 264,405 | 10m³/1km |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 26,441 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp theo | Theo HSTK được phê duyệt | 264,41 | 10m³/1km |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,213 | 100m3 |
| 11 | Đắp trả rãnh, máy cầm tay 70kg, K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,811 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo HSTK được phê duyệt | 11,176 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTK được phê duyệt | 4,389 | 100m3 |
| 3 | Cào tạo nhám mặt đường cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 51,349 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 70,67 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được phê duyệt | 70,67 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK được phê duyệt | 11,745 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được phê duyệt | 11,745 | 100tấn |
| D | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Bê tông mặt đường vuốt nối, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 39,55 | m3 |
| 2 | Lót nilon tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 247,2 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,221 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,221 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK được phê duyệt | 0,037 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,037 | 100tấn |
| E | Rãnh thoát nước | |||
| F | Rãnh dọc bê tông | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK được phê duyệt | 64,42 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 64,42 | m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh, mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 171,17 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 24,663 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 920 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 77,28 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,685 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,659 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 3,754 | 100m2 |
| 10 | Xây tường chắn bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 30,36 | m3 |
| G | Rãnh dọc chịu lực | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK được phê duyệt | 7,84 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,84 | m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh, mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 2,867 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 112 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,76 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,948 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,606 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,571 | 100m2 |
| H | Hố thu | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK được phê duyệt | 2,31 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,31 | m3 |
| 3 | Bê tông hố thu, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,91 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép hố thu | Theo HSTK được phê duyệt | 1,247 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 33 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,77 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,096 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,131 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,135 | 100m2 |
| I | Cống ngang đường | |||
| 1 | Bê tông thân, tường cánh cống, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 23,91 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, sân cống, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 42,91 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,78 | m3 |
| 4 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,091 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm bản + khớp nối, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,69 | m3 |
| 6 | Vữa đệm bản, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,3 | m2 |
| 7 | Bê tông phủ bản, M300, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,46 | m3 |
| 8 | Cốt thép bản, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,123 | tấn |
| 9 | Cốt thép bản, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,349 | tấn |
| 10 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK được phê duyệt | 8,65 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cống | Theo HSTK được phê duyệt | 2,214 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | Theo HSTK được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,297 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất móng cống, đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,519 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,441 | 100m3 |
| J | Bó vỉa, đan rãnh | |||
| K | Bó vỉa thẳng | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 86,04 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 117,11 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 18,403 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 2.389,95 | 1cấu kiện |
| L | Bó vỉa cong | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,47 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 1,908 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 518,5 | 1cấu kiện |
| M | Bó vỉa cửa thu | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,19 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 0,241 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,176 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 33 | 1cấu kiện |
| N | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 39,46 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng lót, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 789,11 | m2 |
| 3 | Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 39,46 | m3 |
| 4 | Cắt khe tạo đan rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 157,821 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.896311E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.579262E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: nền, mặt đường bê tông nhựa, rãnh thoát nước, bó vỉa), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.684,945 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác. *Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.684.945.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường/cầu đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại, cấp với công trình đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại, cấp với công trình đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng nội bộ (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình cùng loại, cấp với công trình đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình cùng loại, cấp với công trình đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: | Dung tích gầu ≤ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói. | 1 |
| 2 | Máy ủi: | Công suất ≥ 110 CV. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép: | Tải trọng ≥ 10T. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi: | Tải trọng ≥ 16T. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói. | 1 |
| 5 | Máy lu rung: | Tải trọng ≥ 25T. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói. | 1 |
| 6 | Ô tô: | Tải trọng hàng hóa (7 ÷ 10) tấn. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói. | 4 |
| 7 | Máy đầm cóc: | Tải trọng ≥ 70 kg. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông: | Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói. | 2 |
| 9 | Máy hàn điện: | Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói. | 1 |
| 10 | Thiết bị nấu, phun nhựa đường | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói. | 1 |
| 11 | Cần cẩu: | Sức nâng ≥ 6T. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi