Gói thầu: Thi công sửa chữa hạng mục Nhà vệ sinh tầng 1 và chống thấm tiền sảnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đại học Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa hạng mục Nhà vệ sinh tầng 1 và chống thấm tiền sảnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210734451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự bổ sung hợp pháp của ĐHĐN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 09:37:00 đến ngày 2021-08-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 384,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.76E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 269.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hạng sử dụng.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục Tháo dỡ, hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc ngành- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước, lắp đặt thiết bị nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo nhà vệ sinh cán bộ tầng 1 Khu A | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 25,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,2892 | m3 |
| 3 | Phá dỡ giằng tường bê tông | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0735 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi cửa sổ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 26,565 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15,0175 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lavabo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ tiểu nam | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bồn cầu | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ gương soi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | gói |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống đường ống nước cũ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | gói |
| 13 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,0129 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5013 | 10m3/km |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9 km tiếp | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5013 | 10m3/km |
| 16 | Xây Gạch bê tông (9,5x5.5x19)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,695 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,089 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0178 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép giằng tường D | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm gốc cementious (tương đương sika topseal 107 ĐM 1,5kg/m2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 29,765 | m2 |
| 21 | Lát gạch granite chống trơn KT 600x600 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24,86 | m2 |
| 22 | Ốp gạch granite KT 300x600 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 86,41 | m2 |
| 23 | Trát má cửa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,72 | m2 |
| 24 | SXLD Cửa sổ mở hất nhôm xingfa, hệ 55, độ dày nhôm 1.4mm kết hợp kính cường lực 10ly | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 25 | SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa, hệ 55, độ dày nhôm 2.0mm kết hợp kính cường lực 10ly | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 26 | SXLD vách ngăn compact dày 18mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 27 | Trần khung xương nổi vinh tường, chỉ đen, tấm thả alumi màu trắng, KT 600x600 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 26,565 | m2 |
| 28 | Khung thép đỡ lavabo mạ kẽm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Ốp đá lavabo, đá granite màu đen hoàn thiện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,311 | m2 |
| 30 | Lắp đặt gương soi dày 8 mm, KT 1000xx1200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Đục sàn đặt ngầm đường ống nước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 33 | m |
| 32 | Đục tường đi ngầm đường ống nước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,2 | m |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt + xi phông | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp giấy | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van chặn khóa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt lavabo âm bàn + xi phông | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi lavabo lạnh | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi D60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xi phông | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Ống cấp nước PVC D32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 44 | Ống cấp nước PVC D25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 45 | Ống cấp nước PVC D20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 46 | Măng xông PVC D25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Măng xông PVC D20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Cút 90,PVC D32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Cút 90,PVC D25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Cút 90,PVC D20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Tê PVC D32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Tê PPR D25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Tê PPR D20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Tê thu D32-25-25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Tê thu D20-25-20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Côn chuyển PVC D32/25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Côn chuyển PVC D25/20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Cút nối ren trong PVC D20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Tê ren trong PVC D20/20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Tê ren trong PVC D25/20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | nối thẳng ren trong PVC D20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Van khóa D32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Rắc co D32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Van 1 chiều D32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Ông thoát nước uPVC D114 mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 66 | ống thoát nước uPVC D60 mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 67 | Măng xông uPVC D114 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Măng xông uPVC D60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Cút 45 uPVC D114 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Cút 45 uPVC D60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 26 | cái |
| 71 | Y uPVC D114 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Y uPVC D60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Nút bị xả uPVC D114 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Nút bị xả uPVC D60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | cút 90 uPVC D114 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Cút 90 uPVC D60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Máy sấy tay tự động | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Quạt hút âm trần | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Đèn led âm trần D90, 220V-11W, ánh sáng trắng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15 | bộ |
| 81 | Công tắc 3 hạt, 1 chiều , 220V-10A | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Công tắc 1 hạt, 1 chiều, 220V -10A | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Tủ điện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Aptomat 16 A | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 45 | m |
| 86 | Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15 | m |
| 87 | Ống luồn dây điện cứng D16 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 55 | m |
| 88 | Đục tường đặt ống luồn dây điện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,2 | m |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo Chống thấm tiền sảnh tầng 1 Khu A | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát mái hiện trạng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 60,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 56,36 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 71,196 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 54,06 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 21,96 | md |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,1838 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,4184 | 10m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9 km tiếp | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,4184 | 10m3/km |
| 9 | Vệ sinh bề mặt đục phá | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 185,816 | m2 |
| 10 | Trám hỗn hợp vữa xi măng với phụ gia sika latex TH | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 71,66 | m2 |
| 11 | Quét sika proof membrane chống thấm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 71,66 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 56,36 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 75,296 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 54,06 | m2 |
| 15 | Rải lớp lưới chống nứt | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 71,196 | m2 |
| 16 | Bả bột bả vào tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 71,196 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 71,196 | m2 |
| 18 | Bả bột bả vào trần | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 54,06 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 54,06 | m2 |
| 20 | Lát gạch lá nêm trên mái | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 60,56 | m2 |
| 21 | GCLD tay vịn lan can sắt sơn tĩnh điện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 21,96 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.76E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 269.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hạng sử dụng.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục Tháo dỡ, hoàn thiện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc ngành- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cơ điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước, lắp đặt thiết bị nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 2 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150l | 150l | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 250l | 250l | 2 |
| 4 | Vận thăng | 500kg | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | 220V | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | 220V | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi