Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Trụ sở UBND xã Hội An Đông; Hạng mục: Xây dựng mới trụ sở, hạ tầng kỹ thuật và các hạng mục phụ (bao gồm thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210773137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Trụ sở UBND xã Hội An Đông; Hạng mục: Xây dựng mới trụ sở, hạ tầng kỹ thuật và các hạng mục phụ (bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210765145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện đối ứng phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 11:20:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,355,966,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (khung bê tông cốt thép, 01 trệt, 01 lầu) có giá trị ≥ 5.100.000.000 đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 trung cấp chuyên ngành điện (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị); Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất (đầm bàn hoặc đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ván Khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính m2. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ: 2 chân, 2 chéo, đơn vị tính bộ. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2069 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 (ram dốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 (bồn hoa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1255 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5745 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8773 | m3 |
| 7 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1323 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8617 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (hầm tự hoại, hố bẩn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (đan nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8428 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2676 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3085 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3608 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8925 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly (ni lon lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9426 | 100m2 |
| 20 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (hầm tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4608 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (hầm tự hoại, hố bẩn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,721 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6124 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bồn hoa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4448 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,405 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch 9x19x39cm - Tường bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4062 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1139 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch 9x19x39cm - Tường bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,004 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8224 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,31 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,1612 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.467,8206 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,6138 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2806 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,4526 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,9752 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Vữa trang trí đầu tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,1023 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,96 | m |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2 | m |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (ram dốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m2 |
| 42 | Ốp đá granit tự nhiên vào giằng lan can có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7136 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,296 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,974 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (Gạch ceramic 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,095 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Khu vệ sinh, gạch ceramic 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (Tam cấp phụ - Gạch ceramic 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,165 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Khu vệ sinh, gạch ceramic 250x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,248 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (Mặt tiền, gạch 50x230) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0666 | m2 |
| 50 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8614 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá chẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9252 | m2 |
| 52 | Cung cấp, lắp dựng vách tấm thạch cao dày 9mm, ốp 02 mặt, khung thép nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,221 | m2 |
| 53 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (khổ 300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5245 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,652 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,1612 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,0306 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.467,8206 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921,0416 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,1612 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,0306 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.388,8622 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Vách thạch cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,094 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,34 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,84 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9626 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,124 | m2 |
| 68 | Cung cấp, lắp dựng khung bao inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,9032 | m2 |
| 69 | Cung cấp, lắp tay nắm thủy lực cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Cung cấp, dán decal cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,625 | m2 |
| 71 | Cung cấp, lắp dựng Logo hình Quốc huy bằng đồng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng bảng hiệu phòng cải cách hành chính một cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 73 | Cung cấp, lắp dựng khung lam nhôm treo trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,784 | m2 |
| 74 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | tấn |
| 75 | Cung cấp sắt hộp 20x20x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,3 | kg |
| 76 | Cung cấp sắt hộp 30x30x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,41 | kg |
| 77 | Cung cấp, sắt hộp 30x60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,07 | kg |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,802 | m2 |
| 79 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm (60x80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m |
| 80 | Cung cấp thép xà gồ 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.713,96 | kg |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,714 | tấn |
| 82 | Cung cấp thép cầu phong 30x60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.992,49 | kg |
| 83 | Lắp dựng cầu phong 30x60x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9925 | tấn |
| 84 | Cung cấp thép li tô 30x30x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.248,25 | kg |
| 85 | Lắp dựng li tô 30x30x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2483 | tấn |
| 86 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (10v/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9044 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d18mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d14mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d18mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,261 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d18mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d14mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,341 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,927 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d18mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (d20mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,618 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d14mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 117 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,6366 | m2 |
| 118 | Sơn cột cẩm thạch cột sảnh đón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,704 | m2 |
| 119 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Gạch ốp chân tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,314 | m2 |
| 120 | Thanh cao su chuyên dụng ốp góc cột cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 121 | Tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật ( Thanh Inox fi34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| B | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đèn sát trần có chụp, loại bóng vòng compact 22W-D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đèn sát trần có chụp, loại áp trần vuông bóng vòng compact 22w-250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đèn EMERGENCY HALOGEN 2x5W, lưu điện 15H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đèn thường có chụp, loại đèn EXIT LED 5W, lưu điện 15H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đèn LED 230VAC R-Y-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt dimmer quạt trần âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.138 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.267 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC 1x35mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/XPLE/PVC 4x70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | hộp |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp mặt nạ công tắc 1 chiều 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 20 | Lắp mặt nạ công tắc 2 chiều 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt nạ đơn dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 23 | Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 24 | Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 27 | Lắp đặt TRUNKING 150x50x1,2, có nắp đậy, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nối PVC fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100C/Bịt |
| 31 | Lắp đặt ống nối PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100C/Bịt |
| 32 | Lắp đặt móc ống PVC fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100C/Bịt |
| 33 | Lắp đặt móc ống PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100C/Bịt |
| 34 | Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x250x1,5, 2 lớp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x250x1,5, 2 lớp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt vỏ tủ điện 9 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 37 | Lắp đặt vỏ tủ điện 13 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt SURGE ARREST0R 4P 280V 160KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MULTIFUNTION METER 3P 4W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MTC 400/5A, CLASS 1, 5VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt EARTH FAULT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt OVERCURRENT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt CONTROL FUSE LINK 6A & FUSE BASE 1P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt BUSBAR 20*8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt BUSBAR 30*8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt MCCB 3P - 125A, 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCCB 3P - 60A, 2,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 1P - 40A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P - 40A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 2P - 20A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 2P - 16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 2P - 10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P - 10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 1P - 6A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 2P - 6A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt RCBO 2P - 10A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 57 | Đóng cọc tiếp đất đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 58 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm (Cáp đồng trần 25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2222 | m |
| 59 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mối |
| 60 | Lắp đặt bình PCCC CO2 MT5 - 5KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 61 | Lắp đặt bình PCCC bột MFZ8 - 8KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 62 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (2 bảng/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 63 | Cung cấp phụ kiện (Băng keo, tắc kê, ốc vít, đầu cosse các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 65 | Cung cấp ống gas máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 66 | Cung cấp ống courant D21 thoát nước dan nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ-24m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt trụ ống thép tráng kẽm 2 đoạn STK D=76, L=3m và STK D=60, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (Cáp đồng trần 70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,75 | m |
| 70 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 72 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Mối |
| 73 | Thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 75 | Khớp chuông fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 76 | Kẹp cố định cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 77 | Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 20 PAIRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 78 | Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 50 PAIRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt bộ phát WIRELEESS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | CáI |
| 80 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel)> 24 cổng (PATCH PANNEL 24 PORT - Thanh quản lý cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Patch panel |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ổ cắm |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | ổ cắm |
| 83 | Tủ RACK 9U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 84 | Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp 1x2 PARIS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 10 m |
| 85 | Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp 1xUTP CAT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | 10 m |
| 86 | Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (cáp tín hiệu mạng loại CAT.6E UTP/PVC FI 20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 m |
| 87 | Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp mạng CAT.5E UTP / L=1,5M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 10 m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện phụ thi công hệ thống mạng, điện thoại (tắc kê, ốc vít ....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 27x1,8, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 34x2,0, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 42x2,1, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 60x2,8,L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 90x3,8, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 114x4,9, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 168x7,3, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 97 | Lắp đặt nối răng trong đồng fi 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 98 | Lắp đặt nối răng ngoài đồng fi 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt co nhựa PVC D 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 100 | Lắp đặt co nhựa PVC D 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt co nhựa PVC D 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 102 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt co nhựa PVC D 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt nối giảm PVC D 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt nối giảm PVC D 60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt nối giảm PVC D 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt nối giảm PVC D 114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt nối chữ Y PVC D 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt nối chữ Y PVC D 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 114 | Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 168/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt co 135 PVC D 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 118 | Lắp đặt co 135 PVC D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt co 135 PVC D 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 120 | Lắp đặt chụp ống thông hơi D 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt co 135 giảm PVC D 114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt co 135 giảm PVC D 168/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa D 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt van khóa D 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt van khóa D 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 130 | Lắp đặt gương soi bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 134 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 135 | Lắp đặt vòi xả inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5821 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,5m, fi ngọn >= 4,5cm, mật độ đóng 25 cây/m2, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,9144 | 100m |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (vét bùn đầu cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4724 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4724 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4724 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,2598 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5501 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0251 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7231 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5504 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,233 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,272 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | tấn |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3391 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,28 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0355 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào mặt chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,0125 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,679 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6589 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6091 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,71 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5615 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,81 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8115 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8115 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 02 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,81 | 1m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3492 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2328 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Đất bùn (Cừ đá 100x100x1000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5714 | 100m |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,452 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6967 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,716 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9981 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6428 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7272 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8545 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1495 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3232 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2437 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2303 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0731 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2875 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,576 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,1625 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,32 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,76 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m |
| 42 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,225 | m2 |
| 43 | Khắc bộ tên chữ cơ quan trên đá hoa cương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,336 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,4825 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,336 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,4825 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (Cột ốp gạch 50x230 màu đất nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3135 | m2 |
| 49 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,875 | m2 |
| 50 | SXLĐ thép hộp 20x40x1.4 cho cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,91 | kg |
| 51 | SXLĐ thép hộp 40x80x2,0 cho cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,51 | kg |
| 52 | SXLĐ thép La 30x3 cho cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | kg |
| 53 | SXLĐ thép V 50x3 cho cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,15 | kg |
| 54 | SXLD thép tấm ốp 2 mặt dập nổi dày 1mm cho cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,995 | kg |
| 55 | LD và cung cấp thép V75x75x5 đường ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | kg |
| 56 | LD và cung cấp bánh xe có gắn lò xo đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 57 | SXLĐ mũi giáo 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,935 | m2 |
| 59 | Gia công hàng rào thép hộp (mạ kẽm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2193 | m2 |
| 60 | SXLĐ thép hộp 20x40x1.4 cho cửa cổng (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,39 | kg |
| 61 | SXLĐ thép hộp 30x30x1.4 cho cửa cổng (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,67 | kg |
| 62 | SXLĐ đinh tán fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940 | Cái |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,71 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng hàng rào lưới thép (khung lưới B40 tận dụng lại toàn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,282 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,12 | 1m2 |
| 66 | Cung cấp lắp dựng bảng điện đèn Led bảng tên cơ quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1763 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3169 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | 100m3 |
| 5 | Đóng Cừ đá TD 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6912 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,334 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,816 | m3 |
| 11 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8376 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4681 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3816 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5871 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cột thép STK D90x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1894 | tấn |
| 19 | Cột thép STK D90x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,35 | kg |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4168 | tấn |
| 21 | Thép L50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,66 | Kg |
| 22 | Thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,05 | Kg |
| 23 | Thép giằng kèo fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | Kg |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4168 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép C45x80x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4377 | tấn |
| 26 | Xà gồ thép C45x80x2 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,72 | kg |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1729 | tấn |
| 28 | Thép hộp 40x40x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,18 | Kg |
| 29 | Thép hộp 25x25x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7 | Kg |
| 30 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1729 | tấn |
| 31 | SXLD bu long fi 14x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 32 | SXLD bulong fi 14x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 33 | SXLD bulong fi 14x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu xanh, dày 4.2 dzem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1778 | 100m2 |
| 36 | Lợp tôn úp nóc màu dày 5 jem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3083 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK ≤10mm (d6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2591 | tấn |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (Đèn neon 0,6m 20W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt CB 1P - 5A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây CV 1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (Dây CV 1x11mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (Lắp đặt ống bảo vệ ruột gà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 50 | CCLĐ bảng điện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| F | HẠNG MỤC: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,015 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,091 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8847 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1505 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6446 | m3 |
| 7 | Phá dỡ lan can sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,21 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4528 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,704 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,2 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,3 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4121 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,32 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,413 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1692 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,47 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8255 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,78 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,716 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐAN, BỒN HOA, CỘT CỜ, HÈ RÃNH, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3916 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9056 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1928 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,76 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,6 | m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,64 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,12 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9135 | tấn |
| 12 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,496 | 100m3 |
| 13 | Cát đen san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.449,6 | m3 |
| 14 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1 | 10m |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8712 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4678 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,445 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,445 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3634 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4233 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 25 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2145 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,49 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,6125 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,65 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9213 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0929 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | 100m3 |
| 35 | Đổ đất có phân hữu cơ để trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4381 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,024 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8622 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,062 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 44 | CCLD cột cờ bằng inox fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 45 | CCLD cột cờ bằng inox fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 46 | CCLD cột cờ bằng inox fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 47 | Ròng rọc kéo cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 48 | Bulong fi 14 L= 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | 1m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m3 |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 54 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m |
| 58 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3278 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 7 | Trãi Nilong cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m2 |
| 8 | CCLĐ khung móng trụ đèn (Bulon mạ kẽm đầu J M24, L=1,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy ( Trụ đèn STK H=6.0m, dày 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 12 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy (Trụ đèn trang trí gang H=4.0m, chùm tay nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 13 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m (Cần đèn STK đôi 2.0m, vươn xa 1.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cần đèn |
| 14 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Đèn đường LED 80W + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 15 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Đèn cầu đường kính 300 + bóng Led Bulb 20W + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện (Cọc tiếp địa mạ đồng đường kính 16mm, L=2.4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ốc xiết cáp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 18 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm (Cáp tiếp địa 25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 19 | Lắp đặt bảng Domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Contactor 3P - 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Đồng hồ hẹn giờ điện tử (Pin dự trữ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Rải cáp ngầm (Cáp CXV/DSTA/XLPE/PVC 2x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 25 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt đầu cos đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm (Ống nhựa HDPE ĐK ống 25/32mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (Ống nhựa xoắn D20mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm (Ống STK D42mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 (cáp đồng Cu/XPLE/PVC 4x70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (khung bê tông cốt thép, 01 trệt, 01 lầu) có giá trị ≥ 5.100.000.000 đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | Tối thiểu 01 trung cấp chuyên ngành điện (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tối thiểu 01 trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4 m3, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị); Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Máy đầm đất (đầm bàn hoặc đầm cóc) | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 2 |
| 4 | Máy cắt thép | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy duỗi thép | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 2 |
| 7 | Ván Khuôn | Đơn vị tính m2. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 300 |
| 8 | Giàn giáo | Bộ: 2 chân, 2 chéo, đơn vị tính bộ. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 100 |
| 9 | Tời kéo | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi