Gói thầu: Thi công cáp quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH) |
| Tên gói thầu | Thi công cáp quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210777015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 11:17:00 đến ngày 2021-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 422,581,971 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II, có chứng nhận huấn luyện an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Ít nhất phải tốt nghiệp nghề, sơ cấp các ngành nghề kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông, cáp, thông tin, dây máy hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Bốc dỡ, vận chuyển (Đức Huệ) | |||
| 1 | Vân chuyển cáp quang bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cư ly | Theo PL TTC và YCKT | 5,21 | tấn |
| B | 2. lắp đặt phụ kiện, ra kéo cáp và hàn nối (Đức Huệ) | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn, cột điện lực tròn | Theo PL TTC và YCKT | 732 | cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn, cột Bưu điện | Theo PL TTC và YCKT | 120 | cột |
| 3 | Lắp đặt giá dự trữ treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt biển báo cáp quang, biển báo độ cao treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC F56 trên cột (mã vận dụng) | Theo PL TTC và YCKT | 85 | ống |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo PL TTC và YCKT | 35,93 | km |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Theo PL TTC và YCKT | 20 | 1 bộ ODF |
| 8 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp | Theo PL TTC và YCKT | 182 | đầu dây |
| C | 3. Thi công tiếp đất (Đức Huệ) | |||
| 1 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo PL TTC và YCKT | 47 | điện cực |
| 2 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo PL TTC và YCKT | 329 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 47 | bộ |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp đất rộng | Theo PL TTC và YCKT | 2,0022 | m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Theo PL TTC và YCKT | 2,0022 | m3 |
| D | 1. Bốc dỡ, vận chuyển (Đức Hòa) | |||
| 1 | Vân chuyển cáp quang bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cư ly | Theo PL TTC và YCKT | 1,95 | tấn |
| E | 2. lắp đặt phụ kiện, ra kéo cáp và hàn nối (Đức Hòa) | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn, cột điện lực tròn | Theo PL TTC và YCKT | 272 | cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn, cột Bưu điện | Theo PL TTC và YCKT | 67 | cột |
| 3 | Lắp đặt giá dự trữ treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt biển báo cáp quang, biển báo độ cao treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC F56 trên cột (mã vận dụng) | Theo PL TTC và YCKT | 32 | ống |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo PL TTC và YCKT | 13,47 | km |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Theo PL TTC và YCKT | 6 | 1 bộ ODF |
| 8 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp | Theo PL TTC và YCKT | 72 | đầu dây |
| F | 3. Thi công tiếp đất (Đức Hòa) | |||
| 1 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo PL TTC và YCKT | 21 | điện cực |
| 2 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo PL TTC và YCKT | 147 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 21 | bộ |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp đất rộng | Theo PL TTC và YCKT | 0,8946 | m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Theo PL TTC và YCKT | 0,8946 | m3 |
| G | Vật liệu chính | |||
| 1 | ODF indoor 12FO , đủ phụ kiện | Theo PL TTC và YCKT | 15 | bộ |
| 2 | Kẹp 2R-3L | Theo PL TTC và YCKT | 1.226 | bộ |
| 3 | Cọc đất L50x50x5-1500mm | Theo PL TTC và YCKT | 68 | cọc |
| 4 | Biển báo hiệu độ cao treo cáp quang | Theo PL TTC và YCKT | 31 | bộ |
| 5 | Giá dự trữ cáp quang trên cột loại nhỏ | Theo PL TTC và YCKT | 27 | bộ |
| 6 | Bulong M14x250 | Theo PL TTC và YCKT | 187 | con |
| 7 | Bulong M14x350 | Theo PL TTC và YCKT | 1.004 | con |
| 8 | Móc J treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 1.191 | cái |
| H | Vật liệu phụ | |||
| 1 | Asitol | Theo PL TTC và YCKT | 15,08 | lit |
| 2 | Băng cách điện N.1 | Theo PL TTC và YCKT | 13,78 | cuộn |
| 3 | Giấy lau mịn TISSU | Theo PL TTC và YCKT | 59,54 | hộp |
| 4 | Đai định vị inox 10x0.4 (A100) | Theo PL TTC và YCKT | 438 | m |
| 5 | Khóa định vị inox (khóa đai A100) | Theo PL TTC và YCKT | 438 | bộ |
| 6 | ốc xiết cáp 6 ly | Theo PL TTC và YCKT | 204 | cái |
| 7 | Dây thép bện mạ kẻm (7 sợi, mỗi sợi 1,6mm) | Theo PL TTC và YCKT | 476 | m |
| 8 | Dây đơn cứng lõi đồng phi 2mm | Theo PL TTC và YCKT | 33,2 | m |
| 9 | ống thép F21x1,9mm mạ kẽm | Theo PL TTC và YCKT | 204 | m |
| 10 | ống nhựa PVC F56x3 | Theo PL TTC và YCKT | 117 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi