Gói thầu: Xây dựng nền mặt đường, cầu Quản Thọ và các cống qua đường (giai đoạn 1) - Phần khối lượng còn lại đoạn từ Km5+729.60 (giao với ĐT.866B) đến cuối tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Xây dựng nền mặt đường, cầu Quản Thọ và các cống qua đường (giai đoạn 1) - Phần khối lượng còn lại đoạn từ Km5+729.60 (giao với ĐT.866B) đến cuối tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 11:14:00 đến ngày 2021-08-16 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,740,457,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HUYỆN TÂN PHƯỚC | |||
| B | Nền mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp TC 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,3828 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,3828 | 100m2 |
| 3 | Cán cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5958 | 100m3 |
| 4 | Cán cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5958 | 100m3 |
| 5 | Trải vải điạ kỹ thuật ngăn cách, R>=25KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,0155 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát đen bằng máy đầm 16T, K=0,98, dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,1915 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát đen bằng máy đầm 16T, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,3249 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất lề đường, bao mái taluy bằng máy đầm 16T, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,078 | 100m3 |
| 9 | Đào đất nền đường bằng máy đào 0.8 m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,3079 | 100m3 |
| 10 | Trải vải điạ kỹ thuật lót, R>=12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,875 | 100m2 |
| 11 | Phát quang dọc hai bên đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,467 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát đen bằng máy đầm 16T, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9331 | 100m3 |
| 13 | Thép hình bản liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đk ống = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m |
| 15 | Cốt thép bàn quan trắc D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0319 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m |
| 17 | Cút nối ống nhựa D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 18 | Nối ống thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 19 | BT M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2625 | M3 |
| 20 | Lắp đặt tiêu quan trắc TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 21 | Lấp ao mương (đất tận dụng) (Đắp đất không yêu cầu độ đầm chặt nên hao phí nhân công và máy thi công tính bằng 0.9 so với hao phí san đầm K85) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,4873 | 100m3 |
| 22 | Lấp ao mương (Đắp đất không yêu cầu độ đầm chặt nên hao phí nhân công và máy thi công tính bằng 0.9 so với hao phí san đầm K85) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,4737 | 100m3 |
| 23 | Đá dăm 4x6 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0286 | 100M3 |
| 24 | Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0286 | 100M3 |
| 25 | Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0286 | 100M3 |
| 26 | Trải vải điạ kỹ thuật lót, R>=12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,142 | 100m2 |
| 27 | Láng nhựa 2 lớp TC 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0769 | 100m2 |
| 28 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0769 | 100m2 |
| 29 | Cán cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6155 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất lề đường, bao mái taluy bằng máy đầm 16T, K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1083 | 100m3 |
| 31 | Đào đất khuôn đường, bằng máy đào 0.8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3131 | 100m3 |
| 32 | Sơn phản quang màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,3155 | M2 |
| 33 | Sơn phản quang màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,1255 | M2 |
| 34 | Cung cấp biển báo hiệu hình tam giác, cạnh=90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 35 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật, (25x62,5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Cung cấp trụ đỡ biển báo dài 3.82m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 37 | Cung cấp trụ đỡ biển báo dài 4.49m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 38 | Cung cấp trụ đỡ biển báo dài 4.89m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật (vữa tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 40 | Lắp đặt biển báo hình tam giác (vữa tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 41 | Bê tông C10 chèn chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7821 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0842 | 100m3 |
| 44 | Thép thanh 4,5x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8692 | kg |
| 45 | Bu lông liên kết lắp cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Cái |
| C | PHẦN CỐNG TRÒN | |||
| 1 | BT tường đầu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7154 | m3 |
| 2 | BT bệ tường đầu M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | 100m2 |
| 4 | BT tường cánh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3869 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2852 | 100m2 |
| 6 | BT sân cống và chân khay M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7012 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông sân cống và chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2965 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp gối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 10 | BT M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,733 | M3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 12 | Vữa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | m3 |
| 13 | Bê tông lót M100 đá 4x6 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,382 | m3 |
| 14 | Bê tông lót M100 đá 4x6, tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 15 | Bê tông lót M100 đá 4x6, sân cống và chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2639 | m3 |
| 16 | Cát lót đầu cừ thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,573 | m3 |
| 17 | Cát lót đầu cừ tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 18 | Cát lót đầu cừ sân cống và chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8958 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cống tròn BT D1000mm, L=2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | đoạn |
| 20 | Cung cấp cống D1000-H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 21 | Jont Cao su mối nối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 22 | Cừ tràm dài 4m/cây 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | 100m |
| 23 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,451 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8568 | M3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1137 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1522 | 100m2 |
| 27 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4836 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 758 | cái |
| 29 | Đá dăm đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0947 | 100M3 |
| 30 | Xây đá hộc M.100 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,053 | m3 |
| 31 | Bê tông lót M100 đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2106 | m3 |
| 32 | Cát lót gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3159 | m3 |
| 33 | Cừ tràm dài 4m/cây 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,15 | 100m |
| 34 | Đào đất móng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,2689 | m3 |
| 35 | Đắp đất bao mái taluy bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9725 | 100m3 |
| 36 | Đào đất móng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4216 | m3 |
| D | HUYỆN CHÂU THÀNH | |||
| E | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp TC 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0933 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0933 | 100m2 |
| 3 | CPĐD loại 1 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5233 | 100m3 |
| 4 | CPĐD loại 2 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5233 | 100m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật R>=25kN/m (dưới lớp kết cấu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,569 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,127 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,127 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,127 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,127 | 100m2 |
| 10 | CPĐD loại 1 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0381 | 100m3 |
| 11 | CPĐD loại 2 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0381 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát đen bằng máy đầm 16T, K=0,98, dày 50cm (cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5914 | 100m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật R>=25kN/m (dưới lớp kết cấu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4417 | 100m2 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật R>=12kN/m (trên nền hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5153 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất lề đường, bao mái taluy bằng máy đầm 16T, K=0,95 (Tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0402 | 100m3 |
| 16 | Đào đất + vét hữu cơ + tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1331 | 100m3 |
| 17 | Khối lượng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9347 | 100m3 |
| 18 | Khối lượng đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3097 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô 12T, cự ly 3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,625 | 100m3 |
| 20 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0987 | 100m2 |
| 21 | Tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 22 | Đá dăm 4x6 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0065 | 100M3 |
| 23 | Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0065 | 100M3 |
| 24 | Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0065 | 100M3 |
| 25 | Vải địa bọc tầng lọc ngược, R>=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 100m2 |
| 26 | Đắp cát bù lún (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3097 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất trồng cây nâng DDH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,6017 | m3 |
| 28 | Sơn phản quang màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,294 | M2 |
| 29 | Sơn phản quang màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.536,4582 | M2 |
| 30 | CC Biển báo hiệu hình tròn, cạnh=90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 31 | CC Biển báo hiệu hình tam giác, cạnh=90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 32 | CC Biển báo hình chữ nhật, 240x150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 33 | CC Biển báo hình chữ nhật, 210x310cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 34 | CC trụ đỡ biển báo dài 3.82m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 35 | CC trụ đỡ biển báo dài 4,49m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 36 | CC trụ đỡ biển báo dài 4,56m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 37 | CC trụ đỡ biển báo dài 4,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 38 | CC trụ đỡ biển báo dài 5,16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 39 | CC trụ đỡ biển báo dài 5,29m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 40 | CC trụ đỡ biển báo dài 6,36m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 44 | Bê tông C10 chèn chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1667 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1563 | 100m3 |
| 47 | Thép thanh 4,5x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6405 | kg |
| 48 | Bu lông liên kết lắp cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | Cái |
| 49 | Sản xuất thép tấm làm đảo di dộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3266 | tấn |
| 50 | Sản xuất thép ống, thép góc làm đảo di dộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7898 | tấn |
| 51 | Sơn đảo 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,644 | M2 |
| 52 | Cung cấp tôn tráng kẽm dày 2,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,833 | m2 |
| 53 | Lắp dựng tôn tráng kẽm dày 2.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,833 | m2 |
| 54 | Sản xuất thép ống làm đảo di dộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0343 | tấn |
| 55 | Dán màng phản quang 3M-610 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,352 | m2 |
| 56 | Dán màng phản quang 3M-3900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,456 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ dải phân cách BTXM (3m/ck) (lấy bằng 60% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | ck |
| 58 | Tháo dỡ và lắp đặt trụ đèn chiếu sáng hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 59 | Tận dụng 2 cần đèn vào 2 trụ đèn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cần đèn |
| 60 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,66 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 62 | Đắp đất đặt đường ống K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1525 | m3 |
| F | PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | CC Biển báo hình chữ nhật, 80x30 cm (KH: 1,5%* 1 tháng + 5%*2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | CC Biển báo hình chữ nhật, 80x140 cm (KH: 1,5%* 1 tháng + 5%*2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 3 | CC Biển báo hình chữ nhật, 120x25 cm (KH: 1,5%* 1 tháng + 5%*2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | CC Biển báo W.203b,c (tam giác) (KH: 1,5%* 1 tháng + 5%*2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | CC Biển báo W.227 (tam giác) (KH: 1,5%* 1 tháng + 5%*2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | CC Biển báo W.245b (tam giác) (KH: 1,5%* 1 tháng + 5%*2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | CC Biển báo hình chữ nhật,200x160 cm (KH: 1,5%* 1 tháng + 5%*2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | CC trụ đỡ biển báo dài 3,5m (KH: 1,5%* 1 tháng + 5%*2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Chóp nhựa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 12 | Hàng rào chắn thi công (KH: 1,5%*1 tháng + 5% * 2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 574,6 | m2 |
| 13 | Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào tôn (công tháo dỡ tính bằng 60% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,492 | 100m2 |
| 14 | Dây nhựa PVC mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 15 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,5 | M2 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,408 | M3 |
| 17 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5408 | 100m2 |
| 18 | Đèn tín hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 19 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Băng đỏ đeo tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Công nhân điều khiển bậc 2,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Công |
| G | PHẦN CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8232 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,537 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,245 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh nước d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4423 | tấn |
| 5 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5928 | 100m3 |
| 6 | Đào đất thi công rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4597 | 100m3 |
| 7 | Cốt thép hố thu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0875 | tấn |
| 8 | Bê tông hố thu đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,545 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 10 | Bêtông tấm đan đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,45 | M3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bêtông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8964 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép F ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | Tấn |
| 13 | Cốt thép F > 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,048 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249 | cái |
| 15 | Đào đất thi công rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8952 | 100m3 |
| H | ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đèn tín hiệu bát giác mạ kẽm nhúng nóng và sơn tĩnh điện cao 6m vươn 7m (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 2 | Lắp đặt trụ đèn tín hiệu bát giác mạ kẽm nhúng nóng và sơn tĩnh điện cao 6m vươn 7m (loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 3 | Lắp đặt trụ đèn tín hiệu bát giác mạ kẽm nhúng nóng và sơn tĩnh điện cao 6m vươn 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 4 | Lắp đặt trụ đèn tín hiệu bát giác mạ kẽm nhúng nóng và sơn tĩnh điện cao 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | trụ |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông 3 pha vi xử lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Khoan đường nhựa đặt ống STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 7 | Đào hố lắp đặt máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m3 |
| 8 | Lấp đất hố đặt máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m3 |
| 9 | Rãnh bảo vệ cáp tín hiệu dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 dẫn lên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 chôn dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | m |
| 12 | Lắp đặt trụ biển báo 209 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | trụ |
| 13 | Lắp đặt trụ biển báo 423b | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | trụ |
| 14 | Kéo cáp nguồn CXV 2x4mm2 cấp nguồn cho tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,19 | m |
| 15 | Kéo cáp điều khiển CXV 12x1,5mm2 dẫn từ tủ ra cột đèn chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,71 | m |
| 16 | Kéo cáp điều khiển CXV 4x1,5mm2 dẫn từ tủ ra cột đèn đi bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,54 | m |
| 17 | Kéo dây tiếp địa liên hoàn C10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,13 | m |
| I | CHIẾU SÁNG NÚT GIAO | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép tròn côn cao 9m dày 4mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép tròn côn cao 6m dày 4mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cột |
| 3 | Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m dày 3mm mạ kẽm nhũng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cần |
| 4 | Lắp đèn chiếu sáng LED công suất 160W điều khiển 5 cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp đèn chiếu sáng LED công suất 100W điều khiển 5 cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Hộp nối cáp kín nước cửa trụ IP68 MTC-TR-3S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Hộp |
| 7 | Hộp nối cáp kín nước cửa trụ IP68 MTC-TR-B1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 8 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Khung móng trụ đèn M24x300x300x900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 10 | Khung móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 4x10mm2 cấp nguồn cho chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526,33 | m |
| 12 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 cho đèn chiếu sáng đường phố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m |
| 13 | Rải dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526,33 | m |
| 14 | Làm tiếp địa an toàn cho trụ điện + tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 15 | Làm tiếp địa lặp lại (6cọc/1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cột |
| 17 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Đầu |
| 18 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Đầu |
| 19 | Bê tông lót móng cột M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 20 | Bê tông móng cột M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,616 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống STK D80 luồn cáp băng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 22 | Măng sông ống thép STK D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp trong móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397 | m |
| 25 | Măng sông nối ống D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 26 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397 | m |
| 27 | Gạch thẻ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.985 | viên |
| 28 | Đào hố móng tủ trên vỉa hè, nền đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,84 | m3 |
| 29 | Đào rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,56 | m3 |
| 30 | Lấp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | m3 |
| 31 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,76 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0111E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2018 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m và hạng mục cống ngang đường kết cấu bằng bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
60.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi