Gói thầu: Xây dựng nền mặt đường, cầu Quản Thọ và các cống qua đường (giai đoạn 1) - Phần khối lượng còn lại đoạn từ Km5+729.60 (giao với ĐT.866B) đến cuối tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210776892-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Xây dựng nền mặt đường, cầu Quản Thọ và các cống qua đường (giai đoạn 1) - Phần khối lượng còn lại đoạn từ Km5+729.60 (giao với ĐT.866B) đến cuối tuyến
Số hiệu KHLCNT 20210776837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 11:14:00 đến ngày 2021-08-16 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,740,457,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HUYỆN TÂN PHƯỚC
B Nền mặt đường
1 Láng nhựa 2 lớp TC 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,3828 100m2
2 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,3828 100m2
3 Cán cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,5958 100m3
4 Cán cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,5958 100m3
5 Trải vải điạ kỹ thuật ngăn cách, R>=25KN/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,0155 100m2
6 Đắp cát đen bằng máy đầm 16T, K=0,98, dày 50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,1915 100m3
7 Đắp cát đen bằng máy đầm 16T, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313,3249 100m3
8 Đắp đất lề đường, bao mái taluy bằng máy đầm 16T, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,078 100m3
9 Đào đất nền đường bằng máy đào 0.8 m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,3079 100m3
10 Trải vải điạ kỹ thuật lót, R>=12KN/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,875 100m2
11 Phát quang dọc hai bên đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,467 100m2
12 Đắp cát đen bằng máy đầm 16T, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9331 100m3
13 Thép hình bản liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0126 Tấn
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đk ống = 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 100m
15 Cốt thép bàn quan trắc D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0319 Tấn
16 Lắp đặt ống nhựa PVC d=150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 100m
17 Cút nối ống nhựa D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
18 Nối ống thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
19 BT M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2625 M3
20 Lắp đặt tiêu quan trắc TL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
21 Lấp ao mương (đất tận dụng) (Đắp đất không yêu cầu độ đầm chặt nên hao phí nhân công và máy thi công tính bằng 0.9 so với hao phí san đầm K85) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,4873 100m3
22 Lấp ao mương (Đắp đất không yêu cầu độ đầm chặt nên hao phí nhân công và máy thi công tính bằng 0.9 so với hao phí san đầm K85) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,4737 100m3
23 Đá dăm 4x6 tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0286 100M3
24 Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0286 100M3
25 Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0286 100M3
26 Trải vải điạ kỹ thuật lót, R>=12KN/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,142 100m2
27 Láng nhựa 2 lớp TC 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0769 100m2
28 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0769 100m2
29 Cán cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6155 100m3
30 Đắp đất lề đường, bao mái taluy bằng máy đầm 16T, K=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1083 100m3
31 Đào đất khuôn đường, bằng máy đào 0.8 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3131 100m3
32 Sơn phản quang màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,3155 M2
33 Sơn phản quang màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 377,1255 M2
34 Cung cấp biển báo hiệu hình tam giác, cạnh=90cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
35 Cung cấp biển báo hình chữ nhật, (25x62,5)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
36 Cung cấp trụ đỡ biển báo dài 3.82m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
37 Cung cấp trụ đỡ biển báo dài 4.49m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
38 Cung cấp trụ đỡ biển báo dài 4.89m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp đặt biển báo hình chữ nhật (vữa tính riêng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
40 Lắp đặt biển báo hình tam giác (vữa tính riêng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
41 Bê tông C10 chèn chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7821 m3
42 Ván khuôn thép cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 100m2
43 Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0842 100m3
44 Thép thanh 4,5x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8692 kg
45 Bu lông liên kết lắp cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Cái
C PHẦN CỐNG TRÒN
1 BT tường đầu M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7154 m3
2 BT bệ tường đầu M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông tường đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 100m2
4 BT tường cánh M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3869 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2852 100m2
6 BT sân cống và chân khay M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7012 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông sân cống và chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2965 100m2
8 Cung cấp gối cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 cái
9 Lắp đặt đế cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 cái
10 BT M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,733 M3
11 Ván khuôn đổ bê tông đế cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0739 100m2
12 Vữa chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 m3
13 Bê tông lót M100 đá 4x6 thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,382 m3
14 Bê tông lót M100 đá 4x6, tường đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 m3
15 Bê tông lót M100 đá 4x6, sân cống và chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2639 m3
16 Cát lót đầu cừ thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,573 m3
17 Cát lót đầu cừ tường đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,512 m3
18 Cát lót đầu cừ sân cống và chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8958 m3
19 Lắp đặt cống tròn BT D1000mm, L=2,5 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 đoạn
20 Cung cấp cống D1000-H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
21 Jont Cao su mối nối cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
22 Cừ tràm dài 4m/cây 16 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 100m
23 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,451 m3
24 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8568 M3
25 Cốt thép tấm đan BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1137 Tấn
26 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1522 100m2
27 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4836 m3
28 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 758 cái
29 Đá dăm đệm dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0947 100M3
30 Xây đá hộc M.100 chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,053 m3
31 Bê tông lót M100 đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2106 m3
32 Cát lót gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3159 m3
33 Cừ tràm dài 4m/cây 16 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,15 100m
34 Đào đất móng R Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,2689 m3
35 Đắp đất bao mái taluy bằng đầm cóc, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9725 100m3
36 Đào đất móng R Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,4216 m3
D HUYỆN CHÂU THÀNH
E PHẦN ĐƯỜNG
1 Láng nhựa 2 lớp TC 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0933 100m2
2 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0933 100m2
3 CPĐD loại 1 dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5233 100m3
4 CPĐD loại 2 dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5233 100m3
5 Vải địa kỹ thuật R>=25kN/m (dưới lớp kết cấu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,569 100m2
6 Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,127 100m2
7 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,127 100m2
8 Bê tông nhựa C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,127 100m2
9 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,127 100m2
10 CPĐD loại 1 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0381 100m3
11 CPĐD loại 2 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0381 100m3
12 Đắp cát đen bằng máy đầm 16T, K=0,98, dày 50cm (cát mua) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5914 100m3
13 Vải địa kỹ thuật R>=25kN/m (dưới lớp kết cấu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4417 100m2
14 Vải địa kỹ thuật R>=12kN/m (trên nền hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5153 100m2
15 Đắp đất lề đường, bao mái taluy bằng máy đầm 16T, K=0,95 (Tận dụng ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0402 100m3
16 Đào đất + vét hữu cơ + tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1331 100m3
17 Khối lượng đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9347 100m3
18 Khối lượng đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3097 100m3
19 Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô 12T, cự ly 3km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,625 100m3
20 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0987 100m2
21 Tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Cái
22 Đá dăm 4x6 tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0065 100M3
23 Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0065 100M3
24 Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0065 100M3
25 Vải địa bọc tầng lọc ngược, R>=12kN/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 100m2
26 Đắp cát bù lún (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3097 100m3
27 Đắp đất trồng cây nâng DDH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370,6017 m3
28 Sơn phản quang màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306,294 M2
29 Sơn phản quang màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.536,4582 M2
30 CC Biển báo hiệu hình tròn, cạnh=90cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
31 CC Biển báo hiệu hình tam giác, cạnh=90cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
32 CC Biển báo hình chữ nhật, 240x150cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
33 CC Biển báo hình chữ nhật, 210x310cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
34 CC trụ đỡ biển báo dài 3.82m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
35 CC trụ đỡ biển báo dài 4,49m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
36 CC trụ đỡ biển báo dài 4,56m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
37 CC trụ đỡ biển báo dài 4,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
38 CC trụ đỡ biển báo dài 5,16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
39 CC trụ đỡ biển báo dài 5,29m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
40 CC trụ đỡ biển báo dài 6,36m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
41 Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
42 Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
43 Lắp đặt cột và biển báo hình tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
44 Bê tông C10 chèn chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1667 m3
45 Ván khuôn thép cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,416 100m2
46 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1563 100m3
47 Thép thanh 4,5x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,6405 kg
48 Bu lông liên kết lắp cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174 Cái
49 Sản xuất thép tấm làm đảo di dộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3266 tấn
50 Sản xuất thép ống, thép góc làm đảo di dộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7898 tấn
51 Sơn đảo 1 lớp lót, 2 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,644 M2
52 Cung cấp tôn tráng kẽm dày 2,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,833 m2
53 Lắp dựng tôn tráng kẽm dày 2.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,833 m2
54 Sản xuất thép ống làm đảo di dộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0343 tấn
55 Dán màng phản quang 3M-610 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,352 m2
56 Dán màng phản quang 3M-3900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,456 m2
57 Tháo dỡ dải phân cách BTXM (3m/ck) (lấy bằng 60% công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 ck
58 Tháo dỡ và lắp đặt trụ đèn chiếu sáng hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
59 Tận dụng 2 cần đèn vào 2 trụ đèn hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cần đèn
60 Đào đất đặt đường ống, đường cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,66 m3
61 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
62 Đắp đất đặt đường ống K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,1525 m3
F PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 CC Biển báo hình chữ nhật, 80x30 cm (KH: 1,5%* 1 tháng + 5%*2 lần luân chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 CC Biển báo hình chữ nhật, 80x140 cm (KH: 1,5%* 1 tháng + 5%*2 lần luân chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
3 CC Biển báo hình chữ nhật, 120x25 cm (KH: 1,5%* 1 tháng + 5%*2 lần luân chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 CC Biển báo W.203b,c (tam giác) (KH: 1,5%* 1 tháng + 5%*2 lần luân chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
5 CC Biển báo W.227 (tam giác) (KH: 1,5%* 1 tháng + 5%*2 lần luân chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
6 CC Biển báo W.245b (tam giác) (KH: 1,5%* 1 tháng + 5%*2 lần luân chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
7 CC Biển báo hình chữ nhật,200x160 cm (KH: 1,5%* 1 tháng + 5%*2 lần luân chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
8 CC trụ đỡ biển báo dài 3,5m (KH: 1,5%* 1 tháng + 5%*2 lần luân chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
9 Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
10 Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
11 Chóp nhựa phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
12 Hàng rào chắn thi công (KH: 1,5%*1 tháng + 5% * 2 lần luân chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 574,6 m2
13 Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào tôn (công tháo dỡ tính bằng 60% công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,492 100m2
14 Dây nhựa PVC mỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
15 Sơn phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,5 M2
16 Bê tông đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,408 M3
17 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5408 100m2
18 Đèn tín hiệu ban đêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
19 Cờ hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Còi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Băng đỏ đeo tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Công nhân điều khiển bậc 2,5/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Công
G PHẦN CỐNG TRÒN
1 Bê tông rãnh nước đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,8232 m3
2 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,537 100m2
3 Bê tông lót M100 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,245 m3
4 Cốt thép rãnh nước d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4423 tấn
5 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5928 100m3
6 Đào đất thi công rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4597 100m3
7 Cốt thép hố thu d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0875 tấn
8 Bê tông hố thu đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,545 m3
9 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 100m2
10 Bêtông tấm đan đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,45 M3
11 Ván khuôn đổ bêtông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8964 100m2
12 Cốt thép F ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 Tấn
13 Cốt thép F > 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,048 Tấn
14 Lắp đặt đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249 cái
15 Đào đất thi công rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8952 100m3
H ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1 Lắp đặt trụ đèn tín hiệu bát giác mạ kẽm nhúng nóng và sơn tĩnh điện cao 6m vươn 7m (loại 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
2 Lắp đặt trụ đèn tín hiệu bát giác mạ kẽm nhúng nóng và sơn tĩnh điện cao 6m vươn 7m (loại 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
3 Lắp đặt trụ đèn tín hiệu bát giác mạ kẽm nhúng nóng và sơn tĩnh điện cao 6m vươn 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
4 Lắp đặt trụ đèn tín hiệu bát giác mạ kẽm nhúng nóng và sơn tĩnh điện cao 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 trụ
5 Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông 3 pha vi xử lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
6 Khoan đường nhựa đặt ống STK D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
7 Đào hố lắp đặt máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m3
8 Lấp đất hố đặt máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m3
9 Rãnh bảo vệ cáp tín hiệu dưới vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 m
10 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 dẫn lên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 m
11 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 chôn dưới vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 m
12 Lắp đặt trụ biển báo 209 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 trụ
13 Lắp đặt trụ biển báo 423b Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 trụ
14 Kéo cáp nguồn CXV 2x4mm2 cấp nguồn cho tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,19 m
15 Kéo cáp điều khiển CXV 12x1,5mm2 dẫn từ tủ ra cột đèn chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,71 m
16 Kéo cáp điều khiển CXV 4x1,5mm2 dẫn từ tủ ra cột đèn đi bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,54 m
17 Kéo dây tiếp địa liên hoàn C10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,13 m
I CHIẾU SÁNG NÚT GIAO
1 Lắp dựng cột thép tròn côn cao 9m dày 4mm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cột
2 Lắp dựng cột thép tròn côn cao 6m dày 4mm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cột
3 Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m dày 3mm mạ kẽm nhũng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cần
4 Lắp đèn chiếu sáng LED công suất 160W điều khiển 5 cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
5 Lắp đèn chiếu sáng LED công suất 100W điều khiển 5 cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
6 Hộp nối cáp kín nước cửa trụ IP68 MTC-TR-3S Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Hộp
7 Hộp nối cáp kín nước cửa trụ IP68 MTC-TR-B1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Cái
8 Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
9 Khung móng trụ đèn M24x300x300x900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Bộ
10 Khung móng tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
11 Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 4x10mm2 cấp nguồn cho chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 526,33 m
12 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 cho đèn chiếu sáng đường phố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 m
13 Rải dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 526,33 m
14 Làm tiếp địa an toàn cho trụ điện + tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Bộ
15 Làm tiếp địa lặp lại (6cọc/1 bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
16 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cột
17 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Đầu
18 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Đầu
19 Bê tông lót móng cột M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 m3
20 Bê tông móng cột M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,616 m3
21 Lắp đặt ống STK D80 luồn cáp băng đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 m
22 Măng sông ống thép STK D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
23 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp trong móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
24 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp đi ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 397 m
25 Măng sông nối ống D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
26 Lưới báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 397 m
27 Gạch thẻ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.985 viên
28 Đào hố móng tủ trên vỉa hè, nền đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,84 m3
29 Đào rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,56 m3
30 Lấp cát rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,8 m3
31 Lấp đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,76 m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0111E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2018 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m và hạng mục cống ngang đường kết cấu bằng bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->