Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210777557-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210764272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu năm 2021 và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 11:11:00 đến ngày 2021-08-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,807,169,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250lit
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80lit
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250lit
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80lit
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí dự phòng
B Sửa chữa nhà 02 tầng
1Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt241,152m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,4115m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt59,76m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,279tấn
5Đục nhám mặt bê tôngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt252,8984m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt252,8984m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt252,8984m2
8Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5333tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5333tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,4115100m2
11Tấm úp nócTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt44,2m
12Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28,8m2
13Hoa sắt mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28,8m2
14Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt34,758m2
15Lan can sắt mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt34,758m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt59,76m2
17Cửa đi 2 cánh INOX 304 kính màu trắng dày 6,38mm mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,56m2
18Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,38mm mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt43,2m2
19Phụ kiện cửa đi 2 cánh INOX 304 kính màu trắng dày 6,38mm mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6Bộ
20Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,38mm mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18bộ
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25,4m2
C Sửa chữa nhà lớp học 04 phòng, 08 gian
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt234,256m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7641tấn
3Đục nhám mặt bê tôngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt250,2164m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt46,08m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt482,278m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt180,1096m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt120,5696m2
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,05m3
9Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt165,8296m2
10Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1CT
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt52,696m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt250,2164m2
13Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5651tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5651tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,3426100m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt60,285m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt60,285m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt37,44m2
19Cửa đi 2 cánh INOX 304 kính màu trắng dày 6,38mm mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20,16m2
20Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,38mm mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25,92m2
21Phụ kiện cửa đi 2 cánh INOX 304 kính màu trắng dày 6,38mm mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8bộ
22Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,38mm mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24bộ
23Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25,92m2
24Hoa sắt mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25,92m2
25Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt182,0296m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt522,0796m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt260,878m2
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt90m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt190m
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16bộ
34Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
35Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
36Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
37Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
38Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9cái
40Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11 tủ
41Băng dính cách điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8Cuộn
42Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt250Cái
43Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt110Cái
44Sứ 0,4 KV + xà đỡTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Bộ
D Sửa chữa nhà lớp học 06 gian
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt156,9386m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4637tấn
3Tháo dỡ trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt79,12m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,296m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20,96m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt407,06m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt81,412m2
8Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1CT
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40,706m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40,706m2
11Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7723tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1154tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1154tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7723tấn
15Thi công trần bằng tôn + khung xươngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt79,12m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,5694100m2
17Tôn úp nócTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36m
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20,96m2
19Cửa đi 2 cánh tôn Việt Nhật kết hợp khung thép hộp mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,28m2
20Phụ kiện cửa đi 2 cánh tôn Việt Nhật kết hợp khung thép hộp mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
21Cửa sổ 2 cánh tôn Việt Nhật kết hợp khung thép hộp mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,68m2
22Phụ kiện cửa sổ 2 cánh tôn Việt Nhật kết hợp khung thép hộp mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8bộ
23Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt82,96m2
24Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt407,06m2
25Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt90m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt60m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt90m
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12bộ
31Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
32Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
33Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
34Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
35Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cái
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7cái
37Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11 tủ
38Băng dính cách điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5Cuộn
39Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt180Cái
40Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt90Cái
41Sứ 0,4 KV + xà đỡTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Bộ
E Sửa chữa nhà lưu trú cán bộ giáo viên 03 gian
1Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt88,88m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7296m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20,6m2
4Tháo dỡ trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt63,24m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt369,3m2
6Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1CT
7Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3683tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3683tấn
9Thi công trần bằng tôn + khung xươngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt63,24m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8888100m2
11Tôn úp nócTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27,7m
12Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,84m2
13Hoa sắt mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,84m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20,6m2
15Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp, kính màu trắng dày 6,38mm mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,72m2
16Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp, kính màu trắng dày 6,38mm mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,04m2
17Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,38mm mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,84m
18Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp, kính màu trắng dày 6,38mm mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
19Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp, kính màu trắng dày 6,38mm mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
20Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,38mm mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
21Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt369,3m2
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt160m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt60m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt100m
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6bộ
27Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
28Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
29Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7cái
31Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11 tủ
32Băng dính cách điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10Cuộn
33Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt300Cái
34Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt120Cái
35Sứ 0,4 KV + xà đỡTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Bộ
F Nhà hiệu bộ 05 gian
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt143,184m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3073tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,6m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt303,14m2
5Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1CT
6Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3872tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1148tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1148tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3872tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,4318100m2
11Tôn úp nócTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt34,04m
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,6m2
13Cửa đi 2 cánh tôn Việt Nhật kết hợp khung thép hộp mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13,2m2
14Phụ kiện cửa đi 2 cánh tôn Việt Nhật kết hợp khung thép hộp mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5bộ
15Cửa sổ 2 cánh tôn Việt Nhật kết hợp khung thép hộp mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,4m2
16Phụ kiện cửa sổ 2 cánh tôn Việt Nhật kết hợp khung thép hộp mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5bộ
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt303,14m2
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt90m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt70m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt140m
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10bộ
24Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3bộ
25Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
26Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
27Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
28Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11cái
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
30Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11 tủ
31Băng dính cách điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3Cuộn
32Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt100Cái
33Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt85Cái
34Sứ 0,4 KV + xà đỡTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Bộ
G Nhà vệ sinh 02 gian
1Đào móng băng, rộng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,6122m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,0285m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,6777m3
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,3528m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,36m2
6Bả xi măng vào tường bểTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,6m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0113tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0862tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,048tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,021tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0286100m2
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1266100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6292m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,0711m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,108m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
17Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0006100m3
18Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0012100m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,025m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0048100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0026tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0308m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1222100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0697tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2224m3
26Lắp dựng cửa không có khuônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,94m2
27Cửa sổ 2 cánh tôn Việt Nhật kết hợp khung thép hộp mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,94m2
28Phụ kiện cửa sổ 2 cánh tôn Việt Nhật kết hợp khung thép hộp mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,2048m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt32,212m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,784m2
32Trát trần, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,1148m2
33Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30,916m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,15m3
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,1148m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt34,632m2
37Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,35100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,25100m
39Măng sông PPR - PN10; D40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10Cái
40Tê nhựa PPR - PN10; D40 x 40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15Cái
41Cút nhựa PPR - PN10 90 độ; D40 x 40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8Cái
42Lắp đặt van ren, ĐK40mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
43Cút nhựa thu PPR - PN10; D40 x 20Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
44Cút nhựa PPR - PN10 90 độ; D20 x 20Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15cái
45Lắp đặt kệ kínhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
46Lắp đặt xí bệtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
49Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
50Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,35100m
52Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cái
53Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
54Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bể
55Vòi xịtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2vòi
56Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
57Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3bộ
58Băng dính điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2Cuộn
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25m
H Nhà vệ sinh 04 gian
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30,492m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,588m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,59m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,089m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,012m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,02tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,18tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1028100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,052m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,066m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,1364m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0095100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,007tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0616m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2368100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,143tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,368m3
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,88m2
19Cửa đi 1 cánh khung thép hộp kết hợp tôn Việt Nhật mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,88m2
20Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36,82m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt54,66m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt65,16m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,36m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,42m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,4m
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,72m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt65,16m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt23,78m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt54,66m2
31Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2100m
33Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14cái
36Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27cái
37Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14cái
38Lắp đặt chậu xí xổmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6bộ
39Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
42Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
43Lắp đặt hộp đựngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
44Vòi đồngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5100m
46Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16cái
47Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
48Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bể
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
50Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
51Băng dính điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cuộn
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt70m
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,424m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,428m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,723m3
57Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,31m2
58Trát thành bể, vữa XM mác 75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,88m2
59Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27,19m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,04tấn
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0588100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4704m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,108m3
64Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
65Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0006100m3
66Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0012100m3
67Thi công tầng lọc bằng cátTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0012100m3
I Tường rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,568m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,224m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,0426m3
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2354tấn
5Lắp cột thép các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2354tấn
6Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2136tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2136tấn
8Lắp dựng lưới thép B40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt124,227m2
J Cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8667m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0512100m2
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,04100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0172tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0387tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0096tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,664m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,456m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4m2
12Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2m
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,5m2
14Cửa sắt mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,5m2
15Phụ kiển cổng sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng được1
2 Máy hàn điện Còn sử dụng được1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng được1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng được1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng được1
6 Máy trộn bê tông 250lit Còn sử dụng được1
7 Máy trộn vữa 80lit Còn sử dụng được1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->