Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (gói thầu số 01)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771590-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (gói thầu số 01)
Số hiệu KHLCNT 20210771572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã, vốn tài trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 11:10:00 đến ngày 2021-08-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,820,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.222.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện nâng vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,299100m3
2Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32,4751m3
3Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32,2371m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V64,871m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,9100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,397100m3
7Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,397100m3/1km
8Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,835m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,059100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng móngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,478100m2
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,039tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,906tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,533tấn
14Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,259tấn
15Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,424tấn
16Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,83tấn
17Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35,373m3
18Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,956m3
19Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,988m3
20Xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,476m3
21Trát tường ngoài, trát gờ chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,542m2
22Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,964m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31,627m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V81,162m3
25Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,034m3
26Bê tông lanh tô, vòm hiên, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,979m3
27Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,233tấn
28Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,454tấn
29Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,707tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,152tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,172tấn
32Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,763tấn
33Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,333tấn
34Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,198tấn
35Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,091tấn
36Cốt thép lanh tô, vòm hiên, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,096tấn
37Cốt thép lanh tô, vòm hiên, đường kính cốt thép > 10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,207tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,968100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,899100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,306100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,312100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,113100m2
43Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,688tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,688tấn
45Xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V133,118m3
46Xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30,224m3
47Xây cột, trụ, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,125m3
48Xây bậc cầu thang, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,907m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V981,104m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V617,917m2
51Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V112,76m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V830,6m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V101,465m2
54Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31,2m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V56,69m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V301,18m
57Tôn xỉ mái sảnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,56m3
58Láng nền sàn trước khi lát, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V616,931m2
59Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V432,132m2
60Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 men nhám chống trơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V114,657m2
61Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn kích thước 300x300Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V53,394m2
62Lát mái sảnh bằng gạch lá nem, kích thước 300x300Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,368m2
63Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch 300x600Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V194,284m2
64Ốp gạch vào máng rửa tay, gạch men kính 200x300Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,155m2
65Ốp đá granit cầu thang, bậc tam cấpTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V53,196m2
66Lan can ban công bằng sắt hộpTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,973m2
67Lan can cầu thang bằng InoxTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,763m2
68Sơn lan can sắt hộpTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,272m2
69Lan can nhà cầu nối bằng Inox 304Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,428m3
70Lắp dựng lan can sắt, inoxTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37,236m2
71Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,497100m2
72Úp nóc mái tônTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V54,64m
73Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ; loại 2 cánh mở quayTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V38,88m2
74Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ; loại 1 cánh mở quayTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37,92m2
75Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ, loại 2 cánh mở quayTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V43,2m2
76Cửa sổ nhôm hệ mở lậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,88m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V122,88m2
78Gia công hoa sắtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,567tấn
79Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V127,392m2
80Sơn hoa sắt cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V95,544m2
81Sản xuất dàn mái thép nhà cầu nối bằng thép hộp sơn tĩnh điệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V105,973kg
82Lắp dựng dàn khung thép mái nhà cầu nốiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,106tấn
83Lợp mái nhà cầu nối bằng tấm nhựa thông minhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,284m2
84Sản xuất, lắp dựng thang nên máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
85Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V843,51m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V963,265m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.806,775m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V730,677m2
89Thi công chi tiết phụ khácTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10Công
90Bảng tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháyTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bảng
91Bình C02Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12bình
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,76100m2
B PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8bộ
3Lắp đặt các loại đèn sát trần D400Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18bộ
4Lắp đặt đèn tường, đèn cầu thangTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16cái
6Máy điều hòa 2 chiều 12000 BTUTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8máy
8Lắp đặt Bình nóng lạnh 30 lítTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
11Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
18Lắp đặt tủ điện 250x300x150Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3hộp
19Lắp đặt tủ điện, tủ 4-8 moduleTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4hộp
20Lắp đặt đế âm tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V48hộp
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60hộp
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V100m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V120m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V140m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V110m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V950m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V220m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V970m
29Gia công và đóng cọc chống sétTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cọc
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12100m3
32Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60m
33Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
34Chân bật fi 10Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20cái
35Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
36Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
37Lắp đặt kẹp tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
38Que hànTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15ka
39Sơn mầu hộpTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5kg
40Sơn chống rỉTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5kg
41Hồ lô cắm kim thu sétTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20cái
4Lắp đặt vòi rửa 2 chiềuTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8bộ
6Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28cái
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bể
8Van phao cơTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,16100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,26100m
11Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
13Lắp đặt măng xông ren ngoài D50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
14Lắp đặt Rắc co D50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
15Lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt D50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
16Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt D50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
17Lắp đặt chếch nhựa hàn nhiệt D50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
18Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt D25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V80cái
19Lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt D25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40cái
20Lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt ren trong D25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40cái
21Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt ren trong D25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
22Lắp đặt măng xông nhựa hàn nhiệt D25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16cái
23Lắp đặt măng xông nhựa hàn nhiệt ren trong D25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16cái
24Lắp đặt côn thu nhựa hàn nhiệt D50/25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
25Lắp đặt Tê thu nhựa hàn nhiệt D50/25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
26Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50cái
27Lắp đặt ống Upvc C2, đường kính ống 110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,16100m
28Lắp ống Upvc C2, đường kính ống 90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,88100m
29Lắp ống Upvc C2, đường kính ống 76mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,48100m
30Lắp đặt ống Upvc C2, đường kính ống 42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,04100m
31Lắp đặt Y Upvc D110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
32Lắp đặt côn Upvc D110/90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
33Lắp đặt Cút Upvc D110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
34Lắp đặt Cút Upvc D90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60cái
35Lắp đặt Y Upvc D90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36cái
36Lắp đặt Côn Upvc D76/42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
37Lắp đặt Chếch Upvc D90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24cái
38Lắp đặt Cút Upvc D42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16cái
39Lắp đặt Côn Upvc D90/42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
40Nắp thông tăc D110Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
41Đào bể tự hoạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,27m3
42Bê tông lót đáy bể, đá 2x4, mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,886m3
43Ván khuôn đáy bểTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,031100m2
44Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,057tấn
45Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,329m3
46Xây bể, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,197m3
47Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,111m2
48Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,551m2
49Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,662m2
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,81m3
51Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,043100m2
52Cốt thép tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,073tấn
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
D NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,434100m3
2Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,85m3
3Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,283m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,829m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,312100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,075100m3
7Vận chuyển đất 5 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,075100m3/1km
8Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,712m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,545100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng móngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,381100m2
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,028tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,839tấn
13Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,073tấn
14Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,693tấn
15Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,64m3
16Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,206m3
17Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,683m3
18Xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,787m3
19Trát tường ngoài, trát gờ chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,357m2
20Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,388m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,197m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,636m3
23Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,889m3
24Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,066tấn
25Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,567tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,112tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,754tấn
28Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,244tấn
29Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,047tấn
30Cốt thép lanh tô, vòm hiên, đường kính cốt thép > 10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,051tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,581100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,382100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,164100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,109100m2
35Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,515tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,515tấn
37Xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32,932m3
38Xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,056m3
39Xây cột, trụ, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,399m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V139,475m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V86,574m2
42Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,78m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V116,4m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,37m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,43m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V87,36m
47Láng nền sàn trước khi lát, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V80,086m2
48Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V90,802m2
49Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch 300x600Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V68,544m2
50Láng sàn seno, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,992m2
51Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,102100m2
52Úp nóc mái tônTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V53,88m
53Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ; loại 2 cánh mở quayTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,96m2
54Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ; loại 1 cánh mở quayTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,43m2
55Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ, loại 2 cánh mở quayTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,8m2
56Cánh cửa tủ bếp dưới bằng nhôm kínhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,203m2
57Toa hút mùi bằng inox DxRxC=3300x900x1900Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
58Thang thực phẩm Rộng x sâu = 1000x1000 (2 điểm dừng), lắp đặt trọn góiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
59Lắp dựng cửa khung nhômTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,393m2
60Gia công hoa sắtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,226tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,8m2
62Sơn hoa sắt cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,566m2
63Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V61,103m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V129,77m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V190,873m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V108,354m2
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7bộ
68Lắp đặt các loại đèn sát trần D400Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
69Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
71Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
72Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
74Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
77Lắp đặt tủ điện 250x300x150Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1hộp
78Lắp đặt đế âm tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17hộp
79Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15hộp
80Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V100m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V220m
83Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50m
84Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V150m
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5bộ
86Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,16100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,56100m
88Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
89Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
90Lắp đặt măng xông ren ngoài D50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
91Lắp đặt Rắc co D50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
92Lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt D50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
93Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt D50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
94Lắp đặt chếch nhựa hàn nhiệt D50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
95Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt D25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
96Lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt D25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
97Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt ren trong D25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
98Lắp đặt côn thu nhựa hàn nhiệt D50/25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
99Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
100Lắp ống Upvc C2, đường kính ống 90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,16100m
101Lắp đặt ống Upvc C2, đường kính ống 42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,04100m
102Lắp đặt Cút Upvc D90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
103Lắp đặt Côn Upvc D90/42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
104Lắp đặt Cút Upvc D42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
E NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,9231m3
2Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,5711m3
3Đắp đất nền móng công trìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,535m3
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,143m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,093100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng móngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,089100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,006tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,147tấn
9Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,016tấn
10Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,085tấn
11Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,869m3
12Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,979m3
13Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,9m3
14Xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,489m3
15Trát tường ngoài, trát gờ chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,576m2
16Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,581m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,607m3
18Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,954m3
19Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,095m3
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,012tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,077tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,014tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,754tấn
24Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,152tấn
25Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,002tấn
26Cốt thép lanh tô, vòm hiên, đường kính cốt thép > 10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,016tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,099100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,044100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,195100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,018100m2
31Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,014tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,014tấn
33Xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,336m3
34Xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,418m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,02m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51,334m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,5m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,312m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V59,36m
40Láng nền sàn trước khi lát, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,728m2
41Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,904m2
42Láng sàn seno, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,272m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,175100m2
44Úp nóc mái tônTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,2m
45Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ; loại 1 cánh mở quayTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,92m2
46Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ, loại 2 cánh mở trượtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,42m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,19m2
48Gia công hoa sắtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,078tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,12m2
50Sơn hoa sắt cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,34m2
51Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32,332m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,5m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51,832m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51,334m2
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
56Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
59Lắp đặt tủ điện 250x300x150Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1hộp
60Lắp đặt đế âm tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3hộp
61Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3hộp
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
64Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20m
F NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, móng nhà xeTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,986m3
2Bê tông móng cột nhà xe, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,986m3
3Bulong chân móng cộtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,396tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,396tấn
6Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,146tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,146tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,019m2
9Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,315100m2
10Xây móng gạch chắn nền nhà xe, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,552m3
11Đắp cát tưới nước đầm chặt nền nhà xeTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,6m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,088m3
13Láng nền sàn trước khi lát gạch, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26m2
14Lát nền Bằng gạch Cotto 400x400Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26m2
G SÂN VƯỜN
1Chặt bỏ cây cau vuaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cây
2Vận chuyển cây cau vua ra bãi thảiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cây
3Đào xúc nền sân cũ bằng máy đào 1,25m3Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,066100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,066100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5 km tiếp theoTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,066100m3/1km
6Đắp cát nền tạo phẳngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51,65m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V103,3m3
8Lát nền sân bằng gạch TerrazzoTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.033m2
9Mua cỏ nhân tạo lót khu vui chơi trẻ emTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V300m2
H RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Đào đất móng băng, đào rãnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51,553m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,214100m2
3Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,811m3
4Láng đáy rãnh nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V42,8m2
5Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,538m3
6Trát thành trong rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V113,42m2
7Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,644m3
8Ván khuôn tấm đan rãnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,243100m2
9Cốt thép tấm đan rãnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,449tấn
10Lắp dựng tấm đan rãnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V107cái
11Đắp đất nền móng công trìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,95m3
12Đào móng hố gaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,089m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy móng bểTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,015100m2
14Đổ bê tông đáy hố ga, đá 2x4, mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,461m3
15Láng đáy hố ga dày 1cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,613m2
16Xây hố ga, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,693m3
17Trát tường thành bể, dày 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,6m2
18Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3m3
19Ván khuôn tấm đan rãnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,012100m2
20Cốt thép tấm đan rãnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,03tấn
21Lắp dựng tấm đan rãnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,554m3
I SƠN NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP PHÒNG CHỨC NĂNG 2 TẦNG CŨ
1Cạo bỏ lớp sơn tường cũ ngoài nhàTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V594,132m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường cũ trong nhàTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.100,128m2
3Cạo bỏ lớp sơn cột, cầu thangTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V331,482m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm, trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.178,512m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V594,132m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.609,822m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.222.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
6 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW1
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
8 Máy khoan Công suất ≥ 0,5 kW1
9 Tời điện nâng vật liệu Sức nâng ≥ 0,2 tấn1
10 Máy phát điện Công suất ≥ 2 kVA1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn1
12 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
13 Máy đầm cóc Dung trọng ≥ 50kg1
14 Máy bơm nước Công suất ≥ 2 kW1
15 Phòng thí nghiệm Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->