Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (gói thầu số 01)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (gói thầu số 01) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210771572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã, vốn tài trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 11:10:00 đến ngày 2021-08-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,820,625,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.222.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời điện nâng vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung trọng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,299 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,475 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,237 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 64,871 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,397 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,397 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,835 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,059 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,478 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,906 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,533 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,259 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,424 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,83 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,373 | m3 |
| 18 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,956 | m3 |
| 19 | Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,988 | m3 |
| 20 | Xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,476 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, trát gờ chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,542 | m2 |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,964 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,627 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 81,162 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,034 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, vòm hiên, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,979 | m3 |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,233 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,454 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,707 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,152 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,172 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,763 | tấn |
| 33 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,333 | tấn |
| 34 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,198 | tấn |
| 35 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,091 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô, vòm hiên, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,096 | tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô, vòm hiên, đường kính cốt thép > 10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,207 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,968 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,899 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,306 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,113 | 100m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,688 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,688 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 133,118 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,224 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,125 | m3 |
| 48 | Xây bậc cầu thang, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,907 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 981,104 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 617,917 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 112,76 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 830,6 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 101,465 | m2 |
| 54 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,2 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 56,69 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 301,18 | m |
| 57 | Tôn xỉ mái sảnh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,56 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn trước khi lát, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 616,931 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 432,132 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 men nhám chống trơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 114,657 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn kích thước 300x300 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 53,394 | m2 |
| 62 | Lát mái sảnh bằng gạch lá nem, kích thước 300x300 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,368 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch 300x600 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 194,284 | m2 |
| 64 | Ốp gạch vào máng rửa tay, gạch men kính 200x300 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,155 | m2 |
| 65 | Ốp đá granit cầu thang, bậc tam cấp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 53,196 | m2 |
| 66 | Lan can ban công bằng sắt hộp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,973 | m2 |
| 67 | Lan can cầu thang bằng Inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,763 | m2 |
| 68 | Sơn lan can sắt hộp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,272 | m2 |
| 69 | Lan can nhà cầu nối bằng Inox 304 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,428 | m3 |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt, inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,236 | m2 |
| 71 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,497 | 100m2 |
| 72 | Úp nóc mái tôn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54,64 | m |
| 73 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ; loại 2 cánh mở quay | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38,88 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ; loại 1 cánh mở quay | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,92 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ, loại 2 cánh mở quay | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,2 | m2 |
| 76 | Cửa sổ nhôm hệ mở lật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 122,88 | m2 |
| 78 | Gia công hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,567 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 127,392 | m2 |
| 80 | Sơn hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 95,544 | m2 |
| 81 | Sản xuất dàn mái thép nhà cầu nối bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 105,973 | kg |
| 82 | Lắp dựng dàn khung thép mái nhà cầu nối | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,106 | tấn |
| 83 | Lợp mái nhà cầu nối bằng tấm nhựa thông minh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,284 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng thang nên mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 843,51 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 963,265 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.806,775 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 730,677 | m2 |
| 89 | Thi công chi tiết phụ khác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | Công |
| 90 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bảng |
| 91 | Bình C02 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bình |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,76 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn sát trần D400 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn cầu thang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 6 | Máy điều hòa 2 chiều 12000 BTU | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | máy |
| 8 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30 lít | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện 250x300x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện, tủ 4-8 module | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đế âm tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 140 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 110 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 950 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 220 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 970 | m |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cọc |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 32 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 34 | Chân bật fi 10 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 35 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt kẹp tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Que hàn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | ka |
| 39 | Sơn mầu hộp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | kg |
| 40 | Sơn chống rỉ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | kg |
| 41 | Hồ lô cắm kim thu sét | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 2 chiều | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 8 | Van phao cơ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,26 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông ren ngoài D50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Rắc co D50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt D50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt D50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa hàn nhiệt D50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt D25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt D25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt ren trong D25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt ren trong D25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng xông nhựa hàn nhiệt D25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng xông nhựa hàn nhiệt ren trong D25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn nhiệt D50/25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê thu nhựa hàn nhiệt D50/25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống Upvc C2, đường kính ống 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 28 | Lắp ống Upvc C2, đường kính ống 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,88 | 100m |
| 29 | Lắp ống Upvc C2, đường kính ống 76mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống Upvc C2, đường kính ống 42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Y Upvc D110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn Upvc D110/90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút Upvc D110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút Upvc D90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y Upvc D90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn Upvc D76/42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt Chếch Upvc D90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút Upvc D42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt Côn Upvc D90/42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 40 | Nắp thông tăc D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 41 | Đào bể tự hoại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,27 | m3 |
| 42 | Bê tông lót đáy bể, đá 2x4, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,886 | m3 |
| 43 | Ván khuôn đáy bể | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,057 | tấn |
| 45 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,329 | m3 |
| 46 | Xây bể, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,197 | m3 |
| 47 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,111 | m2 |
| 48 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,551 | m2 |
| 49 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,662 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,81 | m3 |
| 51 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| D | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,434 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,85 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,283 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,829 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,312 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 5 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,075 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,712 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,545 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,381 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,839 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,693 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,64 | m3 |
| 16 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,206 | m3 |
| 17 | Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,683 | m3 |
| 18 | Xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,787 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, trát gờ chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,357 | m2 |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,388 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,197 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,636 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,889 | m3 |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,066 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,567 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,112 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,754 | tấn |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,244 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 30 | Cốt thép lanh tô, vòm hiên, đường kính cốt thép > 10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,581 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,382 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,164 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,515 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,515 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,932 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,056 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,399 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 139,475 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 86,574 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,78 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 116,4 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,37 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,43 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 87,36 | m |
| 47 | Láng nền sàn trước khi lát, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80,086 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 90,802 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch 300x600 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 68,544 | m2 |
| 50 | Láng sàn seno, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,992 | m2 |
| 51 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,102 | 100m2 |
| 52 | Úp nóc mái tôn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 53,88 | m |
| 53 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ; loại 2 cánh mở quay | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,96 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ; loại 1 cánh mở quay | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,43 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ, loại 2 cánh mở quay | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 56 | Cánh cửa tủ bếp dưới bằng nhôm kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,203 | m2 |
| 57 | Toa hút mùi bằng inox DxRxC=3300x900x1900 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Thang thực phẩm Rộng x sâu = 1000x1000 (2 điểm dừng), lắp đặt trọn gói | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,393 | m2 |
| 60 | Gia công hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,226 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 62 | Sơn hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,566 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61,103 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 129,77 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 190,873 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 108,354 | m2 |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn sát trần D400 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tủ điện 250x300x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt đế âm tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17 | hộp |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | hộp |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 220 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 150 | m |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,56 | 100m |
| 88 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng xông ren ngoài D50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Rắc co D50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt D50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt D50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt chếch nhựa hàn nhiệt D50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt D25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt D25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt ren trong D25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn nhiệt D50/25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp ống Upvc C2, đường kính ống 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống Upvc C2, đường kính ống 42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 102 | Lắp đặt Cút Upvc D90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt Côn Upvc D90/42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt Cút Upvc D42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,923 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,571 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,535 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,143 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,147 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,085 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,869 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,979 | m3 |
| 13 | Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 14 | Xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,489 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, trát gờ chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,576 | m2 |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,581 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,607 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,954 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,095 | m3 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,077 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,754 | tấn |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,152 | tấn |
| 25 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô, vòm hiên, đường kính cốt thép > 10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,195 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,336 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,418 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,02 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51,334 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,5 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,312 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 59,36 | m |
| 40 | Láng nền sàn trước khi lát, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,728 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,904 | m2 |
| 42 | Láng sàn seno, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,272 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 44 | Úp nóc mái tôn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,2 | m |
| 45 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ; loại 1 cánh mở quay | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,92 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ, loại 2 cánh mở trượt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,42 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,19 | m2 |
| 48 | Gia công hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,078 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,12 | m2 |
| 50 | Sơn hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,34 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,332 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,5 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51,832 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51,334 | m2 |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện 250x300x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt đế âm tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | hộp |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, móng nhà xe | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,986 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột nhà xe, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,986 | m3 |
| 3 | Bulong chân móng cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,396 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,396 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,146 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,146 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,019 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,315 | 100m2 |
| 10 | Xây móng gạch chắn nền nhà xe, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,552 | m3 |
| 11 | Đắp cát tưới nước đầm chặt nền nhà xe | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,6 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,088 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn trước khi lát gạch, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | m2 |
| 14 | Lát nền Bằng gạch Cotto 400x400 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | m2 |
| G | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Chặt bỏ cây cau vua | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cây |
| 2 | Vận chuyển cây cau vua ra bãi thải | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cây |
| 3 | Đào xúc nền sân cũ bằng máy đào 1,25m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,066 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,066 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5 km tiếp theo | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,066 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát nền tạo phẳng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51,65 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 103,3 | m3 |
| 8 | Lát nền sân bằng gạch Terrazzo | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.033 | m2 |
| 9 | Mua cỏ nhân tạo lót khu vui chơi trẻ em | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 300 | m2 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đào rãnh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51,553 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,214 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,811 | m3 |
| 4 | Láng đáy rãnh nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42,8 | m2 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,538 | m3 |
| 6 | Trát thành trong rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 113,42 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,644 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,243 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan rãnh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,449 | tấn |
| 10 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 107 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,95 | m3 |
| 12 | Đào móng hố ga | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,089 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy móng bể | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đáy hố ga, đá 2x4, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,461 | m3 |
| 15 | Láng đáy hố ga dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,613 | m2 |
| 16 | Xây hố ga, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,693 | m3 |
| 17 | Trát tường thành bể, dày 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,6 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan rãnh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 21 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,554 | m3 |
| I | SƠN NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP PHÒNG CHỨC NĂNG 2 TẦNG CŨ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ ngoài nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 594,132 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ trong nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.100,128 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cột, cầu thang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 331,482 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.178,512 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 594,132 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.609,822 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.222.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan | Công suất ≥ 0,5 kW | 1 |
| 9 | Tời điện nâng vật liệu | Sức nâng ≥ 0,2 tấn | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Công suất ≥ 2 kVA | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 12 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Dung trọng ≥ 50kg | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 2 kW | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi