Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TPCP giai đoạn 2017-2020, do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 11:09:00 đến ngày 2021-08-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,753,168,834 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 02 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự (8) (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (1,927 tỷ đồng) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.854.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thi công công trình giao thông tối thiểu 3 năm (36 tháng) tính đến ngày đóng thầu;- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên đã hoàn thành, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan). Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã làm giám sát thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên đã hoàn thành, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan). Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên đã hoàn thành, phô tô công chứng bằng cấp và chứng nhận có liên quan). Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan đất đá cầm tay f | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đất đá cầm tay f |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí điêzen 660m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí điêzen 660m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 500l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 1,906 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 17,11 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - E-HSMT | 15,475 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III (5%) | Chương V - E-HSMT | 13,834 | m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%) | Chương V - E-HSMT | 2,628 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp IV (5%) | Chương V - E-HSMT | 8,161 | m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (95%) | Chương V - E-HSMT | 1,551 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 12,404 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 20,748 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 5,68 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (5%) | Chương V - E-HSMT | 37,303 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%) | Chương V - E-HSMT | 7,088 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IV (5%) | Chương V - E-HSMT | 16,026 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (95%) | Chương V - E-HSMT | 3,045 | 100m3 |
| 5 | Lu khuôn bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 14,818 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16cm, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 931,274 | m3 |
| 7 | Rải ni lông | Chương V - E-HSMT | 58,205 | 100m2 |
| 8 | Lớp móng cấp phối đá dăm dày 10cm | Chương V - E-HSMT | 5,821 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - E-HSMT | 6,176 | 100m2 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II (5%) | Chương V - E-HSMT | 2,189 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95%) | Chương V - E-HSMT | 0,416 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (5%) | Chương V - E-HSMT | 20,493 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%) | Chương V - E-HSMT | 3,894 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp IV (5%) | Chương V - E-HSMT | 8,76 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (95%) | Chương V - E-HSMT | 1,664 | 100m3 |
| 7 | Đào vuốt mái taluy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 8 | Đào vuốt mái taluy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,332 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 2,096 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hạt mịn, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 8 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 6,55 | m3 |
| 14 | Vữa xi măng chèn M100 | Chương V - E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 220,59 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40, cát vàng, mác 125 | Chương V - E-HSMT | 234,88 | m2 |
| 17 | Đá hộc gia cố | Chương V - E-HSMT | 32,46 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính d= 6mm | Chương V - E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính d= 10mm | Chương V - E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 20 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V - E-HSMT | 3 | rọ |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, d= 6-8mm | Chương V - E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, d=12mm | Chương V - E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép ống cống | Chương V - E-HSMT | 1,037 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép tấm bản | Chương V - E-HSMT | 0,638 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E-HSMT | 45 | cấu kiện |
| D | RÃNH ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp III (5%) | Chương V - E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%) | Chương V - E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 3 | Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp IV (5%) | Chương V - E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (95%) | Chương V - E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 35,78 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 161,28 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 02 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự (8) (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (1,927 tỷ đồng) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.854.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thi công công trình giao thông tối thiểu 3 năm (36 tháng) tính đến ngày đóng thầu;- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên đã hoàn thành, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan). Kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã làm giám sát thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên đã hoàn thành, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan). Kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên đã hoàn thành, phô tô công chứng bằng cấp và chứng nhận có liên quan). Kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy đào 1,25m3 | Máy đào 1,25m3 | 1 |
| 3 | Máy khoan đất đá cầm tay f | Máy khoan đất đá cầm tay f | 1 |
| 4 | Máy nén khí điêzen 660m3/h | Máy nén khí điêzen 660m3/h | 1 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 7tấn | Ô tô tự đổ 7tấn | 2 |
| 7 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw | 2 |
| 8 | Đầm dùi 1,5 KW | Đầm dùi 1,5 KW | 2 |
| 9 | Máy lu 10T | Máy lu 10T | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi 9T | Máy lu bánh hơi 9T | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 500l | Máy trộn bê tông 500l | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước 5m3 | Ô tô tưới nước 5m3 | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | 1 |
| 14 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi