Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210777314-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210745512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 10:49:00 đến ngày 2021-08-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,585,774,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng..- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước..- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử..- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc..- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này)..- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính..- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,646100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,279100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,576m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,503100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt48,457m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,279tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,305tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,03tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,495100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,088m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33,631m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,964tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,13tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,627tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,976100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,67100m3
C BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,165100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,056100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,109100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,78m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,014100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,054tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,727m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,021100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,163m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,016100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,259m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,014tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,647m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,037tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,026100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cấu kiện
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt27,061m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt27,061m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,016m2
20Ngâm nước xi măng bể phốtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3công
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31,077m2
D NỀN + SÀN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,927100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt26,471m3
E KẾT CẤU - CỘT
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,72100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,537tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,46tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,129tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,483tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,472m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,472m3
F KẾT CẤU - DẦM
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,523100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,602tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,602tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,295tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,295tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,047tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,047tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt38,386m3
G KẾT CẤU - SÀN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,069100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,404tấn
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt71,327m3
H KẾT CẦU - BẢN THANG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,177100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,771m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,297tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,063100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,527m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,04tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,138tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,799m3
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24m2
11Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24,68m2
12Gia công lan can inoxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,069tấn
13Long đen inoxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16,35cái
14Nắp D114,3 inox 304Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17cái
15Lắp dựng lan can inoxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,01m2
16Gia công thang sắt thăm máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,037tấn
I LAM CHẮN TRANG TRÍ
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,378100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,124tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,124tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,384tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,366tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,032m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,032m3
J LANH TÔ
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,64100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,017m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,208tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,378tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,39100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,549m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,314tấn
8Gia công xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,524tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,524tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt157,69m2
11Lợp mái che tường bằng tôn chống nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,626100m2
12Tôn úp nócTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt60,75m
K PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt62,352m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt105,529m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,132m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,21m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20,789m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,497m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,211m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,156m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,927m3
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18,219m2
L BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,395m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,016100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,008100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,799m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,837m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,526m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,585m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33,458m2
9Công tác ốp đá granite vào bồn hoa, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt27,565m2
M ĐƯỜNG DỐC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,838m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,008100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,02100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,024100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,516m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,927m3
7Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,478m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,708m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,418m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,022100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,239m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,017tấn
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,833m2
14Gia công lan can inoxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,093tấn
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16,8m2
N HOÀN THIỆN
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.040,054m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt720,482m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt332,105m2
4Trát trần, vữa XM mác 50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt571,663m2
5Thi công trần bằng nhựa 600x600Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt34,797m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt103,184m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt176,47m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt75,236m2
9Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt96,973m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt55,149m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.802,67m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.216,524m2
13Sơn vẽ trang tríTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,524công
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt113,08m
15Gia công lan can inoxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,108tấn
16Lắp dựng lan can inoxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt41,433m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600 vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt150,3m2
18Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300 vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33,356m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt526,028m2
20SX lắp dựng cửa thăm mái bằng tôn khung thép hộpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,16m
21Bản lềTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
22Chốt cửaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
23Nắp cửa lên mái chống cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
24SX cửa đi 2 cánh mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm(kính dán an toàn dày 6.38mm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt59,22m2
25Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh ( gồm 6 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa nhiệm )Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18bộ
26SX cửa đi 1 cánh mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm(kính dán an toàn dày 6.38mm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,46m2
27Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( gồm 3 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa nhiệm )Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
28SX cửa sổ 2 cánh mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm(kính dán an toàn dày 6.38mm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt45,24m2
29Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh ( gồm bản lề chữ A,khóa tay nắm đa nhiệm , thanh cài)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt26bộ
30SX cửa sổ 1 cánh mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm(kính dán an toàn dày 6.38mm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,44m2
31Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh ( gồm bản lề chữ A,khóa tay nắm đa nhiệm , thanh cài)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
32SX cửa sổ 2 cánh mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm(kính dán an toàn dày 6.38mm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt27m2
33Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 2 cánh ( gồm bản lề chữ A,khóa tay nắm đa nhiệm , thanh cài)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt48bộ
34SX vách kính cố định hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm(kính dán an toàn dày 6.38mm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,28m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt152,64m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,319tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt59,28m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt118,56m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,329100m2
40Vách ngăn compact chịu nước + phụ kiện inoxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22,92m2
41Lắp dựng vách ngăn compact chịu nướcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22,92m2
42Khung đỡ bàn đáTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
43Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,06m2
O PHẦN ĐIỆN
P THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-TỦ ĐIỆN
1Aptomat MCCB 3P-100A-36KATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
2Aptomat MCB 2P -80A-6KATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
3Aptomat MCB 2P -63A-6KATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
4Aptomat MCB 2P -50A-6KATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
5Aptomat MCB 2P -40A-6KATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
6Aptomat MCB 1P -25A-6KATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11cái
7Aptomat MCB 1P -20A-6KATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11cái
8Aptomat MCB 1P -16A-6KATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
9Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
10Tủ điện tổng bằng tôn 450x550x160Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
11Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8-12 modul)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
12Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-8 modul)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10hộp
13Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11bộ
14Đèn LED ốp trần vệ sinh 9WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
15Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36bộ
16Bộ đèn Led chiếu sáng 1,2Mx36Wx1Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18bộ
17Ti đènTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt54cái
18Quạt trần sải cánh nhôm 1,4m. kèm hộp sốTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36cái
19Móc treo quạt trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36cái
20Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A (Mặt + đế)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
21Công tắc đơn đảo chiều (Mặt + đế + hạt)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
22Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
23Công tắc đôi 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
24Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
25Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
Q DÂY DẪN ĐIỆN TỪ TỦ TỔNG ĐẾN TỦ TẦNG
1Dây đồng cách điện CU/XPLE/PVC 2x16mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23m
2Dây tiếp địa CU/XPLE/PVC 1x16emm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23m
3Ống luồn dây PVC D32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23m
R DÂY TỪ TỦ ĐIỆN TẦNG ĐẾN TỦ ĐIỆN CÁC PHÒNG
1Dây đồng cách điện CU/PVC 1x6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt73m
2Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt73m
3Dây đồng cách điện CU/PVC 1x4mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt70m
4Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt70m
5Dây đồng cách điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt420m
6Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt420m
7Dây đồng cách điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt855m
8Ống luồn dây PVC D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.418m
9Cầu đấu dây 3pha 250ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
10Hộp nối dây kích thước 150x150Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt50hộp
11Băng dính điệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt60cuộn
S HỆ THỐNG MẠNG LAN
1Tủ Rack 6U KT: 360x600x450Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
2Swicht 24 cổngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
3Cáp mạng máy tínhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt120m
4Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường ( Đế+ Mặt )Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11bộ
5Đầu bấm dây mạngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22cái
6Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt120m
7Bộ định tuyếnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
T THU LÔI CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét D18 cao 1000Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
2Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
3Quả cầu sứTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
4Dây dẫn trên mái D10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt38m
5Ống nhựa PVC D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt38m
6Bật đỡ dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
7Lắp đặt dây tiếp địa D12Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10m
8Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cọc
9Kẹp kiểm tra điện trởTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
10XM chèn trátTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt100kg
11Thép dẹt L40x4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8m
12Dây đồng trần M70mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20m
U PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bể
2Lắp đặt chậu xí bệt nữTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
4Dây cấp nước xí bệtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
5Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
7Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
8Xi phông thoát tiểu namTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
9Lắp đặt chậu rửa âm bàn ( người lớn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
10Lắp đặt gương soiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
11Thoát sàn inox D100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
12Van khóa nhựa PPR D25 xả cặnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
13Ống PPR D25xả cặnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,02100m
14Cút nhựa PPR D25 xả cặnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
15Phao điện điều khiển mức nướcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
16Máy bơm nước 1.1kwTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
V Phần vật liệu cấp từ máy bơm lên két nước mái
1Ống PPR D40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,04100m
2Ống PPR D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3100m
3Cút nhựa PPR D40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
4Cút nhựa PPR D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
5Van khóa nhựa PPR D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
6Van 1 chiều PPR D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
7Măng sông PPR D40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
8Măng sông PPR D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
9Măng sông ren ngoài PPR D40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
10Côn thu nhựa PPR D40/25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
11Rắc co nhựa PPR D40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
12Rắc co nhựa PPR D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
13Măng sông ren trong D25 ren 1/2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
14Măng sông ren ngoài PPR D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
W Phần cấp nước xuống các khu vệ sinh
1Ống PPR D50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,03100m
2Ống PPR D40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,08100m
3Ống PPR D32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,08100m
4Ống PPR D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4100m
5Ống PPR D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,16100m
6Tê nhựa PPR D50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
7Tê nhựa PPR D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
8Tê thu nhựa PPR D40/25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
9Tê thu nhựa PPR D32/25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
10Tê thu nhựa PPR D25/20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
11Chếch nhựa PPR D50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
12Chếch nhựa PPR D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
13Chếch nhựa PPR D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
14Cút nhựa PPR D50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
15Cút nhựa PPR D40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
16Cút nhựa PPR D32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
17Cút nhựa PPR D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
18Cút nhựa PPR D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
19Măng sông ren ngoài D50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
20Côn thu nhựa PPR D50/40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
21Côn thu nhựa PPR D40/32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
22Côn thu nhựa PPR D32/25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
23Côn thu nhựa PPR D25/20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
24Van khóa nhựa PPR D50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
25Van khóa nhựa PPR D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
26Nút bịt nhựa PPR D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
27Cút ren trong PPR D20 1/2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
28Kẹp nối 2 đầu ren ngoài D15Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
29Măng sông ren ngoài D50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
30Măng sông ren ngoài D40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
31Măng sông ren ngoài D32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
32Măng sông ren ngoài D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
33Măng sông ren ngoài D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
34Rắc co D50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
35Đai ôm ống D50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
36Đai ôm ống D40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
37Đai ôm ống D32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
38Đai ôm ống D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
39Đai ôm ống D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
40Quang treoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7cái
X Phần thoát nước vệ sinh
1Ống PVC D110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5100m
2Ống PVC D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4100m
3Ống PVC D60Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,08100m
4Ống PVC D76Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,28100m
5Ống PVC D42Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,13100m
6Y nhựa D110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22cái
7Y nhựa D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
8Y thu nhựa D90/76Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
9Y thu nhựa D76/42Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
10Y kiểm tra D110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
11Y kiểm tra D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
12Cút nhựa chếch PVC D110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
13Cút nhựa chếch PVC D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
14Cút nhựa chếch PVC D60Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
15Cút nhựa chếch PVC D42Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
16Cút nhựa PVC D76Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
17Cút nhựa PVC D60Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
18Cút nhựa PVC D42Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
19Côn thu PVC D110/72Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
20Côn thu PVC D90/76Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
21Nút nối ren PVC D42Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt35cái
22Nút nối ren PVC D110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22cái
23Nút nối ren PVC D76Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28cái
24Măng sông PVC D110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25cái
25Măng sông PVC D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
26Măng sông PVC D76Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28cái
27Măng sông PVC D60Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
28Măng sông PVC D42Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
29Thông tắc D110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
30Thông tắc D76Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
31Xi phông nhựa D76Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28cái
32Đai treo ống D110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt50cái
33Đai treo ống D76Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt80cái
34Đai treo ống D42Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
35Đai ôm ống D110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
36Đai ôm ống D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
37Đai ôm ống D76Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
38Đai ôm ống D60Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
Y Thoát nước mái
1Rọ chắn rác D120Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
2Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
3Cút nhựa D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
4Cút chếch nhựa D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt42cái
5Ống PVC D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,2100m
6Măng sông D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28cái
7Cờ lê sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt70cái
Z PCCC
1Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bình
2Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bình
3Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
4Lắp đặt hộp chữa cháy 600x500x180Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4hộp
AA RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31,92m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,038100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,281100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,152100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,32m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,688m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,56m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,243100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt76cấu kiện
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,409tấn
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt89,68m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28,88m2
AB HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,592m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,01100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,016100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,014100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,324m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,08m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,256m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,013100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cấu kiện
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,022tấn
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,698m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,346m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT.32
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng 1 - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng..- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT.21
3 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước 1 - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước..- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT.21
4 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện 1 - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử..- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT.21
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc..- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT.21
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này)..- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT.21
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính..- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
11 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->