Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210745512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 10:49:00 đến ngày 2021-08-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,585,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng..- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước..- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử..- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc..- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này)..- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính..- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,646 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,279 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,503 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48,457 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,279 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,305 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,03 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,495 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,088 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,631 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,964 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,627 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,976 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,67 | 100m3 |
| C | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,109 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,727 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,163 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,259 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,647 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cấu kiện |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,061 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,061 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,016 | m2 |
| 20 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | công |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 31,077 | m2 |
| D | NỀN + SÀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,927 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,471 | m3 |
| E | KẾT CẤU - CỘT | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,72 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,537 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,46 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,129 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,483 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,472 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,472 | m3 |
| F | KẾT CẤU - DẦM | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,523 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,602 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,602 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,295 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,295 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,047 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,047 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 38,386 | m3 |
| G | KẾT CẤU - SÀN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,069 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,404 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 71,327 | m3 |
| H | KẾT CẦU - BẢN THANG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,177 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,771 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,297 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,527 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,138 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,799 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,68 | m2 |
| 12 | Gia công lan can inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 13 | Long đen inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,35 | cái |
| 14 | Nắp D114,3 inox 304 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17 | cái |
| 15 | Lắp dựng lan can inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,01 | m2 |
| 16 | Gia công thang sắt thăm mái | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| I | LAM CHẮN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,378 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,124 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,124 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,384 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,366 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,032 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,032 | m3 |
| J | LANH TÔ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,64 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,017 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,208 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,378 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,39 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,549 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,314 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,524 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,524 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 157,69 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,626 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 60,75 | m |
| K | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 62,352 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 105,529 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,132 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,21 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,789 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,497 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,211 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,156 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,927 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,219 | m2 |
| L | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,395 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,799 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,837 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,526 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,585 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,458 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granite vào bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,565 | m2 |
| M | ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,838 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,516 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,927 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,478 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,708 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,418 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,239 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,833 | m2 |
| 14 | Gia công lan can inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,093 | tấn |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,8 | m2 |
| N | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.040,054 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 720,482 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 332,105 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 571,663 | m2 |
| 5 | Thi công trần bằng nhựa 600x600 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 34,797 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 103,184 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 176,47 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 75,236 | m2 |
| 9 | Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 96,973 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 55,149 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.802,67 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.216,524 | m2 |
| 13 | Sơn vẽ trang trí | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,524 | công |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 113,08 | m |
| 15 | Gia công lan can inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,108 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 41,433 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600 vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 150,3 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300 vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,356 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 526,028 | m2 |
| 20 | SX lắp dựng cửa thăm mái bằng tôn khung thép hộp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,16 | m |
| 21 | Bản lề | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Chốt cửa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Nắp cửa lên mái chống cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | SX cửa đi 2 cánh mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm(kính dán an toàn dày 6.38mm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 59,22 | m2 |
| 25 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh ( gồm 6 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa nhiệm ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | bộ |
| 26 | SX cửa đi 1 cánh mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm(kính dán an toàn dày 6.38mm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,46 | m2 |
| 27 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( gồm 3 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa nhiệm ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 28 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm(kính dán an toàn dày 6.38mm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 45,24 | m2 |
| 29 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh ( gồm bản lề chữ A,khóa tay nắm đa nhiệm , thanh cài) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 26 | bộ |
| 30 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm(kính dán an toàn dày 6.38mm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 31 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh ( gồm bản lề chữ A,khóa tay nắm đa nhiệm , thanh cài) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 32 | SX cửa sổ 2 cánh mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm(kính dán an toàn dày 6.38mm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 27 | m2 |
| 33 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 2 cánh ( gồm bản lề chữ A,khóa tay nắm đa nhiệm , thanh cài) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | bộ |
| 34 | SX vách kính cố định hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm(kính dán an toàn dày 6.38mm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,28 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 152,64 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,319 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 59,28 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 118,56 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,329 | 100m2 |
| 40 | Vách ngăn compact chịu nước + phụ kiện inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,92 | m2 |
| 41 | Lắp dựng vách ngăn compact chịu nước | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,92 | m2 |
| 42 | Khung đỡ bàn đá | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,06 | m2 |
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| P | THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3P-100A-36KA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 2P -80A-6KA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 2P -63A-6KA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 2P -50A-6KA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P -40A-6KA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P -25A-6KA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1P -20A-6KA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1P -16A-6KA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 10 | Tủ điện tổng bằng tôn 450x550x160 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 11 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8-12 modul) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 12 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-8 modul) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | hộp |
| 13 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | bộ |
| 14 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 15 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | bộ |
| 16 | Bộ đèn Led chiếu sáng 1,2Mx36Wx1 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | bộ |
| 17 | Ti đèn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 54 | cái |
| 18 | Quạt trần sải cánh nhôm 1,4m. kèm hộp số | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | cái |
| 19 | Móc treo quạt trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | cái |
| 20 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A (Mặt + đế) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | cái |
| 21 | Công tắc đơn đảo chiều (Mặt + đế + hạt) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 23 | Công tắc đôi 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| Q | DÂY DẪN ĐIỆN TỪ TỦ TỔNG ĐẾN TỦ TẦNG | |||
| 1 | Dây đồng cách điện CU/XPLE/PVC 2x16mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 23 | m |
| 2 | Dây tiếp địa CU/XPLE/PVC 1x16emm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 23 | m |
| 3 | Ống luồn dây PVC D32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 23 | m |
| R | DÂY TỪ TỦ ĐIỆN TẦNG ĐẾN TỦ ĐIỆN CÁC PHÒNG | |||
| 1 | Dây đồng cách điện CU/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 73 | m |
| 2 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 73 | m |
| 3 | Dây đồng cách điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 70 | m |
| 4 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 70 | m |
| 5 | Dây đồng cách điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 420 | m |
| 6 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 420 | m |
| 7 | Dây đồng cách điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 855 | m |
| 8 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.418 | m |
| 9 | Cầu đấu dây 3pha 250A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Hộp nối dây kích thước 150x150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | hộp |
| 11 | Băng dính điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 60 | cuộn |
| S | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |||
| 1 | Tủ Rack 6U KT: 360x600x450 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Swicht 24 cổng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cáp mạng máy tính | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 120 | m |
| 4 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường ( Đế+ Mặt ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | bộ |
| 5 | Đầu bấm dây mạng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | cái |
| 6 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 120 | m |
| 7 | Bộ định tuyến | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| T | THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 3 | Quả cầu sứ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 4 | Dây dẫn trên mái D10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 38 | m |
| 5 | Ống nhựa PVC D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 38 | m |
| 6 | Bật đỡ dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp địa D12 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cọc |
| 9 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | XM chèn trát | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 100 | kg |
| 11 | Thép dẹt L40x4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | m |
| 12 | Dây đồng trần M70mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | m |
| U | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt nữ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Dây cấp nước xí bệt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Xi phông thoát tiểu nam | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn ( người lớn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Thoát sàn inox D100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Van khóa nhựa PPR D25 xả cặn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Ống PPR D25xả cặn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 14 | Cút nhựa PPR D25 xả cặn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Phao điện điều khiển mức nước | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Máy bơm nước 1.1kw | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| V | Phần vật liệu cấp từ máy bơm lên két nước mái | |||
| 1 | Ống PPR D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Cút nhựa PPR D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Cút nhựa PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 5 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Van 1 chiều PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Măng sông PPR D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Măng sông PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | Măng sông ren ngoài PPR D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Côn thu nhựa PPR D40/25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Măng sông ren trong D25 ren 1/2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Măng sông ren ngoài PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| W | Phần cấp nước xuống các khu vệ sinh | |||
| 1 | Ống PPR D50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 2 | Ống PPR D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống PPR D32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 4 | Ống PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 5 | Ống PPR D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 6 | Tê nhựa PPR D50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 11 | Chếch nhựa PPR D50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Chếch nhựa PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 13 | Chếch nhựa PPR D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR D50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR D32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 19 | Măng sông ren ngoài D50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Van khóa nhựa PPR D50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 27 | Cút ren trong PPR D20 1/2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 28 | Kẹp nối 2 đầu ren ngoài D15 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 29 | Măng sông ren ngoài D50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 30 | Măng sông ren ngoài D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Măng sông ren ngoài D32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 32 | Măng sông ren ngoài D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 33 | Măng sông ren ngoài D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 34 | Rắc co D50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Đai ôm ống D50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Đai ôm ống D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Đai ôm ống D32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Đai ôm ống D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | cái |
| 39 | Đai ôm ống D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 40 | Quang treo | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| X | Phần thoát nước vệ sinh | |||
| 1 | Ống PVC D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống PVC D60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 4 | Ống PVC D76 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 5 | Ống PVC D42 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 6 | Y nhựa D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | cái |
| 7 | Y nhựa D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Y thu nhựa D90/76 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Y thu nhựa D76/42 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Y kiểm tra D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Y kiểm tra D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Cút nhựa chếch PVC D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | cái |
| 13 | Cút nhựa chếch PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 14 | Cút nhựa chếch PVC D60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 15 | Cút nhựa chếch PVC D42 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 16 | Cút nhựa PVC D76 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Cút nhựa PVC D60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 18 | Cút nhựa PVC D42 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | cái |
| 19 | Côn thu PVC D110/72 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 20 | Côn thu PVC D90/76 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Nút nối ren PVC D42 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 35 | cái |
| 22 | Nút nối ren PVC D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | cái |
| 23 | Nút nối ren PVC D76 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cái |
| 24 | Măng sông PVC D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | cái |
| 25 | Măng sông PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 26 | Măng sông PVC D76 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cái |
| 27 | Măng sông PVC D60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 28 | Măng sông PVC D42 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 29 | Thông tắc D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | Thông tắc D76 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Xi phông nhựa D76 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cái |
| 32 | Đai treo ống D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | cái |
| 33 | Đai treo ống D76 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 80 | cái |
| 34 | Đai treo ống D42 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 35 | Đai ôm ống D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 36 | Đai ôm ống D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 37 | Đai ôm ống D76 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 38 | Đai ôm ống D60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| Y | Thoát nước mái | |||
| 1 | Rọ chắn rác D120 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 3 | Cút nhựa D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 4 | Cút chếch nhựa D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | cái |
| 5 | Ống PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 6 | Măng sông D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cái |
| 7 | Cờ lê sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 70 | cái |
| Z | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bình |
| 3 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp chữa cháy 600x500x180 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | hộp |
| AA | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 31,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,281 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,152 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,32 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,688 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,56 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,243 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 76 | cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,409 | tấn |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 89,68 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,88 | m2 |
| AB | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,592 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,324 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,256 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,698 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,346 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng | 1 | - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng..- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước..- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử..- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc..- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này)..- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính..- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi