Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210771884 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 10:48:00 đến ngày 2021-08-03 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,491,381,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư là Hợp đồng thi công cải tạo các công trình giáo dục ở các cấp học ( kèm theo các tài liệu pháp lý như: Quyết định phê duyệt thiết kế và dự toán, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công duy trì đảm bảo tiến độ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bồi dưỡng nghiệp vụ nghề và có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥1,1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥1,1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng ( Phần nền trong phòng, hành lang, sảnh) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 573,177 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn tạo phẳng chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 573,177 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 576,169 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây bục giảng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,658 | m3 |
| 5 | Đắp cát tôn nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,409 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,291 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng ( Phần bậc hè, bậc sảnh) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,608 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,468 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng ( Phần cửa) | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 786,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 304,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,13 | m2 |
| 4 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,496 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, cửa đi mở 2 cánh, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ+khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng của nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ+khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 135,66 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,967 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 135,66 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 83,539 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng ( Phần tường trong và ngoài nhà) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.360,54 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 436,335 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 319,14 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 834,872 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 532,764 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 158,631 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 107,008 | m2 |
| 8 | Công tác bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.154,012 | m2 |
| 9 | Công tác bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 876,899 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.498,147 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 319,14 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng ( Phần lan can hành lang, cầu thang, mái, sê nô mái sảnh) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát chân lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,964 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,964 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn con tiện lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 374,969 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 6 | Đục nhám mặt cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,708 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,708 | m2 |
| 8 | Lan can tay vịn cầu thang bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,52 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 248,701 | m2 |
| 10 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,487 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,52 | md |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,461 | m3 |
| 13 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,319 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,319 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 134,394 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát sê nô, mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130,88 | m2 |
| 17 | Khò chống thấm giấy dầu vén thành cao 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 167,432 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130,88 | m2 |
| 19 | Cửa mái tôn, cửa mở lật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | m2 |
| 20 | Ống nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 21 | Chếch UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng ( Phần điện và lắp đặt PCCC) | |||
| 1 | Tháo dỡ các thiết bị điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Tủ điện vò kim loại KT 600x400x200 có khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện vò kim loại KT 500x300x150 có khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Tủ điện chứa aptomat 8 cực EMC8PL | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 5 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 80A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Đèn led đôi 220V/2x20W, 1.2m - 220V lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 11 | Đèn ốp trần led 250x250 - 20W - 250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 12 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 13 | Công tắc 1 lỗ ( đế + mặt + 1 hạt 1 chiều) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Công tắc 3 lỗ ( đế + mặt + 3 hạt 1 chiều) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Công tắc 1 lỗ ( đế + mặt + 1 hạt 2 chiều) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 17 | Cáp CU(4x16mm2)PVC/PVC/XLPE/DSTA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 18 | Cáp CU(4x10mm2)PVC/XLPE/PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 19 | Cáp CU(2x6mm2)PVC/XLPE/PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 20 | Dây CU(2x2.5mm2)PVC/PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 21 | Dây CU(2x1.5mm2)PVC/PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 22 | Cáp CU(1x16mm2) tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 23 | Cáp CU(1x10mm2) tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 24 | Dây CU(1x6mm2) tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 25 | Dây CU(1x2.5mm2) tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 26 | Ống luồn dây D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 27 | Ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 28 | Ống luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 29 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 - H=2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 30 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Đào hào chôn tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,912 | m3 |
| 33 | Đắp đất hào tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,912 | m3 |
| 34 | Móc treo quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110,33 | kg |
| 35 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| G | Hạng mục 7: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng ( Phần biện pháp thi công) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,038 | 100m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 613,929 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 613,929 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 613,929 | m3 |
| H | Hạng mục 8: Cải tạo nâng cấp nhà vệ sinh ( phần phá dỡ nhà vệ sinh cũ) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,27 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,006 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,264 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,475 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,745 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,745 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,745 | m3 |
| I | Hạng mục 9: Cải tạo nâng cấp nhà vệ sinh ( phần xây mới nhà vệ sinh) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,331 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đất cấp II (10% đào thủ công) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,024 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre D80 dài 2.5m, mạt độ cọc 25 cọc/m2 vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,975 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,036 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,138 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,766 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,298 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | tấn |
| 10 | Bể tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 13 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung, xây giằng móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,972 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,211 | 100m3 |
| J | Hạng mục 10: Cải tạo nâng cấp nhà vệ sinh ( phần bể phốt) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,645 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre D80 dài 2.5m, mật độ cọc 25 cọc/m2 vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,875 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 6 | Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,788 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,136 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,125 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,2 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,115 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,265 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | 100m3/1km |
| K | Hạng mục 11: Cải tạo nâng cấp nhà vệ sinh ( phần thân) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,778 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,253 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,415 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,876 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,518 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,494 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô,đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,369 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| L | Hạng mục 12: Cải tạo nâng cấp nhà vệ sinh ( phần hoàn thiện) | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,966 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,292 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67,958 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,812 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,047 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,2 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,532 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,097 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,264 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,317 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,757 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93,132 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,77 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 111,876 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,644 | m2 |
| 17 | SX lắp dựng hoàn thiện giá đỡ bằng Inox (304) L50x50x3 S | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,902 | kg |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở, kính mở dày 5mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ+ khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm kính, cửa sổ mở hất, kính mở dày 5mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 20 | SX lắp dựng vách ngăn Composite vệ sinh dày tiêu chuẩn 12mm + bộ phụ kiện Inox Bản lề tự đóng, chân tăng chỉnh, khóa, tay nắm, ke định vị (hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,04 | m2 |
| M | Hạng mục 13: Cải tạo nâng cấp nhà vệ sinh ( phần hoàn thiện) | |||
| 1 | Tủ điện âm tường chứa 2 đến 4 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P, 16A, 4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Dây CU(2x2.5mm2)PVC/PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Dây CU(2x1.5mm2)PVC/PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 5 | Ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Công tắc 1 lỗ ( đế + mặt + 1 hạt 1 chiều) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Đèn ốp trần led 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 18 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 20 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 22 | Ống nhựa UPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 23 | Van khóa D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Van khóa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 26 | Côn nhựa D40/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Cút nhựa D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Cút nhựa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 29 | Cút nhựa ren ngoài D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 30 | Tê nhựa D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Tê nhựa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Tê nhựa D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 33 | Rắc co D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 35 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 36 | Ống nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 37 | Ống nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 38 | Cút nhựa 45 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 39 | Cút nhựa 45 độ D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 40 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 41 | Tê nhựa 45 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Tê nhựa 45 độ D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Chóp thông hơi D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Đai vít | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 45 | Nhựa dán ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 46 | Cao su non | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 47 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 48 | Cút nhựa 45 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Cút nhựa 90 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Cầu chăn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,122 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung, xây hố ga vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,284 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 56 | Láng đáy ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 60 | Lắp đặt tấm đan bê tông bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư là Hợp đồng thi công cải tạo các công trình giáo dục ở các cấp học ( kèm theo các tài liệu pháp lý như: Quyết định phê duyệt thiết kế và dự toán, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động | 3 | 2 |
| 4 | Nhân công duy trì đảm bảo tiến độ | 5 | Có bồi dưỡng nghiệp vụ nghề và có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥1,1KW | Đầm bàn ≥1,1KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi