Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210777383-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210771884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 10:48:00 đến ngày 2021-08-03 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,491,381,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tư là Hợp đồng thi công cải tạo các công trình giáo dục ở các cấp học ( kèm theo các tài liệu pháp lý như: Quyết định phê duyệt thiết kế và dự toán, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công duy trì đảm bảo tiến độ
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bồi dưỡng nghiệp vụ nghề và có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1,1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥1,1KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng ( Phần nền trong phòng, hành lang, sảnh)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật573,177m2
2Láng nền sàn tạo phẳng chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật573,177m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật576,169m2
4Xây gạch không nung, xây bục giảng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,658m3
5Đắp cát tôn nềnTheo yêu cầu kỹ thuật1,409m3
6Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Theo yêu cầu kỹ thuật1,291m3
B Hạng mục 2: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng ( Phần bậc hè, bậc sảnh)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật22,608m2
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật27,468m2
C Hạng mục 3: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng ( Phần cửa)
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật786,8m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật304,92m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật100,13m2
4Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật78,496m2
5Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, cửa đi mở 2 cánh, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ+khóa)Theo yêu cầu kỹ thuật33,6m2
6Sản xuất và lắp dựng của nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ+khóa)Theo yêu cầu kỹ thuật135,66m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12Theo yêu cầu kỹ thuật1,967tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật135,66m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật83,539m2
D Hạng mục 4: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng ( Phần tường trong và ngoài nhà)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật1.360,54m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật436,335m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật319,14m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật834,872m2
5Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật532,764m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật158,631m2
7Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật107,008m2
8Công tác bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.154,012m2
9Công tác bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật876,899m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.498,147m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật319,14m2
E Hạng mục 5: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng ( Phần lan can hành lang, cầu thang, mái, sê nô mái sảnh)
1Phá lớp vữa trát chân lan canTheo yêu cầu kỹ thuật43,964m2
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật43,964m2
3Vệ sinh lớp sơn con tiện lan canTheo yêu cầu kỹ thuật3công
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật374,969m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật1,56m3
6Đục nhám mặt cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật27,708m2
7Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật27,708m2
8Lan can tay vịn cầu thang bằng inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật10,52m2
9Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật248,701m2
10Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,487100m2
11Tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật36,52md
12Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,461m3
13Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật1,319tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,319tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật134,394m2
16Phá lớp vữa trát sê nô, máiTheo yêu cầu kỹ thuật130,88m2
17Khò chống thấm giấy dầu vén thành cao 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật167,432m2
18Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật130,88m2
19Cửa mái tôn, cửa mở lậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,672m2
20Ống nhựa UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,7100m
21Chếch UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
22Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
23Đai giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật40cái
F Hạng mục 6: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng ( Phần điện và lắp đặt PCCC)
1Tháo dỡ các thiết bị điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật3công
2Tủ điện vò kim loại KT 600x400x200 có khóaTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
3Tủ điện vò kim loại KT 500x300x150 có khóaTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
4Tủ điện chứa aptomat 8 cực EMC8PLTheo yêu cầu kỹ thuật8hộp
5Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 80ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
6Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
7Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
8Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật24cái
9Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
10Đèn led đôi 220V/2x20W, 1.2m - 220V lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật48bộ
11Đèn ốp trần led 250x250 - 20W - 250VTheo yêu cầu kỹ thuật13bộ
12Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 250VTheo yêu cầu kỹ thuật40cái
13Công tắc 1 lỗ ( đế + mặt + 1 hạt 1 chiều)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
14Công tắc 3 lỗ ( đế + mặt + 3 hạt 1 chiều)Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
15Công tắc 1 lỗ ( đế + mặt + 1 hạt 2 chiều)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật32cái
17Cáp CU(4x16mm2)PVC/PVC/XLPE/DSTATheo yêu cầu kỹ thuật40m
18Cáp CU(4x10mm2)PVC/XLPE/PVCTheo yêu cầu kỹ thuật15m
19Cáp CU(2x6mm2)PVC/XLPE/PVCTheo yêu cầu kỹ thuật130m
20Dây CU(2x2.5mm2)PVC/PVCTheo yêu cầu kỹ thuật360m
21Dây CU(2x1.5mm2)PVC/PVCTheo yêu cầu kỹ thuật650m
22Cáp CU(1x16mm2) tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật10m
23Cáp CU(1x10mm2) tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật15m
24Dây CU(1x6mm2) tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật130m
25Dây CU(1x2.5mm2) tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật360m
26Ống luồn dây D16Theo yêu cầu kỹ thuật300m
27Ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật280m
28Ống luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật90m
29Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 - H=2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật3cọc
30Gia công kim thu sét dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
31Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
32Đào hào chôn tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật2,912m3
33Đắp đất hào tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật2,912m3
34Móc treo quạtTheo yêu cầu kỹ thuật110,33kg
35Bu lông M16Theo yêu cầu kỹ thuật32cái
36Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
37Lắp đặt bình chữa cháy MT3Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
38Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
39Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
G Hạng mục 7: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng ( Phần biện pháp thi công)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật7,038100m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật613,929m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật613,929m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật613,929m3
H Hạng mục 8: Cải tạo nâng cấp nhà vệ sinh ( phần phá dỡ nhà vệ sinh cũ)
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật6,27m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật3,006m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật10,264m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật2,475m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật15,745m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật15,745m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật15,745m3
I Hạng mục 9: Cải tạo nâng cấp nhà vệ sinh ( phần xây mới nhà vệ sinh)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,331100m3
2Đào đất móng đất cấp II (10% đào thủ công)Theo yêu cầu kỹ thuật2,024m3
3Đóng cọc tre D80 dài 2.5m, mạt độ cọc 25 cọc/m2 vào đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật18,975100m
4Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật3,036m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật3,138m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật10,766m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,298100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,156tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,756tấn
10Bể tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,174m3
11Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
12Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
13Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,096tấn
14Xây gạch không nung, xây giằng móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,972m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,211100m3
J Hạng mục 10: Cải tạo nâng cấp nhà vệ sinh ( phần bể phốt)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,148100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,645m3
3Đóng cọc tre D80 dài 2.5m, mật độ cọc 25 cọc/m2 vào đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật6,875100m
4Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,1m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật1,1m3
6Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,788m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật0,074100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,127tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật3,136m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật19,125m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật17,2m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,115m2
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,96m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,062tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật5,265m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,268100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,268100m3/1km
K Hạng mục 11: Cải tạo nâng cấp nhà vệ sinh ( phần thân)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật0,9m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,164100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,151tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,778m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,253100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,093tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,415tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,876m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,518100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,494tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô,đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,369m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật0,069100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,049tấn
L Hạng mục 12: Cải tạo nâng cấp nhà vệ sinh ( phần hoàn thiện)
1Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật11,966m3
2Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật3,292m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật67,958m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật7,812m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật21,047m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật32,2m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật15,532m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật43,097m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật50,264m2
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,086100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,317m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật43,757m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật93,132m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật75,77m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật111,876m2
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,644m2
17SX lắp dựng hoàn thiện giá đỡ bằng Inox (304) L50x50x3 STheo yêu cầu kỹ thuật49,902kg
18Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở, kính mở dày 5mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ+ khóa)Theo yêu cầu kỹ thuật6,6m2
19Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm kính, cửa sổ mở hất, kính mở dày 5mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật3,84m2
20SX lắp dựng vách ngăn Composite vệ sinh dày tiêu chuẩn 12mm + bộ phụ kiện Inox Bản lề tự đóng, chân tăng chỉnh, khóa, tay nắm, ke định vị (hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật40,04m2
M Hạng mục 13: Cải tạo nâng cấp nhà vệ sinh ( phần hoàn thiện)
1Tủ điện âm tường chứa 2 đến 4 modulTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Aptomat MCB 2P, 16A, 4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
3Dây CU(2x2.5mm2)PVC/PVCTheo yêu cầu kỹ thuật30m
4Dây CU(2x1.5mm2)PVC/PVCTheo yêu cầu kỹ thuật70m
5Ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật40m
6Công tắc 1 lỗ ( đế + mặt + 1 hạt 1 chiều)Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
7Đèn ốp trần led 18WTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
8Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
10Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
11Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
12Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
13Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
14Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
15Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
16Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật1bể
18Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
19Ống nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
20Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật0,7100m
21Ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
22Ống nhựa UPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
23Van khóa D40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
24Van khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
25Van khóa D20Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
26Côn nhựa D40/25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
27Cút nhựa D40Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
28Cút nhựa D25Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
29Cút nhựa ren ngoài D20Theo yêu cầu kỹ thuật21cái
30Tê nhựa D40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
31Tê nhựa D25Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
32Tê nhựa D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
33Rắc co D40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
34Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
35Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
36Ống nhựa PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
37Ống nhựa PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
38Cút nhựa 45 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
39Cút nhựa 45 độ D60Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
40Cút nhựa 90 độ D60Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
41Tê nhựa 45 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
42Tê nhựa 45 độ D60Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
43Chóp thông hơi D60Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
44Đai vítTheo yêu cầu kỹ thuật30bộ
45Nhựa dán ốngTheo yêu cầu kỹ thuật20hộp
46Cao su nonTheo yêu cầu kỹ thuật20hộp
47Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
48Cút nhựa 45 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
49Cút nhựa 90 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
50Cầu chăn rácTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
51Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,122m3
52Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,085m3
53Xây gạch không nung, xây hố ga vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,188m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,284m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,4m2
56Láng đáy ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,25m2
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,019m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,001100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
60Lắp đặt tấm đan bê tông bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,004100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,007100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,007100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tư là Hợp đồng thi công cải tạo các công trình giáo dục ở các cấp học ( kèm theo các tài liệu pháp lý như: Quyết định phê duyệt thiết kế và dự toán, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học.32
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động32
4 Nhân công duy trì đảm bảo tiến độ 5 Có bồi dưỡng nghiệp vụ nghề và có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1,1KW Đầm bàn ≥1,1KW1
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW1
3 Máy hàn Máy hàn1
4 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l1
5 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
6 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->