Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hải Triều (Đoạn từ nhà ông Chiến đến đường 5-1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210777110-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hải Triều (Đoạn từ nhà ông Chiến đến đường 5-1)
Số hiệu KHLCNT 20210777039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 10:43:00 đến ngày 2021-08-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,838,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình GTNT cấp 4 - Công trình có vốn ngân sách nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 02 năm làm công tác vận hành máy xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Rải cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước làm đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh hơi 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu hàng (cẩu cống)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn, sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (50% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương207,3451m3
2Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (50% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0735100m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1469100m3
4Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2 km tiếp theo, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1469100m3
5Đắp cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2715100m3
6Bê tông phủ mặt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,14m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường dưới lớp bù vênh bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2446100m2
8Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,09m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường dưới lớp BTN C12,5 dày 7cm bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5386100m2
10Rải thảm mặt bê tông nhựa BTN C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,5386100m2
11Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V6,1298100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V6,1298100tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V6,1298100tấn
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cốt thép đúc sẵn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,8696tấn
2Bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V51,389m3
3Ván khuôn thi công bê tông đúc sẵn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,6517100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5421cấu kiện
5Đá dăm 2x4 đệm móng rãnh dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V47,177m3
6Bê tông móng rãnh, M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V71,036m3
7Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,6268100m2
8Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 10,5x6x22cm, VXM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V79,875m3
9Trát tường trong lòng rãnh vữa XM M75 dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V471,558m2
10Bê tông xà mũ rãnh, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,381m3
11Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ xà mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,4226100m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương362,407m2
13Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Hao phí vật tư lấy bằng 60% lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V7201cấu kiện
14Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4536100m3
15Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,4536100m3
16Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,788m3
17Vận chuyển bùn ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2879100m3
18Vận chuyển bùn ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2879100m3
19Cốt thép đúc sẵn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,0898tấn
20Bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V67,652m3
21Ván khuôn thi công bê tông đúc sẵn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,5193100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7201cấu kiện
23Bê tông xà mũ rãnh cơi, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m3
24Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ xà mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,5046100m2
25Đá dăm 2x4 đệm móng hố thu dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,103m3
26Bê tông móng hố thu, M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,155m3
27Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1183100m2
28Xây hố thu, gạch không nung 10,5x6x22cm, VXM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương11,449m3
29Trát tường trong hố thu vữa XM M75 dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V45,194m2
30Bê tông xà mũ hố thu, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,455m3
31Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ xà mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1238100m2
32Cốt thép tăng cường xà mũ D = 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0749tấn
33Lưới chắn rác 960x530 bằng gang đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
34Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn (96x53cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7tấn
35Đào móng hố thu bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (Phạm vi từ đáy rãnh đến đáy hố thu)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9921m3
36Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0799100m3
37Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2 km tiếp theo, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0799100m3
38Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,996m3
39Bê tông móng hố thu, M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương2,016m3
40Xây tường, gạch không nung 10,5x6x22cm, VXM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương2,539m3
41Trát tường trong vữa XM M75 dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương9,084m2
42Bê tông xà mũ, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương0,567m3
43Bê tông đúc sẵn tấm bản, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương1,08m3
44Ván khuôn thi công bê tông đúc sẵn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương0,0496100m2
45Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương0,0344100m2
46Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ xà mũMô tả kỹ thuật theo chương0,0666100m2
47Cốt thép đúc sẵn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương0,1353tấn
48Cốt thép tăng cường xà mũ D = 14mmMô tả kỹ thuật theo chương0,0329tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm bản trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương81cấu kiện
50Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương18,9371m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương0,0098100m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương0,0371100m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương0,0252100m3
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương0,0175100m3
C HỆ THỐNG BÁO HIỆU GIAO THÔNG
1Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương0,6m3
2Cột biển D89mm (bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương9,3md
3Biển báo hình tam giác, KT: 90x90x90cm, tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3900Mô tả kỹ thuật theo chương3cái
4Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương0,4m3
5Cột biển D89mm (bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương6,6md
6Biển báo tròn, kích thước Ø90cm:, tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3900Mô tả kỹ thuật theo chương2cái
7Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương0,6m3
8Cột biển D89mm (bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương9,3md
9Biển báo hình tam giác, KT: 90x90x90cm, tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3900Mô tả kỹ thuật theo chương3cái
10Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương0,4m3
11Cột biển D89mm (bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương6,6md
12Biển báo tròn, kích thước Ø90cm:, tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3900Mô tả kỹ thuật theo chương2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình GTNT cấp 4 - Công trình có vốn ngân sách nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông33
3 Công nhân vận hành máy xây dựng 2 Có tối thiểu 02 năm làm công tác vận hành máy xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h Rải cấp phối đá dăm1
2 Máy đầm rung tự hành 25T Đầm chặt1
3 Máy đào Đào xúc2
4 Máy lu bánh lốp 16T Đầm chặt1
5 Máy lu bánh thép 10T Đầm chặt1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông2
7 Máy trộn vữa 80l Trộn vữa1
8 Máy ủi 110CV San ủi1
9 Ô tô tự đổ 5T Vận chuyển2
10 Ô tô tưới nước 5m3 Tưới nước làm đường1
11 Cần cẩu bánh hơi 5 tấn Cẩu hàng (cẩu cống)1
12 Máy cắt, uốn sắt thép Cắt uốn, sắt thép1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Rải bê tông nhựa1
14 Máy hàn điện 23KW Hàn sắt thép1
15 Máy đầm cóc 70kg Đầm chặt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->