Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hải Triều (Đoạn từ nhà ông Chiến đến đường 5-1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hải Triều (Đoạn từ nhà ông Chiến đến đường 5-1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210777039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 10:43:00 đến ngày 2021-08-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,838,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình GTNT cấp 4 - Công trình có vốn ngân sách nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 02 năm làm công tác vận hành máy xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải cấp phối đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước làm đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh hơi 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu hàng (cẩu cống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn, sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (50% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương | 207,345 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (50% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0735 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1469 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2 km tiếp theo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1469 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2715 | 100m3 |
| 6 | Bê tông phủ mặt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,14 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường dưới lớp bù vênh bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2446 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,09 | m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường dưới lớp BTN C12,5 dày 7cm bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5386 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTN C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5386 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1298 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1298 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1298 | 100tấn |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8696 | tấn |
| 2 | Bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,389 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thi công bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6517 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542 | 1cấu kiện |
| 5 | Đá dăm 2x4 đệm móng rãnh dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,177 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rãnh, M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,036 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6268 | 100m2 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 10,5x6x22cm, VXM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,875 | m3 |
| 9 | Trát tường trong lòng rãnh vữa XM M75 dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,558 | m2 |
| 10 | Bê tông xà mũ rãnh, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,381 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4226 | 100m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 362,407 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Hao phí vật tư lấy bằng 60% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | 1cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | 100m3 |
| 16 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,788 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bùn ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2879 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển bùn ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2879 | 100m3 |
| 19 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0898 | tấn |
| 20 | Bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,652 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thi công bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5193 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông xà mũ rãnh cơi, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5046 | 100m2 |
| 25 | Đá dăm 2x4 đệm móng hố thu dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,103 | m3 |
| 26 | Bê tông móng hố thu, M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,155 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | 100m2 |
| 28 | Xây hố thu, gạch không nung 10,5x6x22cm, VXM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 11,449 | m3 |
| 29 | Trát tường trong hố thu vữa XM M75 dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,194 | m2 |
| 30 | Bê tông xà mũ hố thu, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1238 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tăng cường xà mũ D = 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | tấn |
| 33 | Lưới chắn rác 960x530 bằng gang đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 34 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn (96x53cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | tấn |
| 35 | Đào móng hố thu bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (Phạm vi từ đáy rãnh đến đáy hố thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,992 | 1m3 |
| 36 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2 km tiếp theo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | 100m3 |
| 38 | Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | m3 |
| 39 | Bê tông móng hố thu, M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 2,016 | m3 |
| 40 | Xây tường, gạch không nung 10,5x6x22cm, VXM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 2,539 | m3 |
| 41 | Trát tường trong vữa XM M75 dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 9,084 | m2 |
| 42 | Bê tông xà mũ, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,567 | m3 |
| 43 | Bê tông đúc sẵn tấm bản, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 1,08 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thi công bê tông đúc sẵn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,0496 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,0344 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,0666 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép đúc sẵn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,1353 | tấn |
| 48 | Cốt thép tăng cường xà mũ D = 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,0329 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm bản trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương | 8 | 1cấu kiện |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương | 18,937 | 1m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,0098 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,0371 | 100m3 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,0252 | 100m3 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,0175 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,6 | m3 |
| 2 | Cột biển D89mm (bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương | 9,3 | md |
| 3 | Biển báo hình tam giác, KT: 90x90x90cm, tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3900 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 3 | cái |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,4 | m3 |
| 5 | Cột biển D89mm (bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương | 6,6 | md |
| 6 | Biển báo tròn, kích thước Ø90cm:, tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3900 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 2 | cái |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,6 | m3 |
| 8 | Cột biển D89mm (bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương | 9,3 | md |
| 9 | Biển báo hình tam giác, KT: 90x90x90cm, tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3900 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 3 | cái |
| 10 | Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,4 | m3 |
| 11 | Cột biển D89mm (bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương | 6,6 | md |
| 12 | Biển báo tròn, kích thước Ø90cm:, tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3900 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình GTNT cấp 4 - Công trình có vốn ngân sách nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân vận hành máy xây dựng | 2 | Có tối thiểu 02 năm làm công tác vận hành máy xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | Rải cấp phối đá dăm | 1 |
| 2 | Máy đầm rung tự hành 25T | Đầm chặt | 1 |
| 3 | Máy đào | Đào xúc | 2 |
| 4 | Máy lu bánh lốp 16T | Đầm chặt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 10T | Đầm chặt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 80l | Trộn vữa | 1 |
| 8 | Máy ủi 110CV | San ủi | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5T | Vận chuyển | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước 5m3 | Tưới nước làm đường | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh hơi 5 tấn | Cẩu hàng (cẩu cống) | 1 |
| 12 | Máy cắt, uốn sắt thép | Cắt uốn, sắt thép | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | Rải bê tông nhựa | 1 |
| 14 | Máy hàn điện 23KW | Hàn sắt thép | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc 70kg | Đầm chặt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi