Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771639-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Quang Minh TMT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210771291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 10:41:00 đến ngày 2021-08-06 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,126,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG, MÓNG 3 TẦNG TRƯỜNG THCS AN LẠC
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo E-HSMT 6,3343 100m3
2 Ván khuôn móng dài Theo E-HSMT 0,3153 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo E-HSMT 34,522 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,9652 100m2
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,3633 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 Theo E-HSMT 2,9396 m3
7 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 84,0627 m3
8 Tháo dỡ cửa Theo E-HSMT 38,88 m2
9 Phá dỡ hoa thép cửa sổ Theo E-HSMT 21,6 m2
10 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo E-HSMT 23,4482 m3
11 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo E-HSMT 4,6563 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo E-HSMT 47,5449 m3
13 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo E-HSMT 2,541 m3
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E-HSMT 174,3788 m2
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo E-HSMT 0,8236 100m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo E-HSMT 6,2086 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo E-HSMT 3,2461 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Theo E-HSMT 1,2904 100m3
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo E-HSMT 195,5737 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo E-HSMT 20,9917 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo E-HSMT 98,9521 m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 1,1909 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo E-HSMT 3,2745 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo E-HSMT 3,6991 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo E-HSMT 8,1205 tấn
26 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 58,4577 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo E-HSMT 43,7017 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 7,2625 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 0,4889 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,3368 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,8392 tấn
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo E-HSMT 7,0435 m3
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo E-HSMT 7,0435 m3
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 2,1992 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,6263 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,6263 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 2,9842 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 2,9842 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 36,4705 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 3,9861 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 1,7089 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 1,4699 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,531 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,816 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 8,7645 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 9,6377 tấn
47 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75(tính thêm hệ số bám dính) Theo E-HSMT 374 m2
48 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 95,0411 m3
49 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo E-HSMT 7,1718 100m2
50 Bạt phủ cốt pha dầm, sàn Theo E-HSMT 1.115,79 m2
51 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 4,1317 tấn
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 12,7009 tấn
53 Trát trần trong nhà, vữa XM cát mịn M75( tính thêm hệ số bám dính) Theo E-HSMT 720,4262 m2
54 Làm trần bằng tấm thạch cao Theo E-HSMT 30,1532 m2
55 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo E-HSMT 4,041 m3
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,2455 100m2
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo E-HSMT 0,283 tấn
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 64 1cấu kiện
59 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 123,7305 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 17,6518 m3
61 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 13,9128 m3
62 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo E-HSMT 1,6135 m3
63 Ván khuôn gỗ chắn nắng Theo E-HSMT 0,2665 100m2
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,0572 tấn
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,3026 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,3126 tấn
67 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,2533 tấn
68 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo E-HSMT 0,206 m3
69 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 0,571 m3
70 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo E-HSMT 3,3669 m3
71 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo E-HSMT 0,3508 100m2
72 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 35,086 m2
73 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 0,8415 m3
74 Láng granitô cầu thang Theo E-HSMT 24,7 m2
75 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 24,7 m2
76 Trát granitô gờ chỉ mũi bậc Theo E-HSMT 40,8 m
77 Lan can cầu thang Inox 304 Theo E-HSMT 331,42 Kg
78 Sản xuất lan can sắt Theo E-HSMT 1,7741 tấn
79 Lắp dựng lan can sắt Theo E-HSMT 6,6538 m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 142,2847 1m2
81 Sản xuất xà gồ thép C100x50x10x3 mạ kẽm Theo E-HSMT 2,6002 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép Theo E-HSMT 2,6002 tấn
83 Lợp mái che tường bằng tôn 0,4 ly Theo E-HSMT 4,6 100m2
84 Tôn úp nóc bản rộng 300 Theo E-HSMT 65 m
85 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 154,86 m2
86 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 5,1544 m2
87 Ngâm nước XM chống thấm mái Theo E-HSMT 160,0144 kg
88 Ca máy bơm nước chống thấm mái Theo E-HSMT 2 ca
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo E-HSMT 1,324 100m
90 Cút nhựa PVC D90 Theo E-HSMT 10 cái
91 Lắp đặt cút nhựa, Đường kính cút 45mm Theo E-HSMT 10 cái
92 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Theo E-HSMT 34 cái
93 Đai thép Theo E-HSMT 10 cái
94 Đai nhựa Theo E-HSMT 26 cái
95 Đai nối ống Theo E-HSMT 18 cái
96 Vít nở + đai Theo E-HSMT 80 cái
97 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Theo E-HSMT 639,824 m2
98 Lan can hiên Inox 304 Theo E-HSMT 290,24 Kg
99 Sản xuất lan can sắt Theo E-HSMT 1,3274 tấn
100 Lắp dựng lan can sắt Theo E-HSMT 48,4344 m2
101 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo E-HSMT 33,82 1m2
102 Sản xuất cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật 5 ly Theo E-HSMT 51,84 m2
103 Sản xuất cửa sổ TP Window, 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật 5 ly Theo E-HSMT 51,84 m2
104 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Theo E-HSMT 0,549 tấn
105 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo E-HSMT 51,84 m2
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 51,84 1m2
107 Vách kính TP Window, kính trắng Việt Nhật 5 ly Theo E-HSMT 10,608 m2
108 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo E-HSMT 7,7112 100m2
109 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 668,1983 m2
110 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 1.325,611 m2
111 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 497,7932 m2
112 Nhân công kẻ lõm cột Theo E-HSMT 4 công
113 Đắp khóa vòm Theo E-HSMT 9 cái
114 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo E-HSMT 133,292 m
115 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo E-HSMT 696,52 m
116 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 1.946,9958 m2
117 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 1.253,6737 m2
118 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo E-HSMT 167,9 m2
119 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo E-HSMT 3,4981 m3
120 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo E-HSMT 1,166 m3
121 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo E-HSMT 2,0033 m3
122 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 6,6646 m3
123 Vữa lót, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 Theo E-HSMT 55,589 m2
124 Láng granitô bậc tam cấp Theo E-HSMT 35,589 m2
125 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo E-HSMT 88,86 m
126 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo E-HSMT 40,2353 m3
127 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo E-HSMT 13,4118 m3
128 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo E-HSMT 0,2682 100m3
129 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo E-HSMT 0,2682 100m3
130 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo E-HSMT 16,0749 m3
131 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 80,84 m2
132 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 10,4452 m3
133 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 0,556 m3
134 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 27,25 m2
135 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo E-HSMT 61,76 m2
136 Đánh màu Theo E-HSMT 61,76 m2
137 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo E-HSMT 3,5997 m3
138 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,2242 100m2
139 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo E-HSMT 0,1082 tấn
140 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Theo E-HSMT 109 cái
141 Bê tông xỉ tôn nền bục giảng Theo E-HSMT 4,5897 m3
142 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo E-HSMT 4,5482 m3
143 Bảng chống lóa Theo E-HSMT 8 cái
144 Hộp tủ điện tổng Theo E-HSMT 1 cái
145 Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -1m Theo E-HSMT 1 bộ
146 Quả sứ + ốc bắt Theo E-HSMT 2 quả
147 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo E-HSMT 32 cái
148 Móc treo quạt trần Theo E-HSMT 32 cái
149 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo E-HSMT 8 cái
150 Lắp đặt các loại đèn LED tube 2x18W Theo E-HSMT 64 bộ
151 Lắp đặt đèn LED ốp trần LN03L Theo E-HSMT 9 bộ
152 Lắp đặt hộp âm tường Theo E-HSMT 58 hộp
153 Lắp đặt hộp âm tường nối ống Theo E-HSMT 21 hộp
154 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo E-HSMT 66 cái
155 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo E-HSMT 2 cái
156 Lắp đặt ô cắm đơn Theo E-HSMT 42 cái
157 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Theo E-HSMT 1 cái
158 Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A Theo E-HSMT 3 cái
159 Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A Theo E-HSMT 4 cái
160 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo E-HSMT 8 cái
161 Tủ điện KT: 150X300X400 Theo E-HSMT 1 hộp
162 Tủ điện KT: 150X350X500 Theo E-HSMT 1 hộp
163 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo E-HSMT 50 m
164 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo E-HSMT 100 m
165 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo E-HSMT 100 m
166 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo E-HSMT 400 m
167 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo E-HSMT 114 m
168 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo E-HSMT 75 m
169 Lắp đặt dây đơn 1x2mm2 Theo E-HSMT 1.004 m
170 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Theo E-HSMT 20 m
171 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Theo E-HSMT 114 m
172 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo E-HSMT 1.079 m
173 Băng dính cách điện Theo E-HSMT 10 cuộn
174 Mũi khoan bê tông D10x300 Theo E-HSMT 1 cái
175 Mũi khoan bê tông D6x300 Theo E-HSMT 5 cái
176 Vít + nở nhựa các loại Theo E-HSMT 1.000 cái
177 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo E-HSMT 5 cái
178 Lắp đặt quả sứ cắm kim thu sét Theo E-HSMT 5 bộ
179 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo E-HSMT 5 cái
180 Cọc tiếp địa L63x63x6, Theo E-HSMT 9 cọc
181 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo E-HSMT 60 m
182 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm Theo E-HSMT 86 m
183 Bật đỡ dây d10 Theo E-HSMT 32 cái
184 Sơn chống rỉ vỏ bao che thiết bị ngoài nhà Theo E-HSMT 5 m2
185 Xi măng PC30 Theo E-HSMT 30 kg
186 Cát vàng Theo E-HSMT 4,5 m3
187 Đo tiếp địa Theo E-HSMT 3 điểm
188 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo E-HSMT 27,2 m3
189 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 0,272 100m3
190 Que hàn Theo E-HSMT 50 kg
191 Bình chữa cháy xách tay bột ABC loại 4kg Theo E-HSMT 8 cái
192 Bình chữa cháy sách tay khí Co2 loại 3kg Theo E-HSMT 8 cái
193 Giá treo bình chữa cháy Theo E-HSMT 4 cái
194 Bảng tiêu lệnh PCCC Theo E-HSMT 4 cái
195 Nội qui tiêu lệnh PCCC Theo E-HSMT 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.690072E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.538014E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.588.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.177.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->