Gói thầu: Chi phí xây dựng và chi phí thiết bị di chuyển trạm biến áp và cải tạo lưới điện hạ thế tại Trung tâm công tác xã hội tỉnh Hà Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210776763-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm công tác xã hội tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Chi phí xây dựng và chi phí thiết bị di chuyển trạm biến áp và cải tạo lưới điện hạ thế tại Trung tâm công tác xã hội tỉnh Hà Nam
Số hiệu KHLCNT 20210754482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 13:38:00 đến ngày 2021-08-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 878,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.317131E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63426E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 614.661.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.229.322.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô tải (có cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥2,5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần lắp đặt di chuyển đường điện trung thế 35kV
1Xà rẽ lệch XRL-1TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Sứ PPI 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
3Sứ chuỗi 35kV+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
4Ghíp nhôm bọc cách điện 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Giáp níu cho dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Dây buộc định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Biển báo tên cột + an toàn+ đai buộcMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
8Dây nhôm bọc 35kV AC50/8-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V141m
9Tháo cột LT12Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
10Tháo cột LT14Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
11Tháo xàMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Tháo dây AC50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V267m
13Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
14Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
B Hạng mục 2: Phần thí nghiệm di chuyển đường điện trung thế 35kV
1Cách điện đứng 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
2Cách điện Polyme 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
3Cáp lực 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
C Hạng mục 3: Phần lắp đặt di chuyển TBA 250kVA
1Tháo và lắp Xà đón dây đầu trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Tháo và lắp Xà cầu dao liên độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tháo và lắp Xà đỡ chống sét van & CCTRMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tháo và lắp Congson đỡ máy và colie chống tụtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tháo và lắp Dầm đỡ máy và thanh đỡ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Tháo và lắp Giàn ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tháo và lắp Ghế phụ thao tác và colie cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Thanh chắn ra, vào sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Hộp chụp cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Cột bê tông PC.12-190-7.2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
13Bộ cầu dao liên động 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Bộ chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Bộ cầu chì tự rơi 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Dây nhôm bọc 35kV AC50/8-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Dây đồng cu/xlpe/pvc 1x50mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V15m
18Tháo và lắp Lắp đặt MBA 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
19Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
20Tủ điện TĐ-04Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
21Tủ tụ bù 130kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
22Sứ VHĐ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V9quả
23Sứ đứng PPI-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V14chuỗi
24Đầu cốt đồng nhôm AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
26Lắp chụp cực SI, CSV, cực MBA & sắp xếp 5S TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
D Hạng mục 4: Phần xây dựng di chuyển TBA 250kVA
1Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Móng trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
3Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
6Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
E Hạng mục 5: Phần thí nghiệm di chuyển TBA 250kVA
1TN MBA 3 pha 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2TN Dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3TN Cầu chì SI 24-35kV : 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4TN Thanh cái điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2P/đ
5TN Cách điện , điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
6TN Aptomat dòng điện 600AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7TN Aptomat dòng điện 200AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
8TN Aptomat dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9TN CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V3Quả
10TN CSV 22 - 35KV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3Quả
11TN Tiếp đất TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
12TN mẫu dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
13TN AMPEMET, loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
14TN VONMET, loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15TN Đồng hồ công suất 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
F Hạng mục 6: Phần lắp đặt đường dây 0,4kV
1Cáp nhôm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V167,28m
2Cáp nhôm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V158,1m
3Cáp nhôm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V285,6m
4Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
5Đầu cốt đồng nhôm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
6Tủ bao gom 4 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
7Tủ bao gom 6 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
8Tiếp địa tủMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Rãnh cáp ngầm qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12m
10Rãnh cáp ngầm trên hèMô tả kỹ thuật theo chương V513m
11Cọc mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
12Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CTMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
13Máy cắt bê tông 7,5kW (cắt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
14Thu dọn sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
G Hạng mục 7: Phần xây dựng đường dây 0,4kV
1Móng tủ 4,6 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V3móng
2ống nhựa xoắn 105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V271,83m
3ống nhựa xoắn 130/110Mô tả kỹ thuật theo chương V320,28m
4Rãnh cáp ngầm qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12m
5Rãnh cáp ngầm trên hèMô tả kỹ thuật theo chương V513m
6Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CTMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
7Thu dọn sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
H Hạng mục 8: Phần thí nghiệm đường dây 0,4kV
1TN tiếp địa tủMô tả kỹ thuật theo chương V3vị trí
2Cáp lực 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
I Hạng mục 9: Phần thiết bị
1Máy biến áp 250kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.317131E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63426E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 614.661.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.229.322.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 1
2 Máy đầm dùi Công suất >=1,1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Máy đầm bàn Công suất >=1,1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Máy hàn Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Ôtô tải (có cẩu) Công suất ≥2,5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 2T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->