Gói thầu: Chi phí xây dựng và chi phí thiết bị di chuyển trạm biến áp và cải tạo lưới điện hạ thế tại Trung tâm công tác xã hội tỉnh Hà Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm công tác xã hội tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng và chi phí thiết bị di chuyển trạm biến áp và cải tạo lưới điện hạ thế tại Trung tâm công tác xã hội tỉnh Hà Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210754482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 13:38:00 đến ngày 2021-08-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 878,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.317131E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63426E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 614.661.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.229.322.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô tải (có cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥2,5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần lắp đặt di chuyển đường điện trung thế 35kV | |||
| 1 | Xà rẽ lệch XRL-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Sứ PPI 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 3 | Sứ chuỗi 35kV+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 4 | Ghíp nhôm bọc cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Giáp níu cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Dây buộc định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Biển báo tên cột + an toàn+ đai buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 8 | Dây nhôm bọc 35kV AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 9 | Tháo cột LT12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 10 | Tháo cột LT14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 11 | Tháo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dây AC50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | m |
| 13 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 14 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| B | Hạng mục 2: Phần thí nghiệm di chuyển đường điện trung thế 35kV | |||
| 1 | Cách điện đứng 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Cách điện Polyme 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 3 | Cáp lực 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| C | Hạng mục 3: Phần lắp đặt di chuyển TBA 250kVA | |||
| 1 | Tháo và lắp Xà đón dây đầu trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo và lắp Xà cầu dao liên động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo và lắp Xà đỡ chống sét van & CCTR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo và lắp Congson đỡ máy và colie chống tụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo và lắp Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo và lắp Giàn ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo và lắp Ghế phụ thao tác và colie cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thanh chắn ra, vào sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Hộp chụp cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cột bê tông PC.12-190-7.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 13 | Bộ cầu dao liên động 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bộ chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bộ cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Dây nhôm bọc 35kV AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Dây đồng cu/xlpe/pvc 1x50mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | Tháo và lắp Lắp đặt MBA 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 19 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 20 | Tủ điện TĐ-04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | Tủ tụ bù 130kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 22 | Sứ VHĐ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 23 | Sứ đứng PPI-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | chuỗi |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Lắp chụp cực SI, CSV, cực MBA & sắp xếp 5S TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Phần xây dựng di chuyển TBA 250kVA | |||
| 1 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Móng trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 6 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| E | Hạng mục 5: Phần thí nghiệm di chuyển TBA 250kVA | |||
| 1 | TN MBA 3 pha 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | TN Dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | TN Cầu chì SI 24-35kV : 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | TN Thanh cái điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | P/đ |
| 5 | TN Cách điện , điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 6 | TN Aptomat dòng điện 600A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | TN Aptomat dòng điện 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | TN Aptomat dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | TN CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| 10 | TN CSV 22 - 35KV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| 11 | TN Tiếp đất TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 12 | TN mẫu dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 13 | TN AMPEMET, loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | TN VONMET, loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | TN Đồng hồ công suất 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| F | Hạng mục 6: Phần lắp đặt đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cáp nhôm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,28 | m |
| 2 | Cáp nhôm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,1 | m |
| 3 | Cáp nhôm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,6 | m |
| 4 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 6 | Tủ bao gom 4 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 7 | Tủ bao gom 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tiếp địa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 10 | Rãnh cáp ngầm trên hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513 | m |
| 11 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 12 | Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 13 | Máy cắt bê tông 7,5kW (cắt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 14 | Thu dọn sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| G | Hạng mục 7: Phần xây dựng đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Móng tủ 4,6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 2 | ống nhựa xoắn 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,83 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn 130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,28 | m |
| 4 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Rãnh cáp ngầm trên hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513 | m |
| 6 | Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 7 | Thu dọn sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| H | Hạng mục 8: Phần thí nghiệm đường dây 0,4kV | |||
| 1 | TN tiếp địa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 2 | Cáp lực 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| I | Hạng mục 9: Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.317131E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63426E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 614.661.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.229.322.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất >=1,1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Ôtô tải (có cẩu) | Công suất ≥2,5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 2T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi