Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường khu sản xuất và tái định cư Bưa Trùng, xã Hiền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210777189-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường khu sản xuất và tái định cư Bưa Trùng, xã Hiền
Số hiệu KHLCNT 20210773085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 13:34:00 đến ngày 2021-08-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,111,224,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Vét hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8949 100m3
2 Đánh cấp, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9368 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9913 m3
4 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0678 100m3
5 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5026 100m3
6 Đào nền đường, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,3596 100m3
7 Phá đá nền đường, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,198 100m3
8 Phá đá nền đường, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6864 100m3
9 Đào rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1077 100m3
10 Phá đá rãnh dọc, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2683 100m3
11 Đào đào khuôn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2914 100m3
12 Phá đá khuôn đường, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8523 100m3
13 Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9969 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2833 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2569 100m3
16 Vận chuyển đất đào sang đắp và đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6153 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,9992 100m3
18 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3087 100m3
19 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3087 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6775 100m3
21 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8287 100m2
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7379 100m2
23 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 878,9166 m3
24 Thi công khe co không có thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.030,32 m
25 Thi công khe giãn không có thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,36 m
26 Cắt khe đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,968 10m
27 Vữa lót tấm đan rãnh XM mác 100 dày 2,0 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.275,56 m2
28 Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,402 m3
29 Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7703 100m2
30 Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 150 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,342 m3
31 Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.906 cái
32 Lắp đặt cột và biển báo nguy hiểm, phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt cột và biển báo hạn chế tải trọng, phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5196 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5624 100m3
3 Xây móng cống + gia cố đá hộc VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9163 m3
4 Xây tường thân, tường đầu, tường cánh, hố tụ đá hộc VXM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7021 m3
5 Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2773 m2
6 Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,316 m3
7 Bê tông bản đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
8 Bê tông phủ bản + khớp nối đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,774 m3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1188 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2374 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1712 tấn
12 Ván khuôn mũ mố bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4182 100m2
13 Ván khuôn bản bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2194 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.33E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->