Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp các hạng mục bổ sung gồm: Nhà tập võ thuật, san nền nhà tập võ thuật, sân đường bê tông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210777736-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp các hạng mục bổ sung gồm: Nhà tập võ thuật, san nền nhà tập võ thuật, sân đường bê tông
Số hiệu KHLCNT 20191220902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 12:28:00 đến ngày 2021-08-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,560,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.341302E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.068E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên trong đó có 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng và 01 cán bộ có chuyên ngành cấp điện/ hệ thống điện;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Giấy chứng nhận chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m2
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LUYỆN TẬP VÕ THUẬT
1Đào móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V158,242m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,536m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,926m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,367100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,163tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,163tấn
7Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,82m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,49100m2
9Đào giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,948m3
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,509m3
11Xây móng bằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,781m3
12Xây móng bằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,335m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,56m3
14Ván khuôn lót giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,203100m2
15Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,619m3
16Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,1100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,423tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,524tấn
19Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V47,277m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V47,277m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,477100m3
22Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,175tấn
23Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,175tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V262,021m2
25Bu lông M24x750Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V72cái
26Bulông cường độ cao M24x80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V424cái
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,94tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,94tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V318,7781m2
30Bu lông cường độ cao M14Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V169cái
31Bulông cường độ cao M24x80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V412cái
32Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,621tấn
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,621tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,571m2
35Bu lông m16x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
36Bu lông m12x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V543cái
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,702m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,636100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,334tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,362tấn
41Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương VTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,439m3
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V75,057m3
43Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,653m3
44Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,605100m2
45Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,122tấn
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V485,116m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V498,215m2
48Trát má cửa, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36,828m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V485,116m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V535,043m2
51Xây tường đầu hồi ngoài WC bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,209m3
52Trát tường đầu hồi ngoài WC dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,807m2
53Sơn đầu hồi ngoài WC ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,807m2
54Gia công xà gồ thép CTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,465tấn
55Gia công xà gồ thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,051tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,516tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V475,3261m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,329100m2
59Máng tôn mái sảnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,67 Md
60Rải bạt rứa nền nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,637100m2
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V66,372m3
62Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V663,722m2
63Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,62m2
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,362m3
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46,494m2
66Đào móng chân bậc tam cấp - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,5751m3
67Đắp đất móng chân bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,678m3
68Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,858m3
69Xây móng bằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,802m3
70Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,279m2
71Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,0641m3
72Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,456100m3
73Đắp cát nền rãnh bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,946m3
74Xây gạch đặc ko nung, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,29m3
75Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,19m2
76Trát thành rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V75,58m2
77Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V75,58m2
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,155m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,137100m2
80Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,113tấn
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V741cấu kiện
82Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,878m3
83Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,2m3
84Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64m2
85Xây móng bằng gạch đặc ko nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 (Bó hè WC)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,075m3
86Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 (Bó hè WC)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,683m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,683m2
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,233m3
89Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,938m2
90SXLD cửa sắt xếp có lá gió đã có u rayTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,416m2
91Khóa cửa sắt xếpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
92SXLD cửa sổ nhôm hệ SH -ONE Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 5ly(cả LĐ+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V63,585m2
93SXLD vách trên cửa sổ nhôm hệ SH -ONE Việt Pháp hoặc tương đương kính dày 5ly(cả LĐ+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,195m2
94SXLD cửa đi nhôm hệ kính dày 5ly(cả LĐ+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,502m2
95Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 14x14x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,559tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V53,1641m2
97Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V52,992m2
98Lam chắn nắng Austrong (bao gồm cả phụ kiện, kích thước 85x15x0,6mm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V248,4m2
99Lắp dựng lam chắn nắngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V248,4m2
100Sản xuất khung thép hộp rỗng (30x60x1.1) đỡ lam chắn nắng OT1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,641tấn
101Lắp đặt khung thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,641tấn
102Sơn tĩnh điện sắt thép làm khung đỡTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V641kg
103Sản xuất khung thép hộp rỗng tráng kem (30x60x1.1) đỡ ốp tôn đầu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,58tấn
104Sơn tĩnh điện sắt thép làm khung đỡTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V580kg
105Ốp nhựa mica Đài Loan đầu hồi dày 5mm(ốp 2 mặt mỗi mặt 29m2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,16100m2
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,255100m2
107Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,48100m2
108Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,96100m2
109Đào móng bể tự hoại - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,5551m3
110Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,23100m3
111Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,486m3
112Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,795m3
113Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,973m3
114Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,013100m2
115Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,083tấn
116Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,683m3
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,028100m2
118Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,067tấn
119Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V61cấu kiện
121Xây bể chứa bằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,826m3
122Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,726m2
123Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,726m2
124Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,711m2
125Cút sànhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
126LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,17100m3
128San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,17100m3
129Tủ điện âm tường loại 2-4 MODULTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
130LĐ Aptomat loại 2 pha,A=32 AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
131LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16 AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
132Đèn chiếu pha led công suất 200WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12bộ
133Đèn bán cầu ốp trần DLN 04L/7WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7bộ
134Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
135Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V130m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V280m
137Ống nhựa tự chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V410m
138Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
139Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
140Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
141Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
142Lăp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
143Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V160m
144Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
145Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 50/40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V160m
146Ty treo ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10m
147Đai ôm ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50cái
148Đầu cốt đồng m10Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
149Bình chữa cháy bằng bột BC-2kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bình
150Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
151Đai treo bìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
152Gia công kim thu sét D18 - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
153Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
154Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41m
155Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41m
156Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cọc
157Hộp đo điện trở tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
158Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,41m3
159Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,4m3
160Ống nhựa PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1100m
161Ống nhựa PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,58100m
162Măng sông PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
163Măng sông PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
164Van PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
165Van PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
166Van phao D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
167Vòi đồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
168Cút 90 PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
169Cút 90 PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30cái
170Cút ren trong PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
171Chếch 45 PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
172Tê đều PP- R D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
173Tê đều PP- R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
174Tê thu PP-R D32x25x32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
175Tê thép ren trong D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
176Đầu thu PP-R D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
177Kép thép D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
178Đầu nối thẳng ren ngoài D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
179Rắc co ren ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
180Nút bịt D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
181Ống nhựa U.PVC D110 Class1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,05100m
182Ống nhựa U.PVC D90 Class1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15100m
183Ống nhựa U.PVC D60 Class1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,06100m
184Ống nhựa U.PVC D34 Class1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08100m
185Măng sông D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
186Măng sông D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
187Măng sông D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
188Măng sông D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
189Côn thu D90x34Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
190Côn thu D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
191Tê vuông góc D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
192Tê chéo 1 nhánh D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
193Tê chéo 1 nhánh D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
194Cút 90 D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
195Cút 90 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
196Cút 90 D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
197Cút 90 D34Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
198Cút 45 D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
199Cút 45 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
200Cút 45 D34Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
201Nút bịt nhựa D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
202Nút bịt nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
203Nút bịt nhựa D34Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
204Ty ren thép M8 loại dài 3mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cây
205Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
206Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (nhân công đã tính trong lắp chậu)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
207Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
208Lắp đặt kệ gươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
209Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
210Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
211Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (nhân công đã tính trong lắp xí)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
212Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
213Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
214Van xả tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
215Ống cấp nước kết hợp với van xả lắp cho tiều U116VTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
216Cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu UF-105Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
217Gioăng nối tường UF104B WP (VU)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2mối nối
218Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
219Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bể
B SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V58,9100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,763100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V58,061100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V58,061100m3
C NGOẠI THẤT
1Bê tông đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V101,2m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,06100m2
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,910m
4Chèn nhựa đường khe co giãnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V59,6kg
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,518100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,5m3
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,75m3
8Rải nilonTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,35100m2
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,310m
10Chèn nhựa đường khe co giãnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V77,2kg
11San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,005100m3
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,971m3
13Xây móng bằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,04m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,841m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,6m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,888m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,504100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1441cấu kiện
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,16m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,2m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,115100m2
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, vữa XM M25, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,2m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,596m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,104100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,183tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V571cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.341302E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.068E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự)54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ Đại học trở lên trong đó có 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng và 01 cán bộ có chuyên ngành cấp điện/ hệ thống điện;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Giấy chứng nhận chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m21
2 Ô tô ≥7T2
3 Máy ủi ≥ 110CV1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
5 Tời điện ≥5T1
6 Máy trộn vữa ≥150L2
7 Máy hàn ≥ 23Kw2
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->