Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp các hạng mục bổ sung gồm: Nhà tập võ thuật, san nền nhà tập võ thuật, sân đường bê tông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp các hạng mục bổ sung gồm: Nhà tập võ thuật, san nền nhà tập võ thuật, sân đường bê tông |
| Số hiệu KHLCNT | 20191220902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 12:28:00 đến ngày 2021-08-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,560,868,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.341302E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.068E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên trong đó có 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng và 01 cán bộ có chuyên ngành cấp điện/ hệ thống điện;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Giấy chứng nhận chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LUYỆN TẬP VÕ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 158,242 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,536 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,926 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,367 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,163 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,163 | tấn |
| 7 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,82 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,49 | 100m2 |
| 9 | Đào giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,948 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,509 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,781 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,335 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,56 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,619 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,1 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,423 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,524 | tấn |
| 19 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,277 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,277 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,477 | 100m3 |
| 22 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,175 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,175 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 262,02 | 1m2 |
| 25 | Bu lông M24x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72 | cái |
| 26 | Bulông cường độ cao M24x80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 424 | cái |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,94 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,94 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 318,778 | 1m2 |
| 30 | Bu lông cường độ cao M14 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 169 | cái |
| 31 | Bulông cường độ cao M24x80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 412 | cái |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,621 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,621 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,57 | 1m2 |
| 35 | Bu lông m16x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 36 | Bu lông m12x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 543 | cái |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,702 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,636 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,334 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,362 | tấn |
| 41 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,439 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75,057 | m3 |
| 43 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,653 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,605 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,122 | tấn |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 485,116 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 498,215 | m2 |
| 48 | Trát má cửa, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,828 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 485,116 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 535,043 | m2 |
| 51 | Xây tường đầu hồi ngoài WC bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,209 | m3 |
| 52 | Trát tường đầu hồi ngoài WC dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,807 | m2 |
| 53 | Sơn đầu hồi ngoài WC ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,807 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép C | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,465 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,516 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 475,326 | 1m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,329 | 100m2 |
| 59 | Máng tôn mái sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,67 | Md |
| 60 | Rải bạt rứa nền nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,637 | 100m2 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 66,372 | m3 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 663,722 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,62 | m2 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,362 | m3 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,494 | m2 |
| 66 | Đào móng chân bậc tam cấp - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,575 | 1m3 |
| 67 | Đắp đất móng chân bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,678 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,858 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,802 | m3 |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,279 | m2 |
| 71 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,064 | 1m3 |
| 72 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,456 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát nền rãnh bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,946 | m3 |
| 74 | Xây gạch đặc ko nung, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,29 | m3 |
| 75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,19 | m2 |
| 76 | Trát thành rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75,58 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75,58 | m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,155 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,113 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 74 | 1cấu kiện |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,878 | m3 |
| 83 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,2 | m3 |
| 84 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64 | m2 |
| 85 | Xây móng bằng gạch đặc ko nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 (Bó hè WC) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,075 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 (Bó hè WC) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,683 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,683 | m2 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,233 | m3 |
| 89 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,938 | m2 |
| 90 | SXLD cửa sắt xếp có lá gió đã có u ray | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,416 | m2 |
| 91 | Khóa cửa sắt xếp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 92 | SXLD cửa sổ nhôm hệ SH -ONE Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 5ly(cả LĐ+phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 63,585 | m2 |
| 93 | SXLD vách trên cửa sổ nhôm hệ SH -ONE Việt Pháp hoặc tương đương kính dày 5ly(cả LĐ+phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,195 | m2 |
| 94 | SXLD cửa đi nhôm hệ kính dày 5ly(cả LĐ+phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,502 | m2 |
| 95 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 14x14x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,559 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,164 | 1m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 52,992 | m2 |
| 98 | Lam chắn nắng Austrong (bao gồm cả phụ kiện, kích thước 85x15x0,6mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 248,4 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 248,4 | m2 |
| 100 | Sản xuất khung thép hộp rỗng (30x60x1.1) đỡ lam chắn nắng OT1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,641 | tấn |
| 101 | Lắp đặt khung thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,641 | tấn |
| 102 | Sơn tĩnh điện sắt thép làm khung đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 641 | kg |
| 103 | Sản xuất khung thép hộp rỗng tráng kem (30x60x1.1) đỡ ốp tôn đầu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,58 | tấn |
| 104 | Sơn tĩnh điện sắt thép làm khung đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 580 | kg |
| 105 | Ốp nhựa mica Đài Loan đầu hồi dày 5mm(ốp 2 mặt mỗi mặt 29m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,16 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,255 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,48 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,96 | 100m2 |
| 109 | Đào móng bể tự hoại - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,555 | 1m3 |
| 110 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 111 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,486 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,795 | m3 |
| 113 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,973 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,083 | tấn |
| 116 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,683 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,067 | tấn |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 121 | Xây bể chứa bằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,826 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,726 | m2 |
| 123 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,726 | m2 |
| 124 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,711 | m2 |
| 125 | Cút sành | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 126 | LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 128 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 129 | Tủ điện âm tường loại 2-4 MODUL | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 130 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=32 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 131 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 132 | Đèn chiếu pha led công suất 200W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | bộ |
| 133 | Đèn bán cầu ốp trần DLN 04L/7W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | bộ |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 130 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 280 | m |
| 137 | Ống nhựa tự chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 410 | m |
| 138 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lăp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 160 | m |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 160 | m |
| 146 | Ty treo ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m |
| 147 | Đai ôm ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | cái |
| 148 | Đầu cốt đồng m10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 149 | Bình chữa cháy bằng bột BC-2kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bình |
| 150 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 151 | Đai treo bình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 152 | Gia công kim thu sét D18 - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 154 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41 | m |
| 155 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41 | m |
| 156 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cọc |
| 157 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 158 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,4 | 1m3 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,4 | m3 |
| 160 | Ống nhựa PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 161 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,58 | 100m |
| 162 | Măng sông PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 163 | Măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 164 | Van PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 165 | Van PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 166 | Van phao D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 167 | Vòi đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 168 | Cút 90 PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 169 | Cút 90 PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | cái |
| 170 | Cút ren trong PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 171 | Chếch 45 PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 172 | Tê đều PP- R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 173 | Tê đều PP- R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 174 | Tê thu PP-R D32x25x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 175 | Tê thép ren trong D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 176 | Đầu thu PP-R D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 177 | Kép thép D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 178 | Đầu nối thẳng ren ngoài D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 179 | Rắc co ren ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 180 | Nút bịt D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 181 | Ống nhựa U.PVC D110 Class1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 182 | Ống nhựa U.PVC D90 Class1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 183 | Ống nhựa U.PVC D60 Class1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 184 | Ống nhựa U.PVC D34 Class1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 185 | Măng sông D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 186 | Măng sông D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 187 | Măng sông D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 188 | Măng sông D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 189 | Côn thu D90x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 190 | Côn thu D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 191 | Tê vuông góc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 192 | Tê chéo 1 nhánh D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 193 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 194 | Cút 90 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 195 | Cút 90 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 196 | Cút 90 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 197 | Cút 90 D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 198 | Cút 45 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 199 | Cút 45 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 200 | Cút 45 D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 201 | Nút bịt nhựa D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 202 | Nút bịt nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 203 | Nút bịt nhựa D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 204 | Ty ren thép M8 loại dài 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cây |
| 205 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (nhân công đã tính trong lắp chậu) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 207 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt kệ gương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (nhân công đã tính trong lắp xí) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 214 | Van xả tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 215 | Ống cấp nước kết hợp với van xả lắp cho tiều U116V | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 216 | Cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu UF-105 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 217 | Gioăng nối tường UF104B WP (VU) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | mối nối |
| 218 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 219 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 58,9 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,763 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 58,061 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 58,061 | 100m3 |
| C | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Bê tông đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 101,2 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,06 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,9 | 10m |
| 4 | Chèn nhựa đường khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 59,6 | kg |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,518 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,5 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,75 | m3 |
| 8 | Rải nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,35 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,3 | 10m |
| 10 | Chèn nhựa đường khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 77,2 | kg |
| 11 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,005 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,971 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,04 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,841 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,6 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,888 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 144 | 1cấu kiện |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,16 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,2 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, vữa XM M25, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,2 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,596 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,183 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.341302E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.068E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên trong đó có 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng và 01 cán bộ có chuyên ngành cấp điện/ hệ thống điện;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Giấy chứng nhận chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,8m2 | 1 |
| 2 | Ô tô | ≥7T | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 1 |
| 5 | Tời điện | ≥5T | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥150L | 2 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23Kw | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi