Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210777796-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210736887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương tỉnh bố trí, ngân sách huyện bố trí và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 12:21:00 đến ngày 2021-08-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,407,168,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.015E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.585.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 7 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu > 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,9357100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp15,45111m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5048100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,65681m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0354100m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp77,966m3
7Bê tông hè nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,6m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5742m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,89m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1624tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7452tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4665100m2
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,6184100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2673tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,9602tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,7725tấn
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp54,68m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,3367100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp26,2804m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,3141m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,061m3
22Xây móng, bậc bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,1497m3
23Lát đá granit bậc tam cấp màu vàng dày 2cm, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,8686m2
24Lát đá granit bậc tam cấp màu đỏ dày 2cm, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,2366m2
25Ốp đá rối chân móng, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp30,465m2
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp218,1504m3
27Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,3213m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,9218m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,6218m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,692m3
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4253tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9114tấn
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2336100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp8,6394tấn
35Lắp dựng cốt thép sườn ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9809tấn
36Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp10,8449100m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp107,867m3
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8355tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,7793tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp4,0168tấn
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp3,1387100m2
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp31,62m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp4,0137100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1995tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp3,6652tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp5,7061tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp35,8968m3
48Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6131100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3091tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4809tấn
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,924m3
52Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,7721m3
53Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (đá granit màu đỏ-dày 2cm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp32,3588m2
54Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (đá granit màu vàng-dày 2cm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,0294m2
55Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp63,3804m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp63,3804m2
57Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,0086m3
58Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,569m2
59Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp140,24m
60Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,01m3
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0949tấn
62Ván khuôn gỗ giằng tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,182100m2
63Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp2,781tấn
64Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp2,781tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp148,3441m2
66Thép neo xà gồ xuống tường thu hồi fi=6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0187tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp2,7727100m2
68Tôn Suntex úp nóc, máng xối (khổ rộng 300mm, độ dày 0,4mm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp87,4m
69Láng mái tạo dốc dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp106,9434m2
70Đào chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp34,7421m3
71Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
72Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
73Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp219m
74Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp98,62m
75Lấp đấtChương V - Yêu cầu về xây lắp34,742m3
76Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - Yêu cầu về xây lắp5cọc
77Quả bầu chân kimChương V - Yêu cầu về xây lắp6quả
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp396,6m2
79Trát tường ngoài (hộp kỹ thuật trang trí) dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp48,682m2
80Ốp tường vệ sinh- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp190,026m2
81Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Chương V - Yêu cầu về xây lắp72,6075m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.528,9156m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp182,662m2
84Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp524,73m2
85Trát trần, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.084,49m2
86Xây bục sân khấu bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2121m3
87Bốc xếp Vận chuyển Lớp (gạch vỡ + vữa thải) tận dụng làm đệm tạo bục sân khấuChương V - Yêu cầu về xây lắp6,5268m3
88Bê tông bục sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,8648m3
89Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp749,8982m2
90Quét dung dịch chống thấm Sika (hoặc tương đương) khu vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp35,0852m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch chống trơn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp44,9298m2
92Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0251m3
93Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,0756m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Kova hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp480,9866m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Kova hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp8.791,882m2
96Lồng chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp13cái
97Hộp tôn thu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp13cái
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,21100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp39cái
100Đai giữ ống, giữ hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp164cái
101Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp2,0431tấn
102Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp192,095m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp121,16821m2
104Cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38ly (giá hoàn thiện cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp83,5975m2
105Cửa sổ quay nhôm kính hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38ly (giá hoàn thiện cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp129,36m2
106Vách cố định nhôm kính hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38ly (giá hoàn thiện cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp136,68m2
107Quốc huy đồng fi=900mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
108Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1379100m3
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,72581m3
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4517m3
111Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,8088m3
112Trát thành trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,68m2
113Trát thành trong bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,68m2
114Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,5568m2
115Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0452tấn
116Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,599m3
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8296100m2
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp91cấu kiện
119Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,2584m2
120Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp30,9008m2
121Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*35mm2 (Cu/xlpe/pvc)Chương V - Yêu cầu về xây lắp100m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*25mm2 (Cu/xlpe/pvc)Chương V - Yêu cầu về xây lắp27m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 (Cu/xlpe/pvc)Chương V - Yêu cầu về xây lắp88m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 (Cu/xlpe/pvc)Chương V - Yêu cầu về xây lắp65m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 (Cu/Dsta/xlpe/pvc-cáp ngầm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp45m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 (Cu/xlpe/pvc)Chương V - Yêu cầu về xây lắp475m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1mm2 (Cu/xlpe/pvc)Chương V - Yêu cầu về xây lắp910m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp700m
129Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmChương V - Yêu cầu về xây lắp145m
130Lắp đặt các automat 3 pha 150AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
132Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về xây lắp22cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
136Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
137Lắp đặt đèn gắn trần D300-18wChương V - Yêu cầu về xây lắp22bộ
138Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
139Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp58bộ
140Mặt sino (hoặc tương đương) ổ cắm đôi +đế âmChương V - Yêu cầu về xây lắp59bộ
141Mặt sino (hoặc tương đương) 1 lỗ+đế âmChương V - Yêu cầu về xây lắp18bộ
142Mặt sino (hoặc tương đương) 2 lỗ+đế âmChương V - Yêu cầu về xây lắp9bộ
143Mặt sino (hoặc tương đương) 3 lỗ+đế âmChương V - Yêu cầu về xây lắp24bộ
144Hạt đèn báoChương V - Yêu cầu về xây lắp24hạt
145Hạt công tắc 3 cựcChương V - Yêu cầu về xây lắp4hạt
146Hạt công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp80hạt
147Mặt đựng sino (hoặc tương đương) 1 át + đế âmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
148Tủ điện sino (hoặc tương đương) 300x400x250 sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
149Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp29cái
150Hộp đựng attomat 1 átChương V - Yêu cầu về xây lắp31cái
151Hộp nốiChương V - Yêu cầu về xây lắp48cái
152Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về xây lắp40cái
153Điều hòa 2 chiều inverter 9000BTU (Tương đương Daikin)Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
154Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp5máy
155Chậu rửa âm bàn (Tương đương Vigracera CA1)Chương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
156SX, Lắp đặt vòi chậu rửa 2 đường nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
157Ống xả chậu rửa xi phông InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
158Dây cấp bọc InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
159Lắp đặt vòi rửa xịt sàn vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
160Lắp đặt vòi gắn tường Inox cán dài D15Chương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
161SX, Lắp đặt chậu tiểu nam (Tương đương Vigracera VT5, cụm gioăng JT1, gá GC1)Chương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
162Lắp đặt gương soi 1100*800*5Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
163SX, Lắp đặt xí bệt (Tương đương Vigracera VI28, PK1 nhấn siêu nhẹ, nắp nhựa nắp đóng êm )Chương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
164Bộ phụ kiện vệ sinh 6 mónChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
165Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
166SX, Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
167Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
169Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,18100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3100m
171Khớp nối ren ngoài D50*40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
172Rắc co PPR D50Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
173SX, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D50*40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
174SX, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D40*32Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
175SX, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D32*25Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
176SX, Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
177SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
178SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
179SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
180SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
181SX, Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x15mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
182SX, Lắp đặt cút ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x15mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
183SX, Lắp đặt tê ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
184SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
185SX, Lắp đặt nối thẳng ren ngoài- Đường kính 50x40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
186SX, Lắp đặt nối thẳng ren ngoài- Đường kính 25x15mmChương V - Yêu cầu về xây lắp30cái
187SX, Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
188SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
189SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
190SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
191SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
192SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
193SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp21cái
194SX, Lắp đặt van khóa - Đường kính50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
195Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
196SX, Lắp đặt van khóa - Đường kính =25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
197SX, Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,56100m
198SX, Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,22100m
199SX, Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m
200SX, Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,15100m
201SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm 45 độChương V - Yêu cầu về xây lắp22cái
202SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm 45 độChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
203SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm 90 độChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
204SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48mm 90 độChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
205SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48mm 45 độChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
206SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm 90 độChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
207SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm 45 độChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
208SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110*110mm-90 độChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
209SX, Lắp đặt tê nhựa Đường kính 110*75mm-90 độChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
210SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110*48mm-90 độChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
211SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75*34mm-90 độChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
212SX, Lắp đặt tê nhựa Đường kính 75*75mm-90 độChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
213SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48*48mm-90 độChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
214Nối ren ngoài PVC D34Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
215Bàn đá màu dày 2cmChương V - Yêu cầu về xây lắp6,48m2
216Lắp đặt van xả két nước - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
217Vách ngăn Compac HPL dày 12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp29,8305m2
B HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ + NHÀ ĂN, BẾP 02 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3543100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp7,12791m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1985100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,04471m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0141100m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp37,01m3
7Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,2m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4001m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,76m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0638tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4647tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2586100m2
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8542100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1875tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5183tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp28,02m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0633100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,5612m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,6161m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9718m3
21Xây bậc, thành bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,7301m3
22Lát đá granit bậc tam cấp màu vàng dày 2cm, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,7492m2
23Lát đá granit bậc tam cấp màu nâu đỏ dày 2cm, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,6278m2
24Ốp đá rối, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,7208m2
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp67,0846m3
26Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,7918m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,7974m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,8196m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1849tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1747tấn
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,91100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp3,2458tấn
33Lắp dựng cốt thép sườn ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,492tấn
34Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp3,8646100m2
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp39,872m3
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1718tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,4154tấn
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3651100m2
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,742m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5894100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5945tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,8484tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,8922tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,136m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3027100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1757tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2132tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,872m3
49Xây bậc cầu thang thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7029m3
50Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (đá granit màu đỏ-dày 2cm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,1798m2
51Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (đá granit màu vàng-dày 2cm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,794m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp26,7462m2
53Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Kova hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp26,7462m2
54Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,8137m3
55Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,9197m2
56Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp94,504m
57Miết mạch tường gạch loại lõmChương V - Yêu cầu về xây lắp3,4063m2
58Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1831tấn
59Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1831tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp81,20781m2
61Thép neo xà gồ xuống tường thu hồi fi=6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0177tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp1,7837100m2
63Tôn Suntek (hoặc tương đương) úp nóc, máng xối (khổ rộng 300mm, độ dày 0,4mm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp51,92m
64Láng mái tạo dốc dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp53,472m2
65Đào chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp23,18751m3
66Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
67Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
68Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp112m
69Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtChương V - Yêu cầu về xây lắp66m
70Lấp đấtChương V - Yêu cầu về xây lắp23,1875m3
71Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - Yêu cầu về xây lắp8cọc
72Quả bầu chân kimChương V - Yêu cầu về xây lắp4quả
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp143,474m2
74Ốp tường bếp, vệ sinh - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp230,947m2
75Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp25,668m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp252,166m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp75,88m2
78Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp358,27m2
79Trát trần, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp386,46m2
80Trần nhôm 600x600 + khung xương (giá đã bao gồm công lắp đặt và hoàn thiện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp67,2364m2
81Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp221,284m2
82Quét dung dịch chống thấm Sika (hoặc tương đương) sàn vệ sinh bằngChương V - Yêu cầu về xây lắp10,54m2
83Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (chống trơn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,6608m2
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5206m3
85Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,1501m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Kova hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp163,6241m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Kova hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp994,9752m2
88Lồng chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
89Hộp tôn thu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,62100m
91Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
92Đai giữ ống, giữ hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp64cái
93Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7315tấn
94Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp72,113m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp44,53091m2
96Cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38ly (giá hoàn thiện cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp23m2
97Cửa sổ quay nhôm kính hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38ly (giá hoàn thiện cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,84m2
98Cửa sổ trượt nhôm kính hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38ly (giá hoàn thiện cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,78m2
99Vách cố định nhôm kính hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38ly (giá hoàn thiện cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp25,892m2
100Ốp gạch bệ bếp, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,4782m2
101Inox 304 (giá đã bao gồm gia công và lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về xây lắp128,25kg
102Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1379100m3
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7258m3
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4517m3
105Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,8088m3
106Trát thành trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,68m2
107Trát thành trong bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,68m2
108Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,5568m2
109Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0452tấn
110Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,599m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8296100m2
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp91cấu kiện
113Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,2584m2
114Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp30,9008m2
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*25mm2 (Cu/xlpe/pvc)Chương V - Yêu cầu về xây lắp40m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*12mm2 (Cu/xlpe/pvc)Chương V - Yêu cầu về xây lắp9m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 (Cu/xlpe/pvc)Chương V - Yêu cầu về xây lắp20m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 (Cu/xlpe/pvc)Chương V - Yêu cầu về xây lắp10m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 (Cu/Dsta/xlpe/pvc-cáp ngầm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp20m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 (Cu/xlpe/pvc)Chương V - Yêu cầu về xây lắp160m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1mm2 (Cu/xlpe/pvc)Chương V - Yêu cầu về xây lắp356m
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp285m
123Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmChương V - Yêu cầu về xây lắp71m
124Lắp đặt các automat 1 pha 85AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
125Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
129Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
130Lắp đặt đèn gắn trần D300-18wChương V - Yêu cầu về xây lắp15bộ
131Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
132Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
133Mặt sino (hoặc tương đương) ổ cắm đôi +đế âmChương V - Yêu cầu về xây lắp19bộ
134Mặt sino (hoặc tương đương) 1 lỗ+đế âmChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
135Mặt sino (hoặc tương đương) 2 lỗ+đế âmChương V - Yêu cầu về xây lắp7bộ
136Mặt sino (hoặc tương đương) 3 lỗ+đế âmChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
137Hạt đèn báoChương V - Yêu cầu về xây lắp5hạt
138Hạt công tắc 3 cựcChương V - Yêu cầu về xây lắp2hạt
139Hạt công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp2hạt
140Mặt đựng sino (hoặc tương đương) 1 át + đế âmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
141Tủ điện sino (hoặc tương đương) 300x400x250 sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
142Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
143Hộp đựng attomat 1 átChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
144Hộp nốiChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
145Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
146Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
147Chậu rửa âm bàn (Tương đương Vigracera CA1)Chương V - Yêu cầu về xây lắp7bộ
148SX, Lắp đặt vòi chậu rửa 2 đường nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
149SX, Lắp đặt vòi chậu rửa 1 đường nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
150Ống xả chậu rửa xi phông InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
151Dây cấp bọc InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
152Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
153SX, Lắp đặt chậu tiểu nam (Tương đương Vigracera VT5, cụm gioăng JT1, gá GC1)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
154Lắp đặt gương soi 1200*800*5Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
155Lắp đặt gương soi 800*800*5Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
156SX, Lắp đặt xí bệt Vigracera VI28 (PK1 nhấn siêu nhẹ, nắp nhựa nắp đóng êm )Chương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
157Bộ phụ kiện vệ sinh 6 mónChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
158SX, Lắp đặt sen tắm (bát + vòi+, dây+ giá đỡ phụ kiện khác)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
159Chậu rửa đôi có bànChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
160Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
161SX, Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bể
162Lắp đặt bình nóng lạnh Aritson (hoặc tương đương) 30 lítChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
163Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,16100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,22100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,06100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,66100m
167Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (ống cấp nước nóng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3100m
168Khớp nối ren ngoài D50*40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
169Rắc co PPR D50Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
170SX, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D50*40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
171SX, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D40*32Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
172SX, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D40*25Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
173SX, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D32*25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
174SX, Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
175SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
176SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
177SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
178SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp50cái
179SX, Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
180SX, Lắp đặt cút ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp39cái
181SX, Lắp đặt tê ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
182SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
183SX, Lắp đặt nối thẳng ren ngoài- Đường kính 50x40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
184SX, Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
185SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
186SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
187SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
188SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
189SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp26cái
190SX, Lắp đặt van khóa - Đường kính50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
191SX, Lắp đặt van khóa - Đường kính =25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
192SX, Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,36100m
193SX, Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,26100m
194SX, Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,26100m
195SX, Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,16100m
196SX, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D110*48Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
197SX, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D75*48Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
198SX, Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D75*34Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
199SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm 45 độChương V - Yêu cầu về xây lắp34cái
200SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm 90 độChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
201SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm 45 độChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
202SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm 90 độChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
203SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48mm 90 độChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
204SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48mm 45 độChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
205SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm 90 độChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
206SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm 45 độChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
207SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110*110mm-90 độChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
208SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110*48mm-90 độChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
209SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75*34mm-90 độChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
210SX, Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48*48mm-90 độChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
211Nối ren ngoài PVC D34Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
212Bàn đá màu đen ánh kim dày 2cmChương V - Yêu cầu về xây lắp4,2m2
213Lắp đặt van xả két nước - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
214Vách ngăn Compac HPL dày 12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3,4645m2
C HẠNG MỤC: GARA XE ĐẠP, XE MÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,2m3
2Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4746m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,1746m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0487tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0348tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1148100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,78m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB40, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,0797m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp87,1332m2
10Xây chân chặn gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,294m3
11Trát móng chân chặn dày 1,5 cm, VXM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,3204m2
12Bu lông fi 20, L=0.6mChương V - Yêu cầu về xây lắp28cái
13Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1131tấn
14Lắp vì kèo thépChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1131tấn
15Sản xuất xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3161tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3161tấn
17Lợp mái bằng tôn múi-dày 0.4mm 11 sóngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9595100m2
D HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0338100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,17791m3
3Cát lót móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,049m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,176m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,5885m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp38,7097m3
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp283,6163m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp237,0226m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp520,6389m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp2,0303tấn
11Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp131,364m2
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,068tấn
13Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,068tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp79,91721m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp51,56m
16Kẻ lõm trụ cổng (Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 3)Chương V - Yêu cầu về xây lắp10công
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,43m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,52m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,9143m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0058tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0011100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,125m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,4102m2
25Ốp đá granit (màu nâu đỏ) tự nhiên vào tường biển tên có chốt Inox (màu nâu đỏ - dày 2cm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,655m2
26Cổng InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp5mét dài
27Mô tơChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
28Hoa sắt trên trụ cổng sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
E HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,4108100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp7,42531m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0981100m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp81,232m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp80,067m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp85,949m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp87,953m3
8Chèn sỏiChương V - Yêu cầu về xây lắp1,7226m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8787100m3
10Miết mạch tường đá loại lồiChương V - Yêu cầu về xây lắp292,01m2
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,58100m
F HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về xây lắp7,0099100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về xây lắp7,0099100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp22,9821100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,521100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp29,992100m3
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C3Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,808m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,864m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0176tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1172tấn
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1656100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,042m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,576m3
8Đào đất chôn dây thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp27m3
9Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về xây lắp10cọc
10Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20m
11Tấm tiếp địa (thép dẹt 4x40)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6cái
12Cáp ngầm 2 ruột 2x4mm2 (Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc)Chương V - Yêu cầu về xây lắp845m
13Kéo rải, dây dẫn điện 2x2,5mm2 (Cu/xlpe/pvc)Chương V - Yêu cầu về xây lắp65m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4,16100m
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10AChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
16Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
17Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =6AChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
18Tủ điện sino (hoặc tương đương) 8-12 átChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
19Đèn con mắt 70wChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
20Khung móng M16x650Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
21Cột đèn bằng thép đơn mạ kẽm nhúng nóng cao áp 8 mChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
22Cần đèn CK-01, cao 2m, vươn 1,5mChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
23Đèn Euromar150w (hoặc tương đương) ánh sáng vàngChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
24Khung móng M16 x 650Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
25Cột đế gang thân thân gang C07 cao 3,2mChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
26Tiếp địa R1Chương V - Yêu cầu về xây lắp10bộ
27Bảng phím nhựa 100 x 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
28Dây đồng trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp330m
29Đèn cầu trụ cổngChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
30Đào móng, máy đào Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4533100m3
31Đào móng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0765m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,416m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7466m3
34Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,704m3
35Xây hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,7751m3
36Trát thành trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp212,304m2
37Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan đkChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1967tấn
38Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6467100m2
39Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,152m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp2661cấu kiện
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8487100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,681100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,681100m3/1km
44SX, Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1100m
45SX, Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,48100m
46SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
47SX, Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
48SX, Lắp đặt van khoá - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
49SX, Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
50SX, Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
51SX, Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
52SX, Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,65100m
53SX, Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,94100m
54SX, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
55SX, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
56SX, Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
H HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,948100m3
2Đào móng 5% bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,9895m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PCB40, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,7221m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8081100m2
5Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4789tấn
6Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,565m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2907tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4485tấn
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,58m3
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2614tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,895m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1838100m2
13Trát mặt dưới, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp15m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M25, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp35,2m2
15Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp15m2
16Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp50,2m2
17Láng nắp trên bể, dày 2cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,7136m2
18Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3326100m3
19Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6719100m3
20Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly =1,5km, đất C3Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5619100m3
21Inox nắp bểChương V - Yêu cầu về xây lắp24,09kg
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0604100m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,31791m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0032100m3
25Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,664m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,466m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0112tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0546tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0148100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,3794m3
31Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,878m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp8,878m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,27m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp6,27m2
35SX cửa sắt xếp có bịt tônChương V - Yêu cầu về xây lắp4,62m2
36Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V - Yêu cầu về xây lắp4,62m2
37Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,234m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,466m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0112tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0546tấn
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0233100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,067tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,155m3
44Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1043100m2
45Láng sàn mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,55m2
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG SÂN VƯỜN
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp15,7081m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,236m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,2272m3
4Trát thành dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp104,72m2
5Ốp đá xẻ Thanh Hóa (màu xanh đen dày 2cm), PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp111,86m2
6Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - Yêu cầu về xây lắp2,452100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp36m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp331,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.015E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.585.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng > 7 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực2
2 Máy đào Dung tích gầu > 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt3
11 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
12 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->