Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 12:06:00 đến ngày 2021-08-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 287,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huytrưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, đã trải qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định. có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụngKhi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, giấy chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ tráchkỹ thuậtthi côngphần xâydựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, đã trải qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụngKhi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchlập hồ sơnghiệmthu,thanhtoán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng, đã từng phụ trách làm công quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.Khi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Côngnhân kỹthuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có bậc nghề: Trong đó bao gồm các ngành nghề sau: nề, cốt thép, ván khuôn, cấp thoát nước, hàn, điện, cơ khí,...Các công nhân đã trải qua huấn luyện ATLĐ hoặc BHLĐKhi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận của thợ, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn dáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 chép, 42 khung |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Tời nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: >=1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO CHỐNG THẤM NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Đóng trần thạch cao chống ẩm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH, LAN CAN SẮT TẬP THỂ CBCS | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 112,109 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 128,05 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 240,159 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 128,05 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 112,109 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can bằng thủ công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26,34 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lan can | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26,34 | m2 |
| 8 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26,34 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20,14 | m2 |
| 12 | Đóng trần thạch cao chống ẩm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20,14 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 133,56 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 133,56 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 133,56 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 25 | Cửa lá sách vách kính khung nhôm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 26 | Thay ổ khóa nhà vệ sinh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| C | CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải nilon chống mất nước bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 34,2 | m3 |
| 3 | Xoa phẳng mặt bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 342 | m2 |
| 4 | Cắt jonit rộng 50, sâu 50 của sân đường kích thước ô 2000x2000 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 27,814 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huytrưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, đã trải qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định. có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụngKhi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, giấy chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT | 5 | 5 |
| 2 | Phụ tráchkỹ thuậtthi côngphần xâydựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, đã trải qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụngKhi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộphụ tráchlập hồ sơnghiệmthu,thanhtoán | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng, đã từng phụ trách làm công quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.Khi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT | 3 | 3 |
| 4 | Côngnhân kỹthuật | 10 | Công nhân kỹ thuật có bậc nghề: Trong đó bao gồm các ngành nghề sau: nề, cốt thép, ván khuôn, cấp thoát nước, hàn, điện, cơ khí,...Các công nhân đã trải qua huấn luyện ATLĐ hoặc BHLĐKhi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận của thợ, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông | Dung tích >=250L | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Công suất: 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất: 23 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất: 1 KW | 1 |
| 6 | Giàn dáo thép | Loại 42 chép, 42 khung | 4 |
| 7 | Tời nâng | Sức nâng: >=1 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi