Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường GTNT xã Ngọc Lâm đoạn từ đường Kim Sơn đến thôn Nho Lâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210777761-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường GTNT xã Ngọc Lâm đoạn từ đường Kim Sơn đến thôn Nho Lâm
Số hiệu KHLCNT 20210685494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 11:55:00 đến ngày 2021-08-06 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,930,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm Chương V (E-HSMT) 628,06 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V (E-HSMT) 156,452 m3
3 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Chương V (E-HSMT) 206,1307 m3
4 Đào bùn bằng máy đào gầu dây 1,2m3 Chương V (E-HSMT) 18,5518 100m3
5 Đào hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 123,2685 1m3
6 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 11,0942 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 65,5911 1m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 5,9032 100m3
9 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V (E-HSMT) 23,2747 100m3
10 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 45,7905 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I (M*3) Chương V (E-HSMT) 45,7905 100m3
12 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 6,5591 100m3
13 Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II (M*3) Chương V (E-HSMT) 6,5591 100m3
14 Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu Chương V (E-HSMT) 1,5645 100m3
15 Vận chuyển phế thải đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T (M*3) Chương V (E-HSMT) 1,5645 100m3
16 Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V (E-HSMT) 61,7313 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V (E-HSMT) 10,8418 100m3
18 Làm lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm Chương V (E-HSMT) 191,03 m3
19 Ván khuôn mặt đường bê tông xi măng Chương V (E-HSMT) 3,3833 100m2
20 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm, M250, đá 2x4 Chương V (E-HSMT) 1.273,533 m3
21 Rải nilong chống mất nước Chương V (E-HSMT) 6.706 m2
22 Đánh bóng mặt đường Chương V (E-HSMT) 6.367,67 m2
23 Cắt mặt đường BTXM tạo khe dọc Chương V (E-HSMT) 977,52 m
24 Cắt mặt đường BTXM khe co Chương V (E-HSMT) 1.430,16 m
B II. AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 16,196 1m3
2 Bê tông móng móng cọc tiêu, M150, đá 2x4 Chương V (E-HSMT) 14,388 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2, kích thước 0,12x0,12x1,125m Chương V (E-HSMT) 218 cái
4 Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (cột thép ống D89 dày 2ly sơn trắng đỏ, biển tam giác cạnh 700 tôn dày 2ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng bê tông xi măng M150 đá 2x4) Chương V (E-HSMT) 3 cái
5 Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tròn phản quang (cột thép ống D89 dày 2ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng bê tông xi măng M150 đá 2x4) Chương V (E-HSMT) 1 cái
C III. TƯỜNG CHẮN:
1 Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 32,5081 100m3
2 Đào móng tường chắn bằng thủ công - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 361,2015 1m3
3 Đắp đất móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V (E-HSMT) 2,0944 100m3
4 Đóng cọc tre D(6~8)cm, L=2,5m gia cố nền móng tường chắn bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 1.047,6 100m
5 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng Chương V (E-HSMT) 209,52 m3
6 Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100 Chương V (E-HSMT) 1.676,17 m3
7 Xây tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100 Chương V (E-HSMT) 1.791,78 m3
8 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 Chương V (E-HSMT) 2,99 100m
9 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước tầng lọc ngược Chương V (E-HSMT) 26,91 m2
10 Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm diezen 20CV Chương V (E-HSMT) 15 ca
D IV. THOÁT NƯỚC:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V (E-HSMT) 3,136 m3
2 Đào móng cống, rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 1,8896 100m3
3 Đào móng cống, rãnh bằng thủ công - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 20,9953 1m3
4 Đắp cát đen móng cống, rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V (E-HSMT) 1,1817 100m3
5 Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố nền móng cống, rãnh bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 25,85 100m
6 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, rãnh Chương V (E-HSMT) 7,778 m3
7 Ván khuôn móng cống đổ tại chỗ Chương V (E-HSMT) 0,4946 100m2
8 Bê tông móng cống M150, đá 2x4 đổ tại chỗ Chương V (E-HSMT) 21,316 m3
9 Xây tường bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75 Chương V (E-HSMT) 5,17 m3
10 Trát cống, rãnh, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 Chương V (E-HSMT) 31,213 m2
11 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1m Chương V (E-HSMT) 35 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125- Đường kính 600mm Chương V (E-HSMT) 24 mối nối
13 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1m Chương V (E-HSMT) 20 đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125- Đường kính 1000mm Chương V (E-HSMT) 18 mối nối
15 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm Chương V (E-HSMT) 12 1 đoạn ống
16 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Chương V (E-HSMT) 11 mối nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5790927E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 8,4 tỷ đồng Công trình giao thông. Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->