Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210777537-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210640066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2121
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 11:35:00 đến ngày 2021-08-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,770,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.655282E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.239.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.478.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực)Đã thực hiện thanh, quyết toán công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 9
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực)Đã thực hiện thanh, quyết toán công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp quản lý xây dungĐã thực hiện thanh, quyết toán công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt đột - công suất: 2,8 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào một gầu bánh xích 0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nội dung công việc
1Đào xúc lớp kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào0,1106100m3
2Vận chuyển lớp kết cấu mặt đường cũ bằng ô tô đổ thải, cự ly 1Km0,1106100m3
3Đào nền đường mở rộng bằng máy đào, đất cấp III2,3637100m3
4Vận chuyển đất đào nền bằng ô tô đổ thải, cự ly 1 Km, đất cấp III0,7192100m3
5Vận chuyển đất tận dụng đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III1,6445100m3
6Lu tăng cường nền đường mở rộng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K>= 0,954,6091100m2
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,951,4553100m3
8Vệ sinh, thổi bụi mặt đường láng nhựa cũ4,7892100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m24,7892100m2
10Đào xúc lớp kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào0,2119100m3
11Vận chuyển lớp kết cấu mặt đường cũ bằng ô tô đổ thải, cự ly 1Km0,2119100m3
12Lu lèn tăng cường móng đường cũ bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K>=0,981,4129100m2
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm1,4129100m2
14Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m21,4129100m2
15Đào xóc đất CPTN bằng máy đào để đắp móng đường phần mở rộng, đất cấp IIII1,0689100m3
16Vận chuyển đất CPTN bằng ô tô để đắp móng mặt đường phần mở rộng, đất cấp III, cự ly 1Km1,0689100m3
17Vận chuyển tiếp đất CPTN bằng ô tô để đắp móng mặt đường phần mở rộng, đất cấp III, cự ly 2Km tiếp theo1,0689100m3
18Đắp móng đường phần mở rộng bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,980,9215100m3
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm4,6091100m2
20Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m24,6091100m2
21Thi công lớp đá đệm móng lề gia cố14,7426m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x222,1139m3
23Ván khuôn hố thu nước0,285100m2
24Dăm sạn đệm đáy móng hố thu nước0,4m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x23,6984m3
26Gia công cửa sổ trời0,4783tấn
27Lắp dựng lưới chắn rác0,4783tấn
28Đào móng cống U bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III5,8908100m3
29Vận chuyển đất đào đổ thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III5,8908100m3
30Ván khuôn móng cống, thân cống16,8365100m2
31Dăm sạn đệm đáy cống47,422m3
32Lắp dựng cốt thép móng cống, thân cống, rãnh nước, ĐK ≤10mm7,5548tấn
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2261,648m3
34Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa, thi công khe co giãn cống U43,45m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan3,5392100m2
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm8,9665tấn
37Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)56,88m3
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên7901 cấu kiện
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống7901 cấu kiện
40Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km14,2210 tấn/1km
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu7901cấu kiện
42Ván khuôn móng gia cố cửa xả thoát nước0,1024100m2
43Dăm sạn đệm móng gia cố cửa xả thoát nước0,72m3
44Bê tông móng cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x22,4m3
45Ván khuôn thành cửa xả0,272100m2
46Bê tông thành cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x22,6m3
47Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước41 rọ
48Đào móng trụ lan can4,42m3
49Ván khuôn trụ lan can0,096100m2
50Dăm sạn đệm móng trụ lan can0,288m3
51Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ lan can0,0607tấn
52Bê tông trụ lan can, bê tông đá 1x2 M2000,528m3
53Bê tông móng trụ lan can, bê tông đá 1x2 M1501,28m3
54Sản xuất lắp dựng thép ống mạ kẽm D60 lan can60m
55Bốc xếp cấu kiện tường hộ lan lên xe (Tấm giữa, tấm biên, bản đệm, cột, mắt phảng quan)0,9442tấn
56Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công (Tấm giữa, tấm biên, bản đệm, cột, mắt phảng quan0,9442tấn
57Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 90km0,944210 tấn/1km
58Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng1trọn bộ
59Đào móng trụ hộ lan mềm2,176m3
60Bê tông móng trụ hộ lan mềm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x22,176m3
61Ván khuôn gờ chắn bánh0,28100m2
62Thi công dăm sạn đệm đáy móng gờ chắn bánh đoạn Km0+00 đến Km0+35,000,7m3
63Bê tông gờ chắn bánh xe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x22,1m3
64Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.655282E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.239.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.478.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực)Đã thực hiện thanh, quyết toán công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)93
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực)Đã thực hiện thanh, quyết toán công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 tốt nghiệp quản lý xây dungĐã thực hiện thanh, quyết toán công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)73
4 Công nhân lao động 7 Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt đột - công suất: 2,8 kW Sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn 1kW Sử dụng tốt2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Sử dụng tốt2
5 Máy đào một gầu bánh xích 0,7 m3 Sử dụng tốt1
6 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Sử dụng tốt2
7 Máy khoan đứng 4,5kW Sử dụng tốt1
8 Máy san 110 CV Sử dụng tốt1
9 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t Sử dụng tốt1
10 Máy phun nhựa đường 190CV Sử dụng tốt1
11 Máy ủi 110CV Sử dụng tốt1
12 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt1
13 Ô tô tự đổ 7T Sử dụng tốt1
14 Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 Sử dụng tốt1
15 Thiết bị nấu nhựa 500 lít Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->