Gói thầu: Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính) (bao gồm chi phí thiết bị công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767098-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính) (bao gồm chi phí thiết bị công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210155354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết và vốn xây dựng cơ bản tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 11:27:00 đến ngày 2021-08-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,011,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9275201E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.168526E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.307.811.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.615.622.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp giám sát gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 150T ≤ Máy ép cọc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu sức nâng 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 13 PHÒNG HỌC + 19 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,18100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8025100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,99100m3
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V34,047100m
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Ép âm cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8342100m
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1941 mối nối
7Thép tấm nối cọc dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.929,82kg
8Gia công kết cấu thép đầu cọc, thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3626tấn
9Thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.362,56kg
10Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,0235m3
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2437m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,7768m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5182100m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,485m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4001m3
16Nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,3556100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,7018m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,8381m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8795m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,2102m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,932m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,153m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,288m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,74m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,46m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,925m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,616m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,3377m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,712m3
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,5243m3
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4358m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,408m3
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,69m3
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,466m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0834m3
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7891m3
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V576cái
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,9993100m2
39Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3577100m2
40Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7824100m2
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6242100m2
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1249100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9259100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3082100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V25,3021100m2
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5406100m2
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7464100m2
48Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0819100m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0086100m2
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,2447m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,6168m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,0056m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8724m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8997m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,4778m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngăn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,9116m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tương biên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4112m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngăn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,0988m3
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V856,3085m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V264,9252m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.026,85m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.503,36m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V674,184m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V141,36m2
65Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V671,928m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P)Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,6245m2
67Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Không sơn P)Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,468m2
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.742,754m2
69Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.915,0311m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V404,033m2
71Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,298m2
72Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V149,892m2
73Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V254,141m2
74Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V541,6m
75Đắp trang trí tường thu hồi dày 30mm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,52m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,8m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V69,6m2
78Trần thép Lysaght (NC+VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,6m2
79Chống thấm composit (NC + VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
80Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.281,445m2
81Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,08m2
82Ốp tường trụ, cột ceramic 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V257,4m2
83Ốp len chân tường Gạch ceramic 150x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,8852m2
84Ốp đá chẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V146,1665m2
85Ốp gạch men trang trí 100x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V133,218m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V3.066,0415m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V2.072,8742m2
88Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.771,514m2
89Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V2.896,4711m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.837,5555m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.969,3454m2
92Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm chia ô + phụ kiện(VL + NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,76m2
93Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện (VL + NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
94Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mm + phụ kiện (VL + NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V357,44m2
95Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện (VL + NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,96m2
96Nam châm giữ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V130cái
97Vách khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5ly (NC + Vl)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,14m2
98Kính tráng thủy 10lyMô tả kỹ thuật theo Chương V18,56m2
99Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V357,44m2
100Khung hoa sắt mạ kẽm bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V357,44m2
101Sơn chuyên dụng thép mạ kẽm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V357,441m2
102Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3971tấn
103Thép mạ kẽm C50x100x2.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.482,7729Kg
104Thép H40x40x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V666,7kg
105Thép LDC 50x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V247,61kg
106Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,921100m2
107Tole úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V76,4172m2
108Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1278tấn
109Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1477tấn
110Ống inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6.147,7kg
111Nẹp nhôm viền giử đầu kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V28,4m
112Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4799tấn
113Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V50,1984m2
114Ống STK cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V479,91kg
115Sơn chuyên dụng thép mạ kẽm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V32,78541m2
116Tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 60x100 (VL + NC + sơn PU)Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,368m
117Trụ cầu thang (VL + NC + sơn PU)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
118Vách Compact HPL dày 18mm (NC + VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,505m2
119Kính tráng bạc dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
120Hộp nhôm 44x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.755,55m
121Khung thép + Tấm cemboard + ảnh chân dung (Vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Lắp đặt ống thoát nước tràn L=0,4m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m
123Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2618tấn
124Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9289tấn
125Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,495tấn
126Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2871tấn
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4936tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4658tấn
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5671tấn
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5142tấn
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3375tấn
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1446tấn
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4887tấn
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2374tấn
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9444tấn
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3651tấn
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0109tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,218tấn
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,275tấn
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1118tấn
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5302tấn
142Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2309tấn
143Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1266tấn
144Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6775tấn
145Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8501tấn
146Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3965tấn
147Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6629tấn
148Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9035tấn
149Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7468tấn
150Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3785tấn
151Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3706tấn
152Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9671tấn
153Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7357tấn
154Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1824tấn
155Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2096tấn
156Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9486tấn
157Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3908tấn
158Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6209tấn
159Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9884tấn
160Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5604tấn
161Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4655tấn
162Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0492tấn
163Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8313tấn
164Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4902tấn
165Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d= 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0843tấn
166Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6664100m3
167Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,032m3
168Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0586100m2
169Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2289tấn
170Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,272100m3
171Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,148m3
172Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
173Nilong chống mất nước xi năngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,718100m2
174Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=08mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2018tấn
175Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0418100m2
176Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,646m3
177Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,96m2
178Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,24m2
B KHỐI 13 PHÒNG HỌC + 19 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN, BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT)
1Lắp đặt MCCB 3P - 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt MCCB 2P - 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt MCCB 2P - 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt MCCB 2P - 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt MCB 2P - 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
6Lắp đặt Dây đồng bọc CVV 2x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
7Lắp đặt dây đồng bọc CV 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V336,9m
8Lắp đặt dây đồng bọc CV 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V623,9m
9Lắp đặt dây đồng bọc CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,8m
10Lắp đặt dây đồng bọc CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.440,9m
11Lắp đặt dây đồng bọc CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.548,08m
12Lắp đặt ống vuông nhựa bảo hộ dây dẫn loại 14x22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V927,3m
13Lắp đặt ống vuông nhựa bảo hộ dây dẫn loại 15x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V311,9m
14Lắp đặt ống vuông nhựa bảo hộ dây dẫn loại 22x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V319,5m
15Lắp đặt đèn Led tube dài 1,2m đôi 36WMô tả kỹ thuật theo Chương V124bộ
16Lắp đặt đèn Led gắn trần nổi hình vuông 300x300x38mm (24W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51bộ
17Lắp đặt đèn Led gắn trần nổi hình vuông 170x170x38mm (12W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
18Lắp đặt quạt trần + bộ điều chỉnh tốc độMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
19Lắp đặt hộp nhựa âm + mặt dùng 6 thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
20Lắp đặt hộp nhựa âm + mặt dùng 3 thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V83cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi 16A có màn che và nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
22Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
23Lắp đặt Công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
24Lắp đặt Công tắc baMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
25Cung cấp thép La 30x3, sơn chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V214,2kg
26Lắp đặt Tủ điện H600x400x200 tỉnh điện + khóa bậtMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
27Lắp đặt Tủ điện H240x180x120 tỉnh điện + khóa bậtMô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
28Kéo rải Cáp đồng trần 50mm2 tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
29Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,6m
30Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Φ21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,6m
31Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Φ16mm, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
32Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp dựng Trụ BTCT li tâm h=8,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0262100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m3
36Lắp đặt xà bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
37Bulon đường kính 22mm, L=600mm + 2 LĐMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38BitumMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4kg
39Đào đất bãi cọc tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V151m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
41Lắp đặt đầu kim thu sét bán kính Rp=60m + khớp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Lắp đặt đỡ kim thu sét ống STK D49, L=5m + sơn chuyên dụng trắng - đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Kéo rải dây đồng 70mm2 chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
44Kéo rải dây đồng trần 70mm2 theo tường, cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V63m
45Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn Φ32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V93m
46Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Φ16mm, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
47Mối hàn hóa nhiệt liên kết cọc tiếp địa và dây cáp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V10mối
48Bộ dây chằng neo, bản đế, tăng đơ, ốc xiếc cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất KT: 270x190x100, bao gồm (bulông, cầu đấu, sứ đỡ, đầu cốt,..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Cung cấp bộ thiết bị đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
51Đai định vị cáp thoát sét, bulông, vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh + bàn phímMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
53Cung cấp trung tâm báo cháy 4 kênh + bàn phímMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Lắp đặt Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,810 đầu
55Lắp đặt Còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45 chuông
56Lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45 nút
57Lắp đặt dây cáp tín hiệu lõi đồng bọc 7 sợi CV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V460m
58Lắp đặt dây cáp tín hiệu lõi đồng bọc 7 sợi CV 2x2,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
59Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn xoắn Φ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V460m
60Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn xoắn Φ32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
61Lắp điện trở khángMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
62Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt (có định hướng đường thoát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,45 đèn
63Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
64Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
65Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Φ16mm, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
66Lắp đặt ống nhựa pvc bảo hộ dây dẫn Φ21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m
67Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V71cái
68Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Lắp đặt dây đồng bọc CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
70Lắp đặt dây đồng bọc CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
71Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn bảo hộ dây dẫn Φ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
C KHỐI 13 PHÒNG HỌC + 19 PHÒNG CHỨC NĂNG (HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt van khóa 2 chiều Φ42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
2Lắp đặt van khóa 2 chiều Φ34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
3Lắp đặt van khóa 1 chiều Φ42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Lắp đặt van khóa 2 chiều Φ21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt Lavabo + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
6Lắp đặt Lavabo góc + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Lắp đặt Chậu xí bệt có thùngMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
8Lắp đặt Vòi tắm 1 hương sen + vòi rửa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + nút nhấnMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
10Lắp đặt vòi xịt Inox vệ sinh cho xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
11Lắp đặt vòi rửa Inox cho LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
12Luppê D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Gạt nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt Đầu răng nhựa PVC Φ42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt Đầu răng nhựa PVC Φ21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
16Lắp Đầu răng Tê đồng D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
17Lắp đặt Phễu thu Inox 304 KT: 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
18Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
19Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
20Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
21Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,018100m
22Lắp đặt ống nhựa pvc nối bằng p/p dán keo Φ42mm L=0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
24Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
25Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,86100m
26Lắp đặt Ống PVC D220x8.7mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m
27Lắp đặt Ống PVC D315x12,1mm (VLP *1,56 & NC * 1,15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
28Lắp đặt Co nhựa PVC, D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
29Lắp đặt Co nhựa giảm PVC, D21/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
30Lắp đặt Tê giảm PVC D21/34mm (VLP & NC *1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
31Lắp đặt Co nhựa PVC, D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
32Lắp đặt Tê nhựa PVC, D34mm (VLP & NC * 1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
33Lắp đặt Tê giảm nhựa D34/114mm (VLP & NC * 1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt Co nhựa PVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
35Lắp đặt Tê nhựa PVC, D42mm (VLP & NC * 1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D42/34mm (VLP & NC * 1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
37Lắp đặt Co giảm nhựa PVC, D42/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D42/21mm (VLP & NC * 1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
40Lắp đặt Co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
41Lắp đặt Co nhựa 135 PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
42Lắp đặt Tê cong nhựa PVC D60mm (VLP & NC * 1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
43Lắp đặt Co 135 nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
44Lắp đặt Y nhựa PVC D90mm (VLP & NC * 1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
45Lắp đặt Tê cong nhựa PVC D90mm (VLP & NC * 1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
46Lắp đặt Y nhựa PVC D114mm (VLP & NC * 1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt Co nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
48Lắp đặt Tê cong nhựa PVC D114mm (VLP & NC * 1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
49Lắp đặt Bít nhựa PVC D114mm (VLP & NC * 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
50Lắp đặt Bít nhựa PVC D220mm (VLP & NC * 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D114/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
52Đào đất đặt ống nhựa thoát nước rãnh bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0473100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0367100m3
54Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108m3
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
56Sản xuất kết cấu thép hình hộp chứa máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
57Lắp đặt kết cấu thép hình hộp chứa máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,911m2
59Cung cấp ổ khóa bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
D KHỐI 13 PHÒNG HỌC + 19 PHÒNG CHỨC NĂNG (HỆ THỐNG PCCC)
1Lắp đặt Ống STK D76x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2954100m
2Lắp đặt Ống STK D60x2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7844100m
3Cung cấp Ống STK D76x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V739,67kg
4Cung cấp Ống STK D60x2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V320,02kg
5Cung cấp lăng phun D50-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
6Lắp đặt Hộp chữa cháy vách tường trong 900x750x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
7Vòi vải chữa cháy D50, 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cuộn
8Lắp đặt Van chữa cháy đồng D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Lắp đặt Co STK D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Lắp đặt đồng hồ áp suấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt Van khóa 2 chiều gang D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt Van lọc Y gang D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt Khớp nối chống rung cao su D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt Van 1 chiều gang đúc D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt Lúppê nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt Co STK D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Lắp đặt Tê STK D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Lắp đặt Tê giảm STK D76/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Lắp đặt Co 135 STK D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt Co giảm STK D76/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt Co STK D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
22Lắp đặt Tê STK D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,6341m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,634m3
25Cung cấp lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy + nội qui phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
26Lắp đặt họng cứu hoả Y65-16K-65MT + trụ chân (2 nắp bịt D65+2Ren trong KY66)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
E XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC TẠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8896100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,593100m3
3Rải nilong tránh mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3878100m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1122100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4976m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,448m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,728m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,585m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5314100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3456100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3419100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4428tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0503tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2397tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2381tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0363tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,112m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,474m3
19Vách xốp tole 5 sóng vuông 3dzem độ dày 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V392,64m2
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,58m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V377,16m2
23Lát gạch - 300x300mm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V372,3m2
24Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0022tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0023tấn
26Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0743tấn
27Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0743tấn
28Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2.666,25kg
29Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.335,93kg
30Thép H90x90x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.074,33kg
31Lắp dựng Xà gồ thép C100x50x20x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9484tấn
32Xà gồ thép C100x50x20x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.948,35kg
33Bulon M10x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
34Bulon M14x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V240bộ
35Bulon M12x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V210bộ
36Bulon M14x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V216bộ
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V381,82441m2
38Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V112,8m2
39Cửa sắt hoa sắt thép H14Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,68m2
40Cửa sắt hoa sắt thép H14Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,04m2
41Cửa sổ hoa sắt thép H14Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,08m2
42Kính trắng dày 4,8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V85,7952m2
43Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dzemMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3564100m2
44Tole úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V26,28m2
45Đóng trần nhựa đài loan khổ 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V432m2
46Lắp đặt MCB 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47Lắp đặt MCB 2P - 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
48Lắp đặt dây đồng bọc CVV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
49Lắp đặt dây đồng bọc CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,6m
50Lắp đặt dây đồng bọc CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V598,2m
51Lắp đặt ống vuông nhựa bảo hộ dây dẫn loại 14x22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V123,6m
52Lắp đặt ống vuông nhựa bảo hộ dây dẫn loại 15x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V79,8m
53Lắp đặt đèn Led tube dài 1,2m đôi 36WMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
54Lắp đặt đèn Led gắn trần nổi hình vuông 300x300x38mm (24W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
55Lắp đặt quạt trần + bộ điều chỉnh tốc độMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
56Lắp đặt hộp nhựa nổi + mặt dùng 6 thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
57Lắp đặt Hộp nhựa nổi + mặt dùng 3 thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
58Lắp đặt hộp nhựa nổi + mặt dùng CBMô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
59Lắp đặt ổ cắm đôi 16A có màn che và nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
60Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
61Cung cấp thép La 30x3, sơn chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V40,8kg
62Lắp đặt Tủ điện H600x400x200 tỉnh điện + khóa bậtMô tả kỹ thuật theo Chương V31 tủ
F NHÀ VỆ SINH
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3558100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2372100m3
3Đóng cừ đá 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9331100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0565100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,728m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6794m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9322m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6118m3
12Trải NylonMô tả kỹ thuật theo Chương V0,449100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1303m3
14Lắp dựng cốt thép móng d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0766tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0594tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0203tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0966tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1684tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0217tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0133tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0219tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1278tấn
23Cốt thép tấm đan d=6-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0472tấn
24Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0912100m2
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1684100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3343100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0698100m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112100m2
29Xây tường gạch không nung 5x10x20cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5682m3
30Xây các bộ phận kết cấu khác gạch không nung 5x10x20cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,378m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1989m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,619m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,236m2
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,039m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,06m2
36Ốp tường trụ, cột gạch 250x400m, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,32m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,465m2
38Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,527m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,21m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2275m2
41Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V65,855m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V17,675m2
43Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V49,039m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7545m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V83,53m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V58,7935m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,625m2
48Lắp dựng xà gồ thép STK thép C 100x50 dày 2ly ( 3,562kg/md )Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,104tấn
49Xà gồ thép STK thép C 100x50x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V104,0104kg
50Thép hộp 40x80x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,6668kg
51Lợp mái Tole sóng vuông màu dày 4,2demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1593100m2
52Lợp mái che tường bằng Tấm nhựa lấy ánh sángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0631100m2
53Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8m2
55Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
56Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính trắng dày 5ly dán đề can (NC + VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,14m2
57Chốt gài cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
59Ld và cung cấp tấm đậy máy bơm bằng thép dày 2mm có ổ khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
60Lắp khuôn bông gạch nung 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m2
61LD và cung cấp khuôn bông gạch nung 20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V78Cái
62Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
64Lắp đặt lavabo bằng sứ trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
65Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
66Lắp đặt vòi rửa (bằng đồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
67Lắp đặt đầu ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
68Lắp đặt đầu ren trong D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
69Lắp đặt đầu ren trong D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Lắp đặt phễu thu có gắn con thỏMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
73Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m
74Lắp đặt Ống PVC D34x2mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m
75Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
76Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
77Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
78Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,092100m
79Lắp đặt Co PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
80Lắp đặt Co PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
81Lắp đặt Co PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
82Lắp đặt Tê PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
83Lắp đặt Tê PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
84Lắp đặt Tê PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
85Lắp đặt Co 135 PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Lắp đặt Co 90 PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
87Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
88Lắp đặt MCB - 1P - 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Lắp đặt Hộp + mặt CBMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
90Lắp đặt Công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Lắp đặt Dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
92Lắp đặt Ống nhựa vuông bảo hộ dây dẫn D15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
93Lắp đặt Hộp + mặt đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
94Cung cấp lắp đặt bồn nhựa 500litMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
95Cung cấp lắp đặt bơm nước 0,5hpMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
G CỔNG - HÀNG RÀO, NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2732100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,59681m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1821100m3
4Đóng cừ đá 100x100x1500 đóng 9c/m2 Vào đất cấp I, mật độ 9 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,909100m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7874m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,081m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,8049m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3945m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,6389m3
10Lắp dựng cốt thép móng, d=08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0211tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,584tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3026tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1911tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5023tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9235tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5294tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0316tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2936tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0899tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3211tấn
21Trải NylonMô tả kỹ thuật theo Chương V2,118100m2
22Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5956100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0064100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4388100m2
25Xây các bộ phận kết cấu khác gạch thẻ không nung 5x10x20cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,792m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,14m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8238m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V533,0762m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,0184m2
30Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,328m2
31Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,2m
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,206m2
33Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V147,8946m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m2
35Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V17,86m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V17,86m2
37Bảng tên trường (theo bảng vẽ thể hiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38Tay nắm cổng chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
39Thép H40x80x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V606,6kg
40Thép H20x40x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V798,99kg
41Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,5205m2
42Lắp dựng hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,5205m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V93,38051m2
44Lắp lưới B40 khổ 1,5m cọng 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V152,95m
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3291100m3
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6041m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2368100m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3592m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4899m3
50Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8018m3
51Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1652100m2
52Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1932100m2
53Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1939100m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0587m3
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,407m2
57Trải NylonMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7286100m2
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4662tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1347tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0379tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1421tấn
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,01m3
63Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5036tấn
64Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5036tấn
65Bulon neo D14x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56Bộ
66Thép STK D90x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V275,58kg
67Thép STK D60x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V68,45
68Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V159,57kg
69Lắp dựng Xà gồ H30x60x1,4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4747tấn
70Xà gồ H30x60x1,4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V469,58kg
71Thép L32x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,11kg
72Lợp mái Tole sóng vuông màu dày 5demMô tả kỹ thuật theo Chương V1,421100m2
73Tole úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V14,7m2
74Sơn chuyên dụng STKMô tả kỹ thuật theo Chương V66,41281m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45281m2
H CẢI TẠO KHỐI 03 PHÒNG HỌC ĐIỂM MẪU GIÁO PHÚ HIỆP
1Vệ sinh sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V11,088m2
2Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V155,52m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V222,72m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V247,13m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V32,66m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V44,88m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V31,68m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
14Trần khung thép tấm nhựa 600x600mm (NC+VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,52m2
15Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V222,72m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V32,66m2
17Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V247,13m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V255,38m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V247,13m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V44,881m2
21Sơn chuyên dụng thép mạ kẽm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,681m2
22Cửa đi khung nôm hệ 700 kính trắng (NC+VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
23Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
I CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HỌC ĐIỂM CDC PHÚ HIỆP
1Vệ sinh sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V6,552m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V147,28m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V29,2m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V186,104m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V297,12m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V27,36m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,2m2
10Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,2m2
11Trần khung thép tấm nhựa 600x600mm (NC+VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,28m2
12Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V186,104m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
14Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V297,12m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V313,32m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V297,12m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,361m2
18Cửa đi khung nôm hệ 700 kính trắng (NC+VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
19Kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
J SÂN ĐAN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, CỘT CỜ
1Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 (không tính vận tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,845100m3
2Trải NilonMô tả kỹ thuật theo Chương V18,45100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, d=06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8732tấn
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,97m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,510m
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3056100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,268100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,731m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2467m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,199m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7862m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9596m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4761m3
15Trải NilonMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0086100m2
16Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0269100m2
17Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9596m2
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,54m2
19Ốp gạch 50x230mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,047m2
20Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0482tấn
21Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0482tấn
22Cung cấp Thép C45x100x2, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9996kg
23Cung cấp ống Inox D75x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2096kg
24Cung cấp ống Inox D60x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,29kg
25Cung cấp ống Inox D42x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0213kg
26Cung cấp ống Inox D34x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6981kg
27Cung cấp lá cờ + dây kéoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Cung cấp bulong D14, L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2755100m3
30Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9909100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9194100m3
32Lắp đặt Ống PVC D315x12,1mm (VLP *1,56 & NC * 1,15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,102m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,5172m3
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V322,6661m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,58m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,866m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3797100m2
39Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484tấn
40Trải NilonMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4212100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V185,41cấu kiện
K BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,599100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2115100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,936m3
4Trải NilonMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2392100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,441m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,98m3
7Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,412m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0855m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,87m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,192m2
14Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,062m2
15Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK =06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1381tấn
16Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK =08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2248tấn
17Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5668tấn
18Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
19Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0517tấn
20Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0492100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7592100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1348100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0104100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
27Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1146tấn
28Cung cấp thép tấm mạ kẽm dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66kg
29Cung cấp thép tròn d =12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,25kg
30Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x40x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,38kg
31Cung cấp ổ khóa bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
L SAN LẤP MẶT BẰNG
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2052100m3
2Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V1.920,52m3
3Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
4Nút bịt 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8478m2
M THIẾT BỊ
1Bình chữa cháy bột 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V24Bình
2Máy bơm chữa cháy Diesel Huyndai 40HP 30KW, Q=54m3/H, H=79,8-58mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
3Bồn nước Inox loại nằm (2m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Máy bơm 2 HP loại nhật (Đẩy cao li tâm có cảm biến)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Bình điện dự phòng 14VDCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9275201E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.168526E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.307.811.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.615.622.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp giám sát gói thầu này 1 Kỹ thuật thi công trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m34
2 Máy ép cọc 150T ≤ Máy ép cọc2
3 Cần cẩu Cần cẩu sức nâng 10T1
4 Máy trộn bê tông Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt4
5 Máy cắt thép Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt4
6 Đầm dùi Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt4
7 Máy đầm bàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt4
8 Máy hàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
9 Máy cắt gạch Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
10 Máy đo đạc Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->