Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210778400-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210771902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 15:03:00 đến ngày 2021-08-03 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,507,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công cải tạo các công trình giáo dục thuộc các bậc học ( kèm theo các tài liệu như QĐ phê duyệt thiết kế và dự toán, HĐ và biên bản nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công duy trì đảm bảo tiến độ
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bồi dưỡng nghiệp vụ nghề và có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1,1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥1,1KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà vệ sinh học sinh ( Phần xây dựng)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật1,95m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,5579100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II (NC=10%)Theo yêu cầu kỹ thuật6,3362m3
4Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật5,0832m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật31,7702100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật5,0832m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,5256tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1282tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,5788tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,3556100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,044100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật22,155m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật0,242m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật5,5996m3
16Ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,0174100m2
17Cốt thép đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,109tấn
18bê tông đáy bể đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,9065m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,0642m3
20Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật30,048m2
21Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật21,3949m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0383100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Theo yêu cầu kỹ thuật0,1111tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,9065m3
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0932100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0691tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,0309m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,3471100m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật26,3723m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2637100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2637100m3/1km
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật10,9184m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,044tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2402tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,301100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,6553m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầmTheo yêu cầu kỹ thuật0,505100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1399tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,8753tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật5,0432m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,9704100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,7229tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật9,3047m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật10,6256m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật5,2614m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật0,0588100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0047tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0373tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,2615m3
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật92,25m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật127,1242m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật148,507m2
54Trát hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,7058m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật50,5m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật97,04m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật56,144m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40 màu đỏ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật17,61m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật110,7585m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường 100x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,91m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật122,2736m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật185,2885m2
63SX lắp dựng vách Composite vệ sinh dày tiêu chuẩn 12mm + bộ phụ kiện Inox Bản lề tự đóng, chân tăng chỉnh, khóa, tay nắm, ke định vị(hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật80,901m2
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bàn chậu rửa, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,3462m3
65Trát tường trong bàn chậu rửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,3268m2
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan bàn chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0181100m2
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bàn chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0348tấn
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,339m3
69Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x30cm bàn chậu rửa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,3268m2
71Lát đá bệ đỡ chậu rửa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,5609m2
B Hạng mục 2: Nhà vệ sinh học sinh ( Phần điện nước)
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật18bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
6Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
7Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật1bể
9ống PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,19100m
10Măng sông D90Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
11Y PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật17cái
12Chếch PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
13ống PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,25100m
14Cút PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
15Chếch PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật13cái
16Y PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
17Ống PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật0,04100m
18Côn PVC 60x76Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
19cút PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
20ống PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật0,13100m
21Cút PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật27cái
22Côn PVC D34x60Theo yêu cầu kỹ thuật13cái
23ống PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật0,42100m
24Côn PVC D21x27Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
25Ren trong 21Theo yêu cầu kỹ thuật42cái
26cút PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
27cút ren trong PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật36cái
28Van 27Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
29Côn PVC D27x42Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
30ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,95100m
31Côn PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
32ống PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật0,04100m
33Cút PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
34Côn PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
35Tê PVC D27x21Theo yêu cầu kỹ thuật30cái
36Cút PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
37Côn 42x48Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
38ống PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật0,04100m
39Van PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
40Van PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
41ren ngoài D48Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
42Chếch PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
43Van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
44Ống PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,32100m
45Côn PVC D100Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật20m
48Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật40m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật50m
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
C Hạng mục 3: Nhà cầu
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật0,711m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,422m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,474m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1344100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,344m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật4,3748m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,032m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật27,1256m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công, tôn nền nhà cầuTheo yêu cầu kỹ thuật22,8786m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật14,6353m3
11Gia công cột bằng thép hình D90x3Theo yêu cầu kỹ thuật0,3537tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,3537tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật0,4791tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật0,4791tấn
15Gia công xà gồ thép 80x40x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,6005tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,6005tấn
17SX lắp dựng hoàn thiện máng thu nước 0.25x0.25Theo yêu cầu kỹ thuật54,17md
18Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,2338100m2
19Sơn tường loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật10,6m2
20Lát nền, sàn gạch đỏ, kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật119,8547m2
21Cầu chắn rác inoxTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,354100m
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=89mmTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
24Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật24cái
D Hạng mục 4: Phá dỡ hố rác + Cai tạo hiện trạng + Xây ga rãnh mới
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật1,9756m3
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật215cấu kiện
3Nạo vét bùn rác rãnh nướcTheo yêu cầu kỹ thuật19,3095m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật9,804m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật34,1864m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật103,8868m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật103,8868m3
8Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật53,32m2
9Cốt thép tấm đan,đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật11,1306100kg
10ống PVC D27 làm lỗ thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1,032100m
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M250Theo yêu cầu kỹ thuật9,804m3
12Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật215cái
13Đào đất móng ga rác, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật3,2436m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,7283m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,9558m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,9756m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật18,4m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật18,4m2
19Láng nền đáy ga rác, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật16,9344m2
E Hạng mục 5: Sửa chữa bục giảng và bậu của Nhà A
1Phá dỡ nền gạch cũ đã nứt, vỡTheo yêu cầu kỹ thuật117,27m2
2Phá dỡ vữa nềnTheo yêu cầu kỹ thuật117,27m2
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền bục giảngTheo yêu cầu kỹ thuật15,2256m3
4Láng nền tạo phẳng chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật117,27m2
5Lát nền, sàn bằng gạch 40x40cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật117,27m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật5,1599m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật5,1599m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật5,1599m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật5,1599m3
F Hạng mục 6: Sửa chữa nhà lớp học Nhà B
1Tháo dỡ cửa cũ đã hư hỏng, gãy, mụcTheo yêu cầu kỹ thuật80,8617m2
2Tháo dỡ song cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật54,2417m2
3Cắt mở rộng hèm cửaTheo yêu cầu kỹ thuật237,82m
4Đục tẩy bề mặt cộtTheo yêu cầu kỹ thuật6,98m2
5Đục tẩy bề mặt dầmTheo yêu cầu kỹ thuật1,1966m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật3,9823m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật3,9823m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật3,9823m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật3,9823m3
10Trát trụ, cột, hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật23,6274m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật1,1966m2
12Công tác bả vào dầm, cột, hèm cửaTheo yêu cầu kỹ thuật24,824m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật1.714,047m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.714,047m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật638,7672m2
16Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật638,7672m2
17Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật54,2417m2
18Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật54,2417m2
19Lắp dựng lại hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật54,2417m2
20Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép: cửa sổ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện + khóa đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật54,2417m2
21Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép: cửa đi 2 cánh, kính an toàn 6.38mm + khóa, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật26,62m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công cải tạo các công trình giáo dục thuộc các bậc học ( kèm theo các tài liệu như QĐ phê duyệt thiết kế và dự toán, HĐ và biên bản nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học.32
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động32
4 Nhân công duy trì đảm bảo tiến độ 5 Có bồi dưỡng nghiệp vụ nghề và có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1,1KW Đầm bàn ≥1,1KW1
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW1
3 Máy hàn Máy hàn1
4 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l1
5 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
6 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->