Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210778400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210771902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 15:03:00 đến ngày 2021-08-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,507,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công cải tạo các công trình giáo dục thuộc các bậc học ( kèm theo các tài liệu như QĐ phê duyệt thiết kế và dự toán, HĐ và biên bản nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công duy trì đảm bảo tiến độ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bồi dưỡng nghiệp vụ nghề và có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥1,1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥1,1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà vệ sinh học sinh ( Phần xây dựng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5579 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II (NC=10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,3362 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,0832 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,7702 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,0832 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5256 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1282 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5788 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3556 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,155 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,5996 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0174 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 18 | bê tông đáy bể đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9065 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0642 | m3 |
| 20 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,048 | m2 |
| 21 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,3949 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0383 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1111 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9065 | m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0932 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0691 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0309 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3471 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,3723 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2637 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2637 | 100m3/1km |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,9184 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2402 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6553 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,505 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1399 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8753 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,0432 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9704 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7229 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,3047 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,6256 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2614 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0588 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0047 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0373 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2615 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92,25 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 127,1242 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 148,507 | m2 |
| 54 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7058 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,5 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 97,04 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,144 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40 màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,61 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110,7585 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường 100x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 122,2736 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 185,2885 | m2 |
| 63 | SX lắp dựng vách Composite vệ sinh dày tiêu chuẩn 12mm + bộ phụ kiện Inox Bản lề tự đóng, chân tăng chỉnh, khóa, tay nắm, ke định vị(hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,901 | m2 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bàn chậu rửa, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3462 | m3 |
| 65 | Trát tường trong bàn chậu rửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3268 | m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan bàn chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0181 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bàn chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0348 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,339 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x30cm bàn chậu rửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3268 | m2 |
| 71 | Lát đá bệ đỡ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5609 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Nhà vệ sinh học sinh ( Phần điện nước) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 9 | ống PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 10 | Măng sông D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Y PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 12 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | ống PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 14 | Cút PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Chếch PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 16 | Y PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | Ống PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 18 | Côn PVC 60x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | cút PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | ống PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 21 | Cút PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 22 | Côn PVC D34x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 23 | ống PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 24 | Côn PVC D21x27 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Ren trong 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 26 | cút PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | cút ren trong PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 28 | Van 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Côn PVC D27x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | ống PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 31 | Côn PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 32 | ống PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 33 | Cút PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Côn PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Tê PVC D27x21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 36 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Côn 42x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | ống PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 39 | Van PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Van PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | ren ngoài D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Chếch PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 45 | Côn PVC D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| C | Hạng mục 3: Nhà cầu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,711 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,422 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3748 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,032 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,1256 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, tôn nền nhà cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,8786 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,6353 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình D90x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3537 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3537 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4791 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4791 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép 80x40x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6005 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6005 | tấn |
| 17 | SX lắp dựng hoàn thiện máng thu nước 0.25x0.25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,17 | md |
| 18 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2338 | 100m2 |
| 19 | Sơn tường loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch đỏ, kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 119,8547 | m2 |
| 21 | Cầu chắn rác inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| D | Hạng mục 4: Phá dỡ hố rác + Cai tạo hiện trạng + Xây ga rãnh mới | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9756 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 215 | cấu kiện |
| 3 | Nạo vét bùn rác rãnh nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,3095 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,804 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,1864 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 103,8868 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 103,8868 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,32 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan,đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,1306 | 100kg |
| 10 | ống PVC D27 làm lỗ thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,032 | 100m |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,804 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 215 | cái |
| 13 | Đào đất móng ga rác, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2436 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7283 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9558 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9756 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,4 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,4 | m2 |
| 19 | Láng nền đáy ga rác, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,9344 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa bục giảng và bậu của Nhà A | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ đã nứt, vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 117,27 | m2 |
| 2 | Phá dỡ vữa nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 117,27 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền bục giảng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,2256 | m3 |
| 4 | Láng nền tạo phẳng chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 117,27 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 40x40cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 117,27 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1599 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1599 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1599 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1599 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Sửa chữa nhà lớp học Nhà B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cũ đã hư hỏng, gãy, mục | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,8617 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ song cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,2417 | m2 |
| 3 | Cắt mở rộng hèm cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 237,82 | m |
| 4 | Đục tẩy bề mặt cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,98 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1966 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9823 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9823 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9823 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9823 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,6274 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1966 | m2 |
| 12 | Công tác bả vào dầm, cột, hèm cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,824 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.714,047 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.714,047 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 638,7672 | m2 |
| 16 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 638,7672 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,2417 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,2417 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lại hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,2417 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép: cửa sổ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện + khóa đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,2417 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép: cửa đi 2 cánh, kính an toàn 6.38mm + khóa, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,62 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công cải tạo các công trình giáo dục thuộc các bậc học ( kèm theo các tài liệu như QĐ phê duyệt thiết kế và dự toán, HĐ và biên bản nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động | 3 | 2 |
| 4 | Nhân công duy trì đảm bảo tiến độ | 5 | Có bồi dưỡng nghiệp vụ nghề và có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥1,1KW | Đầm bàn ≥1,1KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi