Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210778375-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210778240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 15:03:00 đến ngày 2021-08-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,459,111,367 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các hạng mục nâng cấp sửa chữa, xây mới, sân đường nội bộ, san lấp mặt bằng.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 3.800.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị điện- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Côp pha định hình (m2)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 100
9-Giàn giáo (01 bộ 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 3
10-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,3m3 (có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 1 Tấn (có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG
1SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,0565tấn
2SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1015tấn
3SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,3739tấn
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,7856100m2
5Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,512100m
6Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,4995100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật33,3m3
8SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông lót đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1029100m2
9Bê tông lót móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,5615m3
10Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,016m3
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,9893100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,6956tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,9725tấn
14Bê tông móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật23,7545m3
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,5296100m2
16Bê tông cột, tiết diện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,52m3
17Bê tông cột, tiết diện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,688m3
18Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2739tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1063tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,7011tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,3272tấn
22SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,3312100m2
23Bê tông đà bó nền, đà kiềng, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật23,312m3
24Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,466tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 12mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2003tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,9465tấn
27Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,6763100m3
28Trải ni long chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,9255100m2
29Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật46,634m3
30Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,3607tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,4104tấn
32SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tam cấpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0413100m2
33Bê tông tam cấp, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,718m3
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0954tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,3232tấn
36SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà máiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,1888100m2
37Bê tông đà mái, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,916m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1734tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,1807tấn
40SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn máiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,0124100m2
41Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10,124m3
42SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ sê nô máiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,3492100m2
43Bê tông sê nô, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,931m3
44Bê tông tường dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,182m3
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,0942tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,6935tấn
47SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2207100m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,9868m3
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0275tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0496tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0746tấn
52SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,5188100m2
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,8576m3
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0345tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0571tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,134tấn
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 M75, cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,3818m3
58Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18 M75, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,6574m3
59Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 M75, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16,8815m3
60Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18 M75, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật20,4661m3
61Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18 M75, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,2452m3
62Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x1 M75, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10,0031m3
63Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 8mm mài lá hẹTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật34,2m2
64Lắp dựng cửa khung nhôm, kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,794m2
65Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật54,08m2
66Lắp dựng vách kính khung nhôm chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,44m2
67Sản xuất vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,6781tấn
68Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,6781tấn
69LD ổ khóa cửa (tay nắm)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8Bộ
70Lắp dựng lục bình lan canTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật163Trụ
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật347,02m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật326,282m2
73Trát trần, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật195,01m2
74Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật182,86m2
75Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật145,52m2
76Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật198,7m2
77Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật133m
78Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1.066,32m
79Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật205,09m2
80Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật271,63m2
81Lát bậc tam cấp, vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật54,135m2
82Lát nền gạch ceramic 500x500mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật466,22m2
83Lát vệ sinh, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 250x250mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12,24m2
84Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật138,16m2
85Ốp chân tường gạch 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật25,08m2
86Ốp mặt dựng 400x400Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật33,62m2
87Làm trần giật cấp bằng tole sóng nhuyễn màu trắng sữaTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật358,32m2
88Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật496,26m2
89Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật188,122m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật523,39m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật711,512m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật496,26m2
93Sản xuất xà gồ thép hộpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,7892tấn
94Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,7892tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật292,63341m2
96Lợp mái che tường bằng tole PU sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,7485100m2
97SXLD mặt trống đồng đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1Cái
98Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1hộp
99Lắp đặt MCCB 100ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
100Lắp đặt MCCB 63ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
101Lắp đặt MCCB 32ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5cái
102Lắp đèn Led 1,2m 18Wx2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật22bộ
103Lắp đèn Led 1,2m 18Wx1Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8bộ
104Lắp đèn Led 0,6m 10Wx1Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3bộ
105Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật28cái
106Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật33cái
107Lắp đặt quạt trần + dimerTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14cái
108Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12cái
109Lắp đặt cầu chìTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14cái
110Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 6 thiết bịTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12hộp
111Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 5 thiết bịTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2hộp
112Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 4 thiết bịTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2hộp
113Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 2 thiết bịTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật20hộp
114Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho CBTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8cái
115Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16hộp
116Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật28hộp
117Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật30hộp
118Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật95m
119Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật80m
120Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật240m
121Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật660m
122Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật280m
123Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật912m
124Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7cọc
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,9100m
126Lắp đặt tê nhựa PVVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật15cái
127Lắp đặt co nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật15cái
128Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật15cái
129Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,80881m3
130Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,484m3
131SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0204100m2
132Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 08mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0498tấn
133Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,8474m3
134Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,2902m3
135Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,215m3
136Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12,992m2
137Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,6m2
138Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
139Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2bộ
140Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3bộ
141Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
142Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
143Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
144Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
145Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3bộ
146Lắp đặt bể nước nhựa 1m3Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bể
147Máy bơm 1HP + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1Bộ
148Lắp đặt van mặt bích, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,44100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,12100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,04100m
152Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
153Lắp đặt LuppeTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1Cái
154Lắp đặt co PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
155Lắp đặt tê PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
156Lắp đặt co PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cái
157Lắp đặt co PVC D27/21mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cái
158Lắp đặt co PVC D21mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
159Lắp đặt ống nối ren ngoài PVC D21mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5cái
160Lắp đặt ống nối ren trong PVC D21mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
161Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,28100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,08100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,08100m
165Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
166Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
167Lắp đặt co nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
168Lắp đặt tê nhựa PVC D60/34mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cái
169Lắp đặt co PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cái
170Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
171Sản xuất vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0516tấn
172Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0516tấn
173Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2699tấn
174Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2699tấn
175Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật20,116m2
176Lợp mái che tường bằng tấm lợp lấy ánh sáng Polycarbonate đặc ruột 3mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,4032100m2
B HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ tấm lợp, tấm che tường : tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,5049100m2
2Tháo dỡ kết cấu thép : vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,0701tấn
3Tháo dỡ trần nhựa khung gỗTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,272100m2
4Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật36,34m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bộ
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật24,0345m3
8Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,235m3
9Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,092m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật251,38m2
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1668100m2
12Bê tông đà bó nền, đà kiềng, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,668m3
13Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0324tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2735tấn
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0314100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,3136m3
17Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0073tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0274tấn
19Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x1 M75, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật15,7692m3
20Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18 M75, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,2472m3
21Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 8mm mài lá hẹTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật18,7m2
22Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12,4m2
23Sản xuất vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,1366tấn
24Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,1366tấn
25LD ổ khóa cửa (tay gạt)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7Bộ
26Lắp dựng lục bình lan canTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật73Trụ
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật143,798m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật210,1m2
29Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật19,6m
30Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật267,6m
31Phá dỡ nền láng vữa xi mi măngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật55,8m2
32Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật55,8m2
33Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật95,94m2
34Trải ni long chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,3392100m2
35Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16,3744m3
36Lát bậc tam cấp, vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật13,095m2
37Lát nền gạch ceramic 500x500mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật233,92m2
38Đục nhám tường chuẩn bị ốp gạchTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật93,84m2
39Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật177,96m2
40Ốp chân tường gạch 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật15,12m2
41Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật357,25m2
42Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật68,9m2
43Làm trần bằng tole sóng nhuyễn màu trắng sữaTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật227,2m2
44Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật377,48m2
45Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật404,54m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật67,46m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật444,94m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật404,54m2
49Sản xuất xà gồ thép hộpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,2252tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,2252tấn
51Sản xuất cột Bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0222tấn
52Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0222tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật177,4604m2
54Lợp mái che tường bằng tole PU sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,7442100m2
55Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1hộp
56Lắp đặt MCCB 32ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8cái
57Lắp đèn Led 1,2m 18Wx2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16bộ
58Lắp đèn Led 1,2m 18Wx1Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3bộ
59Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật68cái
60Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật19cái
61Lắp đặt quạt trần + dimerTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16cái
62Lắp đặt cầu chìTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật41cái
63Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 6 thiết bịTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8hộp
64Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 2 thiết bịTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật33hộp
65Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho CBTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8cái
66Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8hộp
67Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật41hộp
68Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12hộp
69Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật40m
70Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật80m
71Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật350m
72Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật350m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật700m
C HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật45,6763100m2
2Nạo vét hữu cơTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,0256100m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật159,531m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật38,0221100m3
5Dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật15,8426100m2
6Nạo vét hữu cơTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,9976100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12,6985100m3
D HẠNG MỤC: SÂN - CỘT CỜ - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật20,25m3
2Tháo dỡ tấm lợp, tấm che tường : tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,45100m2
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,48m3
4Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,2768m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật87,04m2
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,4599100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,4332m3
8Trải ni long chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật19,5242100m2
9Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật121,7563m3
10Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1.147,91m2
11Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật87,04m2
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,15241m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,0174m3
14Bê tông móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,8717m3
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0335100m2
16Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0299tấn
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,01100m3
18Trải ni long chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0201100m2
19Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,3522m3
20Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,6837m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật35,046m2
22Trát granitô trụ, cột, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,2096m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16,352m2
24SXLD cột cờ InoxTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1Bộ
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,3533100m3
26Bê tông móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,7956m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,7956m3
28SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,3487100m2
29Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,4376tấn
30Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16,0416m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật444,45m2
32Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật57,96m2
33Lắp đặt nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật191cái
34Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đường kính ống 400mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật13đoạn
E HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn khung mắt cáoTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật127,755m2
2Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,357m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,5925m3
4Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,3925m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,163m3
6Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,316m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,8245m3
8SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,8032100m2
9Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,65100m
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,6669100m2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1405tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,5274tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1422tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1634tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,5872tấn
16Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,6528m3
17Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,47m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật116,325m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật58,48m2
20Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật157,6m
21Sản xuất lắp dựng cửa rào khung sắt (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10,35m2
22Lắp dựng hàng rào khung thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật60,8549m2
23Lắp dựng hàng rào khung sắt lưới B40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật96,0602m2
24Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật97,026m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật174,711m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật97,09m2
27Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật271,801m2
28Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật67,0786m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật234,3437m2
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật75m
31Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật75m
33Lắp đèn cao áp có cần đènTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các hạng mục nâng cấp sửa chữa, xây mới, sân đường nội bộ, san lấp mặt bằng.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 3.800.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị điện- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)33
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo2
2 Máy thủy bình Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định1
3 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo1
4 Máy cắt sắt Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo1
5 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo2
6 Máy hàn điện Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo1
7 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo1
8 Côp pha định hình (m2) Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo100
9 Giàn giáo (01 bộ 42 chân) Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định3
10 Xe đào Dung tích gầu tối thiểu 0,3m3 (có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm)1
11 Xe lu Trọng lượng tối thiểu 1 Tấn (có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm)1
12 Xe ủi Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->