Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TPCP giai đoạn 2017-2020, do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 14:58:00 đến ngày 2021-08-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,179,631,446 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự (8) (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (0,83 tỷ đồng) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thi công công trình giao thông tối thiểu 3 năm (36 tháng) tính đến ngày đóng thầu;- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên đã hoàn thành, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan). Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã làm giám sát thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên đã hoàn thành, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan). Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên đã hoàn thành, phô tô công chứng bằng cấp và chứng nhận có liên quan). Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan đất đá cầm tay f | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đất đá cầm tay f |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí điêzen 660m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí điêzen 660m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 500l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Vét bùn | Chương V - E-HSMT | 0,763 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - E-HSMT | 1,543 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III (5%) | Chương V - E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%) | Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 2,736 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (5%) | Chương V - E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%) | Chương V - E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 9 | Lu khuôn bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18 cm, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 40 | m3 |
| 11 | Rải Nilon | Chương V - E-HSMT | 2,222 | 100m2 |
| 12 | Lớp móng cấp phối đá dăm dày 10cm | Chương V - E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - E-HSMT | 0,241 | 100m2 |
| B | CẦU BẢN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 10,04 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, đá 2x4, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, thân mố cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 61,3 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh, móng mố cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 20,95 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc trên bản vượt và bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hạt mịn, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản vượt, đường kính cốt thép d= 8mm | Chương V - E-HSMT | 0,368 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép d= 10mm | Chương V - E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép d= 14mm | Chương V - E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép d=22mm | Chương V - E-HSMT | 0,823 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cầu trên cạn, đường kính d= 8mm | Chương V - E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cầu trên cạn, đường kính d= 10mm | Chương V - E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cầu trên cạn, đường kính d=22mm | Chương V - E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép d= 12mm | Chương V - E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính d= 6mm | Chương V - E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lòng sân cầu, dày 25cm, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 28,52 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 27,44 | m3 |
| 21 | Đắp đá hộc chân khay | Chương V - E-HSMT | 3,67 | m3 |
| 22 | Đệm đá dăm dưới bản vượt dày 40cm | Chương V - E-HSMT | 12,28 | m3 |
| 23 | Đệm cấp phối suối bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,825 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái ta luy dày 12cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 31,02 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng + chân khay | Chương V - E-HSMT | 2,19 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V - E-HSMT | 1,907 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản mặt cầu, bản vượt | Chương V - E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cọc tiêu | Chương V - E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 30 | Cột lan can thép mạ kẽm quy cách (610x180x130)mm | Chương V - E-HSMT | 108,6 | kg |
| 31 | Tay vịn trên bằng ống thép (fi 101,6 mm, dày 4,2mm) | Chương V - E-HSMT | 120,52 | kg |
| 32 | Tay vịn dưới bằng ống thép (fi 76,3 mm, dày 3,2mm) | Chương V - E-HSMT | 69,86 | kg |
| 33 | ống thép liên kết (fi 90mm, dày 3,5mm) | Chương V - E-HSMT | 15,06 | kg |
| 34 | ống thép liên kết (fi 67,5mm, dày 3,0mm) | Chương V - E-HSMT | 8,58 | kg |
| 35 | Thanh thép đứng KT (392,5x40x13)mm | Chương V - E-HSMT | 89,6 | kg |
| 36 | Bu lông neo M22x650 | Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 37 | Tấm bịt đầu trên fi 120mm, dày 7mm | Chương V - E-HSMT | 2,48 | kg |
| 38 | Tấm bịt đầu trên fi 100mm, dày 7mm | Chương V - E-HSMT | 1,72 | kg |
| 39 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp IV (5%) | Chương V - E-HSMT | 8,502 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (95%) | Chương V - E-HSMT | 1,615 | 100m3 |
| 41 | Đào phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III (5%) | Chương V - E-HSMT | 0,974 | m3 |
| 42 | Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III (95%) | Chương V - E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,819 | 100m3 |
| 44 | San ủi mặt bằng đảm bảo giao thông | Chương V - E-HSMT | 2 | ca |
| 45 | Đào khơi thông dòng chảy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 46 | Đào khơi thông dòng chảy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - E-HSMT | 0,388 | 100m3 |
| 47 | Biển báo HCN biển số I.439 ( Bao gồm đế BTXM, công lắp dựng) | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Ca bơm động cơ Diezel 20CV | Chương V - E-HSMT | 20 | Ca |
| 49 | Đắp đất sét chống thấm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,588 | 100m3 |
| 51 | Phá bỏ bờ vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,691 | 100m3 |
| 52 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Chương V - E-HSMT | 4 | rọ |
| 53 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 54 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 55 | Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quang 2 nước | Chương V - E-HSMT | 13,64 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cọc tiêu | Chương V - E-HSMT | 31 | cái |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 0,763 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG CẦU TRÀN | |||
| 1 | Vét bùn | Chương V - E-HSMT | 0,544 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - E-HSMT | 4,077 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III (5%) | Chương V - E-HSMT | 0,238 | m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%) | Chương V - E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp IV (5%) | Chương V - E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (95%) | Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 2,037 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18cm, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 10,426 | m3 |
| 10 | Rải Nilon | Chương V - E-HSMT | 0,579 | 100m2 |
| 11 | Lớp móng cấp phối đá dăm dày 10cm | Chương V - E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG TRÀN CẦU TRÀN | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (5%) | Chương V - E-HSMT | 1,672 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%) | Chương V - E-HSMT | 0,318 | 100m3 |
| 3 | Lu khuôn bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,472 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18cm, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 36,223 | m3 |
| 5 | Rải Ni lon | Chương V - E-HSMT | 1,928 | 100m2 |
| 6 | Lớp móng cấp phối đá dăm dày 10cm | Chương V - E-HSMT | 0,193 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép d=14mm | Chương V - E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép d=20mm | Chương V - E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 9 | Quét nhựa đường nóng thép truyền lực | Chương V - E-HSMT | 0,28 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 5,71 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay | Chương V - E-HSMT | 0,422 | 100m2 |
| 12 | Đào móng chân khay bằng thủ công, đất cấp IV (5%) | Chương V - E-HSMT | 1,622 | m3 |
| 13 | Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (95%) | Chương V - E-HSMT | 0,308 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| E | CẦU TRÀN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 8,37 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, đá 2x4, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 2,06 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường cánh mố, thân mố cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 39,09 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh mố, móng mố cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 19,75 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn tấm bản, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản vượt, đường kính cốt thép d= 8mm | Chương V - E-HSMT | 0,345 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép d= 10mm | Chương V - E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép d= 14mm | Chương V - E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép d=22mm | Chương V - E-HSMT | 0,823 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính d= 8mm | Chương V - E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính d= 10mm | Chương V - E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính d=22mm | Chương V - E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép d= 12mm | Chương V - E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu + cột thủy trí, đường kính d= 6-8mm | Chương V - E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu + cột thủy trí đường kính d= 12mm | Chương V - E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu + cột thủy trí đường kính d= 14mm | Chương V - E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lòng sân cầu, dày 25cm, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 23,55 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 28,75 | m3 |
| 21 | Đắp đá hộc chân khay | Chương V - E-HSMT | 3,29 | m3 |
| 22 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Chương V - E-HSMT | 4 | rọ |
| 23 | Đệm đá dăm dày 40cm | Chương V - E-HSMT | 10,72 | m3 |
| 24 | Đệm đá dăm dày 10cm | Chương V - E-HSMT | 3,29 | m3 |
| 25 | Đệm cấp phối suối bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,477 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái ta luy dày 18cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 37,71 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V - E-HSMT | 2,399 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V - E-HSMT | 1,464 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản mặt cầu, bản vượt | Chương V - E-HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cọc tiêu+cột thuỷ trí | Chương V - E-HSMT | 0,236 | 100m2 |
| 32 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp IV (5%) | Chương V - E-HSMT | 9,235 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (95%) | Chương V - E-HSMT | 1,755 | 100m3 |
| 34 | Đào phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III (5%) | Chương V - E-HSMT | 0,733 | m3 |
| 35 | Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III (95%) | Chương V - E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,997 | 100m3 |
| 37 | San ủi mặt bằng đảm bảo giao thông | Chương V - E-HSMT | 2 | ca |
| 38 | Đào khơi thông dòng chảy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 39 | Đào khơi thông dòng chảy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - E-HSMT | 0,309 | 100m3 |
| 40 | Biển báo tam giác W.216 (Bao gồm đế BTXM, công lắp dựng) | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Ca bơm động cơ Diezel 20CV | Chương V - E-HSMT | 30 | Ca |
| 42 | Đắp đất sét chống thấm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,466 | 100m3 |
| 44 | Phá bỏ bờ vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,55 | 100m3 |
| 45 | Bê tông cọc tiêu + cột thủy trí, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 46 | Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quang 2 nước | Chương V - E-HSMT | 14,14 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cọc tiêu + cột thủy trí | Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 0,544 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 0,544 | 100m3/1km |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 1,165 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 1,165 | 100m3/1km |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 2,439 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 2,439 | 100m3/1km |
| 54 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 0,147 | 100m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự (8) (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (0,83 tỷ đồng) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thi công công trình giao thông tối thiểu 3 năm (36 tháng) tính đến ngày đóng thầu;- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên đã hoàn thành, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan). Kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã làm giám sát thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên đã hoàn thành, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan). Kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên đã hoàn thành, phô tô công chứng bằng cấp và chứng nhận có liên quan). Kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥1,25m3 | Máy đào ≥1,25m3 | 1 |
| 2 | Máy khoan đất đá cầm tay f | Máy khoan đất đá cầm tay f | 2 |
| 3 | Máy nén khí điêzen 660m3/h | Máy nén khí điêzen 660m3/h | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 7tấn | Ô tô tự đổ 7tấn | 2 |
| 5 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw | 2 |
| 6 | Đầm dùi 1,5 KW | Đầm dùi 1,5 KW | 2 |
| 7 | Máy lu 10T | Máy lu 10T | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 500l | Máy trộn bê tông 500l | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | 1 |
| 10 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi