Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210777658-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210739959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn TPCP giai đoạn 2017-2020, do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 14:58:00 đến ngày 2021-08-03 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,179,631,446 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự (8) (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (0,83 tỷ đồng) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thi công công trình giao thông tối thiểu 3 năm (36 tháng) tính đến ngày đóng thầu;- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên đã hoàn thành, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan). Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã làm giám sát thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên đã hoàn thành, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan). Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên đã hoàn thành, phô tô công chứng bằng cấp và chứng nhận có liên quan). Kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan đất đá cầm tay f
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đất đá cầm tay f
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy nén khí điêzen 660m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí điêzen 660m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 7tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 500l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 500l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DẪN
1Vét bùnChương V - E-HSMT0,763100m3
2Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,64100m3
3Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - E-HSMT1,543100m3
4Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III (5%)Chương V - E-HSMT0,105m3
5Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%)Chương V - E-HSMT0,02100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT2,736100m3
7Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (5%)Chương V - E-HSMT1,64m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%)Chương V - E-HSMT0,312100m3
9Lu khuôn bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT0,48100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18 cm, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - E-HSMT40m3
11Rải NilonChương V - E-HSMT2,222100m2
12Lớp móng cấp phối đá dăm dày 10cmChương V - E-HSMT0,222100m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V - E-HSMT0,241100m2
B CẦU BẢN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - E-HSMT2,56m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - E-HSMT10,04m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, đá 2x4, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - E-HSMT5m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - E-HSMT2,32m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - E-HSMT0,9m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, thân mố cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - E-HSMT61,3m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh, móng mố cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - E-HSMT20,95m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc trên bản vượt và bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - E-HSMT2,97m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hạt mịn, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - E-HSMT0,06m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản vượt, đường kính cốt thép d= 8mmChương V - E-HSMT0,368tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép d= 10mmChương V - E-HSMT0,182tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép d= 14mmChương V - E-HSMT0,414tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép d=22mmChương V - E-HSMT0,823tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cầu trên cạn, đường kính d= 8mmChương V - E-HSMT0,04tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cầu trên cạn, đường kính d= 10mmChương V - E-HSMT0,06tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cầu trên cạn, đường kính d=22mmChương V - E-HSMT0,059tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép d= 12mmChương V - E-HSMT0,053tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính d= 6mmChương V - E-HSMT0,049tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lòng sân cầu, dày 25cm, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - E-HSMT28,52m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - E-HSMT27,44m3
21Đắp đá hộc chân khayChương V - E-HSMT3,67m3
22Đệm đá dăm dưới bản vượt dày 40cmChương V - E-HSMT12,28m3
23Đệm cấp phối suối bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT0,295100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT0,825100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái ta luy dày 12cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - E-HSMT31,02m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng + chân khayChương V - E-HSMT2,19100m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V - E-HSMT1,907100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn bản mặt cầu, bản vượtChương V - E-HSMT0,52100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn cọc tiêuChương V - E-HSMT0,155100m2
30Cột lan can thép mạ kẽm quy cách (610x180x130)mmChương V - E-HSMT108,6kg
31Tay vịn trên bằng ống thép (fi 101,6 mm, dày 4,2mm)Chương V - E-HSMT120,52kg
32Tay vịn dưới bằng ống thép (fi 76,3 mm, dày 3,2mm)Chương V - E-HSMT69,86kg
33ống thép liên kết (fi 90mm, dày 3,5mm)Chương V - E-HSMT15,06kg
34ống thép liên kết (fi 67,5mm, dày 3,0mm)Chương V - E-HSMT8,58kg
35Thanh thép đứng KT (392,5x40x13)mmChương V - E-HSMT89,6kg
36Bu lông neo M22x650Chương V - E-HSMT12bộ
37Tấm bịt đầu trên fi 120mm, dày 7mmChương V - E-HSMT2,48kg
38Tấm bịt đầu trên fi 100mm, dày 7mmChương V - E-HSMT1,72kg
39Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp IV (5%)Chương V - E-HSMT8,502m3
40Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (95%)Chương V - E-HSMT1,615100m3
41Đào phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III (5%)Chương V - E-HSMT0,974m3
42Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III (95%)Chương V - E-HSMT0,185100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT0,819100m3
44San ủi mặt bằng đảm bảo giao thôngChương V - E-HSMT2ca
45Đào khơi thông dòng chảy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,166100m3
46Đào khơi thông dòng chảy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - E-HSMT0,388100m3
47Biển báo HCN biển số I.439 ( Bao gồm đế BTXM, công lắp dựng)Chương V - E-HSMT2cái
48Ca bơm động cơ Diezel 20CVChương V - E-HSMT20Ca
49Đắp đất sét chống thấm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT0,106100m3
50Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,588100m3
51Phá bỏ bờ vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,691100m3
52Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nướcChương V - E-HSMT4rọ
53Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - E-HSMT0,62m3
54Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - E-HSMT1,24m3
55Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quang 2 nướcChương V - E-HSMT13,64m2
56Lắp dựng cọc tiêuChương V - E-HSMT31cái
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - E-HSMT0,763100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - E-HSMT0,166100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - E-HSMT0,183100m3
60Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - E-HSMT0,195100m3
C NỀN MẶT ĐƯỜNG CẦU TRÀN
1Vét bùnChương V - E-HSMT0,544100m3
2Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,233100m3
3Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - E-HSMT4,077100m3
4Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III (5%)Chương V - E-HSMT0,238m3
5Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%)Chương V - E-HSMT0,045100m3
6Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp IV (5%)Chương V - E-HSMT0,104m3
7Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (95%)Chương V - E-HSMT0,02100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT2,037100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18cm, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - E-HSMT10,426m3
10Rải NilonChương V - E-HSMT0,579100m2
11Lớp móng cấp phối đá dăm dày 10cmChương V - E-HSMT0,058100m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V - E-HSMT0,052100m2
D MẶT ĐƯỜNG TRÀN CẦU TRÀN
1Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (5%)Chương V - E-HSMT1,672m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%)Chương V - E-HSMT0,318100m3
3Lu khuôn bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT0,472100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18cm, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - E-HSMT36,223m3
5Rải Ni lonChương V - E-HSMT1,928100m2
6Lớp móng cấp phối đá dăm dày 10cmChương V - E-HSMT0,193100m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép d=14mmChương V - E-HSMT0,038tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép d=20mmChương V - E-HSMT0,138tấn
9Quét nhựa đường nóng thép truyền lựcChương V - E-HSMT0,28m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - E-HSMT5,71m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khayChương V - E-HSMT0,422100m2
12Đào móng chân khay bằng thủ công, đất cấp IV (5%)Chương V - E-HSMT1,622m3
13Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (95%)Chương V - E-HSMT0,308100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT0,162100m3
E CẦU TRÀN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - E-HSMT8,37m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, đá 2x4, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - E-HSMT5m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - E-HSMT2,06m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - E-HSMT0,9m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường cánh mố, thân mố cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - E-HSMT39,09m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh mố, móng mố cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - E-HSMT19,75m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn tấm bản, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - E-HSMT0,05m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản vượt, đường kính cốt thép d= 8mmChương V - E-HSMT0,345tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép d= 10mmChương V - E-HSMT0,089tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép d= 14mmChương V - E-HSMT0,414tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép d=22mmChương V - E-HSMT0,823tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính d= 8mmChương V - E-HSMT0,048tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính d= 10mmChương V - E-HSMT0,055tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính d=22mmChương V - E-HSMT0,054tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép d= 12mmChương V - E-HSMT0,053tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu + cột thủy trí, đường kính d= 6-8mmChương V - E-HSMT0,027tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu + cột thủy trí đường kính d= 12mmChương V - E-HSMT0,105tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu + cột thủy trí đường kính d= 14mmChương V - E-HSMT0,017tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lòng sân cầu, dày 25cm, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - E-HSMT23,55m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - E-HSMT28,75m3
21Đắp đá hộc chân khayChương V - E-HSMT3,29m3
22Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nướcChương V - E-HSMT4rọ
23Đệm đá dăm dày 40cmChương V - E-HSMT10,72m3
24Đệm đá dăm dày 10cmChương V - E-HSMT3,29m3
25Đệm cấp phối suối bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT0,18100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT0,477100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái ta luy dày 18cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - E-HSMT37,71m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V - E-HSMT2,399100m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V - E-HSMT1,464100m2
30Ván khuôn thép. Ván khuôn bản mặt cầu, bản vượtChương V - E-HSMT0,464100m2
31Ván khuôn thép. Ván khuôn cọc tiêu+cột thuỷ tríChương V - E-HSMT0,236100m2
32Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp IV (5%)Chương V - E-HSMT9,235m3
33Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (95%)Chương V - E-HSMT1,755100m3
34Đào phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III (5%)Chương V - E-HSMT0,733m3
35Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III (95%)Chương V - E-HSMT0,139100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT0,997100m3
37San ủi mặt bằng đảm bảo giao thôngChương V - E-HSMT2ca
38Đào khơi thông dòng chảy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,132100m3
39Đào khơi thông dòng chảy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - E-HSMT0,309100m3
40Biển báo tam giác W.216 (Bao gồm đế BTXM, công lắp dựng)Chương V - E-HSMT2cái
41Ca bơm động cơ Diezel 20CVChương V - E-HSMT30Ca
42Đắp đất sét chống thấm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT0,084100m3
43Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,466100m3
44Phá bỏ bờ vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,55100m3
45Bê tông cọc tiêu + cột thủy trí, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - E-HSMT1,32m3
46Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quang 2 nướcChương V - E-HSMT14,14m2
47Lắp dựng cọc tiêu + cột thủy tríChương V - E-HSMT30cái
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - E-HSMT0,544100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E-HSMT0,544100m3/1km
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - E-HSMT1,165100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E-HSMT1,165100m3/1km
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - E-HSMT2,439100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E-HSMT2,439100m3/1km
54Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - E-HSMT0,147100m3
55Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E-HSMT0,147100m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự (8) (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (0,83 tỷ đồng) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thi công công trình giao thông tối thiểu 3 năm (36 tháng) tính đến ngày đóng thầu;- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên đã hoàn thành, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan). Kèm theo tài liệu chứng minh.33
2 Giám sát thi công xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã làm giám sát thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên đã hoàn thành, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan). Kèm theo tài liệu chứng minh.33
3 Kỹ thuật trực tiếp 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên đã hoàn thành, phô tô công chứng bằng cấp và chứng nhận có liên quan). Kèm theo tài liệu chứng minh33
4 Phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥1,25m3 Máy đào ≥1,25m31
2 Máy khoan đất đá cầm tay f Máy khoan đất đá cầm tay f 2
3 Máy nén khí điêzen 660m3/h Máy nén khí điêzen 660m3/h1
4 Ô tô tự đổ 7tấn Ô tô tự đổ 7tấn2
5 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw2
6 Đầm dùi 1,5 KW Đầm dùi 1,5 KW2
7 Máy lu 10T Máy lu 10T1
8 Máy trộn bê tông 500l Máy trộn bê tông 500l1
9 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Máy cắt uốn cắt thép 5KW1
10 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW1
11 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->