Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210775483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 14:56:00 đến ngày 2021-08-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,650,228,891 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.975343E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195068E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.655.160.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.310.320.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.655.160.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.655.160.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.310.320.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính phụ trách hạng mục sân đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và định vị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn(dùng vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6052 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,86 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,86 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,8515 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,691 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2326 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3726 | 100m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,2917 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,168 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,7383 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2192 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4308 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3924 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2647 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6732 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3272 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7667 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5893 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4281 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6405 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2533 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,844 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2999 | tấn |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7173 | 100m3 |
| 26 | Trải ni lông chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9354 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,2364 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3418 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3035 | 100m2 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6259 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch nung) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,1814 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch nung) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6228 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48,844 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,216 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 271,607 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 731,75 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 109,6224 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,7911 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 69,12 | m |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 102,64 | m2 |
| 41 | Đắp phào chỉ cổ điển phân tầng sê nô (vât tư + nhân công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64,12 | m |
| 42 | Đắp phào chỉ cổ điển trang trí hoàn thiện (vât tư + nhân công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50,52 | m |
| 43 | Đắp phào chỉ, phù điêu cột hoàn thiện (vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cột |
| 44 | Đắp phù điêu, hoa văn chỉ cửa hoàn thiện(vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 45 | Đắp vữa đầu trụ hồ lô trên mái hoàn thiện (vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 975,857 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75,0051 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 318,2321 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 731,75 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 147,42 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (gạch granit 400x400 mm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,08 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,2525 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,5 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (gạch 300x600) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,3 | m2 |
| 55 | Trần Prima 600x600 dày 4,5mm khung nhôm (VT+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 165,23 | m2 |
| 56 | Logo huy hiệu công an | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,9 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,5 | m2 |
| 59 | Cửa đi khung nhôm pano đầu hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8ly, bao gồm phụ kiện tay nắm, khoá, chốt gài.... (vât tư + nhân công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,9 | m2 |
| 60 | Cửa sổ khung nhôm pano đầu hệ 700, kính trắng cường lực dày 8ly, bao gồm phụ kiện tay nắm, chốt gài.... (vât tư + nhân công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,5 | m2 |
| 61 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1653 | tấn |
| 62 | Gia công kèo thép, xà gồ thép, cầu phong, li tô thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5628 | tấn |
| 63 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1653 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5628 | tấn |
| 65 | Bulong nở neo bản mã | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | cái |
| 66 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1641 | 100m2 |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1645 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,703 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,703 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4165 | m3 |
| 71 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9992 | m3 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4165 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0073 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2666 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0073 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0333 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0333 | tấn |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2934 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,336 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0612 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1033 | 100m3 |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,137 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x4.9mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m |
| 88 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (răng trong) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (răng ngoài) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt van nhựa D34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 100 | Máy bơm nước 350W kèm phụ kiện (ống hút, đẩy D34 + relay nhiệt ...) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt lavabo + vòi vệ sinh, chân treo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu inox ĐK 140mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt móc treo khăn inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng sứ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt đĩa để xà phòng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1.2m 2x40W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn led downlight nổi 12W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 117 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer trên mặt 3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 120 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 121 | Lắp đặt tủ điện sắt 210x160x100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 122 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 127 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 146 | m |
| 128 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,4 | m |
| 129 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp box chia 4 D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 131 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | hộp |
| 132 | Lắp đặt kẹp ống 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 133 | Lắp đặt kẹp ống 25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống ruột gà Ø 20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 135 | Lắp đặt ống ruột gà Ø 25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| B | NHÀ LÀM VIỆC XÃ ĐỘI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6052 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,86 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,86 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,8515 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,691 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2326 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3726 | 100m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,2917 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,168 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,7383 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2192 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4308 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3924 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1783 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6732 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3272 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7667 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5893 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4281 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6405 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2533 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,844 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2999 | tấn |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7173 | 100m3 |
| 26 | Trải ni lông chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9354 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,2364 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép nền, ĐK 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3418 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3035 | 100m2 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6259 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch nung) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,1814 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch nung) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6228 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48,844 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 271,757 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 701,5 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 109,6224 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,7911 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 69,12 | m |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 102,64 | m2 |
| 40 | Đắp phào chỉ cổ điển phân tầng sê nô (vât tư + nhân công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64,12 | m |
| 41 | Đắp phào chỉ cổ điển trang trí hoàn thiện (vât tư + nhân công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50,52 | m |
| 42 | Đắp phào chỉ, phù điêu cột hoàn thiện (vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cột |
| 43 | Đắp phù điêu, hoa văn chỉ cửa hoàn thiện(vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 44 | Đắp vữa đầu trụ hồ lô trên mái hoàn thiện (vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 945,317 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75,0051 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 318,8221 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 701,5 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 147,24 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (gạch granit 400x400) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,08 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,2525 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,94 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (gạch 300x600) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,3 | m2 |
| 54 | Trần Prima 600x600 dày 4,5mm khung nhôm (VT+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 165,23 | m2 |
| 55 | Logo huy hiệu xã đội | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50,84 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,01 | m2 |
| 58 | Cửa đi khung nhôm pano đầu hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8ly, bao gồm phụ kiện tay nắm, khoá, chốt gài.... (vât tư + nhân công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50,84 | m2 |
| 59 | Cửa sổ khung nhôm pano đầu hệ 700, kính trắng cường lực dày 8ly, bao gồm phụ kiện tay nắm, chốt gài.... (vât tư + nhân công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,01 | m2 |
| 60 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1653 | tấn |
| 61 | Gia công kèo thép, xà gồ thép, cầu phong, li tô thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5628 | tấn |
| 62 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1653 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5628 | tấn |
| 64 | Bulong nở neo bản mã | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | cái |
| 65 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1641 | 100m2 |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1645 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,703 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,703 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4165 | m3 |
| 70 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9992 | m3 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4165 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0073 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2666 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0073 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0333 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0333 | tấn |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2934 | m3 |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,336 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0612 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1033 | 100m3 |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,137 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x4.9mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m |
| 87 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (răng trong) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (răng ngoài) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt van nhựa D34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 99 | Máy bơm nước 350W kèm phụ kiện (ống hút, đẩy D34 + relay nhiệt ...) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt lavabo + vòi vệ sinh, chân treo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu inox ĐK 140mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt móc treo khăn inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng sứ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt đĩa để xà phòng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1.2m 2x40W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn led downlight nổi 12W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 116 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer trên mặt 3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 120 | Lắp đặt tủ điện sắt 210x160x100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 121 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 126 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 146 | m |
| 127 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,4 | m |
| 128 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp box chia 4 D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 130 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | hộp |
| 131 | Lắp đặt kẹp ống 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 132 | Lắp đặt kẹp ống 25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống ruột gà Ø 20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 134 | Lắp đặt ống ruột gà Ø 25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2211 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,215 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,975 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9204 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1636 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0751 | 100m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,008 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1841 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4496 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0832 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1039 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,403 | tấn |
| 18 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,6 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4726 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,8824 | m3 |
| 22 | Cắt ron nền sân 2500x1500 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2533 | 10m |
| 23 | Lăn gai mặt nền bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 136,03 | m2 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5997 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5997 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6976 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6976 | tấn |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7777 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7777 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6734 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6734 | tấn |
| 32 | Lợp mái, che tường sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3569 | 100m2 |
| 33 | Bu lông neo móng D16 L=1400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 34 | Bu lông ren D12 L=250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 35 | Bu lông ren D16 L=80 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 36 | Máng xối tôn dày 1mm (vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,4 | m |
| 37 | Kẹp giữ ống thoát nước bằng thép L=200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 38 | Giằng cáp D10mm giằng cánh hạ, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 83,52 | m |
| 39 | Nối chờ inox D90, L=100 thoát nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 41 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, 1x18W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 47 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 49 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 50 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt đầu nối ven răng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| D | CỘT CỜ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0572 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0x4mm , K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0086 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7121 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0386 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0488 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,424 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0019 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4689 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1105 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7663 | m2 |
| 12 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2699 | m2 |
| 13 | Gia công cột cờ bằng inox 304 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0482 | tấn |
| 14 | Lắp cột cờ inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0482 | tấn |
| 15 | Quả cầu inox rỗng D76 dày 2mm (vật tư luôn công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Quả cầu inox rỗng D34 dày 2mm (vật tư luôn công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Ròng rọc inox 201 D58 (vật tư luôn công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Cáp mềm D4 để kéo cờ kèm phụ kiện (vật tư luôn công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 19 | Chốt inox D16 L=150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Bu lông neo D20, L=800 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | |
| E | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0511 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,11 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,492 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,492 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,171 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0805 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,802 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2492 | 100m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,0878 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3892 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3504 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3914 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6215 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4958 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,203 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6976 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1203 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0578 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3761 | tấn |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5743 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,8097 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6298 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,264 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,6067 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,153 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 334,4 | m |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50,4 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66,3317 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn phủ bóng các loại 3 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 125,8452 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (gạch book) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (gạch ốp tường 50x240) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,048 | m2 |
| 33 | Bê tông đúc sẵn song chắn hàng rào M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9919 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4542 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6698 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 104,9976 | m2 |
| 37 | Bu long ren 8ly liên kết thanh hào rào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 454 | cái |
| 38 | Ốp chữ inox mạ màu vàng bảng tên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | chữ |
| 39 | Lắp logo UBND D360 inox mạ màu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Sản xuất lắp dựng thân cổng inox 304 cao 1.6m, rộng 0.6m (vật tư luôn công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5 | m |
| 41 | Cung cấp lắp đặt mô tơ không đường ray + bộ điều khiển chống va đập (phụ kiện kèm theo..) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5706 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,764 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,2028 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3968 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1624 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4406 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1158 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1857 | tấn |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,24 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 107,912 | m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2134 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3572 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 358 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 148 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 358 | mối nối |
| G | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,34 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,577 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,492 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 250,72 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 3x3m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 86,5333 | 10m |
| 6 | Xoa phẳng mặt nền sân bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.134 | m2 |
| 7 | Lăn gai mặt nền bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.134 | m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,3 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,325 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,04 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1898 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7022 | tấn |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 209 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 209 | m2 |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: CPDP = 4,441% x (Phần A + Phần B) | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.975343E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195068E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.655.160.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.310.320.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.655.160.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.655.160.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.310.320.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ chính phụ trách hạng mục sân đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và định vị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn(dùng vận chuyển vật tư vật liệu) | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 6 tấn | 2 |
| 4 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 5 |
| 7 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Tải trọng ≥ 70kg | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 3 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Không yêu cầu | 3 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 5 |
| 13 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 14 | Máy khoan | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi