Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210777460-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210775483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 14:56:00 đến ngày 2021-08-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,650,228,891 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.975343E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195068E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.655.160.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.310.320.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.655.160.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.655.160.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.310.320.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ trách hạng mục sân đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và định vị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn(dùng vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,6052100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,86m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,86m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,8515m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,691m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2326100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3726100m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,2917m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,168m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,7383m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,2192m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4308100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,3924100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,2647100m2
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6732100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3272100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7667tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5893tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,4281tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6405tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,2533tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,844tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,065tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2999tấn
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7173100m3
26Trải ni lông chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,9354100m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,2364m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,3418tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3035100m2
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,6259m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch nung)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29,1814m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch nung)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,6228m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48,844m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,216m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế271,607m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế731,75m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế109,6224m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,7911m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế69,12m
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế102,64m2
41Đắp phào chỉ cổ điển phân tầng sê nô (vât tư + nhân công)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế64,12m
42Đắp phào chỉ cổ điển trang trí hoàn thiện (vât tư + nhân công)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50,52m
43Đắp phào chỉ, phù điêu cột hoàn thiện (vật tư + nhân công)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cột
44Đắp phù điêu, hoa văn chỉ cửa hoàn thiện(vật tư + nhân công)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
45Đắp vữa đầu trụ hồ lô trên mái hoàn thiện (vật tư + nhân công)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
46Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế975,857m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế75,0051m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế318,2321m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế731,75m2
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế147,42m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (gạch granit 400x400 mm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,08m2
52Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40,2525m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27,5m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (gạch 300x600)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52,3m2
55Trần Prima 600x600 dày 4,5mm khung nhôm (VT+NC)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế165,23m2
56Logo huy hiệu công anTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
57Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế53,9m2
58Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,5m2
59Cửa đi khung nhôm pano đầu hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8ly, bao gồm phụ kiện tay nắm, khoá, chốt gài.... (vât tư + nhân công)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế53,9m2
60Cửa sổ khung nhôm pano đầu hệ 700, kính trắng cường lực dày 8ly, bao gồm phụ kiện tay nắm, chốt gài.... (vât tư + nhân công)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,5m2
61Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1653tấn
62Gia công kèo thép, xà gồ thép, cầu phong, li tô thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,5628tấn
63Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1653tấn
64Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,5628tấn
65Bulong nở neo bản mãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế280cái
66Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,1641100m2
67Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1645100m3
68Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,703m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,703m3
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4165m3
71Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,9992m3
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4165m3
73Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0073100m2
74Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2666100m2
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0073100m2
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0333tấn
77Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0333tấn
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2934m3
79Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,336m2
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,2m2
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0612100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1033100m3
83Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1.8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x2mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2.8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,137100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x4.9mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,091100m
88Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
89Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
90Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
91Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
92Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
93Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
94Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
95Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
96Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (răng trong)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
97Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (răng ngoài)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
98Lắp đặt van nhựa D34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
99Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bể
100Máy bơm nước 350W kèm phụ kiện (ống hút, đẩy D34 + relay nhiệt ...)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
101Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
102Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
103Lắp đặt lavabo + vòi vệ sinh, chân treoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
104Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
105Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
106Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
107Lắp đặt phễu thu inox ĐK 140mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
108Lắp đặt móc treo khăn inoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
109Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng sứTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
110Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
111Lắp đặt đĩa để xà phòngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
112Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1.2m 2x40WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
113Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
114Lắp đặt đèn led downlight nổi 12WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
115Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
116Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A ACTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29cái
117Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
118Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer trên mặt 3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
119Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
120Lắp đặt tủ điện âm tường 2 đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7hộp
121Lắp đặt tủ điện sắt 210x160x100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
122Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
123Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
124Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
125Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế700m
126Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế700m
127Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế146m
128Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế58,4m
129Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60cái
130Lắp đặt hộp box chia 4 D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16hộp
131Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42hộp
132Lắp đặt kẹp ống 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100cái
133Lắp đặt kẹp ống 25mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40cái
134Lắp đặt ống ruột gà Ø 20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50m
135Lắp đặt ống ruột gà Ø 25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50m
B NHÀ LÀM VIỆC XÃ ĐỘI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,6052100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,86m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,86m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,8515m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,691m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2326100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3726100m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,2917m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,168m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,7383m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,2192m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4308100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,3924100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,1783100m2
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6732100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3272100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7667tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5893tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,4281tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6405tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,2533tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,844tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,065tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2999tấn
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7173100m3
26Trải ni lông chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,9354100m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,2364m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép nền, ĐK 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,3418tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3035100m2
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,6259m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch nung)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29,1814m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch nung)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,6228m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48,844m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế271,757m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế701,5m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế109,6224m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,7911m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế69,12m
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế102,64m2
40Đắp phào chỉ cổ điển phân tầng sê nô (vât tư + nhân công)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế64,12m
41Đắp phào chỉ cổ điển trang trí hoàn thiện (vât tư + nhân công)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50,52m
42Đắp phào chỉ, phù điêu cột hoàn thiện (vật tư + nhân công)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cột
43Đắp phù điêu, hoa văn chỉ cửa hoàn thiện(vật tư + nhân công)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
44Đắp vữa đầu trụ hồ lô trên mái hoàn thiện (vật tư + nhân công)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
45Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế945,317m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế75,0051m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế318,8221m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế701,5m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế147,24m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (gạch granit 400x400)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,08m2
51Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40,2525m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27,94m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (gạch 300x600)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52,3m2
54Trần Prima 600x600 dày 4,5mm khung nhôm (VT+NC)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế165,23m2
55Logo huy hiệu xã độiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
56Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50,84m2
57Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,01m2
58Cửa đi khung nhôm pano đầu hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8ly, bao gồm phụ kiện tay nắm, khoá, chốt gài.... (vât tư + nhân công)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50,84m2
59Cửa sổ khung nhôm pano đầu hệ 700, kính trắng cường lực dày 8ly, bao gồm phụ kiện tay nắm, chốt gài.... (vât tư + nhân công)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,01m2
60Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1653tấn
61Gia công kèo thép, xà gồ thép, cầu phong, li tô thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,5628tấn
62Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1653tấn
63Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,5628tấn
64Bulong nở neo bản mãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế280cái
65Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,1641100m2
66Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1645100m3
67Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,703m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,703m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4165m3
70Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,9992m3
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4165m3
72Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0073100m2
73Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2666100m2
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0073100m2
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0333tấn
76Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0333tấn
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2934m3
78Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,336m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,2m2
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0612100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1033100m3
82Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1.8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x2mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2.8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,137100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x4.9mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,091100m
87Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
88Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
89Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
90Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
91Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
92Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
93Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
94Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
95Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (răng trong)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
96Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (răng ngoài)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
97Lắp đặt van nhựa D34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
98Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bể
99Máy bơm nước 350W kèm phụ kiện (ống hút, đẩy D34 + relay nhiệt ...)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
100Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
101Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
102Lắp đặt lavabo + vòi vệ sinh, chân treoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
103Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
104Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
105Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
106Lắp đặt phễu thu inox ĐK 140mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
107Lắp đặt móc treo khăn inoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
108Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng sứTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
109Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
110Lắp đặt đĩa để xà phòngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
111Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1.2m 2x40WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
112Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
113Lắp đặt đèn led downlight nổi 12WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
114Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
115Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29cái
116Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
117Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer trên mặt 3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
118Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
119Lắp đặt tủ điện âm tường 2 đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7hộp
120Lắp đặt tủ điện sắt 210x160x100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
121Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
122Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
123Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
124Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế700m
125Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế700m
126Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế146m
127Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế58,4m
128Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60cái
129Lắp đặt hộp box chia 4 D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16hộp
130Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42hộp
131Lắp đặt kẹp ống 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100cái
132Lắp đặt kẹp ống 25mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40cái
133Lắp đặt ống ruột gà Ø 20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50m
134Lắp đặt ống ruột gà Ø 25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50m
C NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2211100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,761m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,215m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,975m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9204m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1636100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0751100m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,008m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1841100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4496100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0832tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,021tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1039tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,094tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,403tấn
18Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,76m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,6m2
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4726100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,8824m3
22Cắt ron nền sân 2500x1500Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,253310m
23Lăn gai mặt nền bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế136,03m2
24Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5997tấn
25Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5997tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,6976tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,6976tấn
28Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7777tấn
29Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7777tấn
30Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6734tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6734tấn
32Lợp mái, che tường sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,3569100m2
33Bu lông neo móng D16 L=1400Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
34Bu lông ren D12 L=250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38cái
35Bu lông ren D16 L=80Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60cái
36Máng xối tôn dày 1mm (vật tư + nhân công)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,4m
37Kẹp giữ ống thoát nước bằng thép L=200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
38Giằng cáp D10mm giằng cánh hạ, bao gồm phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế83,52m
39Nối chờ inox D90, L=100 thoát nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m
41Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
42Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
43Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, 1x18WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
44Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
45Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60m
46Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25m
47Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25m
48Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25m
49Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25cái
50Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
51Lắp đặt đầu nối ven răngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
D CỘT CỜ
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0572100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0x4mm , K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0086100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,7121m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0386100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0488tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,424m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,001tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0019tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4689m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,1105m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,7663m2
12Láng granitô nền sànTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,2699m2
13Gia công cột cờ bằng inox 304Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0482tấn
14Lắp cột cờ inoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0482tấn
15Quả cầu inox rỗng D76 dày 2mm (vật tư luôn công)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Quả cầu inox rỗng D34 dày 2mm (vật tư luôn công)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Ròng rọc inox 201 D58 (vật tư luôn công)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
18Cáp mềm D4 để kéo cờ kèm phụ kiện (vật tư luôn công)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
19Chốt inox D16 L=150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
20Bu lông neo D20, L=800Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4
E CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,0511100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,111m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,492m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,492m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,171m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,0805m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,802100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2492100m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,0878m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,3892m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3504100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,3914100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6215100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4958tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,203tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6976tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1203tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0578tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3761tấn
20Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,5743m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,8097m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6298m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,264m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30,6067m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40,153m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế334,4m
27Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50,4m
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế66,3317m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn phủ bóng các loại 3 nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế125,8452m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (gạch book)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,56m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (gạch ốp tường 50x240)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,16m2
32Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,048m2
33Bê tông đúc sẵn song chắn hàng rào M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,9919m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4542tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6698100m2
36Lắp dựng lan canTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế104,9976m2
37Bu long ren 8ly liên kết thanh hào ràoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế454cái
38Ốp chữ inox mạ màu vàng bảng tênTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40chữ
39Lắp logo UBND D360 inox mạ màuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
40Sản xuất lắp dựng thân cổng inox 304 cao 1.6m, rộng 0.6m (vật tư luôn công)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,5m
41Cung cấp lắp đặt mô tơ không đường ray + bộ điều khiển chống va đập (phụ kiện kèm theo..)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
F THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5706100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,764m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,2028m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,3968m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1624100m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4406100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1158100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1857tấn
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,24m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế107,912m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2134100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3572100m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44cái
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3581 cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1481 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2101 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế358mối nối
G SÂN ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,34100m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,577100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,492100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế250,72m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 3x3mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế86,533310m
6Xoa phẳng mặt nền sân bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3.134m2
7Lăn gai mặt nền bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3.134m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,3m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,325m3
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,76100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,04100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1898tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7022tấn
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế209m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế209m2
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng: CPDP = 4,441% x (Phần A + Phần B)1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.975343E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195068E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.655.160.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.310.320.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.655.160.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.655.160.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.310.320.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
3 Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
4 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
6 Cán bộ chính phụ trách hạng mục sân đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và định vị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
8 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
9 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn(dùng vận chuyển vật tư vật liệu)2
2 Máy đào Dung tích ≥ 0,8 m31
3 Cần cẩu Sức nâng ≥ 6 tấn2
4 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn1
5 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L5
7 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Không yêu cầu1
8 Máy đầm bàn Không yêu cầu3
9 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Tải trọng ≥ 70kg2
10 Máy đầm dùi Không yêu cầu3
11 Máy cắt bê tông Không yêu cầu3
12 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu5
13 Máy hàn Không yêu cầu3
14 Máy khoan Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->