Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng khu hiệu bộ và chức năng Trường Mầm non Dương Quang – Điểm trường trung tâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210778210-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng khu hiệu bộ và chức năng Trường Mầm non Dương Quang – Điểm trường trung tâm
Số hiệu KHLCNT 20210776421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 14:52:00 đến ngày 2021-08-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,199,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ + NHÀ BẾP
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 công
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương III 71,2 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,2403 tấn
4 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương III 20,3 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,52 m2
6 Thu gom, vận chuyển mái tôn và mái Fibroxi măng, kết cấu thép cũ Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 công
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,0898 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,12 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương III 10,9492 m3
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 8,64 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,2026 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương III 16,4428 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương III 8,7972 m3
14 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương III 18,271 1m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1827 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1827 100m3/1km
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương III 50,6016 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương III 50,6016 m3
19 Dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 công
20 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 22,3 m2
21 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1853 tấn
22 Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,3528 100m2
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,26 m2
24 Thu gom, vận chuyển mái tôn, tường tôn, kết cấu thép cũ Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 công
25 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,4275 m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,376 m3
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,6204 m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,4239 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,4239 m3
30 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II 70% Mô tả kỹ thuật theo chương III 36,9354 100m
31 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II 30% Mô tả kỹ thuật theo chương III 15,8295 100m
32 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II bằng 70% Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,1268 100m3
33 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV ( hệ số mở 1,3) bằng 30% Mô tả kỹ thuật theo chương III 48,2926 1m3
34 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1139 100m2
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương III 8,966 m3
36 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,5393 100m2
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,2766 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,726 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,2126 tấn
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương III 33,3824 m3
41 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1817 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0486 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,4907 tấn
44 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,1638 m3
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1393 100m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0881 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0433 tấn
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,3532 m3
49 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 10,2056 m3
50 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,1557 100m
51 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II ( đào mở rộng mỗi bên 10cm) Mô tả kỹ thuật theo chương III 11,0765 1m3
52 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0112 100m2
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,6311 m3
54 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0397 100m2
55 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0371 tấn
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0643 tấn
57 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,9446 m3
58 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,6785 m3
59 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 12,456 m2
60 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 13,321 m2
61 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương III 16,2483 m2
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0226 100m2
63 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0263 tấn
64 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,4175 m3
65 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
66 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 1cấu kiện
67 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1979 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,5937 100m3
69 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,5937 100m3/1km
70 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,343 100m3
71 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương III 11,3318 m3
72 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,0996 100m2
73 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1686 tấn
74 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,2137 tấn
75 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,0435 m3
76 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,9676 100m2
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,3187 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,6398 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,1874 tấn
80 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương III 10,6451 m3
81 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,562 100m2
82 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,0918 tấn
83 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương III 32,187 m3
84 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1909 100m2
85 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1315 tấn
86 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,1658 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 49,0828 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 10,2948 m3
89 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 109,96 m2
90 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 96,76 m2
91 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 256,2 m2
92 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 291,017 m2
93 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 177,5444 m2
94 Lưới trát tường chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương III 468,5614 m2
95 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 110,0874 m2
96 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 8,55 m2
97 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 101,7122 m2
98 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,276 m3
99 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,638 m3
100 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 15,6838 m2
101 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 62,91 m2
102 Thi công lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,574 m2
103 Vách ngăn vệ sinh composite Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,574 m2
104 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 96,183 m2
105 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 753,937 m2
106 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 177,5444 m2
107 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,2464 m3
108 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0537 100m2
109 Lắp dựng cốt thép mặt bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0202 tấn
110 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,4306 m3
111 Lát đá Granit mặt bệ bếp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương III 5,512 m2
112 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,712 m2
113 Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dán phim 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( chưa gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương III 13,2 m2
114 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dán phim 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( chưa gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương III 8,14 m2
115 Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ , kính an toàn dán phim 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương III 15,12 m2
116 Cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dán phim 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,72 m2
117 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 bộ
118 Khóa cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương III 9 bộ
119 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương III 37,18 m2
120 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,188 tấn
121 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,9848 1m2
122 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương III 15,84 m2
123 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,312 tấn
124 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương III 8,505 m2
125 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 8,7997 1m2
126 Xây tường gạch hoa gió bê tông KT 20x20cm (25 viên/1m2 - giá 1 viên hoa gió là 20.000 đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương III 10,24 m2
127 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 20,48 m2
128 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0704 m3
129 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,64 m2
130 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,64 m2
131 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương III 137,2784 m2
132 Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 Mô tả kỹ thuật theo chương III 130,9832 m2
133 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,6812 100m2
134 Chi phí làm lưới an toàn che phủ khu vực thi công Mô tả kỹ thuật theo chương III 268,12 m2
135 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,5313 m3
136 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,635 m2
137 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0788 100m2
138 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1088 tấn
139 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,9443 m3
140 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,1006 m3
141 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0412 100m2
142 Lắp dựng cốt thép nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0292 tấn
143 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,3909 m3
144 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 21,3459 m2
145 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 18,1372 m2
146 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương III 25,833 m2
147 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 23,9809 m2
148 Lắp đặt xí bệt ( Tương đương bồn Viglacera 1 khối V45) Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 bộ
149 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
150 Sịt nền inox Mô tả kỹ thuật theo chương III 5 bộ
151 Lắp đặt chậu tiểu nam ( Tương đương bồn tiểu nam Viglacera TT5) Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 bộ
152 Lắp đặt chậu tiểu nữ (Tương đương bồn tiểu nữ Viglacera VB61) Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 bộ
153 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi và chân chậu ( Tương đương chậu Viglacera VU9+chân chậu V02.5) Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 bộ
154 Vòi rửa lavabo (tương đương vòi CAESAR B060C) Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 bộ
155 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
156 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
157 Thanh treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
158 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
159 Dây cấp nước xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 bộ
160 Dây cấp nước tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 bộ
161 Van xả nhấn tiểu nam(tương đương van Viglacera VG841) Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 bộ
162 Dây cấp nước tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 bộ
163 Van xả tiểu nữ ( tương đương van Viglacera VG700) Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 bộ
164 Dây cấp nước chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 bộ
165 Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 bộ
166 Vòi rửa inox cho bếp (tương đương vòi rửa chén nóng lạnh inox Empire EPSV -303) Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
167 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,3 100m
168 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,2 100m
169 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,18 100m
170 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 cái
171 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 cái
172 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
173 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 18 cái
174 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 cái
175 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 13 cái
176 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 16 cái
177 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 cái
178 Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
179 Lắp đầu bịt ren ngoài- Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 cái
180 Lắp đặt van góc inox Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 cái
181 Keo dán ống 50g Mô tả kỹ thuật theo chương III 30 tuýp
182 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương III 15 cuộn
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,48 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,36 100m
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,12 100m
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,12 100m
187 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 18 cái
188 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 cái
189 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 cái
190 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 cái
191 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x48mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
192 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x48mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
193 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
194 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
195 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
196 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 9 cái
197 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 cái
198 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 cái
199 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
200 Ti treo + đai giữ ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 cái
201 Ga thu nước nền inox 110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
202 Keo dán ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 Tuýp
203 Lắp đặt hộp chứa automat, chứa 4-6 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 hộp
204 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 hộp
205 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 cái
206 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương III 5 cái
207 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 cái
208 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương III 18 bộ
209 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 bộ
210 Lắp đặt đèn ốp sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 bộ
211 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương III 13 cái
212 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương III 11 cái
213 Chiết áp quạt Mô tả kỹ thuật theo chương III 11 cái
214 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
215 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
216 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 cái
217 Đế nhựa cho ổ cắm và công tắc âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương III 42 cái
218 Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 30 m
219 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 145 m
220 Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 230 m
221 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20/16mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 310 m
222 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
223 Khoan giếng, độ sâu 40-50m Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 giếng
224 Máy bơm nước công suất 0,8 HP Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 máy
225 Bình chữa cháy MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 bình
226 Bình chữa cháy khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 bình
227 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
228 Tủ đựng bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 tủ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHỐI LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,32 m2
2 Tháo dỡ máng rửa tay bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 công
3 Vận chuyển cửa cũ và máng rửa tay tôn Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 công
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,24 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương III 9,5865 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương III 30,7522 m2
7 Vệ sinh trên bề mặt - tường, trụ, cột ( cạo 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương III 10,7892 m2
8 Vệ sinh trên bề mặt - xà dầm, trần ( cạo 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương III 9,9624 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,1988 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,1069 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương III 8,28 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,609 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,609 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,154 m3
15 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương III 10,6325 m2
16 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương III 41,7222 m2
17 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,1988 m2
18 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,1069 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 23,0573 m2
20 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dán phim 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chưa gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,96 m2
21 Sản xuất cửa sổ , cửa nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,36 m2
22 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 bộ
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,32 m2
24 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0047 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,2016 1m2
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,36 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0347 m3
28 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,707 m2
29 Gia công khung thép đỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0071 tấn
30 Tấm đá Garanit đen gắn trên mặt bồn rửa Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,585 m2
31 Keo gắn đá Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 tuýp
32 Lắp đặt xí bệt ( Tương đương bồn xí bệt trẻ em Viglacera BTE (1 nhấn, nắp BTE)) Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 bộ
33 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
34 Sịt nền inox Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 bộ
35 Lắp đặt chậu tiểu nam ( Tương đương bồn tiểu trẻ em trắng Caesar U0210) Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 bộ
36 Van xả nhấn tiểu nam(tương đương van Viglacera VG841) Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 bộ
37 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi và chân chậu ( Tương đương chậu rửa trẻ em Viglacera TE KT 300x360x160) Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 bộ
38 Vòi rửa lavabo (tương đương vòi CAESAR B060C) Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 bộ
39 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
40 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
41 Thanh treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
42 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
43 Dây cấp nước xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 bộ
44 Dây cấp nước chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 bộ
45 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,9 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,12 100m
47 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 15 cái
48 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 cái
49 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
50 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 30 cái
51 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
52 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
53 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 16 cái
54 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 cái
55 Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
56 Lắp đầu bịt ren ngoài- Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 cái
57 Lắp đặt van góc inox Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 16 cái
58 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương III 15 cuộn
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,18 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,18 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,06 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,06 100m
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
64 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
66 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
67 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x48mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x48mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
70 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 9 cái
73 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 cái
74 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 7 cái
75 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
76 Ti treo + đai giữ ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 cái
77 Ga thu nước nền inox 110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
78 Keo dán ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 Tuýp
79 Lắp đặt các automat 1 pha 16A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
80 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
81 Lắp đặt đèn ốp sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 bộ
82 Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 40 m
83 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20/16mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 35 m
84 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
85 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,32 m2
86 Tháo dỡ máng rửa tay bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 công
87 Vận chuyển cửa cũ và máng rửa tay tôn Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 công
88 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,24 m3
89 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương III 9,5865 m2
90 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương III 30,7522 m2
91 Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột (cạo 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương III 15,5844 m2
92 Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần (cạo 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương III 9,9624 m2
93 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,7316 m2
94 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,1069 m2
95 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương III 8,28 m2
96 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,617 m3
97 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,617 m3
98 Đào lớp cát đáy nền nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,8743 1m3
99 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,1069 m3
100 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,9812 m3
101 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,9812 m3
102 Vệ sinh đáy sàn NVS để chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,5 công
103 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương III 11,0693 m2
104 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,8743 m3
105 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,1069 m3
106 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,154 m3
107 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương III 10,6325 m2
108 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương III 41,7222 m2
109 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,7316 m2
110 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,1069 m2
111 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 28,3853 m2
112 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dán phim 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chưa gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,96 m2
113 Sản xuất cửa sổ , cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dán phim 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,36 m2
114 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 bộ
115 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,32 m2
116 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0047 tấn
117 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,2016 1m2
118 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,36 m2
119 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0347 m3
120 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,707 m2
121 Gia công khung thép đỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0071 tấn
122 Tấm đá Granite đen gắn trên mặt bồn rửa Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,585 m2
123 Keo gắn đá Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 tuýp
124 Lắp đặt xí bệt ( Tương đương bồn trẻ em Viglacera BTE (1 nhấn, nắp BTE)) Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 bộ
125 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
126 Sịt nền inox Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 bộ
127 Lắp đặt chậu tiểu nam (Tương đương bồn tiểu trẻ em trắng Caesar U0210) Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 bộ
128 Van xả nhấn tiểu nam(tương đương van Viglacera VG841) Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 bộ
129 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi và chân chậu (Tương đương chậu rửa trẻ em Viglacera TE KT 300x360x160) Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 bộ
130 Vòi rửa lavabo (tương đương vòi CAESAR B060C) Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 bộ
131 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
132 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
133 Thanh treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
134 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
135 Dây cấp nước xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 bộ
136 Dây cấp nước chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 bộ
137 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,25 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,12 100m
139 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
140 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
141 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 30 cái
142 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
143 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
144 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 16 cái
145 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 cái
146 Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
147 Lắp đầu bịt ren ngoài- Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 cái
148 Lắp đặt van góc inox Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 16 cái
149 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương III 15 cuộn
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,12 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,18 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1 100m
154 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
155 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
156 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
157 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
158 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x48mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
159 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x48mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
161 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 cái
162 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
163 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 9 cái
164 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 cái
165 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 7 cái
166 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
167 Ti treo + đai giữ ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 cái
168 Ga thu nước nền inox 110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
169 Keo dán ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 Tuýp
170 Lắp đặt các automat 1 pha 16A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
171 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
172 Lắp đặt đèn ốp sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 bộ
173 Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 40 m
174 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20/16mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 35 m
175 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
176 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,92 m2
177 Tháo dỡ máng rửa tay bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 công
178 Vận chuyển cửa cũ và máng rửa tay tôn Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 công
179 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,6454 m3
180 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương III 9,0108 m2
181 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương III 34,584 m2
182 Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột ( cạo 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương III 16,848 m2
183 Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần (cạo 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương III 11,016 m2
184 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,872 m2
185 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,224 m2
186 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,58 m2
187 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,0383 m3
188 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,0383 m3
189 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,2112 m3
190 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương III 12,1308 m2
191 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương III 45,564 m2
192 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,872 m2
193 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,224 m2
194 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 30,96 m2
195 Sản xuất cửa đi 1 cánh , cửa nhôm hệ, kính an toàn dán phim 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chưa gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,92 m2
196 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 bộ
197 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,92 m2
198 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0693 m3
199 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,414 m2
200 Gia công khung thép đỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0142 tấn
201 Tấm đá Granit đen gắn trên mặt bồn rửa Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,17 m2
202 Keo gắn đá Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 tuýp
203 Lắp đặt xí bệt (Tương đương bồn trẻ em Viglacera BTE( 1 nhấn, nắp BTE)) Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 bộ
204 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
205 Sịt nền inox Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 bộ
206 Lắp đặt chậu tiểu nam (Tương đương bồn tiểu trẻ em trắng Caesar U0210) Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 bộ
207 Van xả nhấn tiểu nam(tương đương van Viglacera VG841) Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 bộ
208 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi và chân chậu (Tương đương chậu rửa trẻ em Viglacera TE KT 300x360x160) Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 bộ
209 Vòi rửa lavabo (tương đương vòi CAESAR B060C) Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 bộ
210 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
211 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
212 Thanh treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
213 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
214 Dây cấp nước xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 bộ
215 Dây cấp nước chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 bộ
216 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,4 100m
217 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,2 100m
218 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 cái
219 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 cái
220 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 30 cái
221 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
222 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
223 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 16 cái
224 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 cái
225 Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
226 Lắp đầu bịt ren ngoài- Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 cái
227 Lắp đặt van góc inox Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 16 cái
228 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương III 15 cuộn
229 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,18 100m
230 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,3 100m
231 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,06 100m
232 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,06 100m
233 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
234 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
235 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 cái
236 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 cái
237 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x48mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
238 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x48mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
239 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
240 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 cái
241 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
242 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 9 cái
243 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 cái
244 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 7 cái
245 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
246 Ti treo + đai giữ ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 cái
247 Ga thu nước nền inox 110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
248 Keo dán ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 Tuýp
249 Lắp đặt các automat 1 pha 16A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
250 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
251 Lắp đặt đèn ốp sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 bộ
252 Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 40 m
253 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20/16mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 35 m
254 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
255 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,92 m2
256 Tháo dỡ máng rửa tay bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 công
257 Vận chuyển cửa cũ và máng rửa tay tôn Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 công
258 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,6454 m3
259 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương III 9,0108 m2
260 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương III 34,584 m2
261 Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột (cạo 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương III 24,336 m2
262 Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần (cạo 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương III 11,016 m2
263 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,704 m2
264 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,224 m2
265 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,58 m2
266 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,0508 m3
267 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,0508 m3
268 Đào lớp cát đáy nền nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,284 1m3
269 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,224 m3
270 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương III 5,508 m3
271 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương III 5,508 m3
272 Vệ sinh đáy sàn NVS để chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,5 công
273 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương III 12,24 m2
274 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,284 m3
275 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,224 m3
276 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,2112 m3
277 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương III 12,1308 m2
278 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương III 45,564 m2
279 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,704 m2
280 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,224 m2
281 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 39,28 m2
282 Sản xuất cửa đi 1 cánh , cửa nhôm hệ, kính an toàn dán phim 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,92 m2
283 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 bộ
284 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,92 m2
285 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0792 m3
286 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,616 m2
287 Gia công khung thép đỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0142 tấn
288 Tấm đá kim sa đen gắn trên mặt bồn rửa Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,17 m2
289 Keo gắn đá Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 tuýp
290 Lắp đặt xí bệt (Tương đương bồn trẻ em Viglacera BTE( 1 nhấn, nắp BTE)) Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 bộ
291 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
292 Sịt nền inox Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 bộ
293 Lắp đặt chậu tiểu nam (Tương đương bồn tiểu trẻ em trắng Caesar U0210) Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 bộ
294 Van xả nhấn tiểu nam(tương đương van Viglacera VG841) Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 bộ
295 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi và chân chậu (Tương đương chậu rửa trẻ em Viglacera TE KT 300x360x160) Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 bộ
296 Vòi rửa lavabo (tương đương vòi CAESAR B060C) Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 bộ
297 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
298 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
299 Thanh treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
300 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
301 Dây cấp nước xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 bộ
302 Dây cấp nước chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 bộ
303 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,25 100m
304 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,12 100m
305 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
306 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
307 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 30 cái
308 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
309 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
310 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 16 cái
311 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 cái
312 Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
313 Lắp đầu bịt ren ngoài- Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 cái
314 Lắp đặt van góc inox Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 16 cái
315 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương III 15 cuộn
316 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,12 100m
317 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,18 100m
318 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,06 100m
319 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,06 100m
320 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
321 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
322 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
323 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
324 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x48mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
325 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x48mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
326 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
327 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 cái
328 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
329 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 9 cái
330 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 cái
331 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 7 cái
332 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
333 Ti treo + đai giữ ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 cái
334 Ga thu nước nền inox 110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
335 Keo dán ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 Tuýp
336 Lắp đặt các automat 1 pha 16A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
337 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
338 Lắp đặt đèn ốp sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 bộ
339 Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 40 m
340 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 35 m
341 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
342 Bình chữa cháy MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 bình
343 Bình chữa cháy khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 bình
344 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
345 Tủ đựng bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.35E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp -Tài liệu chứng minh bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng; Bản chụp hoá đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->