Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng khu hiệu bộ và chức năng Trường Mầm non Dương Quang – Điểm trường trung tâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210778210-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng khu hiệu bộ và chức năng Trường Mầm non Dương Quang – Điểm trường trung tâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 14:52:00 đến ngày 2021-08-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,199,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ + NHÀ BẾP | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 71,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2403 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20,3 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,52 | m2 |
| 6 | Thu gom, vận chuyển mái tôn và mái Fibroxi măng, kết cấu thép cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | công |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,0898 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,12 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10,9492 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8,64 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2026 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16,4428 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8,7972 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 18,271 | 1m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1827 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1827 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 50,6016 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 50,6016 | m3 |
| 19 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | công |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 22,3 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1853 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,3528 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,26 | m2 |
| 24 | Thu gom, vận chuyển mái tôn, tường tôn, kết cấu thép cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | công |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,4275 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,376 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,6204 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,4239 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,4239 | m3 |
| 30 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II 70% | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 36,9354 | 100m |
| 31 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 15,8295 | 100m |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II bằng 70% | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,1268 | 100m3 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV ( hệ số mở 1,3) bằng 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 48,2926 | 1m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1139 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8,966 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,5393 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2766 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,726 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,2126 | tấn |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 33,3824 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1817 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0486 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,4907 | tấn |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,1638 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1393 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0881 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0433 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,3532 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10,2056 | m3 |
| 50 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,1557 | 100m |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II ( đào mở rộng mỗi bên 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 11,0765 | 1m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0112 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,6311 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0397 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0371 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0643 | tấn |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,9446 | m3 |
| 58 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,6785 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12,456 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 13,321 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16,2483 | m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0226 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0263 | tấn |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,4175 | m3 |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | 1cấu kiện |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1979 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,5937 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,5937 | 100m3/1km |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,343 | 100m3 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 11,3318 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,0996 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1686 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,2137 | tấn |
| 75 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,0435 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,9676 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,3187 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,6398 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,1874 | tấn |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10,6451 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,562 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,0918 | tấn |
| 83 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 32,187 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1909 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1315 | tấn |
| 86 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,1658 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 49,0828 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10,2948 | m3 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 109,96 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 96,76 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 256,2 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 291,017 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 177,5444 | m2 |
| 94 | Lưới trát tường chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 468,5614 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 110,0874 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8,55 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 101,7122 | m2 |
| 98 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,276 | m3 |
| 99 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,638 | m3 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 15,6838 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 62,91 | m2 |
| 102 | Thi công lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,574 | m2 |
| 103 | Vách ngăn vệ sinh composite | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,574 | m2 |
| 104 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 96,183 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 753,937 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 177,5444 | m2 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2464 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0537 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép mặt bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0202 | tấn |
| 110 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,4306 | m3 |
| 111 | Lát đá Granit mặt bệ bếp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5,512 | m2 |
| 112 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,712 | m2 |
| 113 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dán phim 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( chưa gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 13,2 | m2 |
| 114 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dán phim 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( chưa gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8,14 | m2 |
| 115 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ , kính an toàn dán phim 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 15,12 | m2 |
| 116 | Cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dán phim 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,72 | m2 |
| 117 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | bộ |
| 118 | Khóa cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9 | bộ |
| 119 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 37,18 | m2 |
| 120 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,188 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,9848 | 1m2 |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 15,84 | m2 |
| 123 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,312 | tấn |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8,505 | m2 |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8,7997 | 1m2 |
| 126 | Xây tường gạch hoa gió bê tông KT 20x20cm (25 viên/1m2 - giá 1 viên hoa gió là 20.000 đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10,24 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20,48 | m2 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0704 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,64 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,64 | m2 |
| 131 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 137,2784 | m2 |
| 132 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 130,9832 | m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,6812 | 100m2 |
| 134 | Chi phí làm lưới an toàn che phủ khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 268,12 | m2 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,5313 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,635 | m2 |
| 137 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0788 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1088 | tấn |
| 139 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,9443 | m3 |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,1006 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0412 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0292 | tấn |
| 143 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,3909 | m3 |
| 144 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 21,3459 | m2 |
| 145 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 18,1372 | m2 |
| 146 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 25,833 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 23,9809 | m2 |
| 148 | Lắp đặt xí bệt ( Tương đương bồn Viglacera 1 khối V45) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 150 | Sịt nền inox | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( Tương đương bồn tiểu nam Viglacera TT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (Tương đương bồn tiểu nữ Viglacera VB61) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi và chân chậu ( Tương đương chậu Viglacera VU9+chân chậu V02.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | bộ |
| 154 | Vòi rửa lavabo (tương đương vòi CAESAR B060C) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 157 | Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 159 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | bộ |
| 160 | Dây cấp nước tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | bộ |
| 161 | Van xả nhấn tiểu nam(tương đương van Viglacera VG841) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | bộ |
| 162 | Dây cấp nước tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | bộ |
| 163 | Van xả tiểu nữ ( tương đương van Viglacera VG700) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | bộ |
| 164 | Dây cấp nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | bộ |
| 166 | Vòi rửa inox cho bếp (tương đương vòi rửa chén nóng lạnh inox Empire EPSV -303) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,3 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,18 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 18 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 13 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 179 | Lắp đầu bịt ren ngoài- Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt van góc inox Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | cái |
| 181 | Keo dán ống 50g | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 30 | tuýp |
| 182 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 15 | cuộn |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,48 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,36 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,12 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,12 | 100m |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 18 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 198 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | cái |
| 199 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 200 | Ti treo + đai giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | cái |
| 201 | Ga thu nước nền inox 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 202 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | Tuýp |
| 203 | Lắp đặt hộp chứa automat, chứa 4-6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | hộp |
| 204 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | hộp |
| 205 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 18 | bộ |
| 209 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | bộ |
| 210 | Lắp đặt đèn ốp sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | bộ |
| 211 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 13 | cái |
| 212 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 11 | cái |
| 213 | Chiết áp quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 11 | cái |
| 214 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 217 | Đế nhựa cho ổ cắm và công tắc âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 42 | cái |
| 218 | Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 30 | m |
| 219 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 145 | m |
| 220 | Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 230 | m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20/16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 310 | m |
| 222 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 223 | Khoan giếng, độ sâu 40-50m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | giếng |
| 224 | Máy bơm nước công suất 0,8 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | máy |
| 225 | Bình chữa cháy MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | bình |
| 226 | Bình chữa cháy khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | bình |
| 227 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 228 | Tủ đựng bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | tủ |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHỐI LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máng rửa tay bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | công |
| 3 | Vận chuyển cửa cũ và máng rửa tay tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,24 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9,5865 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 30,7522 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trên bề mặt - tường, trụ, cột ( cạo 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10,7892 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trên bề mặt - xà dầm, trần ( cạo 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9,9624 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,1988 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,1069 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8,28 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,609 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,609 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,154 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10,6325 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 41,7222 | m2 |
| 17 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,1988 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,1069 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 23,0573 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dán phim 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chưa gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,96 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sổ , cửa nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,36 | m2 |
| 22 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,32 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0047 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2016 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,36 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0347 | m3 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,707 | m2 |
| 29 | Gia công khung thép đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0071 | tấn |
| 30 | Tấm đá Garanit đen gắn trên mặt bồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,585 | m2 |
| 31 | Keo gắn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | tuýp |
| 32 | Lắp đặt xí bệt ( Tương đương bồn xí bệt trẻ em Viglacera BTE (1 nhấn, nắp BTE)) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 34 | Sịt nền inox | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( Tương đương bồn tiểu trẻ em trắng Caesar U0210) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | bộ |
| 36 | Van xả nhấn tiểu nam(tương đương van Viglacera VG841) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi và chân chậu ( Tương đương chậu rửa trẻ em Viglacera TE KT 300x360x160) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | bộ |
| 38 | Vòi rửa lavabo (tương đương vòi CAESAR B060C) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 41 | Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 43 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | bộ |
| 44 | Dây cấp nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,9 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 56 | Lắp đầu bịt ren ngoài- Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt van góc inox Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16 | cái |
| 58 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 15 | cuộn |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,18 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,18 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,06 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,06 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 74 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 76 | Ti treo + đai giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | cái |
| 77 | Ga thu nước nền inox 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 78 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | Tuýp |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn ốp sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 40 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20/16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 35 | m |
| 84 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 85 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,32 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ máng rửa tay bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | công |
| 87 | Vận chuyển cửa cũ và máng rửa tay tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | công |
| 88 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,24 | m3 |
| 89 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9,5865 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 30,7522 | m2 |
| 91 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột (cạo 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 15,5844 | m2 |
| 92 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần (cạo 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9,9624 | m2 |
| 93 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,7316 | m2 |
| 94 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,1069 | m2 |
| 95 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8,28 | m2 |
| 96 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,617 | m3 |
| 97 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,617 | m3 |
| 98 | Đào lớp cát đáy nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,8743 | 1m3 |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,1069 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,9812 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,9812 | m3 |
| 102 | Vệ sinh đáy sàn NVS để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,5 | công |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 11,0693 | m2 |
| 104 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,8743 | m3 |
| 105 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,1069 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,154 | m3 |
| 107 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10,6325 | m2 |
| 108 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 41,7222 | m2 |
| 109 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,7316 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,1069 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 28,3853 | m2 |
| 112 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dán phim 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chưa gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,96 | m2 |
| 113 | Sản xuất cửa sổ , cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dán phim 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,36 | m2 |
| 114 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | bộ |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,32 | m2 |
| 116 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0047 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2016 | 1m2 |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,36 | m2 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0347 | m3 |
| 120 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,707 | m2 |
| 121 | Gia công khung thép đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0071 | tấn |
| 122 | Tấm đá Granite đen gắn trên mặt bồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,585 | m2 |
| 123 | Keo gắn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | tuýp |
| 124 | Lắp đặt xí bệt ( Tương đương bồn trẻ em Viglacera BTE (1 nhấn, nắp BTE)) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 126 | Sịt nền inox | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Tương đương bồn tiểu trẻ em trắng Caesar U0210) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | bộ |
| 128 | Van xả nhấn tiểu nam(tương đương van Viglacera VG841) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi và chân chậu (Tương đương chậu rửa trẻ em Viglacera TE KT 300x360x160) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | bộ |
| 130 | Vòi rửa lavabo (tương đương vòi CAESAR B060C) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 133 | Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 135 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | bộ |
| 136 | Dây cấp nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,25 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,12 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 30 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 147 | Lắp đầu bịt ren ngoài- Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt van góc inox Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16 | cái |
| 149 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 15 | cuộn |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,12 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,18 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 165 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7 | cái |
| 166 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 167 | Ti treo + đai giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | cái |
| 168 | Ga thu nước nền inox 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 169 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | Tuýp |
| 170 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt đèn ốp sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | bộ |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 40 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20/16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 35 | m |
| 175 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 176 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,92 | m2 |
| 177 | Tháo dỡ máng rửa tay bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | công |
| 178 | Vận chuyển cửa cũ và máng rửa tay tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | công |
| 179 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,6454 | m3 |
| 180 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9,0108 | m2 |
| 181 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 34,584 | m2 |
| 182 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột ( cạo 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16,848 | m2 |
| 183 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần (cạo 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 11,016 | m2 |
| 184 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,872 | m2 |
| 185 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,224 | m2 |
| 186 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,58 | m2 |
| 187 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,0383 | m3 |
| 188 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,0383 | m3 |
| 189 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2112 | m3 |
| 190 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12,1308 | m2 |
| 191 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 45,564 | m2 |
| 192 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,872 | m2 |
| 193 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,224 | m2 |
| 194 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 30,96 | m2 |
| 195 | Sản xuất cửa đi 1 cánh , cửa nhôm hệ, kính an toàn dán phim 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chưa gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,92 | m2 |
| 196 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | bộ |
| 197 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,92 | m2 |
| 198 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0693 | m3 |
| 199 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,414 | m2 |
| 200 | Gia công khung thép đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0142 | tấn |
| 201 | Tấm đá Granit đen gắn trên mặt bồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,17 | m2 |
| 202 | Keo gắn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | tuýp |
| 203 | Lắp đặt xí bệt (Tương đương bồn trẻ em Viglacera BTE( 1 nhấn, nắp BTE)) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | bộ |
| 204 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 205 | Sịt nền inox | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | bộ |
| 206 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Tương đương bồn tiểu trẻ em trắng Caesar U0210) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | bộ |
| 207 | Van xả nhấn tiểu nam(tương đương van Viglacera VG841) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | bộ |
| 208 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi và chân chậu (Tương đương chậu rửa trẻ em Viglacera TE KT 300x360x160) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | bộ |
| 209 | Vòi rửa lavabo (tương đương vòi CAESAR B060C) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | bộ |
| 210 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 211 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 212 | Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 214 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | bộ |
| 215 | Dây cấp nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | bộ |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,4 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2 | 100m |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 30 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | cái |
| 225 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 226 | Lắp đầu bịt ren ngoài- Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | cái |
| 227 | Lắp đặt van góc inox Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16 | cái |
| 228 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 15 | cuộn |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,18 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,3 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,06 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,06 | 100m |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 244 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7 | cái |
| 245 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 246 | Ti treo + đai giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | cái |
| 247 | Ga thu nước nền inox 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 248 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | Tuýp |
| 249 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt đèn ốp sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | bộ |
| 252 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 40 | m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20/16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 35 | m |
| 254 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 255 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,92 | m2 |
| 256 | Tháo dỡ máng rửa tay bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | công |
| 257 | Vận chuyển cửa cũ và máng rửa tay tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | công |
| 258 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,6454 | m3 |
| 259 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9,0108 | m2 |
| 260 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 34,584 | m2 |
| 261 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột (cạo 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 24,336 | m2 |
| 262 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần (cạo 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 11,016 | m2 |
| 263 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,704 | m2 |
| 264 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,224 | m2 |
| 265 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,58 | m2 |
| 266 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,0508 | m3 |
| 267 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,0508 | m3 |
| 268 | Đào lớp cát đáy nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,284 | 1m3 |
| 269 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,224 | m3 |
| 270 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5,508 | m3 |
| 271 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5,508 | m3 |
| 272 | Vệ sinh đáy sàn NVS để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,5 | công |
| 273 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12,24 | m2 |
| 274 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,284 | m3 |
| 275 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,224 | m3 |
| 276 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2112 | m3 |
| 277 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12,1308 | m2 |
| 278 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 45,564 | m2 |
| 279 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,704 | m2 |
| 280 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,224 | m2 |
| 281 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 39,28 | m2 |
| 282 | Sản xuất cửa đi 1 cánh , cửa nhôm hệ, kính an toàn dán phim 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,92 | m2 |
| 283 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | bộ |
| 284 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,92 | m2 |
| 285 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0792 | m3 |
| 286 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,616 | m2 |
| 287 | Gia công khung thép đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0142 | tấn |
| 288 | Tấm đá kim sa đen gắn trên mặt bồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,17 | m2 |
| 289 | Keo gắn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | tuýp |
| 290 | Lắp đặt xí bệt (Tương đương bồn trẻ em Viglacera BTE( 1 nhấn, nắp BTE)) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | bộ |
| 291 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 292 | Sịt nền inox | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | bộ |
| 293 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Tương đương bồn tiểu trẻ em trắng Caesar U0210) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | bộ |
| 294 | Van xả nhấn tiểu nam(tương đương van Viglacera VG841) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | bộ |
| 295 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi và chân chậu (Tương đương chậu rửa trẻ em Viglacera TE KT 300x360x160) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | bộ |
| 296 | Vòi rửa lavabo (tương đương vòi CAESAR B060C) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | bộ |
| 297 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 298 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 299 | Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 300 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 301 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | bộ |
| 302 | Dây cấp nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | bộ |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,25 | 100m |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,12 | 100m |
| 305 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 306 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 307 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 30 | cái |
| 308 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 309 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 310 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16 | cái |
| 311 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | cái |
| 312 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 313 | Lắp đầu bịt ren ngoài- Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | cái |
| 314 | Lắp đặt van góc inox Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16 | cái |
| 315 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 15 | cuộn |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,12 | 100m |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,18 | 100m |
| 318 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,06 | 100m |
| 319 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,06 | 100m |
| 320 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 321 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 322 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 323 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 324 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 325 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 326 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 327 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 328 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 329 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9 | cái |
| 330 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 331 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7 | cái |
| 332 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 333 | Ti treo + đai giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | cái |
| 334 | Ga thu nước nền inox 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 335 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | Tuýp |
| 336 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 337 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 338 | Lắp đặt đèn ốp sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | bộ |
| 339 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 40 | m |
| 340 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 35 | m |
| 341 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 342 | Bình chữa cháy MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | bình |
| 343 | Bình chữa cháy khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | bình |
| 344 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 345 | Tủ đựng bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp -Tài liệu chứng minh bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng; Bản chụp hoá đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi