Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210770164-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN CAM LÂM
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210656769
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Trái phiếu Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 14:46:00 đến ngày 2021-08-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,609,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B TIẾP ĐỊA
C Tiếp đất trạm TĐT-G3
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
2 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
D Tiếp đất trạm TĐT-16
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
2 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
E Tiếp địa TĐLL-06
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
2 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
F TĐXC-08
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m3
2 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m3
G TĐXC-08A
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m3
2 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m3
H TĐXC-14A
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m3
2 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m3
I TĐXC-10
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m3
2 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m3
J TĐXC-14
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m3
2 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m3
K TĐXC-16
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
2 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
L MÓNG KHỐI MK
M Móng cột ghép BTLT 8.5m MK 1x1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6137 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,53 m3
5 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9397 m3
N Móng cột BTLT 10m MK 1x1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9263 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,673 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1093 m3
O Móng cột ghép BTLT 8,5m MK 1,2x1,2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3477 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0768 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,165 m3
5 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9867 m3
P Móng cột ghép BTLT 10m MK 1,2x1,2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9403 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0864 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,335 m3
5 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4093 m3
Q Móng cột BTLT 8.5m MK-1.2x1.2A
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3893 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1008 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,783 m3
5 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4103 m3
R Móng cột BTLT 8.5m MK-1.2x1.2B
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5583 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1152 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,22 m3
5 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,1423 m3
S Móng cột BTLT 14m đơn MK-ĐB
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,1973 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1512 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,292 m3
5 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6803 m3
T MÓNG MT
U Móng cột BTLT 12m MT-02
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,858 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0448 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0106 tấn
7 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,542 m3
V Móng cột BTLT 14m MT-02
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8833 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0448 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0106 tấn
7 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5673 m3
W Móng cột BTLT 12m MT-03
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,223 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0488 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0106 tấn
7 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,621 m3
X Móng cột BTLT 12m MT-04
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,42 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0528 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,59 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0109 tấn
7 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,55 m3
Y Móng cột BTLT 14m MT-04
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,1333 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0528 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,59 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0109 tấn
7 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2633 m3
Z MÓNG MGT
AA Móng cột BTLT 12m MGT 1,7x2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4495 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0596 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,122 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0453 tấn
7 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,9495 m3
AB Móng cột BTLT ghép 14m MGT 1,7x2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4708 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0596 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0453 tấn
7 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,8908 m3
AC Móng cột BTLT 14m MGT 1,8x2,2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,2583 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,437 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0656 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0395 tấn
7 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,2713 m3
AD MÓNG NEO
AE Móng neo MNX-01B cột BTLT 8.5m
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,836 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,836 m3
3 Móng néo đúc sẳn M.200 TN-15-5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
AF Móng neo MNX-02A cột BTLT 8.5m
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,848 m3
2 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,848 m3
3 Móng néo đúc sẳn M.200 TN-12-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
AG Móng neo MNX-01C cột BTLT 14m
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,736 m3
2 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,736 m3
3 Móng néo đúc sẳn M.200 TN-18-6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
AH CÁP NGẦM
AI BVC-01
AJ BVC-01-1
AK HCN-01
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5424 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,851 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0587 tấn
7 Gia công thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,33 Kg
8 Tắc kê thép nở M10-60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
AL HCN-01-ĐB
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5817 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1934 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,851 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0587 tấn
7 Gia công thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,33 Kg
8 Tắc kê thép nở M10-60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
AM HCN-01-LĐ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6266 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1366 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,851 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0587 tấn
7 Gia công thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,33 Kg
8 Tắc kê thép nở M10-60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
AN HCTNĐ-02-STK
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
2 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
AO HCĐ-HKT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,97 m3
2 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,305 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Hào cáp kT 1 ngăn 500x500mm thành mỏng đúc sẵn lòng đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
AP HCĐ-HKT-ĐB
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,97 m3
2 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,305 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Hào cáp kT 1 ngăn 500x500mm thành mỏng đúc sẵn lòng đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
AQ HCLĐ-HKT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,67 m3
2 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,035 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Hào cáp kT 1 ngăn 500x500mm thành mỏng đúc sẵn lòng đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
AR Hoàn trả mặt bằng và xây tường rào
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m3
2 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m3
AS PHẦN LẮP ĐẶT
AT PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
AU TĐXC-08
1 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,216 kg
2 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10cọc
3 Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,736 KgSP
AV TĐXC-08A
1 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,6 kg
2 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10cọc
3 Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,12 KgSP
4 Dây đồng trần M.35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Cốt đồng kiểu ép 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
7 Lắp đặt kẹp IPC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Kẹp cáp đồng nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
9 Kẹp U nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
10 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
11 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
AW TĐXC-14A
1 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,064 kg
2 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 10cọc
3 Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,224 KgSP
4 Dây đồng trần M.35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Cốt đồng kiểu ép 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
7 Lắp đặt kẹp IPC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Kẹp cáp đồng nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
9 Kẹp U nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
10 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
11 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
AX TĐXC-10
1 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,704 kg
2 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10cọc
3 Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,104 KgSP
AY TĐXC-14
1 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,68 kg
2 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 10cọc
3 Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,84 KgSP
AZ TĐXC-16
1 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,168 kg
2 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 10cọc
3 Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,208 KgSP
BA Móng neo MNX-01C cột BTLT 14m
1 Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Dây néo cáp thép C.70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
3 Sản xuất chi tiết neo mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3024 KgSP
4 Kẹp cáp thép U 12mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
5 Sứ phân cách cỡ 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
6 Rãnh đệm dây chằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
BB BVC-01
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
2 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m
3 Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE-190/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 mét
4 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
5 Khóa đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
6 Ống thép mạ kẽm F250-4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 mét
7 Nút cao su chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
8 Dây đồng trần M.35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
9 Kẹp U nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
10 Bản nối đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 KgSP
BC Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/35-28-41 đến cột 473-E30/35-28-46 và đường dây hạ áp TBA-T.N124.
BD Lắp đặt
1 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sứ
2 Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6667 bộ
4 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
5 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
7 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
8 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
9 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
10 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0034 tấn
11 Phát rừng loại 3, thủ công, mật độ cây TC/100m2: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m2
BE Phần giao chéo đường, viễn thông
1 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 vị trí
BF Phần tháo lắp lại
1 Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 km dây
2 Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,292 km dây
3 Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,213 km dây
4 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 km dây
BG Phần thu hồi
1 Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,376 km dây
2 Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 km dây
3 Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 km dây
4 Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 km dây
5 Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
6 Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m3
8 Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
9 Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
10 Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đứng trung thế và hạ thế 15-22kV ở cột tròn lắp trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ (chuỗi)
11 Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 sứ
BH Lắp đặt Phần xà
1 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
BI Mua sắm vật tư
1 Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 50mm2 AWBCC-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Mét
2 Dao cách ly 3 pha-24kV cách điện Polymer lưỡi chém xiên, kèm giá lắp trên đỉnh cột và cần thao tác phù hợp cho BTLT ghép 14m và phụ kiện đấu nối trọn bộ DCL-24kV 630A-25kA/1s (Trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây bọc (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-24PT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
4 Chuỗi Polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
5 Móc treo chữ U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
6 Khóa néo dây trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
7 Chống sét van Polymer. (Kèm bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm đấu nối trọn bộ) CSV-18kV-10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
8 Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
9 Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
10 Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
11 Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
12 Đai thép không rĩ 20x0,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Mét
13 Khóa đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
14 Dây đồng trần bắt tiếp địa M-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Mét
15 Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ dây 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
16 Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ dây 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
17 Ống PVC bảo vệ dây tiếp địa f27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Mét
18 Ổ khóa cần thao tác của DCL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
19 Biển tên cho thiết bị đóng cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Biển
20 Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
21 Cột BTLT 12m ứng lực trước PC.I-12-190-10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
22 Liên kết cột BTLT 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
BJ Phần xà
1 Xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
BK Nhánh rẽ 22kV và đường dây 0,4kV từ cột 473-E30/35-28-11 đến cột 473-E30/35-28-16 Nút Giao Suối Dầu
BL Lắp đặt
1 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,279 km
2 Lắp đặt bộ thoát quá áp, cụm đấu rẽ, đấu nối đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
3 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 sứ
4 Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
6 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cột
7 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0177 tấn
BM Phần giao chéo đường, viễn thông
1 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 vị trí
2 Làm giàn giáo rải dây vượt kênh thủy lợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 vị trí
BN Phần tháo lắp lại
1 Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 km dây
2 Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 km dây
3 Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,369 km dây
4 Thay cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ (chuỗi)
5 Thay sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 sứ
6 Thay cầu chì tự rơi 35 (22)kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1bộ (3 pha)
BO Phần thu hồi
1 Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 km dây
2 Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 km dây
3 Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,237 km dây
4 Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m3
6 Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
7 Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
8 Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 sứ
BP Lắp đặt Phần xà
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
3 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
4 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
5 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
BQ Mua sắm vật tư
1 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,58 Mét
2 Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây bọc (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-24PT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
3 Chuỗi Polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
4 Móc treo chữ U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
5 Khóa néo dây bọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
6 Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây bọc (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-GN-24P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
7 Chuỗi Polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
8 Móc treo chữ U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
9 Giáp níu dây bọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
10 Khóa néo ép cho dây dẫn bọc AT 75 G 28/45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
11 Dây composite buộc cổ sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Mét
12 Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
13 Bộ thoát quá điện áp đối với vị trí néo dùng kẹp răng kèm mỏ phóng cho dây bọc cách điện bán phần. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Bộ
14 Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Cái
15 Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
16 Cụm đấu rẽ cho dây bọc CĐR-185 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
17 Đầu nối đứng CDB…86G.. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
18 Nắp chụp Silicon cho cụm đấu rẽ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
19 Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cột
20 Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cột
21 Liên kết cột BTLT 14m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
BR Phần xà
1 Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
3 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
4 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
5 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
BS Nhánh rẽ 22kV và TBA T.N610 từ cột 473-E30/35-16-6 đến cột 473-E30/35-16-7.
BT Lắp đặt
1 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 sứ
2 Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
5 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
8 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
9 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
10 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0034 tấn
BU Phần tháo lắp lại
1 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 km dây
BV Phần thu hồi
1 Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 km dây
2 Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
4 Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đứng trung thế và hạ thế 15-22kV ở cột tròn lắp trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ (chuỗi)
7 Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 sứ
BW Lắp đặt Phần xà
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
BX Mua sắm vật tư
1 Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 70mm2 AWBCC-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Mét
2 Dao cách ly 3 pha-24kV cách điện Polymer lưỡi chém đứng, kèm giá lắp và cần thao tác phù hợp cho BTLT ghép 14m và phụ kiện đấu nối trọn bộ. DCL-24kV 630A-25kA/1s (Trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây bọc (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-24PT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
4 Chuỗi Polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
5 Móc treo chữ U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
6 Khóa néo dây trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
7 Chống sét van Polymer. (Kèm bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm đấu nối trọn bộ) CSV-18kV-10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
8 Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
9 Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
10 Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
11 Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Cái
12 Đai thép không rĩ 20x0,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Mét
13 Khóa đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
14 Dây đồng trần bắt tiếp địa M-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Mét
15 Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ dây 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
16 Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ dây 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
17 Ống PVC bảo vệ dây tiếp địa f27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Mét
18 Cột BTLT 12m ứng lực trước PC.I-12-190-10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cột
19 Liên kết cột BTLT 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
BY Phần xà
1 Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
BZ Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/35-19 đến cột 473-E30/35-31; nhánh rẽ 22kV TBA T.N623; nhánh rẽ 22kV TBA T.N120; nhánh rẽ 22kV và đường dây hạ áp TBA T.N121 Đoạn ĐT.657K Đi Hòn Bà.
CA Lắp đặt Phần trung áp
1 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 km
2 Lắp đặt bộ thoát quá áp, cụm đấu rẽ, đấu nối đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
3 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 sứ
4 Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 bộ
5 Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
7 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133 cái
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
10 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
11 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cột
12 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cột
13 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0348 tấn
CB Phần giao chéo đường, viễn thông
1 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 vị trí
2 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 vị trí
3 Làm giàn giáo rải dây vượt kênh thủy lợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 vị trí
CC Phần tháo lắp lại
1 Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 km dây
2 Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,518 km dây
3 Thay xà thép cho cột hình II; A, trọng lượng 140kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Thay cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ (chuỗi)
5 Thay sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 sứ
6 Thay cầu chì tự rơi 35 (22)kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6667 1bộ (3 pha)
CD Phần thu hồi
1 Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,282 km dây
2 Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 km dây
3 Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 km dây
4 Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
5 Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cột
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m3
7 Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Bộ
8 Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
9 Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đứng trung thế và hạ thế 15-22kV ở cột tròn lắp trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ (chuỗi)
10 Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 sứ
CE Lắp đặt Phần xà
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
2 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
3 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
4 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
6 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
7 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
8 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
10 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
11 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
12 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
13 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
14 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
15 Lắp đặt xà cho cột hình II, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
16 Lắp đặt xà cho cột hình II, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
17 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
18 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
CF Mua sắm vật tư Phần trung áp
1 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 489,6 Mét
2 Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 50mm2 AWBCC-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 Mét
3 Dao cách ly 3 pha-24kV cách điện Polymer lưỡi chém đứng, kèm giá lắp và cần thao tác phù hợp cho BTLT ghép 14m và phụ kiện đấu nối trọn bộ. DCL-24kV 630A-25kA/1s (Trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
4 Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây trần (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-24PT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
5 Chuỗi Polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
6 Móc treo chữ U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
7 Khóa néo dây trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
8 Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây bọc (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-AT-24P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Bộ
9 Chuỗi Polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
10 Móc treo chữ U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 Cái
11 Khóa néo dây bọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
12 Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây bọc (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-GN-24P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
13 Chuỗi Polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
14 Móc treo chữ U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Cái
15 Giáp níu dây bọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
16 Khóa néo cho dây dẫn trần Khóa néo 5 bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
17 Khóa néo ép cho dây bọc tiết diện 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
18 Khóa néo ép cho dây bọc tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
19 Dây composite buộc cổ sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
20 Chống sét van Polymer. (Kèm bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm đấu nối trọn bộ) CSV-18kV-10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
21 Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 Cái
22 Bộ thoát quá điện áp đối với vị trí néo dùng kẹp răng kèm mỏ phóng cho dây bọc cách điện bán phần. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Bộ
23 Bộ thoát quá điện áp đối với vị trí đỡ dùng kẹp răng kèm mỏ phóng cho dây bọc cách điện bán phần. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
24 Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
25 Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 Cái
26 Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
27 Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 Cái
28 Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
29 Cụm đấu rẽ cho dây bọc CĐR-185 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
30 Đầu nối đứng CDB…86G.. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
31 Cụm đấu rẽ cho dây trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
32 Nắp chụp Silicon cho cụm đấu rẽ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
33 Ống nối dây nhôm trung áp có bọc cách điện cỡ 95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
34 Đai thép không rĩ 20x0,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Mét
35 Khóa đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Cái
36 Dây đồng trần bắt tiếp địa M-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 Mét
37 Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ dây 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
38 Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ dây 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
39 Ống PVC bảo vệ dây tiếp địa f27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Mét
40 Ổ khóa cần thao tác của DCL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
41 Biển tên cho thiết bị đóng cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Biển
42 Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-8,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cột
43 Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cột
44 Liên kết cột BTLT 14m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
45 Cột BTLT 12m ứng lực trước PC.I-12-190-7.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cột
46 Cột BTLT 12m ứng lực trước PC.I-12-190-9.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cột
47 Cột BTLT 12m ứng lực trước PC.I-12-190-10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cột
48 Liên kết cột BTLT 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
CG Phần xà
1 Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
2 Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
3 Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
4 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
6 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
7 Xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
8 Xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
10 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
11 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
12 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
13 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
14 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
15 Xà cho cột hình II, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
16 Xà cho cột hình II, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
17 Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
18 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
CH Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/23-14 đến cột 473-E30/23-15.
CI Lắp đặt Phần trung áp
1 Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
4 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
7 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
8 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
9 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0035 tấn
CJ Phần tháo lắp lại
1 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 km dây
CK Phần thu hồi
1 Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 km dây
2 Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
4 Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 sứ
CL Lắp đặt Phần xà
1 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
CM Mua sắm vật tư Phần trung áp
1 Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 70mm2 AWBCC-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Mét
2 Dao cách ly 3 pha-24kV cách điện Polymer lưỡi chém đứng, kèm giá lắp và cần thao tác phù hợp cho BTLT ghép 14m và phụ kiện đấu nối trọn bộ. DCL-24kV 630A-25kA/1s (Trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây trần (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-24PT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
4 Chuỗi Polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
5 Móc treo chữ U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
6 Khóa néo dây trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
7 Chống sét van Polymer. (Kèm bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm đấu nối trọn bộ) CSV-18kV-10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
8 Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
9 Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
10 Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
11 Đai thép không rĩ 20x0,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Mét
12 Khóa đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Cái
13 Dây đồng trần bắt tiếp địa M-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Mét
14 Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ dây 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
15 Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ dây 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
16 Ống PVC bảo vệ dây tiếp địa f27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Mét
17 Ổ khóa cần thao tác của DCL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
18 Biển tên cho thiết bị đóng cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Biển
19 Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cột
20 Liên kết cột BTLT 14m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
CN Phần xà
1 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
CO Nhánh rẽ 22kV từ cột 477-E30/20-06 đến cột 477-E30/20-11.
CP Lắp đặt Phần trung áp
1 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 sứ
2 Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
3 Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
7 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
8 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
9 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0106 tấn
10 Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ 3 pha
CQ Phần tháo lắp lại
1 Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 km dây
2 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,411 km dây
CR Phần thu hồi
1 Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 km dây
2 Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 km dây
3 Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m3
5 Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
6 Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
7 Thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22)kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1bộ (3 pha)
8 Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đứng trung thế và hạ thế 15-22kV ở cột tròn lắp trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ (chuỗi)
9 Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 sứ
CS Lắp đặt Phần xà
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
3 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
CT Mua sắm vật tư Phần trung áp
1 Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 50mm2 AWBCC-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
2 Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 95mm2 AWBCC-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Mét
3 Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây trần (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-24PT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Bộ
4 Chuỗi Polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
5 Móc treo chữ U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
6 Khóa néo dây trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
7 Cầu chì tự rơi cắt có tải cách điện Polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
8 Dây chảy cầu chì tự rơi 3k Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Sợi
9 Nắp chụp đầu cực LBFCO cách điện 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
10 Chống sét van Polymer. (Kèm bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm đấu nối trọn bộ) CSV-18kV-10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
11 Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
12 Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
13 Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
14 Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
15 Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
16 Ống nối dây nhôm trung áp có bọc cách điện cỡ 95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
17 Đai thép không rĩ 20x0,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Mét
18 Khóa đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
19 Dây đồng trần bắt tiếp địa M-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
20 Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ dây 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
21 Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ dây 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
22 Ống PVC bảo vệ dây tiếp địa f27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Mét
23 Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cột
24 Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cột
25 Liên kết cột BTLT 14m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
CU Phần xà
1 Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
3 Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
CV PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
CW Tiếp địa TĐLL-06
1 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,364 kg
2 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10cọc
3 Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,004 KgSP
4 Dây đồng trần M.35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Cốt đồng kiểu ép 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
7 Kẹp cáp đồng nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
CX BVC-01-1
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
2 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m
3 Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE-130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 mét
4 Đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
5 Khóa đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
6 Ống thép mạ kẽm F168-4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 mét
7 Nút cao su chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
8 Dây đồng trần M.35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
9 Kẹp U nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
10 Bản nối đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 KgSP
CY Móng neo MNX-01B cột BTLT 8.5m
1 Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Dây néo cáp thép C.70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
3 Sản xuất chi tiết neo mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3488 KgSP
4 Kẹp cáp thép U 12mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
5 Sứ phân cách cỡ 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
6 Kẹp U siết cáp F10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
CZ Móng neo MNX-02A cột BTLT 8.5m
1 Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Dây néo cáp thép C.50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
3 Sản xuất chi tiết neo mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,0416 KgSP
4 Kẹp cáp thép U 12mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
5 Sứ phân cách cỡ 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
6 Rãnh đệm dây chằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
7 Kẹp U siết cáp F10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
DA Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/35-28-41 đến cột 473-E30/35-28-46 và đường dây hạ áp TBA-T.N124.
DB Lắp đặt Phần đường dây hạ áp
1 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
5 ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối
6 Lắp đặt kẹp IPC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
7 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 bộ
DC Lắp mới hộp chia dây
1 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
4 Lắp đặt kẹp IPC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 cái
DD Phần nhánh rẽ sau công tơ
1 Lắp đặt 4hộp điện kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
4 Lắp đặt khung rack Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
5 Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 473 m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
7 Lắp đặt khung rack Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
8 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cột
9 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
10 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0126 tấn
DE Tháo lắp lại công tơ
1 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
2 Tháo lắp lại hộp điện kế ( Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
3 Tháo lắp lại hộp điện kế (>3 điện kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Thay công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
DF Phần giao chéo đường, viễn thông
1 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 vị trí
2 Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 vị trí
DG Phần tháo lắp lại
1 Tháo lắp lại cáp vặn xoắn, Loại cáp = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 km
DH Phần thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
2 Thu hồi khung rack hạ áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Bộ
3 Thu hồi cáp vặn xoắn, Loại cáp = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 km
DI Mua sắm vật tư Phần đường dây hạ áp
1 Sứ ống chỉ hạ áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Cái
2 Dây nhôm buộc cổ sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
3 Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp IPC-0,4kV IPC 95-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
4 Ống nối dây nhôm có bọc cách điện cỡ 95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
5 Ống nối dây nhôm có bọc cách điện cỡ 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
6 Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC -Cỡ 95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
7 Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC -Cỡ 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
8 Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC-Cỡ 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
9 Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
10 Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
11 Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
12 Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cu-Al Cỡ 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
13 Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cu-Al Cỡ 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
14 Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cu-Al Cỡ 95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
15 Đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 Mét
16 Khóa đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Cái
17 Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cuộn
18 Dây đồng trần tiếp địa M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Mét
19 Đầu cốt ép đồng bắt tiếp địa kèm bulong Cỡ 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
20 Kẹp U đồng nối tiếp địa Cỡ 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
DJ Phần hộp chia dây
1 Hộp chia dây vỏ Composite HCD-ABC-100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
2 Cáp 4 lõi đồng bọc đấu nối+trong hộp chia dây CVV-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 Mét
3 Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 0,6/1kV IPC-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 Cái
4 Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Cái
5 Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp HDPE-40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 Mét
6 Đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Mét
7 Khóa đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
8 Dây đồng trần tiếp địa M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Mét
9 Đầu cốt ép đồng bắt tiếp địa kèm bulong Cỡ 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
10 Kẹp U đồng nối tiếp địa Cỡ 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
DK Phần nhánh rẽ sau công tơ
1 Thùng 4 công tơ 1 pha vỏ Composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Thùng
2 Áp tô mát 1 pha 30A loại tép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
3 Kẹp giữ dây Duplex Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 Kẹp
4 Giá móc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 Cái
5 Khung Rack hạ áp Rack 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
6 Sứ ống chỉ hạ áp SO-0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
7 Dây cáp nhôm vặn xoắn cách điện XLPE-0,6kV sau công tơ 1 pha LVABC-2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 Mét
8 Dây đồng cứng bọc cách điện PVC-0,6kV sau công tơ 1 pha CV-20/10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 Mét
9 Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
10 Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Cái
11 Đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 Mét
12 Khóa đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 Mét
13 Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cuộn
14 Dây đồng mềm bọc cách điện PVC-0,6kV đấu nối nội bộ hộp bảo vệ công tơ CV-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Mét
15 Cột BTLT 8,5m ứng lực trước PC.I-8,5-160-5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cột
16 LKC-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
DL KNC-ABC-2
1 Giá móc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
2 Khóa néo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
3 Nắp bịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
4 Rack 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
5 XHĐC-HA-01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 XHĐC-HA-02 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
7 XHĐC-HA-03 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
DM Nhánh rẽ 22kV và đường dây 0,4kV từ cột 473-E30/35-28-11 đến cột 473-E30/35-28-16 Nút Giao Suối Dầu
DN Lắp đặt Phần đường dây hạ áp
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 km
2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây chống sét, Tiết diện dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 km
3 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
7 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
DO Phần nhánh rẽ sau công tơ
1 Lắp đặt khung rack Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Tháo lắp lại cáp vặn xoắn, Loại cáp = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 km
DP Phần thu hồi
1 Thu hồi khung rack hạ áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
2 Thu hồi cáp vặn xoắn, Loại cáp = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 km
DQ Mua sắm vật tư Phần đường dây hạ áp
1 Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x95). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,06 Mét
2 Sứ ống chỉ hạ áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
3 Dây nhôm buộc cổ sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Mét
4 Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC -Cỡ 95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
5 Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC-Cỡ 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
6 Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
7 Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
8 Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
9 Đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 Mét
10 Khóa đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
11 Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cuộn
DR KN-ABC-2
1 Giá móc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
2 Khóa néo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
DS KNC-ABC-2
1 Giá móc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Khóa néo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
3 Nắp bịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
4 Rack 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
5 Cáp thép mạ kẽm chịu lực (chưa tính độ võng) TK-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,325 Mét
6 Đai khóa cáp viễn thông mạ kẽm + kèm ốc siết trọn bộ (2m/bộ) Chế tạo sẵn F100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 Cái
7 Cổ dề bắt cáp thép cho cột BTLT ghép CDC-CT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
8 Kẹp U thép Cỡ cho dây TK-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
DT Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/35-19 đến cột 473-E30/35-31; nhánh rẽ 22kV TBA T.N623; nhánh rẽ 22kV TBA T.N120; nhánh rẽ 22kV và đường dây hạ áp TBA T.N121 Đoạn ĐT.657K Đi Hòn Bà.
DU Lắp đặt Phần đường dây hạ áp
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 km
3 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
6 ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 mối
7 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 bộ
DV Lắp mới hộp chia dây
1 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
2 Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
4 Lắp đặt kẹp IPC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
DW Phần nhánh rẽ sau công tơ
1 Lắp đặt 2hộp điện kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
4 Lắp đặt khung rack Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
5 Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 449 m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
7 Lắp đặt khung rack Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
8 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cột
9 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0083 tấn
DX Tháo lắp lại công tơ
1 Tháo lắp lại hộp điện kế ( Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
2 Tháo lắp lại hộp điện kế (>3 điện kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
3 Thay công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
DY Phần tháo lắp lại
1 Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,439 km dây
2 Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,632 km dây
DZ Phần thu hồi
1 Thu hồi khung rack hạ áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 Bộ
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,58 m3
3 Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,387 km dây
4 Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 km dây
EA Mua sắm vật tư Phần đường dây hạ áp
1 Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x50) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,42 Mét
2 Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,28 Mét
3 Sứ ống chỉ hạ áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 Cái
4 Dây nhôm buộc cổ sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Mét
5 Kẹp quai hạ áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
6 Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp IPC-0,4kV IPC 95-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 Cái
7 Ống nối dây nhôm có bọc cách điện cỡ 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
8 Ống nối dây nhôm có bọc cách điện cỡ 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
9 Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC -Cỡ 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
10 Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC-Cỡ 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 Cái
11 Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
12 Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
13 Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cu-Al Cỡ 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
14 Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cu-Al Cỡ 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
15 Đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 Mét
16 Khóa đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 Cái
17 Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cuộn
18 Dây đồng trần tiếp địa M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Mét
19 Đầu cốt ép đồng bắt tiếp địa kèm bulong Cỡ 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
20 Kẹp U đồng nối tiếp địa Cỡ 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
EB Phần hộp chia dây
1 Hộp chia dây vỏ Composite HCD-ABC-100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Hộp
2 Cáp 4 lõi đồng bọc đấu nối+trong hộp chia dây CVV-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Mét
3 Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 0,6/1kV IPC-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Cái
4 Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
5 Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp HDPE-40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Mét
6 Đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Mét
7 Khóa đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
EC Phần nhánh rẽ sau công tơ
1 Thùng 1 công tơ 1 pha vỏ Composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Thùng
2 Áp tô mát 1 pha 30A loại tép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
3 Kẹp giữ dây Duplex Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Kẹp
4 Giá móc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
5 Khung Rack hạ áp Rack 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
6 Sứ ống chỉ hạ áp SO-0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Cái
7 Dây cáp nhôm vặn xoắn cách điện XLPE-0,6kV sau công tơ 1 pha LVABC-2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 Mét
8 Dây đồng cứng bọc cách điện PVC-0,6kV sau công tơ 1 pha CV-20/10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 Mét
9 Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
10 Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
11 Đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 Mét
12 Khóa đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 Mét
13 Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cuộn
14 Dây đồng mềm bọc cách điện PVC-0,6kV đấu nối nội bộ hộp bảo vệ công tơ CVV-2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Mét
15 Dây đồng mềm bọc cách điện PVC-0,6kV đấu nối nội bộ hộp bảo vệ công tơ CV-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mét
16 Cột BTLT 10m ứng lực trước PC.I-10-190-4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cột
17 Cột BTLT 10m ứng lực trước PC.I-10-190-5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cột
18 LKC-10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
ED KT-ABC-1
1 Giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
2 Khóa treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
EE KN-ABC-2
1 Giá móc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
2 Khóa néo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
EF KNC-ABC-1
1 Giá móc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Khóa néo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
3 Nắp bịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
EG KNC-ABC-2
1 Giá móc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
2 Khóa néo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
3 Nắp bịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
4 Rack 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Bộ
5 XHĐC-HA-01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
EH Đường dây hạ áp TBA T.N120.
EI Lắp đặt Phần đường dây hạ áp
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,374 km
2 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
EJ Lắp mới hộp chia dây
1 Lắp hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
2 Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
4 Lắp đặt kẹp IPC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
EK Phần nhánh rẽ sau công tơ
1 Lắp đặt 2hộp điện kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
2 Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
4 Lắp đặt khung rack Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
5 Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 503 m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
7 Lắp đặt khung rack Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
8 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cột
9 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0252 tấn
EL Tháo lắp lại công tơ
1 Tháo lắp lại hộp điện kế ( Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
2 Tháo lắp lại hộp điện kế (>3 điện kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
3 Thay công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
EM Phần tháo lắp lại
1 Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 km dây
2 Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 km dây
EN Phần thu hồi
1 Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột
2 Thu hồi khung rack hạ áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Bộ
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,528 m3
4 Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 km dây
5 Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 km dây
EO Mua sắm vật tư Phần đường dây hạ áp
1 Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 381,48 Mét
2 Sứ ống chỉ hạ áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
3 Kẹp quai hạ áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
4 Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp IPC-0,4kV IPC 95-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Cái
5 Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC -Cỡ 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
6 Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC-Cỡ 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
7 Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cu-Al Cỡ 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
8 Đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 Mét
9 Khóa đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 Cái
10 Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cuộn
11 Dây đồng trần tiếp địa M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Mét
12 Đầu cốt ép đồng bắt tiếp địa kèm bulong Cỡ 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
13 Kẹp U đồng nối tiếp địa Cỡ 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
EP Phần hộp chia dây
1 Hộp chia dây vỏ Composite HCD-ABC-100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Hộp
2 Cáp 4 lõi đồng bọc đấu nối+trong hộp chia dây CVV-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Mét
3 Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 0,6/1kV IPC-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Cái
4 Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 Cái
5 Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp HDPE-40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Mét
6 Đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Mét
7 Khóa đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
EQ Phần nhánh rẽ sau công tơ
1 Thùng 1 công tơ 1 pha vỏ Composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Thùng
2 Áp tô mát 1 pha 30A loại tép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
3 Kẹp giữ dây Duplex Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Kẹp
4 Giá móc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
5 Khung Rack hạ áp Rack 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
6 Sứ ống chỉ hạ áp SO-0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
7 Dây cáp nhôm vặn xoắn cách điện XLPE-0,6kV sau công tơ 1 pha LVABC-2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 Mét
8 Dây đồng cứng bọc cách điện PVC-0,6kV sau công tơ 1 pha CV-20/10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 Mét
9 Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
10 Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
11 Đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 Mét
12 Khóa đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 Mét
13 Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cuộn
14 Dây đồng mềm bọc cách điện PVC-0,6kV đấu nối nội bộ hộp bảo vệ công tơ CV-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Mét
15 Cột BTLT 8,5m ứng lực trước PC.I-8,5-190-4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
16 Cột BTLT 8,5m ứng lực trước PC.I-8,5-190-5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cột
17 LKC-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
ER KT-ABC-1
1 Giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
2 Khóa treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
ES KN-ABC-1
1 Giá móc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
2 Khóa néo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
ET KN-ABC-2
1 Giá móc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
2 Khóa néo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
EU KNC-ABC-1
1 Giá móc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Khóa néo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
3 Nắp bịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
EV KNC-ABC-2
1 Giá móc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
2 Khóa néo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
3 Nắp bịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
4 Rack 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
5 XHĐC-HA-02 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
EW Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/23-14 đến cột 473-E30/23-15.
EX Lắp đặt Phần đường dây hạ áp
EY Phần nhánh rẽ sau công tơ
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
EZ Phần tháo lắp lại
1 Tháo lắp lại cáp vặn xoắn, Loại cáp = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 km
FA Phần thu hồi
1 Thu hồi cáp vặn xoắn, Loại cáp = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 km
FB Mua sắm vật tư Phần đường dây hạ áp
1 Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cuộn
FC Phần nhánh rẽ sau công tơ
FD KNC-ABC-1
1 Giá móc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Khóa néo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
3 Nắp bịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
FE KNC-ABC-2
1 Giá móc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Khóa néo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
3 Nắp bịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
4 XHĐC-HA-01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
FF Nhánh rẽ 22kV từ cột 477-E30/20-06 đến cột 477-E30/20-11.
FG Lắp đặt Phần đường dây hạ áp
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 km
2 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt khung rack Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
FH Mua sắm vật tư Phần đường dây hạ áp
1 Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (2x70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,96 Mét
2 Sứ ống chỉ hạ áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
3 Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC -Cỡ 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
4 Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
5 Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cuộn
FI KNC-ABC-2
1 Giá móc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
2 Khóa néo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
3 Nắp bịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
4 Rack 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
5 Mắt nối chữ U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
FJ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
FK Tiếp đất trạm TĐT-G3
1 Khoan giếng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 giếng
2 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 m
3 Gia công thép tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,1344 KgSP
FL Tiếp đất trạm TĐT-16
1 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 10cọc
2 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
3 Gia công thép tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,88 KgSP
FM Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/35-28-41 đến cột 473-E30/35-28-46 và đường dây hạ áp TBA-T.N124.
FN Lắp đặt Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
6 Lắp đặt ống PVC bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 10m
7 Lắp đặt xà Thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0521 tấn
FO Phần tháo lắp lại
1 Máy biến áp lực 1 pha ngoài trời 50kVA
22±2x2,5%/2x0,23kV
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Cầu chì tự rơi 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6667 1bộ (3 pha)
3 Chống sét van 18kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6667 bộ
4 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
FP Phần thu hồi
1 Cùm lắp tủ điện cột đơn (TT 25kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
2 Xà FCO và LA (TT 45kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
3 CVV-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
4 CVV-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
FQ Mua sắm vật tư Phần trạm biến áp
1 Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV PVC/XLPE-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
2 Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
3 Dây đồng bọc cách điện PVC-0,6kV; tiết diện 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Mét
4 Dây đồng bọc cách điện PVC-0,6kV; tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Mét
5 Đầu cốt ép đồng 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
6 Đầu cốt ép đồng 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
7 Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp hạ áp trọn bộ kèm phụ kiện HDPE F 105/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Mét
8 Đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Mét
9 Khóa đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
10 Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cuộn
11 Dây đồng trần nối tiếp địa M-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Mét
12 Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
13 Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
14 XFCO-CSV-TBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
15 CTĐ-14.01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
FR Nhánh rẽ 22kV và TBA T.N610 từ cột 473-E30/35-16-6 đến cột 473-E30/35-16-7.
FS Lắp đặt Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
2 Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3333 bộ
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
4 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
5 Lắp đặt ống PVC bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10m
6 Lắp đặt xà Thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1959 tấn
FT Phần tháo lắp lại
1 Tháo lắp lại máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Cầu chì tự rơi 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1bộ (3 pha)
3 Chống sét van 18kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6667 bộ
4 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
FU Phần thu hồi
1 Cùm lắp tủ điện cột đơn (TT 25kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
2 Xà FCO và giá lắp MBA (TT 45kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
FV Mua sắm vật tư Phần trạm biến áp
1 Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV PVC/XLPE-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Mét
2 Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
3 Chống sét van Polymer-24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
5 Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp hạ áp trọn bộ kèm phụ kiện HDPE F 130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Mét
6 Đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Mét
7 Khóa đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
8 Dây đồng trần nối tiếp địa M-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Mét
9 Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
10 Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
11 XFCO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
12 X-MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
13 CTĐ-12.01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
FW Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/35-19 đến cột 473-E30/35-31; nhánh rẽ 22kV TBA T.N623; nhánh rẽ 22kV TBA T.N120; nhánh rẽ 22kV và đường dây hạ áp TBA T.N121 Đoạn ĐT.657K Đi Hòn Bà.
FX Lắp đặt Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
7 Lắp đặt ống PVC bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 10m
8 Lắp đặt xà Thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0521 tấn
FY Phần tháo lắp lại
1 Máy biến áp lực 1 pha ngoài trời 50kVA
22±2x2,5%/2x0,23kV
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Cầu chì tự rơi 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6667 1bộ (3 pha)
3 Chống sét van 18kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6667 bộ
4 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
5 Tháo lắp lại dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
FZ Phần thu hồi
1 Cùm lắp tủ điện cột đơn (TT 25kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
2 Xà FCO và CSV(TT 45kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
3 CVV-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
4 CVV-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
GA Mua sắm vật tư Phần trạm biến áp
1 Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV PVC/XLPE-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
2 Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 50mm2 AWBCC-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Mét
3 Đầu cốt ép nhôm kèm bulong Cỡ 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
4 Đầu cốt ép đồng nhôm kèm bulong Cỡ 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
5 Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
6 Dây đồng bọc cách điện PVC-0,6kV; tiết diện 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Mét
7 Dây đồng bọc cách điện PVC-0,6kV; tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Mét
8 Đầu cốt ép đồng 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
9 Đầu cốt ép đồng 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
10 Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp hạ áp trọn bộ kèm phụ kiện HDPE F 105/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Mét
11 Đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Mét
12 Khóa đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
13 Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cuộn
14 Dây đồng trần nối tiếp địa M-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Mét
15 Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
16 Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
17 XFCO-CSV-TBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
18 CTĐ-14.01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
GB PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP
GC HCTNĐ-02-STK
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 viên
GD Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/35-28-41 đến cột 473-E30/35-28-46 và đường dây hạ áp TBA-T.N124.
GE Lắp đặt Phần cáp ngầm trung áp
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253 m
2 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đầu
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 455 m
GF Mua sắm vật tư Phần cáp ngầm trung áp
1 Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)Kv C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253 Mét
2 Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ/3 cái
3 Biển tên cáp ngầm trên trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Biển
4 Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 455 Mét
5 Nút cao su chống thấm HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
6 Nút loe HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
GG Nhánh rẽ 22kV và TBA T.N610 từ cột 473-E30/35-16-6 đến cột 473-E30/35-16-7.
GH Lắp đặt Phần cáp ngầm trung áp
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 m
2 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đầu
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161 m
GI Mua sắm vật tư Phần cáp ngầm trung áp
1 Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 Mét
2 Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ/3 cái
3 Biển tên cáp ngầm trên trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Biển
4 Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161 Mét
5 Nút cao su chống thấm HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
6 Nút loe HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
GJ Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/35-19 đến cột 473-E30/35-31; nhánh rẽ 22kV TBA T.N623; nhánh rẽ 22kV TBA T.N120; nhánh rẽ 22kV và đường dây hạ áp TBA T.N121 Đoạn ĐT.657K Đi Hòn Bà.
GK Lắp đặt Phần cáp ngầm trung áp
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218 m
2 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 đầu
3 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334 m
GL Mua sắm vật tư Phần cáp ngầm trung áp
1 Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218 Mét
2 Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ/3 cái
3 Biển tên cáp ngầm trên trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Biển
4 Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334 Mét
5 Ống thép mạ kẽm STK đường kính trong 250mm, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Mét
6 Co nối ống cho ống thép mạ kẽm STK đường kính trong 250mm, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
7 Nút cao su chống thấm HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
8 Nút loe HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
GM Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/23-14 đến cột 473-E30/23-15.
GN Lắp đặt Phần cáp ngầm trung áp
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
2 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đầu
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134 m
GO Mua sắm vật tư Phần cáp ngầm trung áp
1 Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 Mét
2 Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ/3 cái
3 Biển tên cáp ngầm trên trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Biển
4 Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268 Mét
5 Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134 Mét
6 Nút cao su chống thấm HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
7 Nút cao su chống thấm HDPE 130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
8 Nút loe HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
9 Nút loe HDPE 130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
GP Nhánh rẽ 22kV từ cột 477-E30/20-06 đến cột 477-E30/20-11.
GQ Lắp đặt Phần cáp ngầm trung áp
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133 m
2 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đầu
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214 m
GR Mua sắm vật tư Phần cáp ngầm trung áp
1 Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133 Mét
2 Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ/3 cái
3 Biển tên cáp ngầm trên trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Biển
4 Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214 Mét
5 Nút cao su chống thấm HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
6 Nút loe HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
GS PHẦN CÁP NGẦM HẠ ÁP
GT Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/35-28-41 đến cột 473-E30/35-28-46 và đường dây hạ áp TBA-T.N124.
GU Lắp đặt Phần cáp ngầm hạ áp
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286 m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117 m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245 m
4 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 đầu
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 911 m
GV Mua sắm vật tư Phần cáp ngầm hạ áp
1 Cáp ngầm hạ áp, 4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE-0,6/1kV, vỏ bọc PVC, có băng giáp thép bảo vệ CXV/DSTA-0,6/1kV
(4x50)mm²
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117 Mét
2 Cáp ngầm hạ áp, 4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE-0,6/1kV, vỏ bọc PVC, có băng giáp thép bảo vệ CXV/DSTA-0,6/1kV (4x70)mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245 Mét
3 Cáp ngầm hạ áp, 4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE-0,6/1kV, vỏ bọc PVC, có băng giáp thép bảo vệ CXV/DSTA-0,6/1kV (2x50)mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286 Mét
4 Đầu cáp ngầm hạ áp, co lạnh ngoài trời 0,6kV-cho cáp ngầm hạ áp 4 lõi đồng Cỡ dây (2x50)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
5 Đầu cáp ngầm hạ áp, co lạnh ngoài trời 0,6kV-cho cáp ngầm hạ áp 4 lõi đồng Cỡ dây (4x50)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
6 Đầu cáp ngầm hạ áp, co lạnh ngoài trời 0,6kV-cho cáp ngầm hạ áp 4 lõi đồng Cỡ dây (4x70)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
7 Biển tên đầu cáp ngầm hạ áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Biển
8 Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm hạ áp trọn bộ kèm phụ kiện (băng keo, phụ kiện làm kín, măng sông…) HDPE F 130/100 (2 ống trong hào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 911 Mét
9 Nút loe phục vụ cho lắp đặt cáp ngầm Cỡ F130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
10 Nắp bịt đầu ống chế tạo sẵn Cỡ F130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
GW Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/35-19 đến cột 473-E30/35-31; nhánh rẽ 22kV TBA T.N623; nhánh rẽ 22kV TBA T.N120; nhánh rẽ 22kV và đường dây hạ áp TBA T.N121 Đoạn ĐT.657K Đi Hòn Bà.
GX Lắp đặt Phần cáp ngầm hạ áp
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 m
2 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đầu
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222 m
GY Mua sắm vật tư Phần cáp ngầm hạ áp
1 Cáp ngầm hạ áp, 4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE-0,6/1kV, vỏ bọc PVC, có băng giáp thép bảo vệ CXV/DSTA-0,6/1kV
(4x70)mm²
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 Mét
2 Đầu cáp ngầm hạ áp, co lạnh ngoài trời 0,6kV-cho cáp ngầm hạ áp 4 lõi đồng Cỡ dây (4x70)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
3 Biển tên đầu cáp ngầm hạ áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Biển
4 Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm hạ áp trọn bộ kèm phụ kiện (băng keo, phụ kiện làm kín, măng sông…) HDPE F 130/100 (2 ống trong hào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222 Mét
5 Nút loe phục vụ cho lắp đặt cáp ngầm Cỡ F130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
6 Nắp bịt đầu ống chế tạo sẵn Cỡ F130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
GZ Đường dây hạ áp TBA T.N120.
HA Lắp đặt Phần cáp ngầm hạ áp
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
2 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đầu
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194 m
HB Mua sắm vật tư Phần cáp ngầm hạ áp
1 Cáp ngầm hạ áp, 4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE-0,6/1kV, vỏ bọc PVC, có băng giáp thép bảo vệ CXV/DSTA-0,6/1kV
(4x70)mm²
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 Mét
2 Đầu cáp ngầm hạ áp, co lạnh ngoài trời 0,6kV-cho cáp ngầm hạ áp 4 lõi đồng Cỡ dây (4x70)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
3 Biển tên đầu cáp ngầm hạ áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Biển
4 Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm hạ áp trọn bộ kèm phụ kiện (băng keo, phụ kiện làm kín, măng sông…) HDPE F 130/100 (2 ống trong hào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194 Mét
5 Nút loe phục vụ cho lắp đặt cáp ngầm Cỡ F130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
6 Nắp bịt đầu ống chế tạo sẵn Cỡ F130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
HC Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/23-14 đến cột 473-E30/23-15.
HD Lắp đặt Phần cáp ngầm hạ áp
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 m
2 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đầu
HE Mua sắm vật tư Phần cáp ngầm hạ áp
1 Cáp ngầm hạ áp, 4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE-0,6/1kV, vỏ bọc PVC, có băng giáp thép bảo vệ CXV/DSTA-0,6/1kV
(4x70)mm²
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 Mét
2 Đầu cáp ngầm hạ áp, co lạnh ngoài trời 0,6kV-cho cáp ngầm hạ áp 4 lõi đồng Cỡ dây (4x70)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
3 Biển tên đầu cáp ngầm hạ áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Biển
HF PHẦN VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG
1 Phần vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trọn gói
2 Phần bốc dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4414E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.882E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.726.514.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.179.544.700 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->