Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN CAM LÂM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210656769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Trái phiếu Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 14:46:00 đến ngày 2021-08-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,609,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | TIẾP ĐỊA | |||
| C | Tiếp đất trạm TĐT-G3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| D | Tiếp đất trạm TĐT-16 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| E | Tiếp địa TĐLL-06 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| F | TĐXC-08 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| G | TĐXC-08A | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| H | TĐXC-14A | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
| I | TĐXC-10 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| J | TĐXC-14 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
| K | TĐXC-16 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| L | MÓNG KHỐI MK | |||
| M | Móng cột ghép BTLT 8.5m MK 1x1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6137 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9397 | m3 |
| N | Móng cột BTLT 10m MK 1x1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9263 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,673 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1093 | m3 |
| O | Móng cột ghép BTLT 8,5m MK 1,2x1,2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3477 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,165 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9867 | m3 |
| P | Móng cột ghép BTLT 10m MK 1,2x1,2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9403 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,335 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4093 | m3 |
| Q | Móng cột BTLT 8.5m MK-1.2x1.2A | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3893 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,783 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4103 | m3 |
| R | Móng cột BTLT 8.5m MK-1.2x1.2B | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5583 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1423 | m3 |
| S | Móng cột BTLT 14m đơn MK-ĐB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1973 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,292 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6803 | m3 |
| T | MÓNG MT | |||
| U | Móng cột BTLT 12m MT-02 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,858 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,542 | m3 |
| V | Móng cột BTLT 14m MT-02 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8833 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5673 | m3 |
| W | Móng cột BTLT 12m MT-03 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,223 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,621 | m3 |
| X | Móng cột BTLT 12m MT-04 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,42 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,55 | m3 |
| Y | Móng cột BTLT 14m MT-04 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1333 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2633 | m3 |
| Z | MÓNG MGT | |||
| AA | Móng cột BTLT 12m MGT 1,7x2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4495 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0596 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,122 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0453 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9495 | m3 |
| AB | Móng cột BTLT ghép 14m MGT 1,7x2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4708 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0596 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0453 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8908 | m3 |
| AC | Móng cột BTLT 14m MGT 1,8x2,2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2583 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0395 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2713 | m3 |
| AD | MÓNG NEO | |||
| AE | Móng neo MNX-01B cột BTLT 8.5m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,836 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,836 | m3 |
| 3 | Móng néo đúc sẳn M.200 TN-15-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AF | Móng neo MNX-02A cột BTLT 8.5m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | m3 |
| 3 | Móng néo đúc sẳn M.200 TN-12-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AG | Móng neo MNX-01C cột BTLT 14m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | m3 |
| 3 | Móng néo đúc sẳn M.200 TN-18-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AH | CÁP NGẦM | |||
| AI | BVC-01 | |||
| AJ | BVC-01-1 | |||
| AK | HCN-01 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5424 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,851 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0587 | tấn |
| 7 | Gia công thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,33 | Kg |
| 8 | Tắc kê thép nở M10-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| AL | HCN-01-ĐB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5817 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1934 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,851 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0587 | tấn |
| 7 | Gia công thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,33 | Kg |
| 8 | Tắc kê thép nở M10-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| AM | HCN-01-LĐ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6266 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1366 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,851 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0587 | tấn |
| 7 | Gia công thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,33 | Kg |
| 8 | Tắc kê thép nở M10-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| AN | HCTNĐ-02-STK | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| AO | HCĐ-HKT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,97 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,305 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Hào cáp kT 1 ngăn 500x500mm thành mỏng đúc sẵn lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| AP | HCĐ-HKT-ĐB | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,97 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,305 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Hào cáp kT 1 ngăn 500x500mm thành mỏng đúc sẵn lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| AQ | HCLĐ-HKT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,035 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Hào cáp kT 1 ngăn 500x500mm thành mỏng đúc sẵn lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| AR | Hoàn trả mặt bằng và xây tường rào | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| AS | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| AT | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| AU | TĐXC-08 | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,216 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10cọc |
| 3 | Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,736 | KgSP |
| AV | TĐXC-08A | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10cọc |
| 3 | Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,12 | KgSP |
| 4 | Dây đồng trần M.35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cốt đồng kiểu ép 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Kẹp cáp đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Kẹp U nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| AW | TĐXC-14A | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,064 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10cọc |
| 3 | Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,224 | KgSP |
| 4 | Dây đồng trần M.35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cốt đồng kiểu ép 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Kẹp cáp đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Kẹp U nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 11 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| AX | TĐXC-10 | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,704 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10cọc |
| 3 | Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,104 | KgSP |
| AY | TĐXC-14 | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,68 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10cọc |
| 3 | Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,84 | KgSP |
| AZ | TĐXC-16 | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,168 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10cọc |
| 3 | Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,208 | KgSP |
| BA | Móng neo MNX-01C cột BTLT 14m | |||
| 1 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dây néo cáp thép C.70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 3 | Sản xuất chi tiết neo mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3024 | KgSP |
| 4 | Kẹp cáp thép U 12mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 5 | Sứ phân cách cỡ 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Rãnh đệm dây chằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| BB | BVC-01 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE-190/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mét |
| 4 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 5 | Khóa đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Ống thép mạ kẽm F250-4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | mét |
| 7 | Nút cao su chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Dây đồng trần M.35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Kẹp U nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bản nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | KgSP |
| BC | Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/35-28-41 đến cột 473-E30/35-28-46 và đường dây hạ áp TBA-T.N124. | |||
| BD | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 2 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6667 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | tấn |
| 11 | Phát rừng loại 3, thủ công, mật độ cây TC/100m2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m2 |
| BE | Phần giao chéo đường, viễn thông | |||
| 1 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | vị trí |
| BF | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Thay dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | km dây |
| 2 | Thay dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | km dây |
| 3 | Thay dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | km dây |
| 4 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | km dây |
| BG | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | km dây |
| 2 | Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | km dây |
| 3 | Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | km dây |
| 4 | Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | km dây |
| 5 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 6 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m3 |
| 8 | Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đứng trung thế và hạ thế 15-22kV ở cột tròn lắp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ (chuỗi) |
| 11 | Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | sứ |
| BH | Lắp đặt Phần xà | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| BI | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 50mm2 AWBCC-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 2 | Dao cách ly 3 pha-24kV cách điện Polymer lưỡi chém xiên, kèm giá lắp trên đỉnh cột và cần thao tác phù hợp cho BTLT ghép 14m và phụ kiện đấu nối trọn bộ DCL-24kV 630A-25kA/1s (Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây bọc (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-24PT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Chuỗi Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 6 | Khóa néo dây trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Chống sét van Polymer. (Kèm bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm đấu nối trọn bộ) CSV-18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 12 | Đai thép không rĩ 20x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Mét |
| 13 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 14 | Dây đồng trần bắt tiếp địa M-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 15 | Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ dây 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 16 | Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ dây 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 17 | Ống PVC bảo vệ dây tiếp địa f27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 18 | Ổ khóa cần thao tác của DCL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Biển tên cho thiết bị đóng cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Biển |
| 20 | Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 21 | Cột BTLT 12m ứng lực trước PC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 22 | Liên kết cột BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| BJ | Phần xà | |||
| 1 | Xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| BK | Nhánh rẽ 22kV và đường dây 0,4kV từ cột 473-E30/35-28-11 đến cột 473-E30/35-28-16 Nút Giao Suối Dầu | |||
| BL | Lắp đặt | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | km |
| 2 | Lắp đặt bộ thoát quá áp, cụm đấu rẽ, đấu nối đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | sứ |
| 4 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cột |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0177 | tấn |
| BM | Phần giao chéo đường, viễn thông | |||
| 1 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | vị trí |
| 2 | Làm giàn giáo rải dây vượt kênh thủy lợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | vị trí |
| BN | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Thay dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | km dây |
| 2 | Thay dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | km dây |
| 3 | Thay dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | km dây |
| 4 | Thay cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ (chuỗi) |
| 5 | Thay sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | sứ |
| 6 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| BO | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | km dây |
| 2 | Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | km dây |
| 3 | Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | km dây |
| 4 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m3 |
| 6 | Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | sứ |
| BP | Lắp đặt Phần xà | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| BQ | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,58 | Mét |
| 2 | Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây bọc (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-24PT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 3 | Chuỗi Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 4 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 5 | Khóa néo dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 6 | Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây bọc (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-GN-24P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Chuỗi Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 8 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 9 | Giáp níu dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Khóa néo ép cho dây dẫn bọc AT 75 G 28/45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 11 | Dây composite buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 12 | Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 13 | Bộ thoát quá điện áp đối với vị trí néo dùng kẹp răng kèm mỏ phóng cho dây bọc cách điện bán phần. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 14 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 15 | Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 16 | Cụm đấu rẽ cho dây bọc CĐR-185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Đầu nối đứng CDB…86G.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 18 | Nắp chụp Silicon cho cụm đấu rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 19 | Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 20 | Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cột |
| 21 | Liên kết cột BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| BR | Phần xà | |||
| 1 | Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| BS | Nhánh rẽ 22kV và TBA T.N610 từ cột 473-E30/35-16-6 đến cột 473-E30/35-16-7. | |||
| BT | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sứ |
| 2 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | tấn |
| BU | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | km dây |
| BV | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | km dây |
| 2 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 4 | Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đứng trung thế và hạ thế 15-22kV ở cột tròn lắp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ (chuỗi) |
| 7 | Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sứ |
| BW | Lắp đặt Phần xà | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| BX | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 70mm2 AWBCC-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 2 | Dao cách ly 3 pha-24kV cách điện Polymer lưỡi chém đứng, kèm giá lắp và cần thao tác phù hợp cho BTLT ghép 14m và phụ kiện đấu nối trọn bộ. DCL-24kV 630A-25kA/1s (Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây bọc (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-24PT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Chuỗi Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 6 | Khóa néo dây trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Chống sét van Polymer. (Kèm bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm đấu nối trọn bộ) CSV-18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 10 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 12 | Đai thép không rĩ 20x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Mét |
| 13 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 14 | Dây đồng trần bắt tiếp địa M-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 15 | Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ dây 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 16 | Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ dây 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 17 | Ống PVC bảo vệ dây tiếp địa f27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 18 | Cột BTLT 12m ứng lực trước PC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 19 | Liên kết cột BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| BY | Phần xà | |||
| 1 | Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| BZ | Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/35-19 đến cột 473-E30/35-31; nhánh rẽ 22kV TBA T.N623; nhánh rẽ 22kV TBA T.N120; nhánh rẽ 22kV và đường dây hạ áp TBA T.N121 Đoạn ĐT.657K Đi Hòn Bà. | |||
| CA | Lắp đặt Phần trung áp | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | km |
| 2 | Lắp đặt bộ thoát quá áp, cụm đấu rẽ, đấu nối đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | sứ |
| 4 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | cái |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 11 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cột |
| 12 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cột |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | tấn |
| CB | Phần giao chéo đường, viễn thông | |||
| 1 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | vị trí |
| 2 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | vị trí |
| 3 | Làm giàn giáo rải dây vượt kênh thủy lợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| CC | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Thay dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | km dây |
| 2 | Thay dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,518 | km dây |
| 3 | Thay xà thép cho cột hình II; A, trọng lượng 140kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Thay cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ (chuỗi) |
| 5 | Thay sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sứ |
| 6 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6667 | 1bộ (3 pha) |
| CD | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | km dây |
| 2 | Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | km dây |
| 3 | Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | km dây |
| 4 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 5 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m3 |
| 7 | Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 8 | Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 9 | Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đứng trung thế và hạ thế 15-22kV ở cột tròn lắp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ (chuỗi) |
| 10 | Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | sứ |
| CE | Lắp đặt Phần xà | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt xà cho cột hình II, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt xà cho cột hình II, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| CF | Mua sắm vật tư Phần trung áp | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 489,6 | Mét |
| 2 | Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 50mm2 AWBCC-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Mét |
| 3 | Dao cách ly 3 pha-24kV cách điện Polymer lưỡi chém đứng, kèm giá lắp và cần thao tác phù hợp cho BTLT ghép 14m và phụ kiện đấu nối trọn bộ. DCL-24kV 630A-25kA/1s (Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây trần (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-24PT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Chuỗi Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Khóa néo dây trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây bọc (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-AT-24P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 9 | Chuỗi Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 10 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Cái |
| 11 | Khóa néo dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 12 | Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây bọc (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-GN-24P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 13 | Chuỗi Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 14 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 15 | Giáp níu dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 16 | Khóa néo cho dây dẫn trần Khóa néo 5 bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 17 | Khóa néo ép cho dây bọc tiết diện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 18 | Khóa néo ép cho dây bọc tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 19 | Dây composite buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 20 | Chống sét van Polymer. (Kèm bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm đấu nối trọn bộ) CSV-18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 21 | Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Cái |
| 22 | Bộ thoát quá điện áp đối với vị trí néo dùng kẹp răng kèm mỏ phóng cho dây bọc cách điện bán phần. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Bộ |
| 23 | Bộ thoát quá điện áp đối với vị trí đỡ dùng kẹp răng kèm mỏ phóng cho dây bọc cách điện bán phần. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 25 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | Cái |
| 26 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 27 | Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | Cái |
| 28 | Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 29 | Cụm đấu rẽ cho dây bọc CĐR-185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 30 | Đầu nối đứng CDB…86G.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 31 | Cụm đấu rẽ cho dây trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Nắp chụp Silicon cho cụm đấu rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 33 | Ống nối dây nhôm trung áp có bọc cách điện cỡ 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 34 | Đai thép không rĩ 20x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Mét |
| 35 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 36 | Dây đồng trần bắt tiếp địa M-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Mét |
| 37 | Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ dây 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 38 | Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ dây 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 39 | Ống PVC bảo vệ dây tiếp địa f27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 40 | Ổ khóa cần thao tác của DCL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 41 | Biển tên cho thiết bị đóng cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Biển |
| 42 | Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 43 | Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cột |
| 44 | Liên kết cột BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 45 | Cột BTLT 12m ứng lực trước PC.I-12-190-7.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cột |
| 46 | Cột BTLT 12m ứng lực trước PC.I-12-190-9.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cột |
| 47 | Cột BTLT 12m ứng lực trước PC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cột |
| 48 | Liên kết cột BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| CG | Phần xà | |||
| 1 | Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 14 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Xà cho cột hình II, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Xà cho cột hình II, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| CH | Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/23-14 đến cột 473-E30/23-15. | |||
| CI | Lắp đặt Phần trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0035 | tấn |
| CJ | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | km dây |
| CK | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | km dây |
| 2 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 4 | Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sứ |
| CL | Lắp đặt Phần xà | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| CM | Mua sắm vật tư Phần trung áp | |||
| 1 | Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 70mm2 AWBCC-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 2 | Dao cách ly 3 pha-24kV cách điện Polymer lưỡi chém đứng, kèm giá lắp và cần thao tác phù hợp cho BTLT ghép 14m và phụ kiện đấu nối trọn bộ. DCL-24kV 630A-25kA/1s (Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây trần (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-24PT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Chuỗi Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 5 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 6 | Khóa néo dây trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 7 | Chống sét van Polymer. (Kèm bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm đấu nối trọn bộ) CSV-18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 8 | Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 10 | Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 11 | Đai thép không rĩ 20x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Mét |
| 12 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 13 | Dây đồng trần bắt tiếp địa M-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Mét |
| 14 | Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ dây 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 15 | Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ dây 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 16 | Ống PVC bảo vệ dây tiếp địa f27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 17 | Ổ khóa cần thao tác của DCL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Biển tên cho thiết bị đóng cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Biển |
| 19 | Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 20 | Liên kết cột BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| CN | Phần xà | |||
| 1 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| CO | Nhánh rẽ 22kV từ cột 477-E30/20-06 đến cột 477-E30/20-11. | |||
| CP | Lắp đặt Phần trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | sứ |
| 2 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| CQ | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Thay dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | km dây |
| 2 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | km dây |
| CR | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | km dây |
| 2 | Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | km dây |
| 3 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 5 | Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 8 | Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đứng trung thế và hạ thế 15-22kV ở cột tròn lắp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ (chuỗi) |
| 9 | Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sứ |
| CS | Lắp đặt Phần xà | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| CT | Mua sắm vật tư Phần trung áp | |||
| 1 | Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 50mm2 AWBCC-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 2 | Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 95mm2 AWBCC-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 3 | Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây trần (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-24PT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 4 | Chuỗi Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 5 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 6 | Khóa néo dây trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 7 | Cầu chì tự rơi cắt có tải cách điện Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Dây chảy cầu chì tự rơi 3k | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Sợi |
| 9 | Nắp chụp đầu cực LBFCO cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 10 | Chống sét van Polymer. (Kèm bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm đấu nối trọn bộ) CSV-18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 12 | Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 13 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 14 | Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 15 | Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 16 | Ống nối dây nhôm trung áp có bọc cách điện cỡ 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 17 | Đai thép không rĩ 20x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 18 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 19 | Dây đồng trần bắt tiếp địa M-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 20 | Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ dây 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 21 | Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ dây 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 22 | Ống PVC bảo vệ dây tiếp địa f27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 23 | Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 24 | Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 25 | Liên kết cột BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| CU | Phần xà | |||
| 1 | Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| CV | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| CW | Tiếp địa TĐLL-06 | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,364 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10cọc |
| 3 | Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,004 | KgSP |
| 4 | Dây đồng trần M.35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cốt đồng kiểu ép 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Kẹp cáp đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| CX | BVC-01-1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE-130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mét |
| 4 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 5 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Ống thép mạ kẽm F168-4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | mét |
| 7 | Nút cao su chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Dây đồng trần M.35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Kẹp U nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bản nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | KgSP |
| CY | Móng neo MNX-01B cột BTLT 8.5m | |||
| 1 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dây néo cáp thép C.70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 3 | Sản xuất chi tiết neo mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3488 | KgSP |
| 4 | Kẹp cáp thép U 12mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 5 | Sứ phân cách cỡ 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Kẹp U siết cáp F10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| CZ | Móng neo MNX-02A cột BTLT 8.5m | |||
| 1 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dây néo cáp thép C.50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 3 | Sản xuất chi tiết neo mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0416 | KgSP |
| 4 | Kẹp cáp thép U 12mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 5 | Sứ phân cách cỡ 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Rãnh đệm dây chằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Kẹp U siết cáp F10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| DA | Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/35-28-41 đến cột 473-E30/35-28-46 và đường dây hạ áp TBA-T.N124. | |||
| DB | Lắp đặt Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 6 | Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 7 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | bộ |
| DC | Lắp mới hộp chia dây | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 4 | Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| DD | Phần nhánh rẽ sau công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt 4hộp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khung rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473 | m |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt khung rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cột |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | tấn |
| DE | Tháo lắp lại công tơ | |||
| 1 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 2 | Tháo lắp lại hộp điện kế ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 3 | Tháo lắp lại hộp điện kế (>3 điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| DF | Phần giao chéo đường, viễn thông | |||
| 1 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | vị trí |
| 2 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | vị trí |
| DG | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | km |
| DH | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Thu hồi khung rack hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | km |
| DI | Mua sắm vật tư Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Sứ ống chỉ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 2 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 3 | Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp IPC-0,4kV IPC 95-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 4 | Ống nối dây nhôm có bọc cách điện cỡ 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Ống nối dây nhôm có bọc cách điện cỡ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC -Cỡ 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 7 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC -Cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 8 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC-Cỡ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 9 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 12 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cu-Al Cỡ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 13 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cu-Al Cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 14 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cu-Al Cỡ 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 15 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Mét |
| 16 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cái |
| 17 | Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cuộn |
| 18 | Dây đồng trần tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 19 | Đầu cốt ép đồng bắt tiếp địa kèm bulong Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 20 | Kẹp U đồng nối tiếp địa Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| DJ | Phần hộp chia dây | |||
| 1 | Hộp chia dây vỏ Composite HCD-ABC-100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 2 | Cáp 4 lõi đồng bọc đấu nối+trong hộp chia dây CVV-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | Mét |
| 3 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 0,6/1kV IPC-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | Cái |
| 4 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 5 | Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp HDPE-40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Mét |
| 6 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Mét |
| 7 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 8 | Dây đồng trần tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 9 | Đầu cốt ép đồng bắt tiếp địa kèm bulong Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 10 | Kẹp U đồng nối tiếp địa Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| DK | Phần nhánh rẽ sau công tơ | |||
| 1 | Thùng 4 công tơ 1 pha vỏ Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thùng |
| 2 | Áp tô mát 1 pha 30A loại tép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 3 | Kẹp giữ dây Duplex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Kẹp |
| 4 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Cái |
| 5 | Khung Rack hạ áp Rack 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 6 | Sứ ống chỉ hạ áp SO-0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 7 | Dây cáp nhôm vặn xoắn cách điện XLPE-0,6kV sau công tơ 1 pha LVABC-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | Mét |
| 8 | Dây đồng cứng bọc cách điện PVC-0,6kV sau công tơ 1 pha CV-20/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Mét |
| 9 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 10 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 11 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | Mét |
| 12 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | Mét |
| 13 | Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cuộn |
| 14 | Dây đồng mềm bọc cách điện PVC-0,6kV đấu nối nội bộ hộp bảo vệ công tơ CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Mét |
| 15 | Cột BTLT 8,5m ứng lực trước PC.I-8,5-160-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cột |
| 16 | LKC-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| DL | KNC-ABC-2 | |||
| 1 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Nắp bịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 4 | Rack 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 5 | XHĐC-HA-01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | XHĐC-HA-02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | XHĐC-HA-03 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| DM | Nhánh rẽ 22kV và đường dây 0,4kV từ cột 473-E30/35-28-11 đến cột 473-E30/35-28-16 Nút Giao Suối Dầu | |||
| DN | Lắp đặt Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây chống sét, Tiết diện dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | km |
| 3 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| DO | Phần nhánh rẽ sau công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt khung rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | km |
| DP | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi khung rack hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | km |
| DQ | Mua sắm vật tư Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x95). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,06 | Mét |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 3 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Mét |
| 4 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC -Cỡ 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC-Cỡ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 6 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 7 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 8 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 9 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Mét |
| 10 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 11 | Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cuộn |
| DR | KN-ABC-2 | |||
| 1 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 2 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| DS | KNC-ABC-2 | |||
| 1 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Nắp bịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Rack 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Cáp thép mạ kẽm chịu lực (chưa tính độ võng) TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,325 | Mét |
| 6 | Đai khóa cáp viễn thông mạ kẽm + kèm ốc siết trọn bộ (2m/bộ) Chế tạo sẵn F100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Cái |
| 7 | Cổ dề bắt cáp thép cho cột BTLT ghép CDC-CT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Kẹp U thép Cỡ cho dây TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| DT | Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/35-19 đến cột 473-E30/35-31; nhánh rẽ 22kV TBA T.N623; nhánh rẽ 22kV TBA T.N120; nhánh rẽ 22kV và đường dây hạ áp TBA T.N121 Đoạn ĐT.657K Đi Hòn Bà. | |||
| DU | Lắp đặt Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | km |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 6 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mối |
| 7 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | bộ |
| DV | Lắp mới hộp chia dây | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 2 | Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| DW | Phần nhánh rẽ sau công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt 2hộp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khung rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 5 | Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449 | m |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt khung rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | tấn |
| DX | Tháo lắp lại công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp lại hộp điện kế ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 2 | Tháo lắp lại hộp điện kế (>3 điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| DY | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Thay dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,439 | km dây |
| 2 | Thay dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,632 | km dây |
| DZ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi khung rack hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Bộ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,58 | m3 |
| 3 | Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,387 | km dây |
| 4 | Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | km dây |
| EA | Mua sắm vật tư Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,42 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,28 | Mét |
| 3 | Sứ ống chỉ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Cái |
| 4 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 5 | Kẹp quai hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 6 | Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp IPC-0,4kV IPC 95-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Cái |
| 7 | Ống nối dây nhôm có bọc cách điện cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 8 | Ống nối dây nhôm có bọc cách điện cỡ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 9 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC -Cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 10 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC-Cỡ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Cái |
| 11 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 12 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 13 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cu-Al Cỡ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 14 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cu-Al Cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 15 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | Mét |
| 16 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | Cái |
| 17 | Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cuộn |
| 18 | Dây đồng trần tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Mét |
| 19 | Đầu cốt ép đồng bắt tiếp địa kèm bulong Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 20 | Kẹp U đồng nối tiếp địa Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| EB | Phần hộp chia dây | |||
| 1 | Hộp chia dây vỏ Composite HCD-ABC-100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Hộp |
| 2 | Cáp 4 lõi đồng bọc đấu nối+trong hộp chia dây CVV-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Mét |
| 3 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 0,6/1kV IPC-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 4 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 5 | Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp HDPE-40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Mét |
| 6 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 7 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| EC | Phần nhánh rẽ sau công tơ | |||
| 1 | Thùng 1 công tơ 1 pha vỏ Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thùng |
| 2 | Áp tô mát 1 pha 30A loại tép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Kẹp giữ dây Duplex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Kẹp |
| 4 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 5 | Khung Rack hạ áp Rack 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 6 | Sứ ống chỉ hạ áp SO-0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cái |
| 7 | Dây cáp nhôm vặn xoắn cách điện XLPE-0,6kV sau công tơ 1 pha LVABC-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | Mét |
| 8 | Dây đồng cứng bọc cách điện PVC-0,6kV sau công tơ 1 pha CV-20/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Mét |
| 9 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 10 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 11 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | Mét |
| 12 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | Mét |
| 13 | Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cuộn |
| 14 | Dây đồng mềm bọc cách điện PVC-0,6kV đấu nối nội bộ hộp bảo vệ công tơ CVV-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Mét |
| 15 | Dây đồng mềm bọc cách điện PVC-0,6kV đấu nối nội bộ hộp bảo vệ công tơ CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mét |
| 16 | Cột BTLT 10m ứng lực trước PC.I-10-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cột |
| 17 | Cột BTLT 10m ứng lực trước PC.I-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 18 | LKC-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| ED | KT-ABC-1 | |||
| 1 | Giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 2 | Khóa treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| EE | KN-ABC-2 | |||
| 1 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| EF | KNC-ABC-1 | |||
| 1 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Nắp bịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| EG | KNC-ABC-2 | |||
| 1 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 2 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 3 | Nắp bịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 4 | Rack 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 5 | XHĐC-HA-01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| EH | Đường dây hạ áp TBA T.N120. | |||
| EI | Lắp đặt Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | km |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| EJ | Lắp mới hộp chia dây | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 2 | Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| EK | Phần nhánh rẽ sau công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt 2hộp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khung rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503 | m |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt khung rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cột |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | tấn |
| EL | Tháo lắp lại công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp lại hộp điện kế ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Tháo lắp lại hộp điện kế (>3 điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| EM | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Thay dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | km dây |
| 2 | Thay dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | km dây |
| EN | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 2 | Thu hồi khung rack hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,528 | m3 |
| 4 | Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | km dây |
| 5 | Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | km dây |
| EO | Mua sắm vật tư Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,48 | Mét |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 3 | Kẹp quai hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 4 | Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp IPC-0,4kV IPC 95-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC -Cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 6 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC-Cỡ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 7 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cu-Al Cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 8 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | Mét |
| 9 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | Cái |
| 10 | Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cuộn |
| 11 | Dây đồng trần tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Mét |
| 12 | Đầu cốt ép đồng bắt tiếp địa kèm bulong Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 13 | Kẹp U đồng nối tiếp địa Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| EP | Phần hộp chia dây | |||
| 1 | Hộp chia dây vỏ Composite HCD-ABC-100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Hộp |
| 2 | Cáp 4 lõi đồng bọc đấu nối+trong hộp chia dây CVV-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Mét |
| 3 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 0,6/1kV IPC-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 4 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Cái |
| 5 | Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp HDPE-40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Mét |
| 6 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 7 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| EQ | Phần nhánh rẽ sau công tơ | |||
| 1 | Thùng 1 công tơ 1 pha vỏ Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Thùng |
| 2 | Áp tô mát 1 pha 30A loại tép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 3 | Kẹp giữ dây Duplex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Kẹp |
| 4 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 5 | Khung Rack hạ áp Rack 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 6 | Sứ ống chỉ hạ áp SO-0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 7 | Dây cáp nhôm vặn xoắn cách điện XLPE-0,6kV sau công tơ 1 pha LVABC-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | Mét |
| 8 | Dây đồng cứng bọc cách điện PVC-0,6kV sau công tơ 1 pha CV-20/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | Mét |
| 9 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 10 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 11 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | Mét |
| 12 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | Mét |
| 13 | Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cuộn |
| 14 | Dây đồng mềm bọc cách điện PVC-0,6kV đấu nối nội bộ hộp bảo vệ công tơ CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Mét |
| 15 | Cột BTLT 8,5m ứng lực trước PC.I-8,5-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 16 | Cột BTLT 8,5m ứng lực trước PC.I-8,5-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cột |
| 17 | LKC-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| ER | KT-ABC-1 | |||
| 1 | Giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 2 | Khóa treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| ES | KN-ABC-1 | |||
| 1 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| ET | KN-ABC-2 | |||
| 1 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 2 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| EU | KNC-ABC-1 | |||
| 1 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Nắp bịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| EV | KNC-ABC-2 | |||
| 1 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Nắp bịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 4 | Rack 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | XHĐC-HA-02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| EW | Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/23-14 đến cột 473-E30/23-15. | |||
| EX | Lắp đặt Phần đường dây hạ áp | |||
| EY | Phần nhánh rẽ sau công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| EZ | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | km |
| FA | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | km |
| FB | Mua sắm vật tư Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| FC | Phần nhánh rẽ sau công tơ | |||
| FD | KNC-ABC-1 | |||
| 1 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Nắp bịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| FE | KNC-ABC-2 | |||
| 1 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Nắp bịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 4 | XHĐC-HA-01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| FF | Nhánh rẽ 22kV từ cột 477-E30/20-06 đến cột 477-E30/20-11. | |||
| FG | Lắp đặt Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | km |
| 2 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt khung rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| FH | Mua sắm vật tư Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (2x70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,96 | Mét |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC -Cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 4 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 5 | Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| FI | KNC-ABC-2 | |||
| 1 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Nắp bịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 4 | Rack 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Mắt nối chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| FJ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FK | Tiếp đất trạm TĐT-G3 | |||
| 1 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | giếng |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | m |
| 3 | Gia công thép tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,1344 | KgSP |
| FL | Tiếp đất trạm TĐT-16 | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 3 | Gia công thép tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,88 | KgSP |
| FM | Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/35-28-41 đến cột 473-E30/35-28-46 và đường dây hạ áp TBA-T.N124. | |||
| FN | Lắp đặt Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10m |
| 7 | Lắp đặt xà Thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0521 | tấn |
| FO | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Máy biến áp lực 1 pha ngoài trời 50kVA 22±2x2,5%/2x0,23kV |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6667 | 1bộ (3 pha) |
| 3 | Chống sét van 18kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6667 | bộ |
| 4 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| FP | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cùm lắp tủ điện cột đơn (TT 25kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 2 | Xà FCO và LA (TT 45kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 3 | CVV-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 4 | CVV-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| FQ | Mua sắm vật tư Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV PVC/XLPE-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 2 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 3 | Dây đồng bọc cách điện PVC-0,6kV; tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Mét |
| 4 | Dây đồng bọc cách điện PVC-0,6kV; tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 5 | Đầu cốt ép đồng 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 6 | Đầu cốt ép đồng 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp hạ áp trọn bộ kèm phụ kiện HDPE F 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Mét |
| 8 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 9 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 10 | Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cuộn |
| 11 | Dây đồng trần nối tiếp địa M-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 12 | Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 13 | Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 14 | XFCO-CSV-TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | CTĐ-14.01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| FR | Nhánh rẽ 22kV và TBA T.N610 từ cột 473-E30/35-16-6 đến cột 473-E30/35-16-7. | |||
| FS | Lắp đặt Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | bộ |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10m |
| 6 | Lắp đặt xà Thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1959 | tấn |
| FT | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp lại máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 3 | Chống sét van 18kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6667 | bộ |
| 4 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| FU | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cùm lắp tủ điện cột đơn (TT 25kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 2 | Xà FCO và giá lắp MBA (TT 45kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| FV | Mua sắm vật tư Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV PVC/XLPE-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Mét |
| 2 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 3 | Chống sét van Polymer-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp hạ áp trọn bộ kèm phụ kiện HDPE F 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 6 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 7 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 8 | Dây đồng trần nối tiếp địa M-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 9 | Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 10 | Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 11 | XFCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | X-MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | CTĐ-12.01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| FW | Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/35-19 đến cột 473-E30/35-31; nhánh rẽ 22kV TBA T.N623; nhánh rẽ 22kV TBA T.N120; nhánh rẽ 22kV và đường dây hạ áp TBA T.N121 Đoạn ĐT.657K Đi Hòn Bà. | |||
| FX | Lắp đặt Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10m |
| 8 | Lắp đặt xà Thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0521 | tấn |
| FY | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Máy biến áp lực 1 pha ngoài trời 50kVA 22±2x2,5%/2x0,23kV |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6667 | 1bộ (3 pha) |
| 3 | Chống sét van 18kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6667 | bộ |
| 4 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tháo lắp lại dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| FZ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cùm lắp tủ điện cột đơn (TT 25kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 2 | Xà FCO và CSV(TT 45kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 3 | CVV-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 4 | CVV-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| GA | Mua sắm vật tư Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV PVC/XLPE-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 2 | Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 50mm2 AWBCC-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Mét |
| 3 | Đầu cốt ép nhôm kèm bulong Cỡ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Đầu cốt ép đồng nhôm kèm bulong Cỡ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 6 | Dây đồng bọc cách điện PVC-0,6kV; tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Mét |
| 7 | Dây đồng bọc cách điện PVC-0,6kV; tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 8 | Đầu cốt ép đồng 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 9 | Đầu cốt ép đồng 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp hạ áp trọn bộ kèm phụ kiện HDPE F 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 11 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 12 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 13 | Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cuộn |
| 14 | Dây đồng trần nối tiếp địa M-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 15 | Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 16 | Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 17 | XFCO-CSV-TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | CTĐ-14.01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| GB | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| GC | HCTNĐ-02-STK | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | viên |
| GD | Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/35-28-41 đến cột 473-E30/35-28-46 và đường dây hạ áp TBA-T.N124. | |||
| GE | Lắp đặt Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253 | m |
| 2 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455 | m |
| GF | Mua sắm vật tư Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)Kv C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253 | Mét |
| 2 | Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ/3 cái |
| 3 | Biển tên cáp ngầm trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Biển |
| 4 | Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455 | Mét |
| 5 | Nút cao su chống thấm HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Nút loe HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| GG | Nhánh rẽ 22kV và TBA T.N610 từ cột 473-E30/35-16-6 đến cột 473-E30/35-16-7. | |||
| GH | Lắp đặt Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | m |
| 2 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | m |
| GI | Mua sắm vật tư Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | Mét |
| 2 | Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ/3 cái |
| 3 | Biển tên cáp ngầm trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Biển |
| 4 | Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | Mét |
| 5 | Nút cao su chống thấm HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Nút loe HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| GJ | Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/35-19 đến cột 473-E30/35-31; nhánh rẽ 22kV TBA T.N623; nhánh rẽ 22kV TBA T.N120; nhánh rẽ 22kV và đường dây hạ áp TBA T.N121 Đoạn ĐT.657K Đi Hòn Bà. | |||
| GK | Lắp đặt Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218 | m |
| 2 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu |
| 3 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334 | m |
| GL | Mua sắm vật tư Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218 | Mét |
| 2 | Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ/3 cái |
| 3 | Biển tên cáp ngầm trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Biển |
| 4 | Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334 | Mét |
| 5 | Ống thép mạ kẽm STK đường kính trong 250mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Mét |
| 6 | Co nối ống cho ống thép mạ kẽm STK đường kính trong 250mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Nút cao su chống thấm HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Nút loe HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| GM | Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/23-14 đến cột 473-E30/23-15. | |||
| GN | Lắp đặt Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 2 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | m |
| GO | Mua sắm vật tư Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | Mét |
| 2 | Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ/3 cái |
| 3 | Biển tên cáp ngầm trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Biển |
| 4 | Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268 | Mét |
| 5 | Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | Mét |
| 6 | Nút cao su chống thấm HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Nút cao su chống thấm HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Nút loe HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Nút loe HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| GP | Nhánh rẽ 22kV từ cột 477-E30/20-06 đến cột 477-E30/20-11. | |||
| GQ | Lắp đặt Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | m |
| 2 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | m |
| GR | Mua sắm vật tư Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | Mét |
| 2 | Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ/3 cái |
| 3 | Biển tên cáp ngầm trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Biển |
| 4 | Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | Mét |
| 5 | Nút cao su chống thấm HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Nút loe HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| GS | PHẦN CÁP NGẦM HẠ ÁP | |||
| GT | Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/35-28-41 đến cột 473-E30/35-28-46 và đường dây hạ áp TBA-T.N124. | |||
| GU | Lắp đặt Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m |
| 4 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đầu |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 911 | m |
| GV | Mua sắm vật tư Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ áp, 4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE-0,6/1kV, vỏ bọc PVC, có băng giáp thép bảo vệ CXV/DSTA-0,6/1kV (4x50)mm² |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | Mét |
| 2 | Cáp ngầm hạ áp, 4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE-0,6/1kV, vỏ bọc PVC, có băng giáp thép bảo vệ CXV/DSTA-0,6/1kV (4x70)mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | Mét |
| 3 | Cáp ngầm hạ áp, 4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE-0,6/1kV, vỏ bọc PVC, có băng giáp thép bảo vệ CXV/DSTA-0,6/1kV (2x50)mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286 | Mét |
| 4 | Đầu cáp ngầm hạ áp, co lạnh ngoài trời 0,6kV-cho cáp ngầm hạ áp 4 lõi đồng Cỡ dây (2x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Đầu cáp ngầm hạ áp, co lạnh ngoài trời 0,6kV-cho cáp ngầm hạ áp 4 lõi đồng Cỡ dây (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Đầu cáp ngầm hạ áp, co lạnh ngoài trời 0,6kV-cho cáp ngầm hạ áp 4 lõi đồng Cỡ dây (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Biển tên đầu cáp ngầm hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Biển |
| 8 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm hạ áp trọn bộ kèm phụ kiện (băng keo, phụ kiện làm kín, măng sông…) HDPE F 130/100 (2 ống trong hào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 911 | Mét |
| 9 | Nút loe phục vụ cho lắp đặt cáp ngầm Cỡ F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Nắp bịt đầu ống chế tạo sẵn Cỡ F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| GW | Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/35-19 đến cột 473-E30/35-31; nhánh rẽ 22kV TBA T.N623; nhánh rẽ 22kV TBA T.N120; nhánh rẽ 22kV và đường dây hạ áp TBA T.N121 Đoạn ĐT.657K Đi Hòn Bà. | |||
| GX | Lắp đặt Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 2 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | m |
| GY | Mua sắm vật tư Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ áp, 4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE-0,6/1kV, vỏ bọc PVC, có băng giáp thép bảo vệ CXV/DSTA-0,6/1kV (4x70)mm² |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | Mét |
| 2 | Đầu cáp ngầm hạ áp, co lạnh ngoài trời 0,6kV-cho cáp ngầm hạ áp 4 lõi đồng Cỡ dây (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Biển tên đầu cáp ngầm hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Biển |
| 4 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm hạ áp trọn bộ kèm phụ kiện (băng keo, phụ kiện làm kín, măng sông…) HDPE F 130/100 (2 ống trong hào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | Mét |
| 5 | Nút loe phục vụ cho lắp đặt cáp ngầm Cỡ F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Nắp bịt đầu ống chế tạo sẵn Cỡ F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| GZ | Đường dây hạ áp TBA T.N120. | |||
| HA | Lắp đặt Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 2 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | m |
| HB | Mua sắm vật tư Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ áp, 4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE-0,6/1kV, vỏ bọc PVC, có băng giáp thép bảo vệ CXV/DSTA-0,6/1kV (4x70)mm² |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | Mét |
| 2 | Đầu cáp ngầm hạ áp, co lạnh ngoài trời 0,6kV-cho cáp ngầm hạ áp 4 lõi đồng Cỡ dây (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Biển tên đầu cáp ngầm hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Biển |
| 4 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm hạ áp trọn bộ kèm phụ kiện (băng keo, phụ kiện làm kín, măng sông…) HDPE F 130/100 (2 ống trong hào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | Mét |
| 5 | Nút loe phục vụ cho lắp đặt cáp ngầm Cỡ F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Nắp bịt đầu ống chế tạo sẵn Cỡ F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| HC | Nhánh rẽ 22kV từ cột 473-E30/23-14 đến cột 473-E30/23-15. | |||
| HD | Lắp đặt Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m |
| 2 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| HE | Mua sắm vật tư Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ áp, 4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE-0,6/1kV, vỏ bọc PVC, có băng giáp thép bảo vệ CXV/DSTA-0,6/1kV (4x70)mm² |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | Mét |
| 2 | Đầu cáp ngầm hạ áp, co lạnh ngoài trời 0,6kV-cho cáp ngầm hạ áp 4 lõi đồng Cỡ dây (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Biển tên đầu cáp ngầm hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Biển |
| HF | PHẦN VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Phần vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
| 2 | Phần bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4414E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.882E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.726.514.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
20.179.544.700 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi