Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210718556-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210716117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 14:46:00 đến ngày 2021-08-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,420,409,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.130613E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.026122E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các hợp đồng tương tự đã thực hiện: + Có biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT (có bản gốc hoặc phô tô công chứng kèm theo để chứng minh).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.710.204.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Kèm Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Điện.+ Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kế toán công trường, thanh quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên nghành: Kế toán(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng, chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt khe
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,7826100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6887100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V34,843710m³/1km
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V219,24m3
5Rải linon ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V1.096,19m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7539100m3
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20110m
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6510m
9Gỗ làm khe giãn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0625m3
10Nhựa đường chèn khe co, giãnMô tả kỹ thuật theo chương V628,425kg
B SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1414100m3
2Mua đất cấp III san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,4975100m3
3San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3188100m3
C THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7641100m3
2Đệm đá dăm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V49,92m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=400mm (tải trọng C)Mô tả kỹ thuật theo chương V72đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=600mm (tải trọng TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V64đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=800mm (tải trọng TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V318đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=800mm (tải trọng C)Mô tả kỹ thuật theo chương V9đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=1200mm (tải trọng TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V62đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V72mối nối
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V64mối nối
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V327mối nối
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V62mối nối
12Mua đế cống đúc sẵn BTCT D400Mô tả kỹ thuật theo chương V72đế
13Mua đế cống đúc sẵn BTCT D600Mô tả kỹ thuật theo chương V64đế
14Mua đế cống đúc sẵn BTCT D800Mô tả kỹ thuật theo chương V327đế
15Mua đế cống đúc sẵn BTCT D1200Mô tả kỹ thuật theo chương V62đế
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0741100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4555100m3
18Đệm đá dăm móng cống, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,97m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,634100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,97m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành cống, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V62,66m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V411,62m2
23Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,536100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,92m3
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,02m3
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V1,9781tấn
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ đổ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0144100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V317cấu kiện
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3615100m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6285100m3
31Đệm đá dăm lót móng, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,07m3
32Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2267100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,07m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,44m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V188,24m2
36Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
38Thép leo trang D18Mô tả kỹ thuật theo chương V494,31kg
39Đệm đá dăm lót móng, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
40Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2308100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4908tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,85m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành cổ ga chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1016100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9389tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5m3
46Bộ khung + nắp composite kt 850mmx850mm tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
47Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2m3
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,904tấn
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ đổ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V33cấu kiện
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0738100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15m3
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2389tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3148100m2
55Bộ ghi thu nước gang cầu KT khung 570x355x40mm; KT nắp 520x330x25mm (tai trọng C250)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh xông, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7m2
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đậy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0854tấn
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đổ tấm đậyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0547100m2
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V27cấu kiện
D XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 35KV
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,622100m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4455tấn
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7216100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,708m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V29,168m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2629100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V210 cọc
11Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng+Dây tiếp địa dọc cột F10-14mMô tả kỹ thuật theo chương V252,05kg
12Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 luồn tiếp địa chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m
13Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
14Mua cột nối - LT 18: NPC - 11 (C)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
15Mua cột nối - LT 18: NPC - 13 (D)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
16Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
17Mua cột nối - LT 16: NPC - 11 (C)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
18Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V81 mối nối
19Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột népMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột népMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
23Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1.057,508kg
24Mua Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm (HLS)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Quả
25Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 sứ
26Mua Sứ thủy tinh IIC 70Mô tả kỹ thuật theo chương V132bát
27Mua Phụ kiện chuỗi đơn ( gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúng : 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néo)Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
28Mua Phụ kiện chuỗi kép (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ + 02 khánh cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
29Mua Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 150Mô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
30Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V211 chuỗi sứ
31Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V61 chuỗi sứ
32Cầu dao phụ tải 35KV - NT- dập dầu (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
34Mua dây Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE, điện áp đến 35kV, cách điện XLPE 4,3mm; AC/XLPE/HDPE 1x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V982,26m
35Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,963km/dây
36Đầu cốt đồng nhôm AM 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
38Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông 50-:-240Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
39Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
40Biển báo tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
41Biển báo tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
43Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V132bát
44Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
45Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V51 vị trí
46Tháo dỡ dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (1 pha)
47Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cột
48Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7651km dây
49Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Mô tả kỹ thuật theo chương V241 chuỗi sứ
50Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn( Tháo dỡ không lắp lại x HS 0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,510 sứ
51Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo( Tháo dỡ không lắp lại x HS 0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
52Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ( Tháo dỡ không lắp lại x HS 0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
E TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
3Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3003100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,18m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 cọc
10Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7,910m
11Thép làm tiếp địa gia công; mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V245,19kg
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
13Lắp đặt cột, loại kết cấu cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
14Mua Cột nối - LT 16: NPC - 9.2 (BMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
15Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1476tấn
16Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
17Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,3541tấn
18Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V747,75kg
19Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVMô tả kỹ thuật theo chương V1,110 sứ
20Mua Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm (HLS)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Quả
21Lắp đặt cầu chì 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
22Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
24Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha ( Tủ bù công suất phản kháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
25Kéo rải dây lấy độ võng trong trạm loại ≤ 150mm2 tiết diện dây dẫn 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
26Mua Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE3.5/HDPE, điện áp đến 35kV, cách điện XLPE 4,3mm; loại AsXE/S 70/11-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
27Mua Dây cáp đồng CU/XLPE/PVC 1x95mm2 ( đấu tiếp đất MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
28Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
29Mua dây đồng CU/XLPE/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
30Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
31Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
32Mua đầu cốt đồng M95 loại 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,110 đầu cốt
34Mua đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
35Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
36Mua đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Biển báo tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Biển cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Chụp Silicol cho FCO đầu trênMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Chụp Silicol cho FCO đầu dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Chụp Silicol sứ trung thế máy biến áp, hạ thế máy biến áp 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Chụp Silicol chống sét van trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
45Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
46Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
47Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Thí nghiệm cầu chì, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Thí nghiệm Aptomat , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Thí nghiệm Aptomat , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
55Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
58Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
59Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
60Thay máy biến áp 3 pha công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
61Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha ( tháo dỡ sau lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
62Thay hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4kV, trên dàn ( tháo dỡ sau lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 Mvar
63Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
64Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031km dây
65Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Mô tả kỹ thuật theo chương V31 chuỗi sứ
66Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn( Tháo dỡ không lắp lại x HS 0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,110 sứ
67Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡ ( Tháo dỡ không lắp lại x HS 0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
68Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ ( Tháo dỡ không lắp lại x HS 0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
F XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Mua Đai thép InoxMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
2Mua Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
3Mua Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
4Đầu cốt đồng nhôm AM 95Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
6Ghíp nối cáp nhựa GN2 2BL 25- 120Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
7Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
8Kẹp treo cáp vặn xoắn KT4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
9Mua dây Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE -0,6/1kV 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V186,66m
10Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183km/dây
11Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
12Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
13Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1711km/1 dây (4 sợi)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.130613E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.026122E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các hợp đồng tương tự đã thực hiện: + Có biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT (có bản gốc hoặc phô tô công chứng kèm theo để chứng minh).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.710.204.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Kèm Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)22
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)11
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Điện.+ Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)11
4 Phụ trách kế toán công trường, thanh quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên nghành: Kế toán(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ)11
5 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng, chứng thực hợp lệ)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.2
2 Máy đầm đất cầm tay - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
3 Máy ủi - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
4 Máy đào - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.2
5 Máy đầm bàn - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.2
6 Máy đầm dùi - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.2
7 Máy cắt uốn thép - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
8 Lu tĩnh - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
9 Máy trộn bê tông - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.2
10 Máy trộn vữa - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
11 Máy cắt khe - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
12 Máy thủy bình - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->