Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210777240-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210777173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 14:40:00 đến ngày 2021-08-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,719,943,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG + KÈ GIA CỐ
1 Đắp đất đê quai Quy định tại mục II chương V- phần 2 3,36 100m3
2 Bơm nước hố móng Quy định tại mục II chương V 50 ca
3 Đào phá đê quai Quy định tại mục II chương V 3,36 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Quy định tại mục II chương V 6,245 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Quy định tại mục II chương V 195,51 m3
6 Đào móng chân khay kè bằng máy đào 0,4m3 đất cấp II Quy định tại mục II chương V- phần 2 3,2882 100m3
7 Đào chân khay kè bằng thủ công đất cấp II Quy định tại mục II chương V 328,8 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Quy định tại mục II chương V 18,1364 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Quy định tại mục II chương V 18,1364 100m3
10 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Quy định tại mục II chương V 18,1364 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định tại mục II chương V- phần 2 10,7749 100m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Quy định tại mục II chương V 3,1081 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Quy định tại mục II chương V 1,5544 100m3
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Quy định tại mục II chương V 10,3625 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V 186,5241 m3
16 Thi công khe co Quy định tại mục II chương V- phần 2 172,7075 m
17 Thi công khe giãn Quy định tại mục II chương V 34,5415 m
18 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Quy định tại mục II chương V 1,0659 100m2
19 Trải vải địa kỹ thuật chân khay kè Quy định tại mục II chương V 7,002 100m2
20 Gia công lắp dựng ván khuôn thép ống Buy bê tông Quy định tại mục II chương V 10,6878 100m2
21 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,8981 tấn
22 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V 80,1583 m3
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Quy định tại mục II chương V 162 1 cấu kiện
24 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Quy định tại mục II chương V 17,6258 10 tấn/1km
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Quy định tại mục II chương V 162 1 cấu kiện
26 Lắp đặt ống buy bê tông chân khay Quy định tại mục II chương V- phần 2 162 1 đoạn ống
27 Chèn đá hộc trong ống buy bê tông vữa XM M50 Quy định tại mục II chương V 103,0607 m3
28 Ván khuôn gỗ dầm khóa ống buy Quy định tại mục II chương V 1,167 100m2
29 Lắp dựng cốt thép dầm khóa ống buy, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Quy định tại mục II chương V 1,9714 tấn
30 Bê tông dầm khóa ống buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V 80,3261 m3
31 Đắp cát chân khay phạm vi phía trong kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,7197 100m3
32 Đắp đất chân khay phạm vi phía ngoài kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định tại mục II chương V 1,0546 100m3
33 Trải vải địa kỹ thuật mái kè Quy định tại mục II chương V 8,8205 100m2
34 Ván khuôn gỗ dầm khung vây Quy định tại mục II chương V 3,9819 100m2
35 Lắp dựng cốt thép dầm khung vây, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Quy định tại mục II chương V 1,3203 tấn
36 Lắp dựng cốt thép dầm khung vây, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Quy định tại mục II chương V 3,2323 tấn
37 Bê tông dầm khung vây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V 75,3011 m3
38 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Quy định tại mục II chương V 67,3105 m3
39 Xây đá hộc mái kè trong hệ dầm khung vây, vữa XM M100 Quy định tại mục II chương V- phần 2 168,2762 m3
40 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa khe lún hệ dầm khung vây của kè Quy định tại mục II chương V 29,9015 m2
B VẬN CHUYỂN MÁY QUA SONG
1 Vận chuyển máy đào 0,8m3; máy đào 1,25m3, máy ủi 110cv qua sông (gồm 1 lần đi và 1 lần về) bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800T÷1000T Quy định tại mục II chương V 2 lần
2 Vận chuyển máy lu 16T, 10T qua sông (gồm 1 lần đi và 1 lần về) bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800T÷1000T Quy định tại mục II chương V 2 lần
3 Vận chuyển máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h, cần cẩu 6 tấn qua sông (gồm 1 lần đi và 1 lần về) bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800T÷1000T Quy định tại mục II chương V 2 lần
4 Vận chuyển máy lu 25T, 9T qua sông (bao gồm 1 lần đi và 1 lần về) bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800T÷1000T Quy định tại mục II chương V 2 lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thi công hoàn thành toàn 01 hợp đồng thi công thuộc công trình giao thông cấp IV trở lên; có giá trị nghiệm thu ≥ 1,5 tỷ VNĐ (có vốn ngân sách nhà nước). - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình giao thông cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 1,5 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau: 1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính) 4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->