Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210776335-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN CAM LÂM
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210659553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Trái phiếu Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 14:40:00 đến ngày 2021-08-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,966,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B TIẾP ĐỊA
C Tiếp đất trạm TĐT-G3
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
2 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
D Tiếp đất trạm TĐT-16
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
2 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
E Tiếp địa TĐLL-06
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
2 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
F TĐXC-08
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m3
2 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m3
G TĐXC-08A
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m3
2 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m3
H TĐXC-08A-1
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m3
2 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m3
I TĐXC-14A
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m3
2 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m3
J TĐXC-14
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m3
2 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m3
K TĐXC-16
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
2 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
L MÓNG KHỐI MK
M Móng cột ghép BTLT 8,5m MK 1,2x1,2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3477 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0768 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,165 m3
5 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9867 m3
N Móng cột BTLT 14m MT-04
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,1333 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0528 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,59 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0109 tấn
7 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2633 m3
O MÓNG MGT
P Móng cột BTLT 12m MGT 1,7x2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4495 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0596 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,122 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0453 tấn
7 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,9495 m3
Q Móng cột BTLT ghép 14m MGT 1,7x2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4708 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0596 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0453 tấn
7 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,8908 m3
R Móng cột BTLT 14m MGT 1,8x2,2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,2583 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,437 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0656 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0395 tấn
7 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,2713 m3
S MÓNG NEO
T Móng neo MNX-01C cột BTLT 14m
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,736 m3
2 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,736 m3
3 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Móng néo đúc sẳn M.200 TN-18-6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
U CÁP NGẦM
V HCN-01
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5424 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,851 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0587 tấn
7 Gia công thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,33 Kg
8 Tắc kê thép nở M10-60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
W HCN-01-LĐ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6266 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1366 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,851 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0587 tấn
7 Gia công thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,33 Kg
8 Tắc kê thép nở M10-60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
X Cọc báo hiệu cáp ngầm
1 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0195 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0029 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 m3
Y HCĐ-HKT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,97 m3
2 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,305 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Hào cáp kT 1 ngăn 500x500mm thành mỏng đúc sẵn lòng đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
Z HCLĐ-HKT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,67 m3
2 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,035 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Hào cáp kT 1 ngăn 500x500mm thành mỏng đúc sẵn lòng đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
AA BVC-01
AB BVC-01-1
AC Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,44 m3
2 Móng cột (tạm tính 1.32m3 / 1 móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Móng
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
4 Xây móng đá hộc, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
5 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m2
AD PHẦN LẮP ĐẶT
AE PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
AF TĐXC-08A
1 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,6 kg
2 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10cọc
3 Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,12 KgSP
4 Dây đồng trần M.35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Cốt đồng kiểu ép 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
7 Lắp đặt kẹp IPC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Kẹp cáp đồng nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
9 Kẹp U nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
10 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
11 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
AG TĐXC-14A
1 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,064 kg
2 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 10cọc
3 Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,224 KgSP
4 Dây đồng trần M.35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Cốt đồng kiểu ép 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
7 Lắp đặt kẹp IPC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Kẹp cáp đồng nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
9 Kẹp U nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
10 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
11 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
AH TĐXC-14
1 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,68 kg
2 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 10cọc
3 Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,84 KgSP
AI TĐXC-16
1 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,168 kg
2 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 10cọc
3 Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,208 KgSP
4 Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Dây néo cáp thép C.70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
6 Sản xuất chi tiết neo mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3024 KgSP
7 Kẹp cáp thép U 12mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
8 Sứ phân cách cỡ 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
9 Rãnh đệm dây chằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
AJ BVC-01
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
2 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m
3 Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE-190/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 mét
4 Đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
5 Khóa đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
6 Ống thép mạ kẽm F250-4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 mét
7 Nút cao su chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
8 Dây đồng trần M.35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
9 Kẹp U nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
10 Bản nối đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 KgSP
AK Đường dây 22kV từ cột 475-E30/65-3-46 đến cột 475-E30/65-3-51 và từ cột 475-E30/65-3-49 đến cột 475-E30/65-3-49-3; Nhánh rẽ 22kV từ cột 475-E30/65-3-48 đến cột 475-E30/65-3-48-1 và đường dây hạ áp TBA T.K169.
AL Lắp đặt
1 Lắp đặt kẹp IPC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
2 Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
3 Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 m
5 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
8 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
9 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột
AM Phần giao chéo đường, viễn thông
1 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 vị trí
2 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 vị trí
3 Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 vị trí
4 Làm giàn giáo rải dây vượt kênh thủy lợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 vị trí
AN Phần tháo lắp lại
1 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,465 km dây
2 Thay cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ (chuỗi)
3 Thay sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 sứ
4 Thay cầu chì tự rơi 35 (22)kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1bộ (3 pha)
AO Phần thu hồi
1 Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 km dây
2 Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,741 km dây
3 Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cột
4 Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
5 Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
6 Thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22)kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1bộ (3 pha)
7 Thu hồi chống sét van chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đứng trung thế và hạ thế 15-22kV ở cột tròn lắp trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ (chuỗi)
9 Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ (chuỗi)
AP Lắp đặt Phần xà
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
4 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
5 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
7 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
AQ Mua sắm vật tư
1 Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 50mm2 AWBCC-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Mét
2 Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 70mm2 AWBCC-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 Mét
3 Dao cách ly 3 pha-24kV cách điện Polymer lưỡi chém đứng, kèm giá lắp và cần thao tác phù hợp cho BTLT ghép 14m và phụ kiện đấu nối trọn bộ. DCL-24kV 630A-25kA/1s (Trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Dao cách ly 3 pha-24kV cách điện Polymer lưỡi chém xiên, kèm giá lắp trên đỉnh cột và cần thao tác phù hợp cho BTLT ghép 14m và phụ kiện đấu nối trọn bộ DCL-24kV 630A-25kA/1s (Trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây bọc (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-AT-24P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
6 Chuỗi Polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
7 Móc treo chữ U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
8 Khóa néo dây AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
9 Khóa néo cho dây dẫn trần Khóa néo 3 bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
10 Khóa néo ép cho dây dẫn bọc AT 75 G 28/45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
11 Dây composite buộc cổ sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Mét
12 Chống sét van Polymer. (Kèm bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm đấu nối trọn bộ) CSV-18kV-10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
13 Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
14 Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
15 Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
16 Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 Cái
17 Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
18 Cụm đấu rẽ cho dây bọc CĐR-185 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
19 Đầu nối đứng CDB…86G.. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
20 Đai thép không rĩ 20x0,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Mét
21 Khóa đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Cái
22 Dây đồng trần bắt tiếp địa M-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 Mét
23 Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ dây 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
24 Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ dây 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
25 Ống PVC bảo vệ dây tiếp địa f27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Mét
26 Ổ khóa cần thao tác của DCL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
27 Biển tên cho thiết bị đóng cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Biển
28 Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-8,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
29 Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cột
30 Liên kết cột BTLT 14m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
AR Phần xà
1 Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
4 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
5 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
7 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
AS Nhánh rẽ 22kV từ cột 475-E30/65-22-46 đến cột 475-E30/65-22-47.
AT Lắp đặt
1 Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
4 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
7 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
8 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
AU Phần tháo lắp lại
1 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 km dây
AV Phần thu hồi
1 Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,291 km dây
2 Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đứng trung thế và hạ thế 15-22kV ở cột tròn lắp trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ (chuỗi)
3 Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sứ
AW Lắp đặt Phần xà
1 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
AX Mua sắm vật tư
1 Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 70mm2 AWBCC-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Mét
2 Dao cách ly 3 pha-24kV cách điện Polymer lưỡi chém đứng, kèm giá lắp và cần thao tác phù hợp cho BTLT ghép 14m và phụ kiện đấu nối trọn bộ. DCL-24kV 630A-25kA/1s (Trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây bọc (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-24PT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
4 Chuỗi Polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
5 Móc treo chữ U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
6 Khóa néo 3 bulong dây trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
7 Chống sét van Polymer. (Kèm bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm đấu nối trọn bộ) CSV-18kV-10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
8 Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
9 Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
10 Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
11 Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
12 Đai thép không rĩ 20x0,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Mét
13 Khóa đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
14 Dây đồng trần bắt tiếp địa M-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Mét
15 Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ dây 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
16 Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ dây 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
17 Ống PVC bảo vệ dây tiếp địa f27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Mét
18 Ổ khóa cần thao tác của DCL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
19 Biển tên cho thiết bị đóng cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Biển
20 Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
21 Liên kết cột BTLT 14m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
AY Phần xà
1 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
AZ Nhánh rẽ 22kV từ cột 477-E28/89-1-11 đến cột 477-E28/89-1-13.
BA Lắp đặt
1 Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
4 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
6 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
7 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
BB Phần giao chéo đường, viễn thông
1 Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 vị trí
BC Phần tháo lắp lại
1 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 km dây
BD Phần thu hồi
1 Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,279 km dây
2 Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
3 Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 sứ
BE Lắp đặt Phần xà
1 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
2 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
BF Mua sắm vật tư
1 Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 50mm2 AWBCC-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Mét
2 Dao cách ly 3 pha-24kV cách điện Polymer lưỡi chém đứng, kèm giá lắp và cần thao tác phù hợp cho BTLT ghép 14m và phụ kiện đấu nối trọn bộ. DCL-24kV 630A-25kA/1s (Trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây bọc (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-24PT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
4 Chuỗi Polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
5 Móc treo chữ U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
6 Khóa néo 3 bulong dây trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
7 Chống sét van Polymer. (Kèm bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm đấu nối trọn bộ) CSV-18kV-10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
8 Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
9 Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
10 Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
11 Đai thép không rĩ 20x0,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Mét
12 Khóa đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
13 Dây đồng trần bắt tiếp địa M-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Mét
14 Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ dây 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
15 Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ dây 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
16 Ống PVC bảo vệ dây tiếp địa f27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Mét
17 Ổ khóa cần thao tác của DCL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
18 Biển tên cho thiết bị đóng cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Biển
19 Cột BTLT 12m ứng lực trước PC.I-12-190-10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cột
20 Liên kết cột BTLT 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
BG Phần xà
1 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
2 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
BH Đường dây 22kV từ cột 477-E28/94 đến cột 477-E28/96.
BI Lắp đặt
1 Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
3 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
6 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
7 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
BJ Phần tháo lắp lại
1 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 km dây
2 Thay cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ (chuỗi)
BK Phần thu hồi
1 Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 km dây
2 Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
3 Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 sứ
BL Lắp đặt Phần xà
1 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
2 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
BM Mua sắm vật tư
1 Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 50mm2 AWBCC-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
2 Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 95mm2 AWBCC-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Mét
3 Dao cách ly 3 pha-24kV cách điện Polymer lưỡi chém đứng, kèm giá lắp và cần thao tác phù hợp cho BTLT ghép 14m và phụ kiện đấu nối trọn bộ. DCL-24kV 630A-25kA/1s (Trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Khóa néo cho dây dẫn trần Khóa néo 5 bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
5 Chống sét van Polymer. (Kèm bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm đấu nối trọn bộ) CSV-18kV-10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
6 Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
7 Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
8 Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
9 Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
10 Đai thép không rĩ 20x0,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Mét
11 Khóa đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
12 Dây đồng trần bắt tiếp địa M-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Mét
13 Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ dây 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
14 Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ dây 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
15 Ống PVC bảo vệ dây tiếp địa f27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Mét
16 Ổ khóa cần thao tác của DCL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
17 Biển tên cho thiết bị đóng cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Biển
18 Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
BN Phần xà
1 Xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
2 Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
BO Đường dây trung áp thuộc xuất tuyến 477-E28 từ vị trí cột 477-E28/89-43A đến vị trí cột 477-E28/89-45A.
BP Lắp đặt
1 Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
4 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
7 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
8 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
BQ Phần tháo lắp lại
1 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 km dây
BR Phần thu hồi
1 Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 km dây
2 Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
3 Thu hồi chằng néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đứng trung thế và hạ thế 15-22kV ở cột tròn lắp trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ (chuỗi)
7 Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 sứ
BS Lắp đặt Phần xà
1 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
2 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
BT Mua sắm vật tư
1 Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 95mm2 AWBCC-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Mét
2 Dao cách ly 3 pha-24kV cách điện Polymer lưỡi chém đứng, kèm giá lắp và cần thao tác phù hợp cho BTLT ghép 14m và phụ kiện đấu nối trọn bộ. DCL-24kV 630A-25kA/1s (Trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây bọc (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-T-24P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
4 Chuỗi Polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
5 Móc treo chữ U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
6 Khóa néo dây bọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
7 Chống sét van Polymer. (Kèm bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm đấu nối trọn bộ) CSV-18kV-10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
8 Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
9 Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
10 Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
11 Đai thép không rĩ 20x0,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Mét
12 Khóa đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
13 Dây đồng trần bắt tiếp địa M-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Mét
14 Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ dây 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
15 Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ dây 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
16 Ống PVC bảo vệ dây tiếp địa f27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Mét
17 Ổ khóa cần thao tác của DCL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
18 Biển tên cho thiết bị đóng cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Biển
19 Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cột
20 Liên kết cột BTLT 14m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
BU Phần xà
1 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
2 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
BV Đường dây trung áp thuộc xuất tuyến 477-E28 từ vị trí cột 477-E28/85-39-23 đến vị trí cột 477-E28/85-39-26.
BW Lắp đặt
1 Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
4 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
7 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
8 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
BX Phần giao chéo đường, viễn thông
1 Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 vị trí
BY Phần tháo lắp lại
1 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,342 km dây
BZ Phần thu hồi
1 Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,351 km dây
2 Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
3 Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đứng trung thế và hạ thế 15-22kV ở cột tròn lắp trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ (chuỗi)
6 Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 sứ
CA Lắp đặt Phần xà
1 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
2 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
CB Mua sắm vật tư
1 Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 70mm2 AWBCC-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Mét
2 Dao cách ly 3 pha-24kV cách điện Polymer lưỡi chém đứng, kèm giá lắp và cần thao tác phù hợp cho BTLT ghép 14m và phụ kiện đấu nối trọn bộ. DCL-24kV 630A-25kA/1s (Trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây bọc (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-24PT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
4 Chuỗi Polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
5 Móc treo chữ U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
6 Khóa néo dây trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
7 Chống sét van Polymer. (Kèm bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm đấu nối trọn bộ) CSV-18kV-10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
8 Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
9 Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
10 Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
11 Đai thép không rĩ 20x0,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Mét
12 Khóa đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
13 Dây đồng trần bắt tiếp địa M-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Mét
14 Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ dây 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
15 Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ dây 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
16 Ống PVC bảo vệ dây tiếp địa f27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Mét
17 Ổ khóa cần thao tác của DCL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
18 Biển tên cho thiết bị đóng cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Biển
19 Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cột
20 Liên kết cột BTLT 14m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
CC Phần xà
1 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
2 Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
CD PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
CE Tiếp địa TĐLL-06
1 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,364 kg
2 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10cọc
3 Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,004 KgSP
4 Dây đồng trần M.35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Cốt đồng kiểu ép 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
7 Kẹp cáp đồng nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
CF BVC-01-1
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
2 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m
3 Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE-130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 mét
4 Đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
5 Khóa đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
6 Ống thép mạ kẽm F168-4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 mét
7 Nút cao su chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
8 Dây đồng trần M.35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
9 Kẹp U nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
10 Bản nối đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 KgSP
CG Đường dây 0,4kV từ cột B083/6 đến cột B083/9-TBA T.K083.
CH Lắp đặt
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
2 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
CI Phần nhánh rẽ sau công tơ
1 Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Lắp đặt khung rack Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
5 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
CJ Tháo lắp lại công tơ
1 Tháo lắp lại hộp điện kế ( Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
2 Tháo lắp lại hộp điện kế (>3 điện kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
CK Phần tháo lắp lại
1 Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 km dây
2 Thay dây đồng (M), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 km dây
3 Tháo lắp lại cáp vặn xoắn, Loại cáp = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 km
4 Tháo lắp lại cáp vặn xoắn, Loại cáp = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 km
CL Phần thu hồi
1 Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
2 Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
3 Thu hồi khung rack hạ áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
4 Thu hồi cáp vặn xoắn, Loại cáp = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 km
5 Thu hồi cáp vặn xoắn, Loại cáp = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 km
6 Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 km dây
7 Thu hồi dây đồng (M), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 km dây
CM Mua sắm vật tư
1 Sứ ống chỉ hạ áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
2 Dây nhôm buộc cổ sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Mét
3 Kẹp quai hạ áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
4 Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC -Cỡ 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
5 Kẹp U đồng cho dây trần cỡ 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
6 Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cu-Al Cỡ 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
7 Đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Mét
8 Khóa đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
9 Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cuộn
10 Dây đồng trần tiếp địa M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Mét
11 Đầu cốt ép đồng bắt tiếp địa kèm bulong Cỡ 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
12 Kẹp U đồng nối tiếp địa Cỡ 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
13 Kẹp giữ dây Duplex Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Kẹp
14 Giá móc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
15 Dây cáp nhôm vặn xoắn cách điện XLPE-0,6kV sau công tơ 1 pha LVABC-2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 Mét
16 Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
17 Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
18 Đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Mét
19 Khóa đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Mét
20 Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cuộn
21 Cột BTLT 8,5m ứng lực trước PC.I-8,5-160-5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cột
22 LKC-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
23 Rack 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
24 XHĐC-HA-02 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
CN Đường dây 22kV từ cột 475-E30/65-3-46 đến cột 475-E30/65-3-51 và từ cột 475-E30/65-3-49 đến cột 475-E30/65-3-49-3; Nhánh rẽ 22kV từ cột 475-E30/65-3-48 đến cột 475-E30/65-3-48-1 và đường dây hạ áp TBA T.K169.
CO Lắp đặt
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 km
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
CP Lắp mới hộp chia dây
1 Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
2 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
3 Lắp đặt kẹp IPC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
CQ Phần nhánh rẽ sau công tơ
1 Lắp đặt 2hộp điện kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
4 Lắp đặt khung rack Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
5 Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 431 m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
7 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
8 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0025 tấn
CR Mua sắm vật tư
1 Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x95). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,44 Mét
2 Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
3 Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
4 Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
5 Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cu-Al Cỡ 95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
6 Đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Mét
7 Khóa đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
8 Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cuộn
9 Cáp 4 lõi đồng bọc đấu nối+trong hộp chia dây CVV-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Mét
10 Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 0,6/1kV IPC-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
11 Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
12 Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp HDPE-40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Mét
13 Đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Mét
14 Khóa đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
15 Dây đồng trần tiếp địa M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Mét
16 Đầu cốt ép đồng bắt tiếp địa kèm bulong Cỡ 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
17 Kẹp U đồng nối tiếp địa Cỡ 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
18 Thùng 1 công tơ 1 pha vỏ Composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Thùng
19 Áp tô mát 1 pha 30A loại tép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
20 Kẹp giữ dây Duplex Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Kẹp
21 Giá móc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
22 Khung Rack hạ áp Rack 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
23 Sứ ống chỉ hạ áp SO-0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
24 Dây cáp nhôm vặn xoắn cách điện XLPE-0,6kV sau công tơ 1 pha LVABC-2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 Mét
25 Dây đồng cứng bọc cách điện PVC-0,6kV sau công tơ 1 pha CV-20/10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 Mét
26 Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
27 Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 Cái
28 Đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 Mét
29 Khóa đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 Mét
30 Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cuộn
31 Dây đồng mềm bọc cách điện PVC-0,6kV đấu nối nội bộ hộp bảo vệ công tơ CV-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mét
32 Cột BTLT 8,5m ứng lực trước PC.I-8,5-160-5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
33 LKC-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
CS KT-ABC-2
1 Giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
2 Khóa treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
CT KN-ABC-2
1 Giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
2 Khóa treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
CU KNC-ABC-1
1 Giá móc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
2 Khóa néo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
3 Nắp bịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
CV KNC-ABC-2
1 Giá móc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
2 Khóa néo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
3 Nắp bịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
4 XHĐC-HA-01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
CW PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CX Tiếp đất trạm TĐT-G3
1 Khoan giếng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 giếng
2 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 m
3 Gia công thép tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,1344 KgSP
CY Đường dây 22kV từ cột 475-E30/65-3-46 đến cột 475-E30/65-3-51 và từ cột 475-E30/65-3-49 đến cột 475-E30/65-3-49-3; Nhánh rẽ 22kV từ cột 475-E30/65-3-48 đến cột 475-E30/65-3-48-1 và đường dây hạ áp TBA T.K169.
CZ Lắp đặt
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
4 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
5 Lắp đặt ống PVC bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 10m
6 Lắp đặt xà Thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0399 tấn
DA Phần tháo lắp lại
1 Máy biến áp lực 1 pha ngoài trời 50kVA
22±2x2,5%/2x0,23kV
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 Chống sét van 18kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Cách điện đứng 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 sứ
4 Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 35 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
5 CVV 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
6 CVV 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
7 Xà đỡ sứ (TT 25kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
8 Xà lắp sứ và LA (TT 45kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
9 Hộp công tơ đo lường trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
10 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
11 TI đo lường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
DB Mua sắm vật tư
1 Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV PVC/XLPE-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
2 Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
3 Dây composite buộc cổ sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Chế tạo sẵn
4 Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp hạ áp trọn bộ kèm phụ kiện HDPE F 105/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Mét
5 Cáp đồng 4 lõi nhị thứ lắp đặt CVV-4x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Mét
6 Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp nhị thứ TFP F34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Mét
7 Đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Mét
8 Khóa đai thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
9 Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cuộn
10 Dây đồng trần nối tiếp địa M-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Mét
11 Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
12 Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
13 XFL-2-5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
DC PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP
DD Đường dây 22kV từ cột 475-E30/65-3-46 đến cột 475-E30/65-3-51 và từ cột 475-E30/65-3-49 đến cột 475-E30/65-3-49-3; Nhánh rẽ 22kV từ cột 475-E30/65-3-48 đến cột 475-E30/65-3-48-1 và đường dây hạ áp TBA T.K169.
DE Lắp đặt
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 598 m
2 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 đầu
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.092 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.092 m
DF Mua sắm vật tư
1 Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 598 Mét
2 Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ/3 cái
3 Biển tên cáp ngầm trên trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Biển
4 Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.092 Mét
5 Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.092 Mét
6 Nút cao su chống thấm HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
7 Nút cao su chống thấm HDPE 130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
8 Nút loe HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
9 Nút loe HDPE 130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
10 Mốc bao hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Cái
DG Nhánh rẽ 22kV từ cột 475-E30/65-22-46 đến cột 475-E30/65-22-47.
DH Lắp đặt
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 m
2 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đầu
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202 m
DI Mua sắm vật tư
1 Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 Mét
2 Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ/3 cái
3 Biển tên cáp ngầm trên trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Biển
4 Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202 Mét
5 Nút cao su chống thấm HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
6 Nút loe HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
DJ Nhánh rẽ 22kV từ cột 477-E28/89-1-11 đến cột 477-E28/89-1-13.
DK Lắp đặt
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149 m
2 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đầu
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249 m
DL Mua sắm vật tư
1 Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)Kv C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149 Mét
2 Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ/3 cái
3 Biển tên cáp ngầm trên trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Biển
4 Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249 Mét
5 Nút cao su chống thấm HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
6 Nút loe HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
DM Đường dây 22kV từ cột 477-E28/94 đến cột 477-E28/96.
DN Lắp đặt
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241 m
2 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đầu
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 426 m
DO Mua sắm vật tư
1 Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241 Mét
2 Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ/3 cái
3 Biển tên cáp ngầm trên trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Biển
4 Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 426 Mét
5 Nút cao su chống thấm HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
6 Nút loe HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
DP Đường dây trung áp thuộc xuất tuyến 477-E28 từ vị trí cột 477-E28/89-43A đến vị trí cột 477-E28/89-45A.
DQ Lắp đặt
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
2 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đầu
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
DR Mua sắm vật tư
1 Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 Mét
2 Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ/3 cái
3 Biển tên cáp ngầm trên trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Biển
4 Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 Mét
5 Nút loe HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
DS Đường dây trung áp thuộc xuất tuyến 477-E28 từ vị trí cột 477-E28/85-39-23 đến vị trí cột 477-E28/85-39-26.
DT Lắp đặt
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182 m
2 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đầu
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304 m
DU Mua sắm vật tư
1 Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182 Mét
2 Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ/3 cái
3 Biển tên cáp ngầm trên trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Biển
4 Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304 Mét
5 Nút loe HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
DV PHẦN CÁP NGẦM HẠ ÁP
DW Đường dây 0,4kV từ cột B083/6 đến cột B083/9-TBA T.K083.
DX Lắp đặt
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113 m
2 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đầu
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194 m
DY Mua sắm vật tư
1 Cáp ngầm hạ áp, 4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE-0,6/1kV, vỏ bọc PVC, có băng giáp thép bảo vệ CXV/DSTA-0,6/1kV
(4x70)mm²
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113 Mét
2 Đầu cáp ngầm hạ áp, co lạnh ngoài trời 0,6kV-cho cáp ngầm hạ áp 4 lõi đồng Cỡ dây (4x70)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
3 Biển tên đầu cáp ngầm hạ áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Biển
4 Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm hạ áp trọn bộ kèm phụ kiện (băng keo, phụ kiện làm kín, măng sông…) HDPE F 130/100 (2 ống trong hào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194 Mét
5 Nút loe phục vụ cho lắp đặt cáp ngầm Cỡ F130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
6 Nắp bịt đầu ống chế tạo sẵn Cỡ F130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
7 Cọc dấu hiệu cáp ngầm CCN-01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cọc
DZ Đường dây 22kV từ cột 475-E30/65-3-46 đến cột 475-E30/65-3-51 và từ cột 475-E30/65-3-49 đến cột 475-E30/65-3-49-3; Nhánh rẽ 22kV từ cột 475-E30/65-3-48 đến cột 475-E30/65-3-48-1 và đường dây hạ áp TBA T.K169.
EA Lắp đặt
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276 m
2 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đầu
EB Mua sắm vật tư
1 Cáp ngầm hạ áp, 4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE-0,6/1kV, vỏ bọc PVC, có băng giáp thép bảo vệ CXV/DSTA-0,6/1kV
(4x95)mm²
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276 Mét
2 Đầu cáp ngầm hạ áp, co lạnh ngoài trời 0,6kV-cho cáp ngầm hạ áp 4 lõi đồng Cỡ dây (4x95)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
3 Biển tên đầu cáp ngầm hạ áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Biển
EC PHẦN VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG
1 Phần vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trọn gói
2 Phần bốc dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3449E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.689E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.276.402.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.829.206.900 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->