Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210775179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210774914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 14:37:00 đến ngày 2021-08-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,234,718,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.01371E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02742E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào >=0,5 m3 (có đầu búa thủy lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa >= 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc >= 80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu >=8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=8,5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 1,3962 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 3,772 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,478 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 9,7306 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V-HSMT | 0,9925 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 14,6333 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0933 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,7452 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,8055 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,4899 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 5,3883 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 10,7766 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 7,6953 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây Bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 8,3766 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,3268 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V-HSMT | 8,8874 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,1232 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,5414 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,8122 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,0142 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0521 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB340 mác 75 | Chương V-HSMT | 2,818 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,289 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 21,1715 | m2 |
| 30 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 19,2008 | m2 |
| 31 | Cút sành D90mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0532 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,5673 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,4676 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-HSMT | 2,8446 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0701 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,1491 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V-HSMT | 0,2281 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,9817 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1317 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,0944 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,5872 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 4,693 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,1097 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V-HSMT | 1,2262 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 13,4796 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 17,0192 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 5,6286 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,6243 | m3 |
| 50 | Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 129,6 | m2 |
| 51 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V-HSMT | 136,62 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch Ceramickích thước 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 77,4972 | m2 |
| 53 | Lát nền gạch chống trơn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 15,8593 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 51,768 | m2 |
| 55 | Sản xuất tấm Compact chịu nước làm vách ngăn khu tiếu (bao gồm phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 1,728 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 25,0482 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 39,6824 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 130,7832 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 20,196 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 180,9527 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 47,68 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 47,68 | m |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 189,638 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 360,1036 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 201,1487 | m2 |
| 66 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 18,33 | m2 |
| 67 | S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 13,68 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16+12x12 | Chương V-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 6,1072 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-HSMT | 9,6499 | m2 |
| 71 | Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp) | Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14w | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt thông gió KT 300x300 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệ | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 60A | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 40A | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 16A | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10A | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cáp điện treo CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x10mm2 | Chương V-HSMT | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-HSMT | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-HSMT | 120 | m |
| 86 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Tủ điện phòng 3-5 Modul | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V-HSMT | 120 | m |
| 89 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V-HSMT | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V-HSMT | 10 | hộp |
| 93 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V-HSMT | 10 | m |
| 94 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Chương V-HSMT | 1 | bình |
| 95 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V-HSMT | 2 | bình |
| 96 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V-HSMT | 0,17 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt Chếch PVC D90mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR,D= 40mm | Chương V-HSMT | 0,1 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D= 25mm | Chương V-HSMT | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D=20mm | Chương V-HSMT | 0,5 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 40mm | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D=20mm | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D=25x20mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, D= 40x40mm, | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, D=40x20mm, | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, D=20x20mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van chặn, D40mm | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt van chặn, D20mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, D=20mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt kép nhựa PPR, D= 20mm | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 115 | Lắp côn thu nhựa PPR, D=40x25mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt van phao điện, D25mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van 1 chiều, D20mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Máy bơm EDPM370A/1(Q=28L/phút; H=80m; P=750w) và phụ kiện | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V-HSMT | 0,18 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V-HSMT | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Chương V-HSMT | 0,25 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Chương V-HSMT | 0,12 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PVC135, D110mm | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D90mm | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D76mm | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D76x42mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D110x110mm | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D76mm | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D76x42mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, D110x76mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, D110x42mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á, dung tích bể 1,5m3 | Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt công tắc phao từ | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V-HSMT | 0,0672 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,0672 | m3 |
| 148 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 0,1738 | m3 |
| 149 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 0,36 | m2 |
| 150 | Trát tường bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 3,356 | m2 |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 152 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,0023 | 100m2 |
| 153 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,0471 | m3 |
| 154 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 8,743 | 100m3 |
| 2 | Mua đất tại mỏ (Áp dụng bảng khung giá tính thuế tài nguyên, theo TT 44/2017-BTC) | Chương V-HSMT | 4.084,938 | m3 |
| 3 | Đào đất khai thác tại mỏ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 40,8494 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 37,1358 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 45,8777 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cống, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,5329 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Chương V-HSMT | 29,029 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-HSMT | 23,3752 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V-HSMT | 4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông Cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 73,09 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu cánh, đá 1x2, mác 150 | Chương V-HSMT | 5,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống | Chương V-HSMT | 5,2326 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, D=10mm | Chương V-HSMT | 6,2441 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum chống thấm | Chương V-HSMT | 271,332 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V-HSMT | 2,2 | m2 |
| D | KÈ ĐẦU CỐNG + KÈ ỐP MÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,2537 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Chương V-HSMT | 6,0174 | m3 |
| 3 | Đệm cát móng kè đá | Chương V-HSMT | 1,04 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 18,278 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 13,104 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét | Chương V-HSMT | 0,624 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V-HSMT | 3,12 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V-HSMT | 20,372 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V-HSMT | 0,7938 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm | Chương V-HSMT | 0,055 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D27mm | Chương V-HSMT | 0,15 | 100m |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,3173 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,3466 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 5,5235 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| F | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,0622 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Chương V-HSMT | 2,0733 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,5347 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,0422 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,8567 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-HSMT | 0,5445 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 1,1813 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 0,0731 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V-HSMT | 1,1634 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 1,08 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 9,8978 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 12,72 | m2 |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 4,8 | m |
| 19 | Công tác ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dán | Chương V-HSMT | 5,5042 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-HSMT | 17,1136 | m2 |
| 21 | Chữ composite màu vàng ánh bạc biển cổng dày 20 cao cao 180 (cả lắp đặt) | Chương V-HSMT | 19 | chữ |
| 22 | Gia công cổng sắt thép mạ kẽm | Chương V-HSMT | 0,4019 | tấn |
| 23 | Lắp khoá cổng Minh Khai | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp Bánh xe cổng | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 32,1916 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V-HSMT | 15 | m2 |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 3,136 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Chương V-HSMT | 1,0453 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 3,136 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0303 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,4312 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 1,8293 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V-HSMT | 1,7859 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 23,6146 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 23,5521 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-HSMT | 47,1667 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 37,92 | m |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 11,88 | m |
| 14 | Sản xuất hàng rào hoa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông | Chương V-HSMT | 0,2927 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 11,7082 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chương V-HSMT | 23,184 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN + ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| I | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-HSMT | 0,735 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 147 | m3 |
| J | SÂN HÈ | |||
| 1 | Lót cát đen | Chương V-HSMT | 1,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 3 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V-HSMT | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V-HSMT | 13 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V-HSMT | 22 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC ống chống, D140, Class 3 | Chương V-HSMT | 0,13 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC ống lọc, D110, Class 3 | Chương V-HSMT | 0,22 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32mm | Chương V-HSMT | 0,35 | 100m |
| 7 | Chèn cát | Chương V-HSMT | 0,69 | m3 |
| 8 | Máy bơm nước (750W) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V-HSMT | 20 | m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ đỡ ống, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,1413 | m3 |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V-HSMT | 0,0672 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,0672 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 0,1738 | m3 |
| 15 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 0,36 | m2 |
| 16 | Trát tường bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 3,356 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,0023 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,0471 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.01371E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02742E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào >=0,5 m3 (có đầu búa thủy lực) | >=0,5 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | ≥ 7 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | >= 250l | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa >= 150l | >= 150l | 1 |
| 5 | Đầm bàn >=1kW | >=1kW | 1 |
| 6 | Đầm cóc >= 80kg | >= 80kg | 1 |
| 7 | Đầm dùi >=1,5kW | >= 1,5kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | >=5kW | 1 |
| 9 | Máy hàn >= 23kW | >= 23kW | 1 |
| 10 | Xe lu >=8,5 tấn | >=8,5tấn | 1 |
| 11 | Máy ủi >= 110CV | >= 110CV | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | >= 2 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi