Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775179-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210774914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 14:37:00 đến ngày 2021-08-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,234,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.01371E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02742E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=0,5 m3 (có đầu búa thủy lực)
- Đặc điểm thiết bị >=0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc >= 80kg
- Đặc điểm thiết bị >= 80kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu >=8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=8,5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >= 2 kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT1,3962100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT3,772m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,478100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT9,7306m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V-HSMT0,0547tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V-HSMT0,9925tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V-HSMT0,66100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT14,6333m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0933tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,7452tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,8055m3
12Ván khuôn thép Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V-HSMT0,4899100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT5,3883m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT10,7766m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT7,6953m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây Bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V-HSMT8,3766m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,3268100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V-HSMT8,8874m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,1232100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,5414m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,8122m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,0142100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0521tấn
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB340 mác 75Chương V-HSMT2,818m3
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,289m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT0,013100m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V-HSMT0,0254tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-HSMT5cái
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT21,1715m2
30Đánh màu bằng xi măng nguyên chất, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT19,2008m2
31Cút sành D90mmChương V-HSMT4cái
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0532tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,5673tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,4676100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V-HSMT2,8446m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0701tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-HSMT0,1491tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôChương V-HSMT0,2281100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT1,9817m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1317tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,0944tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT0,5872100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT4,693m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,1097tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V-HSMT1,2262100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT13,4796m3
47Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT17,0192m3
48Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT5,6286m3
49Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao Chương V-HSMT0,6243m3
50Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT129,6m2
51Quét Sika chống thấm máiChương V-HSMT136,62m2
52Lát nền, sàn gạch Ceramickích thước 500x500, vữa XM mác 75Chương V-HSMT77,4972m2
53Lát nền gạch chống trơn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT15,8593m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT51,768m2
55Sản xuất tấm Compact chịu nước làm vách ngăn khu tiếu (bao gồm phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V-HSMT1,728m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT25,0482m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT39,6824m2
58Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT130,7832m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT20,196m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT180,9527m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT47,68m
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT47,68m
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT189,638m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT360,1036m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT201,1487m2
66S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V-HSMT18,33m2
67S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V-HSMT13,68m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16+12x12Chương V-HSMT0,1654tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT6,1072m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-HSMT9,6499m2
71Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp)Chương V-HSMT10bộ
72Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14wChương V-HSMT2bộ
73Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-SChương V-HSMT3cái
74Lắp đặt quạt thông gió KT 300x300Chương V-HSMT2cái
75Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaChương V-HSMT4cái
76Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaChương V-HSMT3cái
77Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệChương V-HSMT10cái
78Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 60AChương V-HSMT1cái
79Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 40AChương V-HSMT2cái
80Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 16AChương V-HSMT3cái
81Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10AChương V-HSMT3cái
82Lắp đặt Cáp điện treo CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x10mm2Chương V-HSMT100m
83Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x6mm2Chương V-HSMT50m
84Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Chương V-HSMT100m
85Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-HSMT120m
86Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mmChương V-HSMT1cái
87Tủ điện phòng 3-5 ModulChương V-HSMT4cái
88Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V-HSMT120m
89Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V-HSMT100m
90Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmChương V-HSMT50m
91Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mmChương V-HSMT50m
92Lắp đặt hộp chia ngảChương V-HSMT10hộp
93Băng đồng tiếp đất 25x3mmChương V-HSMT10m
94Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4Chương V-HSMT1bình
95Bình khí cứu hỏa CO2 MT3Chương V-HSMT2bình
96Hộp đựng bình cứu hỏaChương V-HSMT1cái
97Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V-HSMT1cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V-HSMT0,17100m
99Lắp đặt cút PVC D90mmChương V-HSMT4cái
100Lắp đặt Chếch PVC D90mmChương V-HSMT4cái
101Lắp đặt Rọ chắn rácChương V-HSMT4cái
102Lắp đặt ống nhựa PPR,D= 40mmChương V-HSMT0,1100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR, D= 25mmChương V-HSMT0,1100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR, D=20mmChương V-HSMT0,5100m
105Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 40mmChương V-HSMT6cái
106Lắp đặt cút nhựa PPR, D=20mmChương V-HSMT20cái
107Lắp đặt cút nhựa PPR, D=25x20mmChương V-HSMT2cái
108Lắp đặt Tê nhựa PPR, D= 40x40mm,Chương V-HSMT2cái
109Lắp đặt Tê nhựa PPR, D=40x20mm,Chương V-HSMT2cái
110Lắp đặt Tê nhựa PPR, D=20x20mmChương V-HSMT2cái
111Lắp đặt van chặn, D40mmChương V-HSMT3cái
112Lắp đặt van chặn, D20mmChương V-HSMT4cái
113Lắp đặt rắc co nhựa PPR, D=20mmChương V-HSMT4cái
114Lắp đặt kép nhựa PPR, D= 20mmChương V-HSMT6cái
115Lắp côn thu nhựa PPR, D=40x25mmChương V-HSMT2cái
116Lắp đặt van phao điện, D25mmChương V-HSMT1cái
117Lắp đặt van 1 chiều, D20mmChương V-HSMT1cái
118Máy bơm EDPM370A/1(Q=28L/phút; H=80m; P=750w) và phụ kiệnChương V-HSMT1cái
119Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V-HSMT0,18100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V-HSMT0,1100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmChương V-HSMT0,25100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmChương V-HSMT0,12100m
123Lắp đặt cút nhựa PVC135, D110mmChương V-HSMT10cái
124Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D90mmChương V-HSMT3cái
125Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D76mmChương V-HSMT6cái
126Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D76x42mmChương V-HSMT4cái
127Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D110x110mmChương V-HSMT6cái
128Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D76mmChương V-HSMT6cái
129Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D76x42mmChương V-HSMT4cái
130Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, D110x76mmChương V-HSMT4cái
131Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, D110x42mmChương V-HSMT2cái
132Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnChương V-HSMT2bộ
133Lắp đặt vòi xịtChương V-HSMT2cái
134Lắp đặt gương soiChương V-HSMT2cái
135Lắp đặt kệ kínhChương V-HSMT2cái
136Lắp đặt hộp đựng giấyChương V-HSMT2cái
137Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậuChương V-HSMT2bộ
138Lắp đặt vòi chậu rửaChương V-HSMT2bộ
139Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á, dung tích bể 1,5m3Chương V-HSMT1bể
140Lắp đặt công tắc phao từChương V-HSMT1cái
141Lắp đặt phễu thu nước sàn inoxChương V-HSMT4cái
142Lắp đặt chậu tiểu namChương V-HSMT1bộ
143Lắp đặt chậu tiểu nữChương V-HSMT1bộ
144Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V-HSMT2bộ
145Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V-HSMT1bộ
146Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V-HSMT0,0672m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,0672m3
148Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT0,1738m3
149Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT0,36m2
150Trát tường bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT3,356m2
151Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-HSMT0,0043tấn
152Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT0,0023100m2
153Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,0471m3
154Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-HSMT1cái
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V-HSMT8,743100m3
2Mua đất tại mỏ (Áp dụng bảng khung giá tính thuế tài nguyên, theo TT 44/2017-BTC)Chương V-HSMT4.084,938m3
3Đào đất khai thác tại mỏ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT40,8494100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT37,1358100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT45,8777100m3
C HẠNG MỤC: CỐNG BÊ TÔNG
1Đào móng cống, chiều rộng Chương V-HSMT0,5329100m3
2Đắp đất hoàn trảChương V-HSMT29,029m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V-HSMT23,3752m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V-HSMT4m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông Cống, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT73,09m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu cánh, đá 1x2, mác 150Chương V-HSMT5,36m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cốngChương V-HSMT5,2326100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, D=10mmChương V-HSMT6,2441tấn
9Quét nhựa bitum chống thấmChương V-HSMT271,332m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V-HSMT2,2m2
D KÈ ĐẦU CỐNG + KÈ ỐP MÁI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,2537100m3
2Đắp đất hoàn trảChương V-HSMT6,0174m3
3Đệm cát móng kè đáChương V-HSMT1,04m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT18,278m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT13,104m3
6Đắp đất sétChương V-HSMT0,624m3
7Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChương V-HSMT3,12m3
8Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30 mác 100Chương V-HSMT20,372m3
9Rải vải địa kỹ thuậtChương V-HSMT0,7938100m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mmChương V-HSMT0,055100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC, D27mmChương V-HSMT0,15100m
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0909tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,3173tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT0,3466100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT5,5235m3
E HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO
F CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,0622100m3
2Đắp đất hoàn trảChương V-HSMT2,0733m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,5347m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0246tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0164tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,0422100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,8567m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0084tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0237tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,066100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V-HSMT0,5445m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT1,1813m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT0,0731m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V-HSMT1,1634m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT1,08m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT9,8978m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT12,72m2
18Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT4,8m
19Công tác ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dánChương V-HSMT5,5042m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V-HSMT17,1136m2
21Chữ composite màu vàng ánh bạc biển cổng dày 20 cao cao 180 (cả lắp đặt)Chương V-HSMT19chữ
22Gia công cổng sắt thép mạ kẽmChương V-HSMT0,4019tấn
23Lắp khoá cổng Minh KhaiChương V-HSMT1bộ
24Lắp Bánh xe cổngChương V-HSMT6bộ
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT32,1916m2
26Lắp dựng cửa khung sắtChương V-HSMT15m2
G TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT3,136m3
2Đắp đất hoàn trả hố móngChương V-HSMT1,0453m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT3,136m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0303tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT0,0392100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,4312m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT1,8293m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V-HSMT1,7859m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT23,6146m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT23,5521m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V-HSMT47,1667m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT37,92m
13Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT11,88m
14Sản xuất hàng rào hoa sắt, hoa sắt bằng sắt vuôngChương V-HSMT0,2927tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT11,7082m2
16Lắp dựng hàng rào hoa sắtChương V-HSMT23,184m2
H HẠNG MỤC: SÂN + ĐƯỜNG BÊ TÔNG
I SÂN ĐƯỜNG
1Thi công cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-HSMT0,735100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT147m3
J SÂN HÈ
1Lót cát đenChương V-HSMT1,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT3m3
K HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVChương V-HSMT1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V-HSMT13m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V-HSMT22m
4Lắp đặt ống nhựa PVC ống chống, D140, Class 3Chương V-HSMT0,13100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC ống lọc, D110, Class 3Chương V-HSMT0,22100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR, D32mmChương V-HSMT0,35100m
7Chèn cátChương V-HSMT0,69m3
8Máy bơm nước (750W)Chương V-HSMT1cái
9Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V-HSMT20m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ đỡ ống, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,1413m3
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V-HSMT1bể
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V-HSMT0,0672m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,0672m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT0,1738m3
15Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT0,36m2
16Trát tường bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT3,356m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-HSMT0,0043tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT0,0023100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,0471m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.01371E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02742E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,5 m3 (có đầu búa thủy lực) >=0,5 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn ≥ 7 tấn1
3 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l1
4 Máy trộn vữa >= 150l >= 150l1
5 Đầm bàn >=1kW >=1kW1
6 Đầm cóc >= 80kg >= 80kg1
7 Đầm dùi >=1,5kW >= 1,5kW1
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW1
9 Máy hàn >= 23kW >= 23kW1
10 Xe lu >=8,5 tấn >=8,5tấn1
11 Máy ủi >= 110CV >= 110CV1
12 Máy bơm nước >= 2 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->