Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210778017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Ea Kar |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210566324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 14:18:00 đến ngày 2021-08-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,426,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.22E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình giao thông cấp IV, có hạng mục mặt đường bê tông xi măng.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.720.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV có tính chất tương tự. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng chuyên ngành cầu đường hoặc cao hơn- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt khe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy xoa nền bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Con lăn tạo nhám | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, đất cấp I | Mục 2, chương V | 17,2518 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Mục 2, chương V | 17,2518 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo, đất cấp I | Mục 2, chương V | 17,2518 | 100m3/1km |
| 4 | Đào rãnh + cấp, đất cấp III | Mục 2, chương V | 3,3574 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường tận dụng đắp trong phạm vi | Mục 2, chương V | 4,7394 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường đổ đi, đất cấp II | Mục 2, chương V | 1,1849 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Mục 2, chương V | 3,2209 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo, đất cấp II | Mục 2, chương V | 3,2209 | 100m3/1km |
| 9 | Đào nền đường trong phạm vi | Mục 2, chương V | 2,586 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mục 2, chương V | 0,6465 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Mục 2, chương V | 0,6465 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo, đất cấp IV | Mục 2, chương V | 0,6465 | 100m3/1km |
| 13 | Đào xúc đất tại mỏ, đất cấp III | Mục 2, chương V | 64,0881 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đắp trong phạm vi | Mục 2, chương V | 64,0881 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đắp 4km tiếp theo, đất cấp III | Mục 2, chương V | 64,0881 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, chương V | 64,6835 | 100m3 |
| 17 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, chương V | 19,8442 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 | Mục 2, chương V | 2.360,76 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục 2, chương V | 118,0381 | 100m2 |
| 20 | Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Mục 2, chương V | 20,6703 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn mặt đường | Mục 2, chương V | 17,71 | 100m2 |
| 22 | Làm khe co có thanh truyền lực | Mục 2, chương V | 997,5 | m |
| 23 | Làm khe co không có thanh truyền lực | Mục 2, chương V | 1.197 | m |
| 24 | Làm khe giãn có thanh truyền lực | Mục 2, chương V | 199,5 | m |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 1,5977 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 2,8061 | tấn |
| 27 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, chương V | 32,522 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất tại mỏ, đất cấp III | Mục 2, chương V | 36,7498 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đắp trong phạm vi | Mục 2, chương V | 36,7498 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đắp 4km tiếp theo, đất cấp III | Mục 2, chương V | 36,7498 | 100m3/1km |
| 31 | Đào hố móng, đất cấp III | Mục 2, chương V | 98,13 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, chương V | 1,0999 | 100m3 |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng | Mục 2, chương V | 8,45 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Mục 2, chương V | 0,3617 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn tường | Mục 2, chương V | 1,0616 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Mục 2, chương V | 24,6 | m3 |
| 37 | Bê tông tường đá 2x4, mác 150 | Mục 2, chương V | 14,53 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 3,07 | m3 |
| 39 | Cốt thép tấm đan | Mục 2, chương V | 0,3583 | tấn |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | Mục 2, chương V | 0,1666 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt tấm đan | Mục 2, chương V | 18 | cấu kiện |
| 42 | Bê tông phủ mặt bản + mối nối, đá 0,5x1, mác 250 | Mục 2, chương V | 1,64 | m3 |
| 43 | Bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 3,47 | m3 |
| 44 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mục 2, chương V | 0,2262 | tấn |
| 45 | Ván khuôn ống cống | Mục 2, chương V | 1,1611 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông dài 1m, đường kính | Mục 2, chương V | 28 | đoạn ống |
| 47 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mục 2, chương V | 137,98 | m2 |
| 48 | Vệ sinh mặt cầu | Mục 2, chương V | 50,8 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mặt cầu (nhựa đường) | Mục 2, chương V | 50,8 | m2 |
| 50 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mục 2, chương V | 5,08 | m3 |
| 51 | Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,2938 | tấn |
| 52 | Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,3769 | tấn |
| 53 | Đào móng, đất cấp III | Mục 2, chương V | 6,37 | m3 |
| 54 | Đắp đất hoàn thiện K95 | Mục 2, chương V | 5,65 | m3 |
| 55 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mục 2, chương V | 36 | cái |
| 56 | Đào móng, đất cấp III | Mục 2, chương V | 1,7 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mục 2, chương V | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.22E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình giao thông cấp IV, có hạng mục mặt đường bê tông xi măng.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.720.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV có tính chất tương tự. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ cao đẳng chuyên ngành cầu đường hoặc cao hơn- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1,6m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 4 | Máy san | Tốt | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh | 16 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu rung | 25 tấn | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | 10 tấn | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | 5KW | 1 |
| 9 | Máy hàn | 23KW | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | 1,0KW | 2 |
| 12 | Máy dùi | 1,5KW | 2 |
| 13 | Đầm cóc cầm tay | 70kg | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông xi măng | ≥250L | 2 |
| 15 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 16 | Máy cắt khe | Tốt | 1 |
| 17 | Máy xoa nền bê tông | Tốt | 1 |
| 18 | Con lăn tạo nhám | Tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi