Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210745572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 14:14:00 đến ngày 2021-08-04 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,187,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,904 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,101 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,419 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,352 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,541 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột (cột tròn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,631 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,79 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,61 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,025 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,449 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,928 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,294 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,589 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp nền | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68,463 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 61,305 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,742 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,215 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,067 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,772 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,713 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,373 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,374 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,569 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,218 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,321 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,162 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,233 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,454 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,222 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,477 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,81 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,148 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,157 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,157 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,841 | tấn |
| 37 | Gia công giằng mái thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,217 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,841 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,217 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,803 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,2 | m |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 122,973 | 1m2 |
| 43 | Láng granitô nền sàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,005 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch gốm - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (KT 50x50) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 170,132 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,2 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 419,483 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 288,39 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 99,774 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 82,792 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 (KT60x60) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,409 | m2 |
| 51 | Trần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 140,172 | m2 |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 140,172 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69,86 | m |
| 54 | Trát gợn sóng d 15 dày 15, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 106,884 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 602,049 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 228,39 | m2 |
| 57 | Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm- Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,06 | m2 |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 60 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,4 | m2 |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 62 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,4 | m2 |
| 63 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 64 | Vách kính cố định hệ, nhôm dày 1,8- 2mm - Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,6 | m2 |
| 65 | Vách kính cố định hệ, nhôm dày 2mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật (nếu có) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,944 | m2 |
| 66 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,2 | m2 |
| 67 | Tên biển hiệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,715 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tổng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | hộp |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 258 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 89 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 83 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 115 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 95 | m |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Mua đầu cos đồng M10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 26 | Mua cáp CXV CU/XLPE/PVC 4X10MM2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,47 | 100m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | m |
| 29 | Lắp đặt sứ treo cáp hạ thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8 | 10 sứ |
| 30 | Mua sứ cách điện A30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 31 | Mua dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 32 | Thép xà gồ 80x40x3(treo quạt trần) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 128,112 | kg |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1281 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cây thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| C | CHỐNG SÉT NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0408 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 7 | Mua hồ lô sứ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 8 | Mua bu lông đai ốc vành đệm TCVN M12x25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 9 | Mua mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 10 | Mua đệm lá chì | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | m |
| 11 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hệ thống |
| D | PHẦN XÂY LẮP NHÀ BẾP + WC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2719 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,3519 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0891 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6762 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2073 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4352 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,6655 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1111 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,8317 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,8455 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,6587 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1474 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2014 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1337 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0534 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2535 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0229 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0942 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2788 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0806 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5288 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2532 | m3 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1556 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1556 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2418 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2418 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,192 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6336 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,82 | m |
| 30 | Lát nền, sàn gạch gốm - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,8884 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 137,671 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 105,213 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,604 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,8936 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44,5164 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,5309 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 141,7106 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 137,671 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,18m2, XM PCB40 (KT 300x600) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 103,854 | m2 |
| 40 | Cửa đi kính khung nhôm hệ mở quay | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,31 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 42 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 43 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ mở trượt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,36 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 46 | Vách kính khung nhôm phần hãm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,6 | m2 |
| 47 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,76 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3572 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN NHÀ WC | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện tổng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | hộp |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 137 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 61 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102 | m |
| 22 | Thép xà gồ 80x40x3 (treo quạt trần) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,144 | kg |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0301 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cây thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| F | PHẦN NƯỚC NHÀ BẾP + WC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 nấc nhấn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi gạt xả) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi sả tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi (theo chậu lavabo) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 16 | Dây mềm cấp nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm -PN 10, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,35 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - PN 10, bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, PN 10, bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR - 90 độ, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR - 135 độ đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao , đường kính van d=20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR (ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, x 20, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmx 40, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20x20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt T nhựa PPR (ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông - Đường kính 15mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 25x20mm (ren trong) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm 90 độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 90mm 90 độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 34mm 90 độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm 135 độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm/110, 90 độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm/90 , 90 độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm/60, 90 độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm/34, 90 độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,01 | 100m |
| G | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,112 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,92 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 5 | Mua ống nhựa đặt chờ luồn cáp PVC D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,8 | m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,192 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1728 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cột |
| 9 | Đèn LED, công suất 150W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 10 | Đèn LED chiếu pha 200w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 12 | Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1,5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 14 | Mua ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D40/30mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | m |
| 15 | Mua ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D32/25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,76 | 100m |
| 17 | Mua cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2-0,6/1kV:80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| H | SÂN LÁT GẠCH GỐM KÍCH THƯỚC 500 x 500 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,334 | 100m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch gốm - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 668 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,55 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,798 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,899 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,462 | m3 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,18m2, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,827 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,599 | 100m3 |
| I | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO VÀ LÀM MỚI CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5767 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,128 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,096 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,288 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1481 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,128 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,112 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1922 | 100m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4714 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,972 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0542 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4173 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0759 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 157,6148 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,9664 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 174,5812 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào hoa sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3487 | tấn |
| 18 | Lắp hàng rào sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,272 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,12 | 1m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 116,7 | m |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2018 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5426 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0618 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1726 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1421 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1013 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0907 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7489 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9025 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9339 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0673 | 100m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,4122 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2843 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1565 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0589 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0769 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0301 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0276 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1798 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0615 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1701 | tấn |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0312 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6319 | m3 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6588 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,6113 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,9477 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,559 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,2165 | m2 |
| 49 | Gia công lan sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,05 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5675 | m2 |
| 51 | Chữ biển hiệu cao 450 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | chữ |
| 52 | Gia công cổng Inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,165 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,8 | m2 |
| 54 | Goong cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | chiếc |
| 55 | Khóa đồng cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | chiếc |
| 56 | Chốt cổng Inox d 3cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | chiếc |
| J | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0205 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,256 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,008 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0187 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,1005 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0775 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0775 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1491 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1491 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0923 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0923 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,1226 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3675 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,3 | m |
| K | BÁN MÁI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,192 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,864 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0051 | 100m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1074 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1074 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1665 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1665 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2698 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2698 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,2252 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6477 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,04 | m |
| 15 | Tôn máng nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,74 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0918 | 100m |
| 17 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | Đai giữ ống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 19 | Đai giữ máng nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên: (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.530.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi