Gói thầu: Gói thầu TC SCL2021: Xây dựng, tháo dỡ, lắp đặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210774028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu TC SCL2021: Xây dựng, tháo dỡ, lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210773964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 14:10:00 đến ngày 2021-08-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 849,655,989 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa thay thế DCL loại S&S Power các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 177, 178, 181, 182 Trạm biến áp 220kV Chèm | |||
| 1 | Tháo dỡ kẹp cực các loại | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 144 | cái |
| 2 | Lắp đặt kẹp cực các loại | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 144 | cái |
| 3 | Tháo, hạ lèo bằng dây dẫn ACSR500/64 xuống các thiết bị | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 777,6 | m |
| 4 | Lắp mới lèo bằng dây ACSR500 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 864 | m |
| 5 | Thay đầu cáp kiểm tra loại 4 ruột | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 102 | đầu cáp |
| 6 | Thay đầu cáp kiểm tra loại 12 ruột | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 58 | đầu cáp |
| 7 | Thay đầu cáp kiểm tra loại 19 ruột | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 44 | đầu cáp |
| 8 | Thu hồi cáp kiểm tra ≤1kg/m | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1.430 | m |
| 9 | Kéo dải cáp điều khiển loại 4*2,5mm2 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 540 | m |
| 10 | Kéo dải cáp điều khiển loại 12*2,5mm2 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 490 | m |
| 11 | Kéo dải cáp điều khiển loại 19*2,5mm2 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 400 | m |
| 12 | Kéo rải cáp kiểm tra m≤1kg/m trên giá đỡ trong rãnh cáp, hầm cáp: | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 2.850 | m |
| 13 | Kéo dải cáp điều khiển loại 4*2,5mm2 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1.420 | m |
| 14 | Kéo dải cáp điều khiển loại 12*2,5mm2 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 830 | m |
| 15 | Kéo dải cáp điều khiển loại 19*2,5mm2 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 600 | m |
| 16 | Kéo rải , Lắp đặt dây nội bộ tủ 1x2,5mm2 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 400 | m |
| 17 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời 110KV hai tiếp đất (DCL182-7, ) | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 18 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời 110KV một tiếp đất (DCL: 182-1, 172-1, 174-1, 175-1, 177-1) | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 5 | bộ |
| 19 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời 110KV không tiếp đất (DCL 182-9) | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 20 | Thay dao cách ly loại 1 pha, không tiếp địa (DCL 182-2A, B, C; 171-2, 173-2, 178-2, 181-2) | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 15 | Bộ |
| 21 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp >20kg/tấm | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 500 | tấm |
| 22 | Lắp đặt tấm đan mương cáp >20kg/tấm | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 500 | tấm |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa d=75 để lắp đặt cáp | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 128 | m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=75mm | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 64 | cái |
| B | Sửa chữa, thay thế các tủ MK ngăn lộ 572, 530, 532 và các tủ TU572-7, TUC51, TU5AT1 - Trạm 500kV Thường Tín | |||
| 1 | Thay tủ trung gian ngăn lộ 532, 530, 572 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 3 | tủ |
| 2 | Thay tủ TU: TUC51, TU5AT1, TU572 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 3 | tủ |
| 3 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra ≤ 6 ruột | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 82 | đầu |
| 4 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra ≤ 14 ruột | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 41 | đầu |
| 5 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra ≤ 19 ruột | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 8 | đầu |
| 6 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra ≤ 27 ruột | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 14 | đầu |
| 7 | Lắp đặt đầu cáp kiểm tra ≤ 6 ruột | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 91 | đầu |
| 8 | Lắp đặt đầu cáp kiểm tra ≤ 14 ruột | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 41 | đầu |
| 9 | Lắp đặt đầu cáp kiểm tra ≤ 19 ruột | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 8 | đầu |
| 10 | Lắp đặt đầu cáp kiểm tra ≤ 27 ruột | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 14 | đầu |
| 11 | Kéo rải cáp kiểm tra m≤1kg/m trên giá đỡ trong rãnh cáp, hầm cáp | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa hệ thống với tủ mới bằng dây đồng M75 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 36 | m |
| 13 | Làm đầu cốt tiếp địa M75 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 12 | đầu |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa d=90 để lắp đặt cáp | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 45 | m |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa đường kính cút d=90mm | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 76 | cái |
| C | Sửa chữa thay thế dây dẫn nội bộ, kẹp cực các ngăn lộ 220kV- TBA 500kV Thường Tín | |||
| 1 | Tháo, hạ lèo bằng dây dẫn ACSR885 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 251,1 | m |
| 2 | Lắp mới lèo bằng dây ACSR885 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 270 | m |
| 3 | Gia công, lắp đặt tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm f14 (1,21kg/m) | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 127,05 | Kg |
| 4 | Hiệu chỉnh, vệ sinh, bảo dưỡng DCL 220kV 3 pha 2 tiếp đất | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 5 | bộ/3 pha |
| 5 | Lắp đặt sứ đỡ dây lèo 220kV | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 30 | Cái |
| 6 | Lắp đặt trụ thép | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 4,7 | Tấn |
| 7 | Phá dỡ kết nền gạch block | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 90 | m2 |
| 8 | Đào đất cấp 2 hố móng | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 72,9 | m3 |
| 9 | Đào đất cấp 2 để lắp tiếp địa | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 45 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng bằng bê tông M100, đá 2x4 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 3,84 | m3 |
| 11 | Gia công ván khuôn bằng gỗ để đổ móng | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 78 | m2 |
| 12 | Gia công cốt thép móng | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,99 | tấn |
| 13 | Đổ móng bằng bê tông M200, đá 2x4 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 14,72 | m3 |
| 14 | Lấp đất, đầm chặt bằng thủ công K=0,95 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 99,34 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đỉnh trụ lượt 2 M200, đá 1x2 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,23 | m3 |
| 16 | Lát lại gạch block | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 85,46 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa ra ngoài trạm bằng ô tô 5T (cự ly 3000m) | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 18,6 | m3 |
| D | Sửa chữa thay thế Dao cách ly ngăn lộ T101, T102, thay thế TI ngăn lộ 101 - Trạm biến áp 220kV Mai Động | |||
| 1 | Tháo dỡ kẹp cực các loại | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt kẹp cực các loại | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 24 | cái |
| 3 | Tháo, hạ lèo bằng dây dẫn ACSR500/64 xuống các thiết bị | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 189,5 | m |
| 4 | Lắp mới lèo bằng dây ACSR500 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 189,5 | m |
| 5 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra loại ≤6 ruột | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 44 | đầu cáp |
| 6 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra loại ≤14 ruột | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 62 | đầu cáp |
| 7 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra loại ≤27 ruột | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 4 | đầu cáp |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra loại ≤ 6 ruột | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 38 | đầu cáp |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra loại ≤14 ruột | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 62 | đầu cáp |
| 10 | Thu hồi cáp kiểm tra ≤1kg/m | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 240 | m |
| 11 | Cáp loại 2*4mm2 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 100 | m |
| 12 | Cáp loại 7x 2,5 mm2 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 10 | m |
| 13 | Cáp loại 12*2,5mm2 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 90 | m |
| 14 | Cáp loại 27*2,5mm2 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 40 | m |
| 15 | Kéo rải cáp kiểm tra m≤1kg/m trên giá đỡ trong rãnh cáp, hầm cáp | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 380 | m |
| 16 | Kéo dải cáp điều khiển loại 2*4mm2 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 120 | m |
| 17 | Kéo dải cáp điều khiển loại 12*2,5mm2 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 260 | m |
| 18 | Tháo dỡ trụ thép | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1,64 | tấn |
| 19 | Lắp đặt trụ thép | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1,77 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa d=76 để lắp đặt cáp ( bao gồm cút) | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 30 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi