Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210692120 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa tài sản năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 09:51:00 đến ngày 2021-08-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 483,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về việc sửa chữa bảo dưỡng; thay thế thiết bị vật tư hệ thống điều hòa (yêu cầu nhà thầu cung cấp bản Scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hoá đơn) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 340.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ Đại học trở lên một trong các ngành sau: Điện lạnh, nhiệt lạnh hoặc điện, điện tử, điện dân dụng (Yêu cầu đính kèm bản Scan các văn bằng chung chỉ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên đáp ứng nhóm chuyên ngành sau:Điện lạnh, nhiệt lạnh hoặc điện, điện tử, điện dân dụng (Yêu cầu đính kèm bản Scan các văn bằng chung chỉ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ trung cấp trở lên đáp ứng nhóm chuyên ngành sau:Điện lạnh, nhiệt lạnh hoặc điện, điện tử, điện dân dụng (Yêu cầu đính kèm bản Scan các văn bằng chung chỉ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành Tài chính kế toán. (Yêu cầu đính kèm bản Scan các văn bằng chung chỉ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | * Danh mục dịch vụ | * Mô tả dịch vụ | * Đơn vị | 0 | Ghi chú |
| 2 | Khởi động Từ dàn nóng Toshiba MMY-MAP 1201HT | Hệ thống điều hòa tổng thành phố | Máy | 4 | |
| 3 | Thay thế Quạt dàn lạnh MAP 1201 HT8 | Hệ thống điều hòa tổng thành phố | Máy | 8 | |
| 4 | Mô tơ đảo gió dàn lạnh MAP 1201 HT8 | Hệ thống điều hòa tổng thành phố | Máy | 8 | |
| 5 | Cảm biến gió dàn lạnh MAP 1201 HT8 | Hệ thống điều hòa tổng thành phố | Máy | 8 | |
| 6 | Bo mạch quạt biến tần sủ dụng cho dàn nóng MMY-MAP1201/1001HT8P | Hệ thống điều hòa tổng thành phố | Máy | 3 | |
| 7 | Nạp gas bổ xung dàn nóng Toshiba MMY-MAP 1201HT | Hệ thống điều hòa tổng thành phố | Máy | 3 | |
| 8 | Thay thế máy nén dàn nóng Toshiba MMY-MAP 1201HT | Hệ thống điều hòa tổng thành phố | Máy | 1 | |
| 9 | Xử lý đường ống dẫn gas, bọc lại bảo ôn băng cuấn | Hệ thống điều hòa tổng thành phố | Máy | 5 | |
| 10 | Dàn giáo thi công | Hệ thống điều hòa tổng thành phố | Hệ | 1 | |
| 11 | Nạp ga R22 | Trụ sở chính Sông Công | Bộ | 28 | |
| 12 | Ni tơ vệ sinh máy | Trụ sở chính Sông Công | Bộ | 28 | |
| 13 | Phin lọc | Trụ sở chính Sông Công | Bộ | 10 | |
| 14 | Lock điều hòa Panasonic 1.5HP | Trụ sở chính Sông Công | Cái | 2 | |
| 15 | Nạp gas | Trụ sở chính Sông Công | Bộ | 22 | |
| 16 | Ni tơ vệ sinh máy | Trụ sở chính Sông Công | Bộ | 22 | |
| 17 | Phin lọc | Trụ sở chính Sông Công | Bộ | 10 | |
| 18 | Lock điều hòa Panasonic 1.5HP | Trụ sở chính Sông Công | Cái | 2 | |
| 19 | Nạp ga | Đội thuế LXP số 3 - Hồ núi Cốc | Bộ | 15 | |
| 20 | Ni tơ vệ sinh máy | Đội thuế LXP số 3 - Hồ núi Cốc | Bộ | 15 | |
| 21 | Phin lọc | Đội thuế LXP số 3 - Hồ núi Cốc | Bộ | 5 | |
| 22 | Lock điều hòa Panasonic 1.5HP | Đội thuế LXP số 3 - Hồ núi Cốc | Cái | 1 | |
| 23 | SC mạch (main) điều khiển máy | Trụ sở chính Phổ Yên | Cái | 5 | |
| 24 | Cánh quạt dàn nóng điều hòa | Trụ sở chính Phổ Yên | Cái | 5 | |
| 25 | Tụ lock | Trụ sở chính Phổ Yên | Cái | 4 | |
| 26 | Nạp gas | Trụ sở chính Phổ Yên | Máy | 10 | |
| 27 | Motor, quạt dải nhiệt dàn nóng máy điều hòa | Trụ sở chính Phổ Yên | Cái | 3 | |
| 28 | Cánh quạt dàn lạnh điều hòa | Trụ sở chính Phổ Yên | Cái | 3 | |
| 29 | Look điều hòa LG 18000BTU | Trụ sở chính Phổ Yên | Cái | 5 | |
| 30 | Sửa điều hòa mất nguồn | Trụ sở chính Phổ Yên | máy | 1 | |
| 31 | Xử lý rò rỉ ga hàn đắp lại vị trí hỏng | Trụ sở chính Phổ Yên | máy | 1 | |
| 32 | Cảm biến dàn lạnh | Trụ sở chính Phổ Yên | Cái | 2 | |
| 33 | Nạp gas | Bộ phận một cửa Phú Bình | Máy | 7 | |
| 34 | Look điều hòa LG 18000BTU | Bộ phận một cửa Phú Bình | Cái | 4 | |
| 35 | Nạp Nito vệ sinh máy | Bộ phận một cửa Phú Bình | Cái | 4 | |
| 36 | Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống điều hòa | Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống điều hòa | Máy | 58 | |
| 37 | Nạp ga bổ sung đối với các máy hoạt động kém, không mát | Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống điều hòa | Máy | 10 | |
| 38 | Thay khởi động lốc điều hòa | Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống điều hòa | Máy | 5 | |
| 39 | Thay mạch điều hòa | Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống điều hòa | Máy | 5 | |
| 40 | Thay quạt dàn lạnh điều hòa | Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống điều hòa | Máy | 10 | |
| 41 | Bo mạch dàn lạnh | Trụ sở chính huyện Phú Lương | Cái | 1 | |
| 42 | Động cơ quạt dàn lạnh | Trụ sở chính huyện Phú Lương | Cái | 1 | |
| 43 | Bo điều khiển dàn nóng | Trụ sở chính huyện Phú Lương | Cái | 1 | |
| 44 | Điều khiển gắn tường | Trụ sở chính huyện Phú Lương | Cái | 1 | |
| 45 | Bo mạch dàn nóng | Trụ sở chính huyện Phú Lương | Cái | 1 | |
| 46 | Bo mạch dàn lạnh | BP Một cửa huyện Định Hóa | Cái | 1 | |
| 47 | Động cơ quạt dàn lạnh | BP Một cửa huyện Định Hóa | Cái | 1 | |
| 48 | Bo điều khiển dàn nóng | BP Một cửa huyện Định Hóa | Cái | 1 | |
| 49 | Khởi động Từ dàn nóng Toshiba MMY-MAP 1201HT | VĂN PHÒNG CỤC | Máy | 5 | |
| 50 | Nạp gas bổ xung dàn nóng Toshiba MMY-MAP 1201HT | VĂN PHÒNG CỤC | Máy | 5 | |
| 51 | Thay thế ống thoát nước ngưng | VĂN PHÒNG CỤC | Mét | 150 | |
| 52 | Bo mạch quạt biến tần sủ dụng cho dàn nóng MMY-MAP1201/1001HT8P | VĂN PHÒNG CỤC | Máy | 3 | |
| 53 | Thay thế máy nén dàn nóng Toshiba MMY-MAP 1201HT | VĂN PHÒNG CỤC | Máy | 1 | |
| 54 | Thay thế Quạt dàn lạnh MAP 1201 HT8 | VĂN PHÒNG CỤC | Máy | 10 | |
| 55 | Xử lý đường ống dẫn gas, bọc lại bảo ôn băng cuấn | VĂN PHÒNG CỤC | Máy | 4 | |
| 56 | Mô tơ đảo gió dàn lạnh MAP 1201 HT8 | VĂN PHÒNG CỤC | Máy | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về việc sửa chữa bảo dưỡng; thay thế thiết bị vật tư hệ thống điều hòa (yêu cầu nhà thầu cung cấp bản Scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hoá đơn) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 340.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Trình độ từ Đại học trở lên một trong các ngành sau: Điện lạnh, nhiệt lạnh hoặc điện, điện tử, điện dân dụng (Yêu cầu đính kèm bản Scan các văn bằng chung chỉ ) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên đáp ứng nhóm chuyên ngành sau:Điện lạnh, nhiệt lạnh hoặc điện, điện tử, điện dân dụng (Yêu cầu đính kèm bản Scan các văn bằng chung chỉ ) | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Trình độ từ trung cấp trở lên đáp ứng nhóm chuyên ngành sau:Điện lạnh, nhiệt lạnh hoặc điện, điện tử, điện dân dụng (Yêu cầu đính kèm bản Scan các văn bằng chung chỉ ) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành Tài chính kế toán. (Yêu cầu đính kèm bản Scan các văn bằng chung chỉ ) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi